Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, sửa chữa phòng 315, chống thấm mái nhà D, trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, sửa chữa phòng 315, chống thấm mái nhà D, trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 18:12:00 đến ngày 2021-12-24 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,359,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3707E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, sửa chữa phòng 315, chống thấm mái nhà D, trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn Dự toán công trình Cải tạo, sửa chữa phòng 315, chống thấm mái nhà D, trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt đồng xây dựng: Danh mục những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) trong đó nêu thông tin Chủ đầu tư, giá trị thanh toán, thanh lý hợp đồng kèm theo Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Báo cáo tài chính năm 2020. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020. * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng thi công và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội.
Điện thoại: 069.2347755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2347592 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,7822 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhôm cũ bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,211 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,105 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,105 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32,5553 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,3806 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,4608 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ sàn gỗ cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,546 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đèn tuýp cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ quạt hút mùi cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện công tắc điện cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đèn ốp trần cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống đèn Dowlight cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Bốc xếp vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,0077 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0701 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi 5km | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0701 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1656 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,183 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,7383 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,7383 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ dày 1,2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,83 | m2 |
| 25 | Phào chân tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,32 | md |
| 26 | Gia cố hệ thống khung thép đỡ mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hệ thống khung thép đỡ mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,4288 | m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48,609 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,757 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,366 | m2 |
| 32 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,366 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 1 mặt (giá bao gồm sơn bả hoàn thiện vách) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,3534 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 2 mặt (giá bao gồm sơn bả hoàn thiện vách) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,9248 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, khu vệ sinh KT200x300mm vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,105 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa gỗ tự nhiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,286 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa gỗ công nghiệp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi cửa gỗ tự nhiên (Tay nắm, khóa, bản lề..) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa đi cửa gỗ công nghiệp (Tay nắm, khóa, bản lề..) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,98 | md |
| 42 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | md |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,266 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa Lavabol | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đèn Dowlight âm tần ánh sáng rọi 10w | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Đèn Dowlight âm tần ánh sáng tỏa 9w | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 55 | Đèn ốp trần 200x200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 53,22 | m |
| 60 | Atomat 2p-40A-10ka | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Atomat 1p-10A-4.5ka | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Tủ điện chứa 6 Model | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Swich 8 Sport | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Dây mạng Cat6 bấm sẵn 2 đầu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 65 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,46 | 1m2 |
| 67 | Lăp đặt tôn úp nóc mái nhà D | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | md |
| B | THIẾT BỊ, NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ tự nhiên KT 2230x880x750 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Ghế ngồi làm việc gỗ tự nhiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Bộ sofa 2400x850x850 gỗ tự nhiên (bao gồm 01 bàn trà, 01 ghế băng, 02 ghế đơn, 01 đôn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tài liệu gỗ công nghiệp KT 3810x450x800 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa 1 chiều 18.000BTU (Giá bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ tài liệu gỗ công nghiệp KT 2000x450x800 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu gỗ công nghiệp KT 1000x600x1800 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3707E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi