Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:42:00 đến ngày 2021-12-27 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,660,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.676.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa trung tâm thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 890 666; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 875 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 890 666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4366 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9621 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2314 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5711 | 1m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1812 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3345 | m3 |
| 7 | Lát nền bậc sân khấu- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8646 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3396 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3042 | m3 |
| 10 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7474 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4844 | m3 |
| 12 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4488 | m2 |
| 13 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8976 | m2 |
| 14 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6501 | m3 |
| 15 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6135 | m2 |
| 16 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,7222 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4752 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2468 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2468 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6854 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9704 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7769 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1095 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8088 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3228 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1889 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2434 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4541 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9658 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0172 | 100m2 |
| 32 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1161 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4774 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2365 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | cái |
| 37 | Ốp chân móng bằng gạch KT120*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,75 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3739 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9614 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,1172 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,0545 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9029 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,975 | m2 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7309 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0268 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7854 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4839 | m3 |
| 48 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,367 | m2 |
| 49 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,954 | m2 |
| 50 | Hoa sứ KT 300*300 mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | viên |
| 51 | Công lắp dựng hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8305 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8305 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9483 | tấn |
| 55 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9483 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,4324 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái tôn xốp chống nóng ,tôn dầy 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1602 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,72 | m |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6006 | m3 |
| 61 | Trát bờ chảy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,017 | m2 |
| 62 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Phễu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ck |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,5168 | m2 |
| 70 | Phào nhôm quanh cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,24 | m |
| 71 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,91 | 1m2 |
| 72 | Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ (đầy đủ phụ kiện, trừ khóa) kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,91 | m2 |
| 73 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,48 | m2 |
| 75 | Cửa hoa sắt vuông 12x12 tính mua thẳng + cả sơn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,48 | m2 |
| 76 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,125 | m2 |
| 77 | Chữ " NHÀ VĂN HÓA THỊ TRẤN YÊN SƠN" ghép mica hộp mua thẳng trọn bộ mặt sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 78 | Bảng Led chữ chạy điện tử " NHÀ VĂN HÓA THỊ TRẤN YÊN SƠN" đặt mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 79 | Chi tiết phù điêu tính khoán thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Chi tiết chân trụ tính khoán thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 81 | Chi tiết đầu trụ tính khoán thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,08 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,74 | m |
| 84 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2331 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1916 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2854 | 100m2 |
| 89 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,312 | m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4956 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4519 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7786 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4575 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | 100m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,556 | m2 |
| 97 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9849 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1179 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1882 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7119 | 100m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,19 | m2 |
| 102 | Sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,081 | 1m2 |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,349 | m2 |
| 104 | Bê tông lanh tô , SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1827 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2453 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m2 |
| 108 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,28 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,418 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,2786 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,0658 | m2 |
| 112 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9752 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 909,0116 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,0543 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9438 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8072 | 100m2 |
| 117 | Rèm cửa sổ trong nhà trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,68 | m2 |
| 118 | Thảm trải nền, bậc sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | m2 |
| 119 | Cờ, yếm trang trí sân khấu, sao, cờ, búa liểm,bục phát biểu, bục để tượng, tượng Bác Hồ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 120 | Phông rèm hội trường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m |
| 121 | Pano hội trường khung nhôm tấm aluiminium dán đề can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,928 | m2 |
| 122 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KW, 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 123 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/ 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 124 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 125 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 126 | Automat 3 pha 32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | Automat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Đèn tuýp Led đôi 2*20W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 130 | Đèn hắt tường Led 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 131 | Bộ đèn Led ốp trần D220-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 132 | Bộ đèn Led ốp trần vuông 300*300-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 133 | Bộ đèn Led tấm âm trần 600*600-40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 134 | Quạt treo tường D450- 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 135 | Quạt trần 3 cánh D140-80W+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 136 | Bộ chuông báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều, lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 138 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều, lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều, lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Bộ mặt lắp Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 141 | Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 142 | Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 143 | Tủ điện kim loại âm tường 400*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 145 | Đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Bộ |
| 146 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 147 | Ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 148 | Gia công thép treo quạt trần thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 149 | Dây thép treo cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 150 | Gia công xà đón điện thép L50*50*5 L=500 + sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Automat 1 pha 3 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Tủ điện kim loại âm tường 400*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 155 | Đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Bộ |
| 156 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Ống nhựa luồn dây đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 158 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/ 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | m |
| 159 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KW, 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt máy điều hoà tủ đứng 1 chiều 24.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 161 | Ống đồng, bảo ôn ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 162 | Ống thoát nước mềm D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 163 | Phụ kiện lắp đặt( Giá, bệ cục nóng, bulon ê cu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 164 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét K2 - thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 169 | Dây dẫn thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 170 | Dây dẫn thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 171 | Dây dẫn thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 172 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 173 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,7 | kg |
| 174 | Bật đỡ thép D 8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 175 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 176 | Rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | 1m3 |
| 177 | Lấp đường ống , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 178 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 450*600*180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 180 | Bộ đầu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 181 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| B | Nhà vệ sinh, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0859 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1731 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1481 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3274 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6911 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0208 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0176 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7914 | m2 |
| 13 | Sơn chân móng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1377 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4009 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4763 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,268 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1075 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0238 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4668 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6765 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 27 | Trát lanh tô, giằng tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3363 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,79 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 34 | Cửa kính khuôn nhôm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 35 | khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1075 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4837 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1979 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m |
| 42 | Vách ComPact vệ sinh, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 43 | Máng tôn đón nước+khung thép đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m |
| 44 | Ống nhựa PVC D90 (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 45 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | cút D90 chếch 135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Thi công trần bằng trần tôn, khung xương sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5624 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4884 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | 100m2 |
| 51 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 52 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 53 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 54 | Aptomat 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Đèn Tuýp đơn 1*36-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Đèn tiết kiệm điện 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Hạt công tác 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Mặt công tác 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Mặt viền đơn của công tác và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Mặt viền đơn của aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Đế nhựa âm tường của công tác và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Đế nhựa âm tường đơn của Automax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 64 | Băng dính cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,816 | m3 |
| 67 | Ống nhựa PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 70 | Cút nhựa đều D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 71 | Cút nhựa đều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Cút nhựa đều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Tê nhựa đều 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Côn thu nhựa, ĐK 40*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Côn thu nhựa, ĐK 40*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Măng sông ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Măng sông ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Van khóa, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Van khóa, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 83 | Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Cút nhựa đều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Cút nhựa đều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Cút nhựa đều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Tê nhựa đều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Tê nhựa đều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Chếch nhựa 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Măng sông nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0552 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0184 | m3 |
| 105 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0368 | 1m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8668 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 111 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5334 | m3 |
| 112 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6106 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1006 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,818 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 119 | Cắt sân bê tôn đã có và Đục phá sân bê tông làm rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 120 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | m3 |
| 121 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,48 | m3 |
| 122 | Cắt mạch tạo khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Ghế ngồi: R44 x S40 x C107 cm, mặt ghế cao 42cm. Chất liệu gỗ tự nhiên 100% sơn phủ PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 2 | Ghế gập ngồi : R45,5 x S39,5 x C104 cm, Chất liệu ghế gập khung thép mạ, đệm mặt ghế và tựa lưng bọ vải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | cái |
| 3 | Bàn: R60 x D120 , mặt bàn cao 75 cm. Chất liệu gỗ tự nhiên 100% sơn phủ PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | 2 Loa JBL SRX 715 800w (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp |
| 5 | 2 Loa sub JBL SRX 718 800w (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp |
| 6 | Cục đẩy công suất 4 kênh Lynz (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | 1 bàn mixer Soundcraft EFX8 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | 1 Bộ sử lý tín hiệu APU 0811 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | 1 Bộ 2 micro không dây OBT-8668 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tủ âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Điều hòa không khí tủ đứng 1 chiều 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.676.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≤ 7T | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy mài 1kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi