Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị và cải tạo công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt thiết bị và cải tạo công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260023 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:42:00 đến ngày 2021-12-24 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,495,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.243805E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48761E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: + Hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị phòng làm việc và cải tạo sửa chữa xây dựng có các hạng mục tương tự với gói thầu.+ Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự, yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan có đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh và đưa tới hiện trường đã cung cấp hàng hóa, thiết bị tương tự đó để xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.047.109.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.094.218.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1.Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam; 4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình; 4.3. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax; 4.4. Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý mua sắm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học+ Có CMND/ CCCD kèm theo+ Đã phụ trách mua sắm tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự(Có đầy đủ tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thi công cải tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực+ Có CMND/CCCD kèm theo(Có đầy đủ tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng đại học chuyên ngành điện+ Có CMND/CCCD kèm theo(Có đầy đủ tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin+ Có CMND/CCCD kèm theo(Có đầy đủ tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt thiết bị và cải tạo công trình Chỉnh trang công sở, cải tạo phòng làm việc và lắp đặt thiết bị xã Đông Yên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật chào thầu: Bảo đảm dự thầu; giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT 2. Các văn bản cam kết đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT; 3. Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như đã nêu tại mục E-CDNT 10.2(c) 4. Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất /đại lý phân phối tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh) trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, hoặc giấy xác nhận quan hệ đối tác với hãng sản xuất. 5. Bản kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; 6. Giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý 03 năm 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản các tài liệu, giấy tờ theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) nêu trên để nộp cho Bên mời thầu trong trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. (Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực, khi cần đối chiếu phải xuất trình bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đông Yên – Địa chỉ xã Đông Yên, huyện Đông Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc.
Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Yên; Địa chỉ: xã Đông Yên, huyện Đông Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 237 3852 366 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế da công nghiệp | 12 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn họp | 2 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ ghế Sofa | 1 | bộ | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn theo bộ Sofa | 1 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy in | 3 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ bàn ghế máy tính văn phòng 1 cửa | 1 | bộ | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dây mạng | 582 | mét | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Swich 16 cổng 10/100/1000 | 1 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Swich 8 cổng 10/100/1000 | 4 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy vi tính để bàn | 5 | bộ | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy in 2 mặt tự động | 5 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn làm việc nhà văn hóa thôn | 21 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế gấp cho các thôn | 180 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn họp sơn PU | 1 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy tính dùng phòng họp không giấy tờ | 4 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giá để tài liệu | 2 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy quét | 1 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn làm việc kế toán | 1 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đèn led bán nguyệt 1m2 | 8 | bộ | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy photo (đã qua sử dụng) | 1 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Điều hòa Một chiều: 9000 BTU | 10 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Điều hòa Một chiều: 12000 BTU | 3 | cái | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Điều hòa cây 27000 BTU 1 chiều | 2 | bộ | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Điều hòa cây 50000 BTU 1 chiều | 6 | bộ | Theo mục 2 (chương V) yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.243805E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48761E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: + Hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị phòng làm việc và cải tạo sửa chữa xây dựng có các hạng mục tương tự với gói thầu.+ Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự, yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan có đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh và đưa tới hiện trường đã cung cấp hàng hóa, thiết bị tương tự đó để xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.047.109.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.094.218.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1.Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam; 4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình; 4.3. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax; 4.4. Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý mua sắm | 1 | + Có bằng đại học+ Có CMND/ CCCD kèm theo+ Đã phụ trách mua sắm tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự(Có đầy đủ tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần thi công cải tạo | 1 | + Có Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực+ Có CMND/CCCD kèm theo(Có đầy đủ tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện | 1 | + Có Bằng đại học chuyên ngành điện+ Có CMND/CCCD kèm theo(Có đầy đủ tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin | 1 | + Có Bằng đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin+ Có CMND/CCCD kèm theo(Có đầy đủ tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi