Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260469-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211260408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 18:07:00 đến ngày 2021-12-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,082,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo Trường Trung học cơ sở An Hưng. Hạng muc: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng và các hạng mục phụ trợ (cổng, tường bao, nhà bảo vệ, nhà xe, sân trường...)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hưng; Địa chỉ: Xã An Hưng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3850518 Bên mời thầu là: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình công nghiệp và Đô thị. Địa chỉ: Số 34/66 Trần Phú, Phường Lương Khánh Thiện, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyên An Dương, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hưng; Địa chỉ: Xã An Hưng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3850518 Bên mời thầu là: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hưng; Địa chỉ: Xã An Hưng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3850518 Bên mời thầu là: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện16công
2Tháo dỡ cửa124,9m2
3Tháo hoa sắt cửa103,9082m2
4Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng562,132m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,9831m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá6,4555m3
7Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà125,7025m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà459,3648m2
9Phá lớp vữa trát tường hành lang, ô cầu thang317,115m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhà935,3m2
11Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà162,7938m2
12Phá lớp vữa trát dầm trong nhà84,325m2
13Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà258,3363m2
14Phá lớp vữa trát trần trong nhà414,1655m2
15Phá lớp vữa láng granito cầu thang20,6738m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại81,0881m3
17Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ81,0881m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,2349m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0973m3
20Gia công lan can inox0,6144tấn
21Lắp dựng lan can inox48,904m2
22Qủa cầu trang trí bằng inox1quả
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7522,7764m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7521,3268m2
25Chỉ bậc cầu thang33,75m
26Lát nền, sàn, KT 500x500, vữa XM mác 75566,899m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 150x50048,081m2
28Phụ kiện cửa đi10bộ
29Phụ kiện cửa sổ48bộ
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm122,14m2
31Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt37,08m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,08m2
33Lắp dựng hoa sắt cửa92,7m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm0,2517tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,1605m2
36Lắp dựng hoa sắt cửa11,2082m2
37GC cửa sắt xếp (bao gồm cả phụ kiện)2,76m2
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn2,76m2
39Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75125,7025m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.252,415m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75459,3648m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75247,1188m2
43Trát trần, vữa XM mác 75672,5018m2
44Đắp phào kép, vữa XM mác 7598,6m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75149,6m
46Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)1.734,5562m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)1.045,3231m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.433,7905m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.346,0888m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,8009100m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,7982100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treo72bộ
2Gia công và lắp đặt bộ ty treo đèn72bộ
3Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp gắn tường5bộ
4Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W15bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần34cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường56cái
7Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module10hộp
8Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x1502hộp
9Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-63A1cái
10Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A2cái
11Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 25A; 16A38cái
12Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A; 25A; 06A12cái
13Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường9cái
14Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tường8cái
15Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường2cái
16Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường36cái
17Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường56cái
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x16mm260m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm28m
20Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2400m
21Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm21.300m
22Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm21.880m
23Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm28m
24Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2180m
25Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2390m
26Lắp đặt Ống Gen D16800m
27Lắp đặt Ống Gen D20510m
28Lắp đặt Ống Gen D32150m
29Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x10020hộp
30Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ1hệ
C BÌNH CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG + ĐÈN EXIT
1Hộp cứu hỏa 600x500x1802hộp
2Bình cứu hỏa MT32bình
3Bình cứu hỏa MFZL42bình
4Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC2bảng
5Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn6bộ
D ĐIỆN THÔNG TIN
1Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường10cái
2Lắp đặt modem wifi1bộ
3Lắp đặt tp links 8 ports2bộ
4Kéo rải Cáp internet cat6330m
5Giắc mạng internet10cái
6Lắp đặt Ống Gen D16330m
E NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,61m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại5,61m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ5,61m3
4Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,3128100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II3,475m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m, đất cấp II (mật độ cọc 30 cọc/m2)22,275100m
7Đắp cát đen phủ đầu cọc2,475m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1502,475m3
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2008,6427m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2036100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,113tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6345tấn
13Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 2000,5554m3
14Ván khuôn chân cột, chân cột vuông0,0673100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép 0,0294tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép 0,1103tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,7346m3
18Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 2000,66m3
19Ván khuôn giằng chống thấm0,04100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,0151tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,066tấn
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,2292100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,3861100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp tôn nền3,7026m3
25Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,8513m3
26Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,8712m3
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1584100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0224tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1414tấn
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,4493m3
31Ván khuôn xà dầm, giằng0,1361100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0352tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2046tấn
34Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,1316m3
35Ván khuôn sàn mái0,3381100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,6098tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,2651m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô0,0541100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô0,0265tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,9224m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9409m3
42Gia công xà gồ thép0,2036tấn
43Lắp dựng xà gồ thép0,2036tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu25,9424m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dày 0.45mm0,465100m2
46Tôn úp nóc7,054m
47Ke chống bão105cái
48Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7530,712m2
49Quét nước xi măng 2 nước30,712m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7558,3924m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7552,568m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,38m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 758,784m2
54Trát trần, vữa XM mác 7533,81m2
55Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dán17,7276m2
56Láng nền sê nô có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 758,7516m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7524,88m
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 7520,4378m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 150x500 mm3,456m2
60Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)110,9604m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)48,974m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,162m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,7724m2
64Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12 mm0,1159tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,9219m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa8,1m2
67Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 mm, dưới pano nhôm5,61m2
68Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 mm8,1m2
69Phụ kiện cửa đi3bộ
70Lắp dựng cửa khung nhôm13,71m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,7621100m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng3bộ
2Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module1hộp
3Lắp đặt Công tắc đơn âm tường1cái
4Lắp đặt Công tắc đôi âm tường1cái
5Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm6cái
6Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A; 32A4cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 4mm230m
8Kéo rải Dây CV-1x2.5mm2120m
9Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2100m
10Lắp đặt Ống gen D1650m
11Lắp đặt Ống gen D2060m
12Lắp đặt Hộp nối KT:100x1004hộp
G THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN502cái
2Lắp đặt Ống PVC-C2-DN600,06100m
3Lắp đặt Cút 90 độ DN602cái
4Lắp đặt Cút 45 độ DN604cái
5Bộ đai + sâu vít bắt ống4bộ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1502,5725m3
H HẠNG MỤC: CỔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép3,6m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,6m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,6m3
4Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,133100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II1,4776m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II0,7751m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2)4,8100m
8Đắp cát đen phủ đầu cọc0,768m3
9Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,9005m3
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2502,002m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1072tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0242tấn
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0252100m2
14Ván khuôn móng băng0,02100m2
15Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2501,2905m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,044tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1361tấn
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1564100m2
19Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2500,08m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,0093tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0065tấn
22Ván khuôn giằng tường0,005100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,3541m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,4782m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7511,6808m2
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7524,0825m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột sử dụng keo dán32,1908m2
28Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)5,5m2
29Bả bằng bột bả vào cột (bả 2 lớp)0,8175m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,3175m2
31Gia công chữ biển TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN HƯNG bằng mica, chữ nổi 3cm (chọn bộ)1bộ
32Gia công cổng sắt0,0705tấn
33Gia công cổng sắt thép uống cong0,0021tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,5497m2
35Lắp dựng cổng sắt2,924m2
36Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0085tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0085tấn
38Cổng xếp Inox4,2md
39Mô tơ điều khiển cổng1bộ
40Đèn trang trí cổng3bộ
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,118100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1556100m3
I HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO ĐOẠN AC - CD
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III0,5808100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III6,4531m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III19,9913m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II (mật độ 25 cọc/m2)25,8538100m
5Cát đen phủ đầu cọc4,1366m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1008,7438m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25010,0749m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4492100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3665tấn
10Đổ bê tông xà dầm móng, đá 1x2, mác 25011,2407m3
11Ván khuôn xà dầm móng0,6625100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép 0,3267tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép > 18mm0,9273tấn
14Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2504,6464m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,8448100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1307tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9461tấn
18Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2502,7203m3
19Ván khuôn giằng tường0,2696100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,0519tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2459tấn
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,5354100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,8452100m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,7645m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,9344m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75102,8874m2
27Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75113,1991m2
28Trát giằng tường bao, vữa XM mác 7545,5644m2
29Công tác ốp gạch thẻ 240x60x7 vào cột, vữa XM mác 7536,456m2
30Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)102,8874m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)158,7635m2
32Sơn tường bao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ261,6509m2
33Gia công hoa thoáng tường bao2,1612tấn
34Gia công hoa thoáng tường bao có uống cong0,1588tấn
35Lắp dựng hoa sắt tường bao102,8874m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ118,9611m2
J HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO ĐOẠN DE
1Đào móng công trình, bằng máyđất cấp III0,2705100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III3,0055m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III9,5013m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II (mật độ 25 cọc/m2)12,0413100m
5Cát đen phủ đầu cọc1,9266m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,1012m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2504,7226m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,209100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1718tấn
10Đổ bê tông xà dầm móng, đá 1x2, mác 2505,3064m3
11Ván khuôn xà dầm móng0,3128100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép 0,1541tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép > 18mm0,4355tấn
14Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2502,178m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,396100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0613tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4435tấn
18Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2501,2842m3
19Ván khuôn giằng tường0,1272100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,0245tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1157tấn
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2499100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,3956100m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,0925m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1391m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,8334m2
27Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7551,6183m2
28Trát giằng tường bao, vữa XM mác 7521,6262m2
29Công tác ốp gạch thẻ 240x60x7 vào cột, vữa XM mác 7516,464m2
30Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp, hệ số VL=2, hệ số NC=1,8)48,8334m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)73,2445m2
32Sơn tường bao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ122,0779m2
33Gia công hoa thoáng thép tường bao1,0122tấn
34Gia công hoa thoáng thép tường bao uống cong0,0741tấn
35Lắp dựng hoa sắt tường bao48,8334m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,7235m2
K HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1
1Tháo dỡ mái143,704m2
2Tháo dỡ kết sắt thép0,7199tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép7,2m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại7,2m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ7,2m3
6Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,1193100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II1,3254m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,864m3
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2502,1376m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1218100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0135tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1505tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,024tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,024tấn
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1026100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1326100m3
17Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,1487tấn
18Lắp dựng cột thép mạ kẽm0,1487tấn
19Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,3003tấn
20Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,3003tấn
21Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1491tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1491tấn
23Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm0,6088100m2
24Ke chống bão137cái
25Gia công cán cong tôn mái60,8813m2
26Gia công máng inox0,1404tấn
27Lắp dựng máng inox0,1404tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2007,2m3
L HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2
1Tháo dỡ mái101,104m2
2Tháo dỡ kết sắt thép0,5812tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép6,6m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại6,6m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ6,6m3
6Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,1193100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II1,3254m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,864m3
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2502,1376m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1218100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0135tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1505tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,024tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,024tấn
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1026100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1326100m3
17Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,1487tấn
18Lắp dựng cột thép mạ kẽm0,1487tấn
19Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,2515tấn
20Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,2515tấn
21Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1491tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1491tấn
23Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm0,51100m2
24Ke chống bão115cái
25Gia công cán cong tôn mái50,997m2
26Gia công máng inox0,0988tấn
27Lắp dựng máng inox0,0988tấn
28Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2006,6m3
M HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cánh cổng14,28m2
2Tháo dỡ hoa sắt367,968m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph66,5683m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph18,963m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại85,5313m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ85,5313m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T85,5313m3
N HẠNG MỤC: SÂN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Chặt cây đường kính >30cm21 cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây 2gốc cây
3Vận chuyển cây và nơi quy định1chuyến
4Đào, bấm gốc cây đa, di chuyển cây vào vị trí mới bằng cẩu tự hành1cây
O Bồn cây
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch5,625m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,9621m3
3Ván khuôn lót móng0,2773100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,4058m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,6763m3
6Trát tường bồn cây chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7546,5951m2
7Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn cây, vữa XM mác 7567,9402m2
8Đắp đất màu trồng cây33,1035m3
P Nâng cổ rãnh
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 358cấu kiện
2Nâng cổ rãnh bằng vữa XM mác 75 dày 5cm64,44m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu358cấu kiện
Q Rãnh thoát nước B500
1Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy0,42100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III4,6662m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,4667100m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2006,624m3
5Ván khuôn móng rãnh thoát nước0,144100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 759,504m3
7Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7586,4m2
8Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM 7536m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2505,184m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,5628tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,3168100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan120cấu kiện
13Lắp đặt ống UPVC D315 class30,06100m
14Chi phí đấu nối và hoàn trả vỉa hè1mối
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3726100m3
R Ga thu nước
1Đào móng ga bằng thủ công, đất cấp III0,2955m3
2Đào móng ga, bằng máy, đất cấp III0,0266100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,1894m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2000,3789m3
5Ván khuôn móng ga0,0166100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 750,5971m3
7Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 2500,1475m3
8Ván khuôn cổ ga0,0154100m2
9Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 752,3212m2
10Láng ga vữa XM mác 750,5376m2
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,0584m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn0,0043100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.0,0124tấn
14Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,0889tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,0889tấn
16Lắp dựng tấm đan2cấu kiện
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0099100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0296100m3
S Sân
1Đào hữu cơ bằng thủ công20,1272m3
2Đào hữu cơ bằng máy,1,8114100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ2,0127100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,952,0127100m3
5Lớp nilong chống mất nước bê tông8,0526100m2
6Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 20080,5264m3
7Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 753.580,61m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
6 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
11 Máy đào ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->