Gói thầu: Gói thầu số 07 Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp đốt tại xã Thanh Sơn, huyện Ba Chẽ, công suất 500kg giờ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256277-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp đốt tại xã Thanh Sơn, huyện Ba Chẽ, công suất 500kg giờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 18:20:00 đến ngày 2021-12-27 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,753,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau:Là các hợp đồng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật và cung cấp, lắp đặt lò đốt rác bằng phương pháp đốt có công suất từ 500kg/giờ trở lên.Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống lò đốt rác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách lắp đặt của ít nhất 02 lò đốt rác có công suất từ 500kg/giờ trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây. (cung cấp tài liệu chứng minh đã thực hiện là bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 90 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 90 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi, san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5,5 Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp đốt tại xã Thanh Sơn, huyện Ba Chẽ, công suất 500kg giờ Xây dựng khu xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp đốt tại xã Thanh Sơn, huyện Ba Chẽ, công suất 500kg/ giờ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ, xe cẩu là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu, máy san gạt phải có đăng ký với thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,0584 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 76,6277 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4106 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4106 | 100m3 |
| 5 | Đắp đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,4393 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,0429 | 100m3 |
| B | NHÀ ĐẶT LÒ SÂN PHƠI RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5574 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3056 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,3999 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6762 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3122 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,5533 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bê đặt lò đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,165 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,4597 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1014 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9713 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4521 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,9296 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1858 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2808 | 100m3 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3468 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,0518 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1585 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,7861 | m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1598 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,284 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,177 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,7682 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 117,7 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7187 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7187 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0819 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0819 | tấn |
| 29 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 311,65 | m2 |
| 30 | Bu lông M20 l = 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80 | Cái |
| 31 | Bu lông M20 l = 70 đầu kèo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,5198 | 100m2 |
| 33 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 850 | Cái |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 117,7 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn pha, Đèn chống ẩm loại 150W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 42 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | km/dây |
| 44 | Móc giữ M20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 45 | Đai thép không rỉ chập đôi dài 1,4m/bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 46 | Kẹp siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 47 | Ông nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 48 | Đào móng đất cấp III chôn chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 49 | Đắp đất đường chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 53 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3331 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5629 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,255 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,76 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 15 | Biên tên | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 16 | Cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,972 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,514 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,832 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37 | 1 cấu kiện |
| 24 | Sản xuât hàng rào thép gai | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 181,5 | m2 |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,311 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,348 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1414 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,911 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,996 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,742 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,228 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,066 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,753 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,556 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,364 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 112,677 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 105,754 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,15 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,759 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 41,087 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,519 | m2 |
| 37 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,88 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 107,48 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,004 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,346 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,851 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,392 | m2 |
| 44 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,184 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 155,36 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 123,827 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,968 | m2 |
| 49 | Sơn hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,6084 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5531 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | SXLD cửa đi 2 cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ kính mờ 5mm giá trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,852 | m2 |
| 64 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ kính mờ 5mm giá trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,296 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC kính cút d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Đai inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 69 | Đào móng băng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tayg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính côn d=76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép inox 21 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu D32-25 nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm dẫn trên khe về | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 97 | Van khóa nước D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 98 | Bộ van điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Bơm nước Q=2m3/h | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Đào móng tư hoại đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,29 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép bệ móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 104 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,653 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,266 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,201 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 108 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG + RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8787 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,9754 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 10 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0887 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,962 | tấn |
| 12 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn bản | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0877 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7966 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan + ống cống TL > 625 kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2995 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,0366 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bản tính luân chuyển 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5843 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8146 | m3 |
| F | NHÀ CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,3013 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,689 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,653 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,918 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,191 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62,146 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,69 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62,146 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,69 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,91 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt, lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 29 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 30 | Bình chữa chaý bột MTZ4 4kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Bình chữa chaý bột khí Co2 MT3 -3kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Hôp đựng bình chữa cháy bằng thép KT 650x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 33 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Bảng nội quy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Xô tôn 12 lít | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Câu liêm lưỡi mác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| G | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,3013 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,689 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,653 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,918 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,191 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62,146 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,69 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62,146 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,69 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,91 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt, lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 29 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| H | RÃNH THU NƯỚC RỈ THẢI, HỒ KỴ KHÍ, HỐ CHÔN CHẤT THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4554 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3883 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,044 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,731 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 88,464 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,4496 | m3 |
| 7 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bản | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2117 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 98 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước rỉ thải trong hố chôn lấp rác lên hồ sử lý rác + 25m ống mềm fi 42, Lưu lượng max: 6.9 m3/h Áp suất lớn nhất/MaxPresure(kg/cm) : 11 m, Điện áp: 3phase/380V/50Hz.,Công suất: 0,3 kW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0534 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2415 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,679 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,824 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 123,82 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,5 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2656 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0794 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3487 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3487 | tấn |
| 25 | Kéo rải cáp 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 780 | m |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,26 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 29 | Tăng đơ căng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 30 | Kẹp cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 31 | Bạt đen chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | 100m2 |
| 32 | Bạt lop mái che | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 636 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,984 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,4534 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | bể composite 10m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| I | ĐƯỜNG DẪN + BÊ TÔNG SÂN | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,7933 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 173,6903 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,9038 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 177,9636 | 100m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông nền đường đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 394,9002 | m3 |
| 6 | Lót nilong 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,9389 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9946 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5429 | 100m2 |
| 9 | Xẻ khe co đường + sân | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,2 | 10m |
| 10 | Nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,232 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3366 | 100m2 |
| 12 | Bê tông trạm trộn đổ bê tông thủ công bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 94,176 | m3 |
| 13 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,184 | 10m |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8908 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III đắp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 201,0989 | 100m3 |
| J | THIẾT BỊ ĐƯỜNG ĐIỆN + TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA (35)22/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Dao cách ly 35kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì 35 kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 3 pha 200A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG ĐIỆN + TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại 180 KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35kV, không tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35 kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| L | XÂY DỰNG TRẠM | |||
| 1 | Cột BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 12m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,498 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,262 | m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 9 | Cọc tiếp địa trạm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 219,67 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 10 cọc |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1-1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,02 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà X1-1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1-2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà X2-1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | tấn |
| 15 | Xà đỡ cầu dao X2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 117,1 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà X2-1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1171 | tấn |
| 17 | Xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,3 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 19 | Xà đỡ cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,7 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 21 | Công sơn đỡ sàn trạm biến áp X5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 237,2 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà X5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2372 | tấn |
| 23 | Xà đỡ máy biến áp + giá đỡ tay dao thao tác X6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 244,2 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà đỡ máy biến áp + giá đỡ tay dao thao tác X6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2442 | tấn |
| 25 | Lan can đi lại, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 223,6 | kg |
| 26 | Lắp đặt lan can đi lại, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2236 | tấn |
| 27 | Ghế cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,4 | kg |
| 28 | Lắp đặt ghế cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0594 | tấn |
| 29 | Thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,3 | kg |
| 30 | Lắp đặt thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0433 | tấn |
| 31 | Hộp chống tổn thất ở MBA và giá đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45,9 | kg |
| 32 | Lắp đặt hộp chống tổn thất MBA và giá đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 33 | Sứ đứng 35kV cả ty | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | quả |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cái |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC lộ tổng 1x240 cho TBA 180kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp tồng Cu/XLPE/PVC 1x240 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 37 | Cặp cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Đầu cốt 240 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Dây ACSR/XLPE 1x50 24kV xuống thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| M | TRANG BỊ AN TOÀN ĐƯỜNG ĐIỆN + TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bình cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Găng tay cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | đôi |
| 3 | Khóa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Ủng cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | đôi |
| 5 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| N | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 180kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly 35kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35 Kv | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 pha |
| 4 | Thí nghiệm sứ đúng 35kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp tổng ACSR/XLPE 1x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemét DC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| O | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột M14-1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột M14-2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Cột bê tông NPC.I-14-190-11KN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông NPC.I-14-190-13KN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cột |
| 5 | Cô dê gông cột đôi C1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Cô dê gông cột đôi C2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Cô dê gông cột đôi C3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lệch XL1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 9 | Xà lệch XL2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa R4C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27 | Quả |
| 12 | Chuỗi Polymer35kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 13 | Cáp nhôm lõi thép ACSR95/16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 902 | m |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 25-150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | Bộ |
| P | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 2 | Chuỗi néo Polymer 35kV, k = 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Cáp 35kV; Knc*1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 4 | Tiếp địa R4C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| Q | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột M8,5-1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | Móng |
| 2 | Móng cột M8,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Cột bê tông NPC.I-8,5-190-3KN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | Cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 579,36 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 6 | Khóa đai thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 7 | Ghíp nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 8 | Ốp + móc D16(200x60+5mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 9 | Bong treo 4x(16-120mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(79-95) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| R | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ áp 0,6/1kV; | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| S | THIẾT BỊ LÒ RÁC | |||
| 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt 500kg/h | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| T | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Theo quy định của nhà nước | 1 | khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Theo quy định của nhà nước | 1 | khoản |
| 3 | Phí đổ thải | Theo quy định của nhà nước | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau:Là các hợp đồng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật và cung cấp, lắp đặt lò đốt rác bằng phương pháp đốt có công suất từ 500kg/giờ trở lên.Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống lò đốt rác | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách lắp đặt của ít nhất 02 lò đốt rác có công suất từ 500kg/giờ trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây. (cung cấp tài liệu chứng minh đã thực hiện là bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT hoàn thành) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào đất | Công suất > 90 Kw | 2 |
| 3 | Máy lu | Công suất > 90 Kw | 1 |
| 4 | Máy ủi, san gạt | Công suất > 110 CV | 1 |
| 5 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất > 5,5 Hp | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 3 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi