Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, sửa chữa phòng 315, chống thấm mái nhà D, trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260320-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, sửa chữa phòng 315, chống thấm mái nhà D, trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn
Số hiệu KHLCNT 20211260070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 18:12:00 đến ngày 2021-12-24 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 212,359,451 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3707E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, sửa chữa phòng 315, chống thấm mái nhà D, trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn
Dự toán công trình Cải tạo, sửa chữa phòng 315, chống thấm mái nhà D, trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347755
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347755


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt đồng xây dựng: Danh mục những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) trong đó nêu thông tin Chủ đầu tư, giá trị thanh toán, thanh lý hợp đồng kèm theo Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Báo cáo tài chính năm 2020. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020. * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng thi công và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2347592
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7822m3
2Tháo dỡ cửa nhôm cũ bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,211m2
3Tháo dỡ chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Tháo dỡ bệ xíChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,105m2
7Phá lớp vữa trát tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,105m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật32,5553m2
9Tháo dỡ vách thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,3806m2
10Tháo dỡ trần thạch cao cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật20,4608m2
11Tháo dỡ sàn gỗ cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật46,546m2
12Tháo dỡ đèn tuýp cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Tháo dỡ quạt hút mùi cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Tháo dỡ phụ kiện công tắc điện cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Tháo dỡ đèn ốp trần cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Tháo dỡ hệ thống đèn Dowlight cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật10bộ
17Bốc xếp vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,0077m3
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0701100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi 5kmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0701100m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1656m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,183m2
22Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật33,7383m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật33,7383m2
24Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ dày 1,2mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,83m2
25Phào chân tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,32md
26Gia cố hệ thống khung thép đỡ máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0459tấn
27Lắp dựng hệ thống khung thép đỡ máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0459tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,4288m2
29Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật48,609m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,757m2
31Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật51,366m2
32Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật51,366m2
33Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 1 mặt (giá bao gồm sơn bả hoàn thiện vách)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật26,3534m2
34Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 2 mặt (giá bao gồm sơn bả hoàn thiện vách)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật14,9248m2
35Công tác ốp gạch vào tường, khu vệ sinh KT200x300mm vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật9,105m2
36Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa gỗ tự nhiênChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,286m2
37Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa gỗ công nghiệpChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
38Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,65m2
39Phụ kiện cửa đi cửa gỗ tự nhiên (Tay nắm, khóa, bản lề..)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Phụ kiện cửa đi cửa gỗ công nghiệp (Tay nắm, khóa, bản lề..)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
41Khuôn cửa gỗ tự nhiênChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,98md
42Khuôn cửa gỗ công nghiệpChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,3md
43Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,266m2
44Lắp dựng cửa khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,65m2
45Lắp đặt chậu xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Lắp đặt chậu rửa LavabolChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Lắp đặt vòi rửa LavabolChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
49Lắp đặt gương soiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Đèn Dowlight âm tần ánh sáng rọi 10wChương V – Yêu cầu kỹ thuật6bộ
54Đèn Dowlight âm tần ánh sáng tỏa 9wChương V – Yêu cầu kỹ thuật18bộ
55Đèn ốp trần 200x200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
58Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật53,22m
60Atomat 2p-40A-10kaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Atomat 1p-10A-4.5kaChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
62Tủ điện chứa 6 ModelChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Swich 8 SportChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Dây mạng Cat6 bấm sẵn 2 đầuChương V – Yêu cầu kỹ thuật25m
65Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật23,4m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,461m2
67Lăp đặt tôn úp nóc mái nhà DChương V – Yêu cầu kỹ thuật23,6md
B THIẾT BỊ, NỘI THẤT
1Bàn làm việc gỗ tự nhiên KT 2230x880x750Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Ghế ngồi làm việc gỗ tự nhiênChương V – Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
3Bộ sofa 2400x850x850 gỗ tự nhiên (bao gồm 01 bàn trà, 01 ghế băng, 02 ghế đơn, 01 đôn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Tủ tài liệu gỗ công nghiệp KT 3810x450x800Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
5Cung cấp và lắp đặt điều hòa 1 chiều 18.000BTU (Giá bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
6Tủ tài liệu gỗ công nghiệp KT 2000x450x800Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
7Tủ tài liệu gỗ công nghiệp KT 1000x600x1800Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3707E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->