Gói thầu: Gói thầu số 07 Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp đốt tại xã Thanh Sơn, huyện Ba Chẽ, công suất 500kg giờ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256277-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 07 Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp đốt tại xã Thanh Sơn, huyện Ba Chẽ, công suất 500kg giờ
Số hiệu KHLCNT 20211256098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 18:20:00 đến ngày 2021-12-27 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,753,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được quy định như sau:Là các hợp đồng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật và cung cấp, lắp đặt lò đốt rác bằng phương pháp đốt có công suất từ 500kg/giờ trở lên.Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống lò đốt rác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách lắp đặt của ít nhất 02 lò đốt rác có công suất từ 500kg/giờ trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây. (cung cấp tài liệu chứng minh đã thực hiện là bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 90 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 90 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi, san gạt
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5,5 Hp
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp đốt tại xã Thanh Sơn, huyện Ba Chẽ, công suất 500kg giờ
Xây dựng khu xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp đốt tại xã Thanh Sơn, huyện Ba Chẽ, công suất 500kg/ giờ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty TNHH HTV tư vấn thiết kế và xây dựng 269 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ, xe cẩu là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu, máy san gạt phải có đăng ký với thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,0584100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật76,6277100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,4106100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,4106100m3
5Đắp đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật77,4393100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,0429100m3
B NHÀ ĐẶT LÒ SÂN PHƠI RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5574100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3056100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,3999m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0316tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6762tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3122100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,5533m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bê đặt lò đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,165m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,4597m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1014tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9713tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4521100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,9296m3
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1858m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2808100m3
16Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3468100m3
17Đổ bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật63,0518m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,1585m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,7861m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1598tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,284tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,177100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,7682m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật117,7m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7187tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7187tấn
27Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,0819tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,0819tấn
29Sơn sắt dẹt 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật311,65m2
30Bu lông M20 l = 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80Cái
31Bu lông M20 l = 70 đầu kèoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40Cái
32Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,5198100m2
33Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật850Cái
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật117,7m2
35Lắp đặt đèn pha, Đèn chống ẩm loại 150WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
38Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật95m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40m
42Cáp vặn xoắn bọc cách điện 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
43Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1km/dây
44Móc giữ M20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cái
45Đai thép không rỉ chập đôi dài 1,4m/bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cái
46Kẹp siết cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cái
47Ông nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120m
48Đào móng đất cấp III chôn chống sétTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,7m3
49Đắp đất đường chống sétTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,7m3
50Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cọc
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4m
52Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25m
53Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
55Kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
C CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,96m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,064m3
3Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0133tấn
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0166100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3331m3
6Cốt thép cột đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0055tấn
7Cốt thép cột trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0411tấn
8Ván khuôn cột trụTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
9Bê tông cột, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,242m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5629m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,255m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,84m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29,76m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,84m2
15Biên tênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,72m2
16Cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,8m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,972m3
18Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,37100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,514m3
20Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,488100m2
21Cốt thép cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,359tấn
22Bê tông cột đá 1x2, vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,832m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật371 cấu kiện
24Sản xuât hàng rào thép gaiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật181,5m2
D NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,258100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,102100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,311m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,348m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,82m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1414100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,911m3
9Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
10Cốt thép giằng móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
11Cốt thép giằng móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,57tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,996m3
13Cốt thép cột trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
14Cốt thép cột trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
15Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,079100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,436m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,742m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,106m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,228m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,137100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
22Cốt thép lanh tô đường kính >10 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,446m3
24Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,215100m2
25Cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
26Cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,396tấn
27Bê tông dầm đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,066m3
28Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,753100m2
29Cốt thép sàn mái đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,556tấn
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,364m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật112,677m2
32Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật105,754m2
33Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,15m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,759m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật41,087m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,519m2
37Trát phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật56,88m
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật107,48m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,004m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,346m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,851m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,475m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,392m2
44Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,184m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật155,36m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật123,827m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,968m2
49Sơn hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,6084m2
50Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2072tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2072tấn
52Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5531100m2
53Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật70m
59Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật65m
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32m
61Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật42m
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
63SXLD cửa đi 2 cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ kính mờ 5mm giá trọn bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,852m2
64SXLD cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ kính mờ 5mm giá trọn bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,296m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,16100m
66Lắp đặt cút nhựa PVC kính cút d=90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
67Rọ chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
68Đai inox D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
69Đào móng băng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,4m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tayg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,6100m3
71Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=76mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4100m
73Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính côn d=76mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=76mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1100m
79Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
80Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính d=32mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
83Lắp đặt kép inox 21Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=32mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
85Lắp đặt côn thu D32-25 nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31,5m3
87Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm dẫn trên khe vềTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,5100m
88Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
89Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
90Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
91Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
92Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
93Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
97Van khóa nước D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
98Bộ van điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
99Bơm nước Q=2m3/hTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
100Đào móng tư hoại đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,29m3
101Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,486m3
102Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
103Cốt thép bệ móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
104Bê tông móng, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,653m3
105Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,266m3
106Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,201m2
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,096m2
108Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
109Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,395m3
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật51 cấu kiện
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6m2
113Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,25100m
114Lắp đặt Cút nhựa PVC 90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG + RÃNH DỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,8787100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,9754m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,365m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,1m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,38m3
7Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0017tấn
9Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0405tấn
10Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0887tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,962tấn
12Ván khuôn kim loại, ván khuôn bảnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0877100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0048100m2
14Ván khuôn ống cống, ống buyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,7966100m2
15Lắp đặt tấm đan + ống cống TL > 625 kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32cái
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2995100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,0366m3
18Ván khuôn bản tính luân chuyển 50%Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5843100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,8146m3
F NHÀ CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,3013m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,12m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,689m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,037100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,653m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,918m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,191m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,354tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,354m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật62,146m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật56,69m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật62,146m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật56,69m2
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,91m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
24Sản xuất lắp dựng cửa sắt, lưới B40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,56m2
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44m
29Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44m
30Bình chữa chaý bột MTZ4 4kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
31Bình chữa chaý bột khí Co2 MT3 -3kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
32Hôp đựng bình chữa cháy bằng thép KT 650x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
33Bảng tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
34Bảng nội quyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
35Xô tôn 12 lítTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
36Câu liêm lưỡi mácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
G NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,3013m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,12m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,689m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,037100m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,653m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,918m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,191m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,354tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,354m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật62,146m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật56,69m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật62,146m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật56,69m2
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,91m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
24Sản xuất lắp dựng cửa sắt, lưới B40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,56m2
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44m
29Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
H RÃNH THU NƯỚC RỈ THẢI, HỒ KỴ KHÍ, HỐ CHÔN CHẤT THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,4554100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3883100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,044m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,731m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật88,464m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,4496m3
7Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,304tấn
8Ván khuôn bảnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2117100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật981 cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0504100m3
11Bơm nước rỉ thải trong hố chôn lấp rác lên hồ sử lý rác + 25m ống mềm fi 42, Lưu lượng max: 6.9 m3/h Áp suất lớn nhất/MaxPresure(kg/cm) : 11 m, Điện áp: 3phase/380V/50Hz.,Công suất: 0,3 kWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1máy
12Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,0534100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2415100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,25m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,679m3
16Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,824m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật123,82m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52,5m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,16m3
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2656100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0266tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0794tấn
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3487tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3487tấn
25Kéo rải cáp 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật780m
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,26m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,6m3
28Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1152100m2
29Tăng đơ căng cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45cái
30Kẹp cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45cái
31Bạt đen chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,2100m2
32Bạt lop mái cheTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật636m2
33Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,984m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,4534100m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,68m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,18m3
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,52100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,054100m
39Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
42bể composite 10m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
I ĐƯỜNG DẪN + BÊ TÔNG SÂN
1Đào hữu cơ bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,7933100m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật173,6903100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,9038100m3
4Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật177,9636100m3
5Bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông nền đường đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật394,9002m3
6Lót nilong 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,9389100m2
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,9946100m3
8Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5429100m2
9Xẻ khe co đường + sânTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32,210m
10Nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,232100m2
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3366100m2
12Bê tông trạm trộn đổ bê tông thủ công bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật94,176m3
13Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật19,18410m
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,8908100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III đắp nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật201,0989100m3
J THIẾT BỊ ĐƯỜNG ĐIỆN + TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 180kVA (35)22/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1máy
2Dao cách ly 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Cầu chì 35 kVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Chống sét van 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Tủ điện hạ thế 3 pha 200ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1tủ
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG ĐIỆN + TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại 180 KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1máy
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35kV, không tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21 bộ (3 pha)
3Lắp đặt cầu chì 35 kVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 bộ (3 pha)
4Lắp đặt chống sét van 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 tủ
L XÂY DỰNG TRẠM
1Cột BTLT 12mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cột
2Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 12m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21 cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,336m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,576m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,498m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,262m3
7Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,28m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,28m3
9Cọc tiếp địa trạmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật219,67kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,210 cọc
11Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1-1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50,02kg
12Lắp đặt xà X1-1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
13Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1-2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật77,4kg
14Lắp đặt xà X2-1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0774tấn
15Xà đỡ cầu dao X2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật117,1kg
16Lắp đặt xà X2-1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1171tấn
17Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật37,3kg
18Lắp đặt xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0373tấn
19Xà đỡ cầu chìTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40,7kg
20Lắp đặt xà đỡ cầu chìTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0407tấn
21Công sơn đỡ sàn trạm biến áp X5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật237,2kg
22Lắp đặt xà X5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2372tấn
23Xà đỡ máy biến áp + giá đỡ tay dao thao tác X6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật244,2kg
24Lắp đặt xà đỡ máy biến áp + giá đỡ tay dao thao tác X6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2442tấn
25Lan can đi lại, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật223,6kg
26Lắp đặt lan can đi lại, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2236tấn
27Ghế cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật59,4kg
28Lắp đặt ghế cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0594tấn
29Thang trèoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật43,3kg
30Lắp đặt thang trèoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0433tấn
31Hộp chống tổn thất ở MBA và giá đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45,9kg
32Lắp đặt hộp chống tổn thất MBA và giá đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0459tấn
33Sứ đứng 35kV cả tyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11quả
34Lắp đặt các loại sứ đứng 22kVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật111 cái
35Cáp Cu/XLPE/PVC lộ tổng 1x240 cho TBA 180kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
36Lắp đặt cáp tồng Cu/XLPE/PVC 1x240Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,24100m
37Cặp cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
38Đầu cốt 240Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
39Dây ACSR/XLPE 1x50 24kV xuống thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30m
M TRANG BỊ AN TOÀN ĐƯỜNG ĐIỆN + TRẠM BIẾN ÁP
1Bình cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
2Găng tay cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1đôi
3KhóaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
4Ủng cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1đôi
5Biển báo an toànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
N THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM
1Thí nghiệm máy biến áp 180kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 máy
2Thí nghiệm dao cách ly 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21 bộ (3 pha)
3Thí nghiệm chống sét van 35 KvTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21 pha
4Thí nghiệm sứ đúng 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11Cái
5Thí nghiệm cáp tổng ACSR/XLPE 1x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 sợi, 1 ruột
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
7Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31 cái
8Thí nghiệm Vônmét ACTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 cái
9Thí nghiệm Ampemét DCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật31 cái
O LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Móng cột M14-1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Móng
2Móng cột M14-2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Móng
3Cột bê tông NPC.I-14-190-11KNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cột
4Cột bê tông NPC.I-14-190-13KNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cột
5Cô dê gông cột đôi C1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Cô dê gông cột đôi C2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Cô dê gông cột đôi C3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Xà lệch XL1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5Bộ
9Xà lệch XL2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10Tiếp địa R4CTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5Bộ
11Sứ đứng 35kV + ty sứTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27Quả
12Chuỗi Polymer35kVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12Chuỗi
13Cáp nhôm lõi thép ACSR95/16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật902m
14Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 25-150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30Bộ
P THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Sứ đứng 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27cái
2Chuỗi néo Polymer 35kV, k = 3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
3Cáp 35kV; Knc*1,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Sợi
4Tiếp địa R4CTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5bộ
Q LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột M8,5-1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15Móng
2Móng cột M8,5-2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Móng
3Cột bê tông NPC.I-8,5-190-3KNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17Cột
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật579,36m
5Đai thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36Bộ
6Khóa đai thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36Bộ
7Ghíp nối cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8Bộ
8Ốp + móc D16(200x60+5mm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26Bộ
9Bong treo 4x(16-120mm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8Bộ
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(79-95)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18Bộ
R THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp hạ áp 0,6/1kV;Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3Sợi
2Thí nghiệm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2vị trí
S THIẾT BỊ LÒ RÁC
1Lò đốt rác thải sinh hoạt 500kg/hTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
T CHI PHÍ KHÁC
1Thuế tài nguyên môi trườngTheo quy định của nhà nước1khoản
2Phí bảo vệ môi trườngTheo quy định của nhà nước1khoản
3Phí đổ thảiTheo quy định của nhà nước1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được quy định như sau:Là các hợp đồng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật và cung cấp, lắp đặt lò đốt rác bằng phương pháp đốt có công suất từ 500kg/giờ trở lên.Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.32
3 Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống lò đốt rác 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách lắp đặt của ít nhất 02 lò đốt rác có công suất từ 500kg/giờ trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây. (cung cấp tài liệu chứng minh đã thực hiện là bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT hoàn thành)53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây.32
5 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.53
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn3
2 Máy đào đất Công suất > 90 Kw2
3 Máy lu Công suất > 90 Kw1
4 Máy ủi, san gạt Công suất > 110 CV1
5 Xe cẩu tự hành Tải trọng nâng ≥ 25 tấn1
6 Máy đầm cóc Công suất > 5,5 Hp3
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw2
8 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
9 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít3
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw3
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw3
12 Máy hàn Công suất ≥ 23kw2
13 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->