Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260341-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211257257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:42:00 đến ngày 2021-12-27 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,660,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa trung tâm thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 890 666; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Trọng Đức. Địa chỉ: Tổ dân phố Phố Lang Quán, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ. Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 890 666; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 890 666; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 875 888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 890 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4366100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,96211m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2314100m3
4Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,57111m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1812m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3345m3
7Lát nền bậc sân khấu- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8646m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,3396m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3042m3
10Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7474m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4844m3
12Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4488m2
13Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,8976m2
14Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6501m3
15Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6135m2
16Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,7222m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4752100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2468100m3
19Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2468100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,6854m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9704m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7769m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1095tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8088tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0602tấn
26Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3228100m2
27Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1889m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2434tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4541tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9658tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0172100m2
32Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m2
33Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1161m3
34Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4774tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2365100m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V221cái
37Ốp chân móng bằng gạch KT120*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,75m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,3739m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9614m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,1172m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,0545m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9029m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,975m2
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7309m3
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,0268m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7854m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4839m3
48Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V33,367m2
49Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,954m2
50Hoa sứ KT 300*300 mua thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V28viên
51Công lắp dựng hoa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
52Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8305tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8305tấn
54Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9483tấn
55Bu lông M14 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9483tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V207,43241m2
58Lợp mái tôn xốp chống nóng ,tôn dầy 0.4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1602100m2
59Tôn úp nóc dày 0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,72m
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6006m3
61Trát bờ chảy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,017m2
62Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,327100m
63Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
64Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
65Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
66Phễu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ck
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V180,5168m2
70Phào nhôm quanh cổ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V76,24m
71Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V52,911m2
72Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ (đầy đủ phụ kiện, trừ khóa) kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,91m2
73Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V26,48m2
75Cửa hoa sắt vuông 12x12 tính mua thẳng + cả sơn hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V26,48m2
76Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,125m2
77Chữ " NHÀ VĂN HÓA THỊ TRẤN YÊN SƠN" ghép mica hộp mua thẳng trọn bộ mặt sauMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
78Bảng Led chữ chạy điện tử " NHÀ VĂN HÓA THỊ TRẤN YÊN SƠN" đặt mặt trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
79Chi tiết phù điêu tính khoán thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Chi tiết chân trụ tính khoán thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
81Chi tiết đầu trụ tính khoán thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,08m
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,74m
84Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2331m3
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1916tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,186tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785tấn
88Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2854100m2
89Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,312m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4956m3
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4519tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7786tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4575tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425tấn
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,136100m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,556m2
97Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9849m3
98Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1179tấn
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1882tấn
100Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7119100m2
101Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,19m2
102Sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V233,0811m2
103Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,349m2
104Bê tông lanh tô , SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1827m3
105Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2453tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195tấn
107Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,593100m2
108Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,28m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,418m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,2786m2
111Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V279,0658m2
112Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9752m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V909,0116m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V483,0543m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9438100m2
116Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8072100m2
117Rèm cửa sổ trong nhà trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V17,68m2
118Thảm trải nền, bậc sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V56,8m2
119Cờ, yếm trang trí sân khấu, sao, cờ, búa liểm,bục phát biểu, bục để tượng, tượng Bác Hồ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
120Phông rèm hội trường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m
121Pano hội trường khung nhôm tấm aluiminium dán đề canMô tả kỹ thuật theo Chương V7,928m2
122Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KW, 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
123Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/ 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
124Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
125Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
126Automat 3 pha 32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Automat 1 pha 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
128Automat 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
129Đèn tuýp Led đôi 2*20W-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
130Đèn hắt tường Led 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
131Bộ đèn Led ốp trần D220-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
132Bộ đèn Led ốp trần vuông 300*300-20WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
133Bộ đèn Led tấm âm trần 600*600-40WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
134Quạt treo tường D450- 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
135Quạt trần 3 cánh D140-80W+ hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
136Bộ chuông báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều, lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
138Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều, lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều, lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Bộ mặt lắp AutomatMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
141Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
142Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
143Tủ điện kim loại âm tường 400*300*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
145Đinh vít M3*30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V150Bộ
146Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
147Ống nhựa luồn dây đàn hồi D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
148Gia công thép treo quạt trần thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
149Dây thép treo cáp D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
150Gia công xà đón điện thép L50*50*5 L=500 + sứ A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
151Automat 1 pha 3 cực 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Automat 1 pha 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
153Tủ điện kim loại âm tường 400*300*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
155Đinh vít M3*30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Bộ
156Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Ống nhựa luồn dây đàn hồi D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
158Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/ 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V181m
159Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KW, 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
160Lắp đặt máy điều hoà tủ đứng 1 chiều 24.000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
161Ống đồng, bảo ôn ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
162Ống thoát nước mềm D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
163Phụ kiện lắp đặt( Giá, bệ cục nóng, bulon ê cu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
164Gia công kim thu sét K1 - thép D 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
165Gia công kim thu sét K2 - thép D 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
166Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
167Lắp đặt kim thu sét K2 - thép D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
168ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
169Dây dẫn thép D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
170Dây dẫn thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
171Dây dẫn thép D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
172Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
173Thép L 63*63*6:Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,7kg
174Bật đỡ thép D 8 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
175Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
176Rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,81m3
177Lấp đường ống , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
178Hộp đựng bình cứu hỏa KT 450*600*180Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
179Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
180Bộ đầu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
181Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
B Nhà vệ sinh, sân bê tông
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0859100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17311m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1481m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32741m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6911m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0208m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1716m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4752m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0326tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0176m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7914m2
13Sơn chân móng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1377m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4009m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4763m3
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,268m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,1075m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,0238m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4668m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0399tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297100m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6765m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0441tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0819100m2
27Trát lanh tô, giằng tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,79m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m2
34Cửa kính khuôn nhôm, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m2
35khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,1075m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,4837m2
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0911tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0911tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1979100m2
41Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m
42Vách ComPact vệ sinh, dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
43Máng tôn đón nước+khung thép đỡ mángMô tả kỹ thuật theo Chương V8,44m
44Ống nhựa PVC D90 (thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
45Phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47cút D90 chếch 135Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Thi công trần bằng trần tôn, khung xương sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5624m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4884100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1414100m2
51Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
52Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
53Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
54Aptomat 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Đèn Tuýp đơn 1*36-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Đèn tiết kiệm điện 14WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Hạt công tác 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Mặt công tác 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Mặt viền đơn của công tác và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Mặt viền đơn của aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Đế nhựa âm tường của công tác và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Đế nhựa âm tường đơn của AutomaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Đinh vít M3*30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
64Băng dính cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,771m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,816m3
67Ống nhựa PPR D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
68Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11100m
69Ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
70Cút nhựa đều D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
71Cút nhựa đều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
72Cút nhựa đều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Tê nhựa đều 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
74Côn thu nhựa, ĐK 40*15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Côn thu nhựa, ĐK 40*25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Măng sông ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Măng sông ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Van khóa, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Van khóa, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
82Ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
83Ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
84Cút nhựa đều D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
85Cút nhựa đều D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
86Cút nhựa đều D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
87Tê nhựa đều D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Tê nhựa đều D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Chếch nhựa 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Măng sông nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Măng sông nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
97Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
99Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
100Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,05521m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0184m3
105Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,03681m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1004100m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8668m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,713m3
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566tấn
110Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
111Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5334m3
112Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6106m2
113Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1006m2
114Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,818m2
115Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,739m3
116Gia công, lắp dựng, ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0944100m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
119Cắt sân bê tôn đã có và Đục phá sân bê tông làm rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15công
120Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,62m3
121Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,48m3
122Cắt mạch tạo khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
C Thiết bị
1Ghế ngồi: R44 x S40 x C107 cm, mặt ghế cao 42cm. Chất liệu gỗ tự nhiên 100% sơn phủ PU cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
2Ghế gập ngồi : R45,5 x S39,5 x C104 cm, Chất liệu ghế gập khung thép mạ, đệm mặt ghế và tựa lưng bọ vảiMô tả kỹ thuật theo Chương V226cái
3Bàn: R60 x D120 , mặt bàn cao 75 cm. Chất liệu gỗ tự nhiên 100% sơn phủ PU cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
42 Loa JBL SRX 715 800w (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp
52 Loa sub JBL SRX 718 800w (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp
6Cục đẩy công suất 4 kênh Lynz (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71 bàn mixer Soundcraft EFX8 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81 Bộ sử lý tín hiệu APU 0811 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
91 Bộ 2 micro không dây OBT-8668 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Tủ âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Điều hòa không khí tủ đứng 1 chiều 24000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy khoan bê tông 0,62kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Ô tô tự đổ ≤ 7T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đầm bàn 1kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy hàn điện 23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy trộn vữa 150 lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy đầm đất cầm tay Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy mài 1kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->