Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Cự Dũng (đoạn từ nhà ông Kim đến nhà Văn hóa thôn) và xây dựng một số hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260218-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Cự Dũng (đoạn từ nhà ông Kim đến nhà Văn hóa thôn) và xây dựng một số hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn
Số hiệu KHLCNT 20211259278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Tân Quang và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 18:07:00 đến ngày 2021-12-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông hoặc Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 01kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành Dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Cự Dũng (đoạn từ nhà ông Kim đến nhà Văn hóa thôn) và xây dựng một số hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Cự Dũng (đoạn từ nhà ông Kim đến nhà Văn hóa thôn) và xây dựng một số hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Tân Quang và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Quang (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Quang (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Quang (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào bùn+hữu cơ trên đường - Cấp đất I0,5203100m3
2Cắt mặt đường BTXM0,24910m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM2,64m3
4Đào khuôn đường mở rộng - Cấp đất II242,8705m3
5Đắp đất lề, taluy, độ chặt Y/C K = 0,900,9265100m3
6Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,950,9446100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 0,4407100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 0,5203100m3
9Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi 0,5203100m3
10Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,981,5371100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại II0,4294100m3
12Lớp cát vàng tạo phẳng9,2m3
13Ván khuôn bê tông mặt đường0,213100m2
14Bê tông mặt đường M250, đá 2x456,63m3
C II. THOÁT NƯỚC:
1Đào móng rãnh, hố ga - Cấp đất II111,341m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2154100m3
3Thi công lớp đá 2x4 đệm móng9,99m3
4Cốt thép móng hố ga, ĐK ≤18mm0,1475tấn
5Ván khuôn móng cống rãnh, hố ga0,3637100m2
6Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2.5,06m3
7Bê tông móng cống, rãnh M150, đá 2x410,68m3
8Xây tường cống, rãnh, hố ga, gờ chắn bánh gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCVM7531,81m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30165,61m2
10Ván khuôn xà mũ0,7154100m2
11Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm0,457tấn
12Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 đổ tại chỗ.7,23m3
13Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,8491100m2
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn Fi ≤10mm1,3002tấn
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn Fi ≤18mm0,7217tấn
16Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x214,85m3
17Lắp đặt tấn đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg2111cấu kiện
D III. TƯỜNG CHẮN:
1Đào móng tường chắn - Cấp đất II325,682m3
2Đắp đất hố móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,900,8937100m3
3Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m gia cố móng tường chắn - Cấp đất II61,025100m
4Thi công lớp đá 2x4 đệm móng8,63m3
5Xây móng bằng đá hộc - vữa XMCV M10055,96m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M10060,95m3
7Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa4,58m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75 xây gờ chắn bánh.3,02m3
9Trát tường gờ chắn bánh bằng XMCV M7537,47m2
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tường chắn.0,16100m
11Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống1,44m2
12Thi công đá dăm 1x2 tầng lọc1m3
13Đắp đất bờ vây phục vụ thi công (không yêu cầu độ chặt, đất tận dụng)0,7100m3
14Đóng cọc tre D(6~8)m, L=3m gia cố bờ vây (Cọc tre 3,0m đóng ngập đất 1,5m, NC*1,5/3,0)8,4100m
15Nhổ cọc tre, dài 3,0m - Cấp đất I4,2100m
16Gia cố phên nứa210m
17Dây thép D4 giằng ngang gia cố bờ vây10,69kg
18Giằng dọc bờ vây bằng cây tre D(6~8)70m
19Bơm nước hiện có phục vụ thi công0,1305ca
20Đào thanh thải bờ vây - Cấp đất I0,7100m3
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng - Cấp đất II16,11791m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,6118m3
3Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M757,1139m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1127100m2
5Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB301,2395m3
6Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,028tấn
7Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,1296tấn
8Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,1676m3
9Ván khuôn sàn mái0,246100m2
10Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB302,604m3
11Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2663tấn
12Ván khuôn dầm, giằng0,064100m2
13Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0238tấn
14Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1117tấn
15Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB300,704m3
16Ván khuôn lanh tô0,0222100m2
17Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB300,0949m3
18Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,011tấn
19Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, độ dày 1,0-1,2mm, cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ3,6m2
20Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600 độ dày 1,0-1,5mm, cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ4bộ
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,04m2
22Sản xuất lắp dựng tấm vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, chống nước - phụ kiện đầy đủ17,7075m2
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,1521100m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,2677m3
25Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm13,5106m2
26Ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm43,327m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7564,258m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7515,411m2
29Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát)24,6m2
30Láng đánh bóng sàn mái chống thấm dày 3,0cm VXM7523,8004m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M7551,2m
32Đắp phào kép, vữa XM M7541,6m
33Kẻ chỉ lõm tường ngoài nhà41,04m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,258m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,011m2
36Láng granitô bậc tam cấp2,349m2
37Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/15A1cái
38Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomat1hộp
39Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
40Cung cấp, lắp đặt đế âm tường2hộp
41Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm240m
42Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm215m
43Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm60m
44Cung cấp, lắp đặt đèn Led gắn trần, kích thước 230x230 mm, bóng Led 18W2bộ
45Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm0,5100 m
46Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE d=25mm5cái
47Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN251cái
48Van phao cơ1cái
49Cung cấp, lắp đặt ống PPR d=25mm0,172100m
50Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D254cái
51Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm6cái
52Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm8cái
53Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong8cái
54Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK25mm2cái
55Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương VB38-Viglacera)4bộ
56Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera)4cái
57Cung cấp, lắp đặt Lavabo treo tường + chân lửng (tương đương Inax L-288V)2bộ
58Cung cấp, lắp đặt vòi chậu (tương đương Inax LFV-21S)2bộ
59Cung cấp, lắp đặt gương soi (Inax KF-5070)2cái
60Cung cấp, lắp đặt kệ kính2cái
61Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
62Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy4cái
63Cung cấp, lắp đặt vòi rửa inox D212bộ
64Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3 - bồn đứng1bể
65Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,126100m
66Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm0,2100m
67Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm0,036100m
68Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,06100m
69Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm0,04100m
70Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm3cái
71Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm5cái
72Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D48mm1cái
73Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm8cái
74Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D600mm4cái
75Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mm4cái
76Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm2cái
77Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D1101cái
78Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D904cái
79Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D110mm3cái
80Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D60mm6cái
81Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D60-48mm2cái
82Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-60mm1cái
83Cung cấp, lắp đặt thoát sàn D60mm2cái
84Cầu chắn rác D901cái
85Đào móng - Cấp đất II8,47871m3
86Lấp đất chân móng bể11,022m3
87Ván khuôn móng0,0349100m2
88Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,4915m3
89Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,7887m3
90Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0884tấn
91Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,055tấn
92Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M752,3422m3
93Ván khuôn nắp đan đúc sẵn0,0232100m2
94Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB300,516m3
95Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm0,0334tấn
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7526,078m2
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753,0315m2
98Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51cấu kiện
F PHẦN SÂN
1Rải lớp nilon lót nền2,76100m2
2Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB3027,6m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,4256m3
4Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,5215m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M757,448m2
G MÁI CHE
1Đào móng - Cấp đất II1,251m3
2Ván khuôn móng0,12100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,5m3
4Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,2933tấn
5Lắp cột thép các loại0,2933tấn
6Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m0,7228tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,7228tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm1,5334tấn
9Lắp dựng xà gồ thép1,5334tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101m2
11Lợp mái bằng tôn múi (A/Z100) dày 0,42mm1,9967100m2
12Máng tôn thu nước khổ rộng 850mm, dày 0,42mm24,6m
13Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,5467m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M759,9392m2
15Quét nước xi măng 2 nước9,9392m2
16Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mm0,117100m
17Cầu chắn rác DN903cái
18Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm12cái
19Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm3cái
H PHẦN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột - Cấp đất I1,6641m3
2Ván khuôn móng cột0,064100m2
3Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB301,28m3
4Khung bulong móng M24x300x300x6752bộ
5Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 8m, tôn dày 3,5mm D78-3,5mm21 cột
6Cung cấp, lắp cần đèn CD-02 cao 2m, vươn 1,5m21 cần đèn
7Cung cấp, lắp đặt đèn led (RĐ D CSD02L/150W)2bộ
8Cung cấp, làm tiếp địa cho cột đèn21 bộ
9Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm6m
10Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P-20A2cái
11Cung cấp, lắp đặt hộp tủ aptomat 4P2hộp
12Cung cấp, lắp đặt aptomat 1P 6A+ bảng đấu dây2cái
13Cung cấp, luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CXV 2x2,5mm20,2100m
14Đào đường cáp - Cấp đất II0,154100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,176100m3
16Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 50/40mm0,492100m
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung4,41000v
18Gạch không nung 210x10x6cm440viên
19Rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x2,5mm20,562100m
20Băng báo hiệu cáp B30044m
21Mốc báo cáp4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông hoặc Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Dân dụng từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Dân dụng từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 3 Trong đó: 01kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành Dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Dân dụng từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Dân dụng từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Máy xúc1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
7 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
8 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
9 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->