Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 18:07:00 đến ngày 2021-12-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,082,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trường Trung học cơ sở An Hưng. Hạng muc: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng và các hạng mục phụ trợ (cổng, tường bao, nhà bảo vệ, nhà xe, sân trường...) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hưng; Địa chỉ: Xã An Hưng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3850518
Bên mời thầu là: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | 16 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 124,9 | m2 | |
| 3 | Tháo hoa sắt cửa | 103,9082 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | 562,132 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,9831 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,4555 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | 125,7025 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 459,3648 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường hành lang, ô cầu thang | 317,115 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 935,3 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà | 162,7938 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | 84,325 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 258,3363 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 414,1655 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa láng granito cầu thang | 20,6738 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 81,0881 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 81,0881 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,2349 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,0973 | m3 | |
| 20 | Gia công lan can inox | 0,6144 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng lan can inox | 48,904 | m2 | |
| 22 | Qủa cầu trang trí bằng inox | 1 | quả | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,7764 | m2 | |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 21,3268 | m2 | |
| 25 | Chỉ bậc cầu thang | 33,75 | m | |
| 26 | Lát nền, sàn, KT 500x500, vữa XM mác 75 | 566,899 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 150x500 | 48,081 | m2 | |
| 28 | Phụ kiện cửa đi | 10 | bộ | |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ | 48 | bộ | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 122,14 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | 37,08 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,08 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 92,7 | m2 | |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm | 0,2517 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,1605 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,2082 | m2 | |
| 37 | GC cửa sắt xếp (bao gồm cả phụ kiện) | 2,76 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 2,76 | m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 125,7025 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.252,415 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 459,3648 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 247,1188 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 672,5018 | m2 | |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 98,6 | m | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 149,6 | m | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | 1.734,5562 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | 1.045,3231 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.433,7905 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.346,0888 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,8009 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,7982 | 100m2 | |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treo | 72 | bộ | |
| 2 | Gia công và lắp đặt bộ ty treo đèn | 72 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp gắn tường | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | 15 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 34 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 56 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | 10 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-63A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 25A; 16A | 38 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A; 25A; 06A | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tường | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | 36 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường | 56 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x16mm2 | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2 | 8 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | 400 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | 1.300 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | 1.880 | m | |
| 23 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2 | 8 | m | |
| 24 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | 180 | m | |
| 25 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | 390 | m | |
| 26 | Lắp đặt Ống Gen D16 | 800 | m | |
| 27 | Lắp đặt Ống Gen D20 | 510 | m | |
| 28 | Lắp đặt Ống Gen D32 | 150 | m | |
| 29 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | 20 | hộp | |
| 30 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | 1 | hệ | |
| C | BÌNH CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG + ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | 2 | hộp | |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3 | 2 | bình | |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZL4 | 2 | bình | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | 2 | bảng | |
| 5 | Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn | 6 | bộ | |
| D | ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt modem wifi | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tp links 8 ports | 2 | bộ | |
| 4 | Kéo rải Cáp internet cat6 | 330 | m | |
| 5 | Giắc mạng internet | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Ống Gen D16 | 330 | m | |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,61 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,61 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 5,61 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,3128 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 3,475 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m, đất cấp II (mật độ cọc 30 cọc/m2) | 22,275 | 100m | |
| 7 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | 2,475 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 2,475 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 8,6427 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2036 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,113 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6345 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 | 0,5554 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn chân cột, chân cột vuông | 0,0673 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | 0,0294 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | 0,1103 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,7346 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | 0,66 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn giằng chống thấm | 0,04 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,0151 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2292 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3861 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp tôn nền | 3,7026 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,8513 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,8712 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1584 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0224 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1414 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4493 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1361 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0352 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2046 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,1316 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | 0,3381 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,6098 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2651 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | 0,0541 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | 0,0265 | tấn | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,9224 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9409 | m3 | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,2036 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2036 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu | 25,9424 | m2 | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dày 0.45mm | 0,465 | 100m2 | |
| 46 | Tôn úp nóc | 7,054 | m | |
| 47 | Ke chống bão | 105 | cái | |
| 48 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,712 | m2 | |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | 30,712 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 58,3924 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 52,568 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,38 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,784 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 33,81 | m2 | |
| 55 | Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dán | 17,7276 | m2 | |
| 56 | Láng nền sê nô có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | 8,7516 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 24,88 | m | |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 20,4378 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 150x500 mm | 3,456 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | 110,9604 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | 48,974 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,162 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,7724 | m2 | |
| 64 | Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,1159 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,9219 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,1 | m2 | |
| 67 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 mm, dưới pano nhôm | 5,61 | m2 | |
| 68 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 mm | 8,1 | m2 | |
| 69 | Phụ kiện cửa đi | 3 | bộ | |
| 70 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 13,71 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,7621 | 100m2 | |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A; 32A | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 4mm2 | 30 | m | |
| 8 | Kéo rải Dây CV-1x2.5mm2 | 120 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2 | 100 | m | |
| 10 | Lắp đặt Ống gen D16 | 50 | m | |
| 11 | Lắp đặt Ống gen D20 | 60 | m | |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối KT:100x100 | 4 | hộp | |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN50 | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Ống PVC-C2-DN60 | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Cút 90 độ DN60 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cút 45 độ DN60 | 4 | cái | |
| 5 | Bộ đai + sâu vít bắt ống | 4 | bộ | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,5725 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,6 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,6 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,133 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | 1,4776 | m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 0,7751 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) | 4,8 | 100m | |
| 8 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | 0,768 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,9005 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 2,002 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1072 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0242 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0252 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng | 0,02 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 1,2905 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1361 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1564 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | 0,08 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,0093 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0065 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn giằng tường | 0,005 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,3541 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,4782 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,6808 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 24,0825 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột sử dụng keo dán | 32,1908 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | 5,5 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột (bả 2 lớp) | 0,8175 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,3175 | m2 | |
| 31 | Gia công chữ biển TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN HƯNG bằng mica, chữ nổi 3cm (chọn bộ) | 1 | bộ | |
| 32 | Gia công cổng sắt | 0,0705 | tấn | |
| 33 | Gia công cổng sắt thép uống cong | 0,0021 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,5497 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt | 2,924 | m2 | |
| 36 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0085 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0085 | tấn | |
| 38 | Cổng xếp Inox | 4,2 | md | |
| 39 | Mô tơ điều khiển cổng | 1 | bộ | |
| 40 | Đèn trang trí cổng | 3 | bộ | |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,118 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1556 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO ĐOẠN AC - CD | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | 0,5808 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 6,4531 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 19,9913 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II (mật độ 25 cọc/m2) | 25,8538 | 100m | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 4,1366 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,7438 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 10,0749 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4492 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3665 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm móng, đá 1x2, mác 250 | 11,2407 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm móng | 0,6625 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép | 0,3267 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép > 18mm | 0,9273 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 4,6464 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,8448 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1307 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9461 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | 2,7203 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn giằng tường | 0,2696 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,0519 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2459 | tấn | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5354 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,8452 | 100m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,7645 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,9344 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,8874 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 113,1991 | m2 | |
| 28 | Trát giằng tường bao, vữa XM mác 75 | 45,5644 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch thẻ 240x60x7 vào cột, vữa XM mác 75 | 36,456 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | 102,8874 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | 158,7635 | m2 | |
| 32 | Sơn tường bao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 261,6509 | m2 | |
| 33 | Gia công hoa thoáng tường bao | 2,1612 | tấn | |
| 34 | Gia công hoa thoáng tường bao có uống cong | 0,1588 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt tường bao | 102,8874 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,9611 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO ĐOẠN DE | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máyđất cấp III | 0,2705 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 3,0055 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 9,5013 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II (mật độ 25 cọc/m2) | 12,0413 | 100m | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 1,9266 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,1012 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 4,7226 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,209 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1718 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm móng, đá 1x2, mác 250 | 5,3064 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm móng | 0,3128 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép | 0,1541 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép > 18mm | 0,4355 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 2,178 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,396 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0613 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4435 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | 1,2842 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn giằng tường | 0,1272 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,0245 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1157 | tấn | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2499 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,3956 | 100m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,0925 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,1391 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,8334 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,6183 | m2 | |
| 28 | Trát giằng tường bao, vữa XM mác 75 | 21,6262 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch thẻ 240x60x7 vào cột, vữa XM mác 75 | 16,464 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp, hệ số VL=2, hệ số NC=1,8) | 48,8334 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | 73,2445 | m2 | |
| 32 | Sơn tường bao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,0779 | m2 | |
| 33 | Gia công hoa thoáng thép tường bao | 1,0122 | tấn | |
| 34 | Gia công hoa thoáng thép tường bao uống cong | 0,0741 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt tường bao | 48,8334 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,7235 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 143,704 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | 0,7199 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 7,2 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,2 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 7,2 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,1193 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | 1,3254 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,864 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 2,1376 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1218 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0135 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1505 | tấn | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,024 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,024 | tấn | |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1026 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1326 | 100m3 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,1487 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | 0,1487 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,3003 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,3003 | tấn | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1491 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1491 | tấn | |
| 23 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,6088 | 100m2 | |
| 24 | Ke chống bão | 137 | cái | |
| 25 | Gia công cán cong tôn mái | 60,8813 | m2 | |
| 26 | Gia công máng inox | 0,1404 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng máng inox | 0,1404 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,2 | m3 | |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 101,104 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | 0,5812 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 6,6 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,6 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 6,6 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,1193 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | 1,3254 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,864 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 2,1376 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1218 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0135 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1505 | tấn | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,024 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,024 | tấn | |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1026 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1326 | 100m3 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,1487 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | 0,1487 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,2515 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,2515 | tấn | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1491 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1491 | tấn | |
| 23 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,51 | 100m2 | |
| 24 | Ke chống bão | 115 | cái | |
| 25 | Gia công cán cong tôn mái | 50,997 | m2 | |
| 26 | Gia công máng inox | 0,0988 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng máng inox | 0,0988 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,6 | m3 | |
| M | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | 14,28 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | 367,968 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 66,5683 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,963 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 85,5313 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 85,5313 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | 85,5313 | m3 | |
| N | HẠNG MỤC: SÂN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây đường kính >30cm | 2 | 1 cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | 2 | gốc cây | |
| 3 | Vận chuyển cây và nơi quy định | 1 | chuyến | |
| 4 | Đào, bấm gốc cây đa, di chuyển cây vào vị trí mới bằng cẩu tự hành | 1 | cây | |
| O | Bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 5,625 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,9621 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn lót móng | 0,2773 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,4058 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,6763 | m3 | |
| 6 | Trát tường bồn cây chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 46,5951 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn cây, vữa XM mác 75 | 67,9402 | m2 | |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | 33,1035 | m3 | |
| P | Nâng cổ rãnh | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 358 | cấu kiện | |
| 2 | Nâng cổ rãnh bằng vữa XM mác 75 dày 5cm | 64,44 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 358 | cấu kiện | |
| Q | Rãnh thoát nước B500 | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy | 0,42 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | 4,6662 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,4667 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 6,624 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | 0,144 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,504 | m3 | |
| 7 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 86,4 | m2 | |
| 8 | Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 36 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 5,184 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,5628 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,3168 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | 120 | cấu kiện | |
| 13 | Lắp đặt ống UPVC D315 class3 | 0,06 | 100m | |
| 14 | Chi phí đấu nối và hoàn trả vỉa hè | 1 | mối | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3726 | 100m3 | |
| R | Ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công, đất cấp III | 0,2955 | m3 | |
| 2 | Đào móng ga, bằng máy, đất cấp III | 0,0266 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,1894 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 0,3789 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng ga | 0,0166 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 0,5971 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | 0,1475 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 0,0154 | 100m2 | |
| 9 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,3212 | m2 | |
| 10 | Láng ga vữa XM mác 75 | 0,5376 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,0584 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,0043 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | 0,0124 | tấn | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,0889 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,0889 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0099 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0296 | 100m3 | |
| S | Sân | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công | 20,1272 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy, | 1,8114 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ | 2,0127 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,0127 | 100m3 | |
| 5 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | 8,0526 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 80,5264 | m3 | |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75 | 3.580,61 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 6 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi