Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259842-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211257550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:41:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,717,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình;- Đã từng thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành, thực hiện từ 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) có các hạng mục: Đường giao thông (trong đó có công tác phá nền đường bằng máy khoan và công tác nổ mìn) và hệ thống thoát nước tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục thi công trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình và đã từng tham gia thi công công trình tương tự về bản chất và độ phứt tạp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công cầu bản
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình;- Đã từng thực hiện nhiệm vụ thi công ít nhất 01 công trình giao thông (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành, thực hiện từ 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) có hạng mục: cầu bản tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục thi công trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình và đã từng tham gia thi công công trình tương tự về bản chất và độ phứt tạp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 160CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị từ 60T/h trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường Nhơn Hội - Nhơn Hải (đoạn từ Khu du lịch Hải Giang đến nút giao với đường N1)
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số 83, đường Lê Hồng Phong, phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Định, Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế giao thông Bình Định, Công ty TNHH tư vấn xây dựng L&T và Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Việt Long. Địa chỉ: 03 Trần Bình Trọng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định • Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn T27. Địa chỉ: Số 26A đường Lý Tự Trọng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và GPMB Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 83 Lê Hồng Phong, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. • Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số 83, đường Lê Hồng Phong, phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Định, Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Định, Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Viết Hùng. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3846519 Fax: (0256) 3846616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định; địa chỉ: 83 Lê Hồng Phong, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3846519 Fax: (0256) 3846616
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ, vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V44,024100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,123100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 200m - Cấp đất I (DGx2/3)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,901100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V44,024100m3
5Đào bỏ lớp BTXM cũ và rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V9,261100m3
6Vận chuyển BTXM và rãnh bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 700m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,732100m3
7Vận chuyển BTXM và rãnh bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,53100m3
8San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V9,261100m3
9Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,394100m3
10Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,334100m3
11Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,668100m3
12Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V226,679100m3
13Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V266,681100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 700mMô tả kỹ thuật theo chương V120,955100m3
15Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 300mMô tả kỹ thuật theo chương V123,032100m3
16Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 200m (DGx2/3)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,693100m3
17San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V266,681100m3
18Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,853100m3
19Đào đá khuôn đường đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V151,691m3
20Đào đá khuôn đường đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,034100m3
21Đào đá khuôn đường đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V25,788100m3
22Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V30,339100m3
23Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 700mMô tả kỹ thuật theo chương V17,027100m3
24Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V12,246100m3
25Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 200m (DGx2/3)1,066100m3
26San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V30,339100m3
27Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,707100m3
28Đào rãnh đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,11m3
29Đào rãnh đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,682100m3
30Đào rãnh đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,798100m3
31Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,821100m3
32Vận chuyển đá đổ đi 0,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,566100m3
33Vận chuyển đá đổ đi 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,998100m3
34Vận chuyển đá đổ đi 0,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
35San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V6,821100m3
36Đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V362,42m3
37Vận chuyển đất để đắp từ km0-km1đến km1-km2 , phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,916100m3
38Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,898100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,948100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,127100m3
41San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V5,075100m3
42Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V222,139100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km -đường loại 5 (DG*1*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V286,559100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km -Đường loại 2 (DG*9*1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V286,559100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 35.9km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V286,559100m3
46Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V196,583100m3
47Đắp cát hạt thô độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,917100m3
48Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V46,51100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V69,744100m3
2Đào xúc đất để đắp (tạm tính đơn giá đất 50.000dồng/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,959100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km -đường loại 5 (DG*1*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,527100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km -Đường loại 2 (DG*9*1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,527100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 35.9km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,527100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,688100m3
7Xây dựng móng CPĐD Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,737100m3
8Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,363100m3
9Tưới nhựa thấm bám t/c 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V214,508100m2
10Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2 trên mặt BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V90,907100m2
11Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2 trên lớp đá dăm đenMô tả kỹ thuật theo chương V90,907100m2
12Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V304,711100m2
13Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V15,767100tấn
14Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V50,643100tấn
15Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V36,931100tấn
16Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V103,341100tấn
17Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,85 km tiếp theo, Ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V103,341100tấn
18Bù vênh đá dăm đen dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,201100m2
19Thảm lớp đá dăm đen dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V90,907100m2
20Rải thảm BTN C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V304,711100m2
21Rải thảm BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V304,711100m2
C NÚT GIAO THÔNG
1Tưới nhựa thấm bám t/c 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m2
2Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2 trên mặt BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V12,653100m2
3Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2 trên lớp đá dăm đenMô tả kỹ thuật theo chương V12,653100m2
4Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,46100m2
5Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,764100tấn
6Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,237100tấn
7Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,631100tấn
8Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V5,632100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,85km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V5,632100tấn
10Thảm lớp đá dăm đen dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,653100m2
11Rải thảm BTN C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,46100m2
12Rải thảm BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,46100m2
D BIỂN BÁO TAM GIÁC
1Đào đất hố móng,đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,661m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
3Đổ BT móng cột M150 đá dmax=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3,1m:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
5Lắp đặt biển báo phản quang (tam giác) A90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
7Cung cấp thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,94kg
8Hàn liên kết đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m
9Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
10Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3
E BIỂN BÁO HÌNH CHỮ NHẬT
1Đào đất hố móng,đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,961m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
3Đổ BT trụ cột M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
4Cung cấp cột đỡ biển báo L = 4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
5Lắp đặt biển báo phản quang (Chữ nhật) (S=240x150)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cung cấp, lắp đặt bu longMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
7Cung cấp thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,64kg
8Hàn liên kết đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
9Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,98m3
10Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m3
F CỌC TIÊU
1Đào đất hố móng,đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V45,121m3
2Ván khuôn đổ BT đế móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m2
3Đổ BT móng cọc tiêu M150 đá dmax=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m3
4Ván khuôn đổ BT cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m2
5Đổ BT cọc tiêu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
6Lắp đặt Cốt Thép cọc tiêu F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
7Lắp đặt Cốt Thép cọc tiêu F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052tấn
8Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2821cấu kiện
9Sơn cọc tiêu màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V101,52m2
10Sơn cọc tiêu màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V22,56m2
11Lấp đất hố móng ( đất tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V31,02m3
12Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,18m2
13Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V354,25m2
G TƯỜNG HỘ LAN
1Cung cấp cột trụ thép D141x4,5x2150:Mô tả kỹ thuật theo chương V402cột
2Đóng cọc ống thép D141x4,5x2150 phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,628100m
3Đóng cọc ống thép D141x4,5x2150 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,015100m
4Tấm giữa ( 3330x310x3)mm dạng sóngMô tả kỹ thuật theo chương V390tấm
5Tấm đầu 700x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V24tấm
6Cung cấp bản đệm KT:50x70x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V402cái
7Cung cấp bu lông thép M20Mô tả kỹ thuật theo chương V402cái
8Cung cấp bu lông thép M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4.020cái
9Cung cấp mắt phản quang thép hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V402cái
10Lắp dựng tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V1.182,02m
H CỐNG ɸ150
1Cắt mặt BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V179,1m
2Đào bỏ lớp BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,679100m3
3Vận chuyển BTXM đổ đi 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,679100m3
4Tháo dỡ tường đầu, tường cánh, hố thu bằng BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V72,29m3
5Vận chuyển BTXM đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m3
6Tháo dỡ ống cống Ø80Mô tả kỹ thuật theo chương V281 đoạn ống
7Tháo dỡ ống cống Ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V791 đoạn ống
8Tháo dỡ ống cống Ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,189100m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,189100m3
11Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V7,189100m3
12Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V17,38100m3
13Hút nước hố móng máy bơm công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V24ca
14Đệm đá Dmax = 60mm đầm chặt móng cống, chân khay, sân cống, chân khay gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V143,99m3
15Đệm vữa M100 dày 10cm chân khay, sân cống, chân khay gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V296,8m2
16Lắp đặt gối cống -đường kính Ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
17Lắp đặt ống cống Ø150, l=2mMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
18Lắp đặt ống cống Ø150, l=3mMô tả kỹ thuật theo chương V631 đoạn ống
19Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,25m2
20Vữa xi măng M100xung quanh mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V467m2
21Ván khuôn đổ BT chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,719100m2
22Ván khuôn đổ bê tông tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,976100m2
23Ván khuôn đổ BT lót chân khay, sân cống, chân khay gia cố mái tluy , hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m2
24Ván khuôn đổ BT hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,782100m2
25Ván khuôn đổ BT chân khay gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,278100m2
26Ván khuôn đổ BTgia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m2
27Ván khuôn đổ BT khóa gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,199100m2
28Đổ BT chân khay, sân cống M200 đá dmax=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V131,66m3
29Đổ bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá dmax=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,52m3
30Vữa xi măng lót hố thu M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,1m2
31Gia công Lắp đặt cốt thép hố thu ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
32Gia công Lắp đặt cốt thép hố thu ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,084tấn
33Đổ BT hố thu M 200 đá dmax=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,69m3
34Đổ BT chân khay gia cố mái M200 đá dmax=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,51m3
35Lớp lót vải địa kỹ thuật gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V8,731100m2
36Đổ bê tông gia cố mái taluy M200 đá dmax=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,64m3
37Lắp đặt ống nhựa PVC ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m
38Đệm đá Dmax = 60mm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
39Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,884100m2
40Đổ BT khóa gia cố M200 đá dmax=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,95m3
41Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,90(tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,587100m3
42Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V4,635100m3
43Đào xúc đất để đắp (tạm tính đơn giá đất 50.000 đồng/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,134100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km -đường loại 5 (DG*1*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,623100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km -Đường loại 2 (DG*9*1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,623100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 35.9km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,623100m3
47Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,90(vận chuyển từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,667100m3
48Cung cấp, lắp đặt rọ đá (KT0,5x1x2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V54rọ
49Cọc thép ghim rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V413,4kg
50Đóng cọc thép gia cố rọ đá (24 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
51Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
52Lót giấy dầu đáy khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,967100m2
53Ván khuôn đổ BT gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m2
54Bê tông gia cố lề M300 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,27m3
55Làm khe co 0,06x0,005mMô tả kỹ thuật theo chương V28,33m
56Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,655100m3
57Xây dựng móng CPĐD Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m3
58Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m3
I GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,249100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 200m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,705100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,42100m
4Đệm đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
5Ván khuôn đổ BT chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,877100m3
6Đổ BT chân khay M200 đá dmax=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,09m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m
8Đệm đá Dmax = 60mm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V6,17m3
9Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V1,222100m2
10Lắp đặt cốt thép thanh giằng FMô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
11Lắp đặt cốt thép thanh giằng F>10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,595tấn
12Ván khuôn đổ BT thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,708100m2
13Đổ BT thanh giằng M200 đá dmax=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,26m3
14Ván khuôn bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
15Bê tông bậc cấp M200, đá dmax=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
16Vải địa kỹ thuật gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V7,001100m2
17Đổ bê tông gia cố mái taluy M200 đá dmax=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,65m3
18Ván khuôn đổ BT khóa gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
19Đổ BT khóa gia cố M200 đá dmax=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
20Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
21Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
22Lót giấy dầu đáy khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
23Ván khuôn đổ BT lề đường + lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
24Bê tông lề đường + lề gia cố M300 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
25Gỗ đệm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002m3
26Làm khe co 0,04x0,005mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
27Làm khe giãn 0,04x0,02mMô tả kỹ thuật theo chương V1m
28Lấp đất hố móng chân khay bằng cát hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V1,933100m3
J RÃNH DỌC
1Đào đá hố móng rãnh- Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,334100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,334100m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V5,334100m3
4Ván khuôn đổ BT rãnh dọc, VK thépMô tả kỹ thuật theo chương V32,705100m2
5Bê tông rãnh M200, đá dmax=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V533,36m3
6Xây dựng khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,63m2
7Đào đá hố móng cuối rãnh + móng chân khay - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
9Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
10Đào đất hố móng cuối rãnh + móng chân khay - Cấp đất 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m3
11Ván khuôn đổ bê tông chân khay gia cố cuối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
12Đổ BT chân khay gia cố cuối rãnh M200 đá dmax=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
13Ván khuôn đổ BT gia cố cuối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m2
14Bê tông gia cố cuối rãnh M200, đá dmax=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,05m3
15Cung cấp, lắp đặt rọ đá (KT0,5x1x2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4rọ
16Đắp đất hố móng tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m3
17Đào đá hố móng- Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,181100m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,181100m3
19Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V2,181100m3
20Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,974100m3
21Lót giấy dầu đáy khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,912100m2
22Ván khuôn đổ BT lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,522100m2
23Bê tông lề đường M300 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V217,98m3
24Gỗ đệm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
25Làm khe co 0,06x0,005mMô tả kỹ thuật theo chương V181,71m
26Làm khe giãn 0,04x0,02mMô tả kỹ thuật theo chương V17,02m
K CẦU BẢN HỘP L = 6M
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 68,86m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,6m3- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,876100m3
4Đào đá hố móng- Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 68,86mMô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m3
7Hút nước hố móng máy bơm công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
8Ván khuôn đổ bê tông đệm móng tường thân, móng tường cánh, sân cầu, móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
9Đổ bê tông lót móng M150 đá dmax =60mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,15m3
10Ván khuôn đổ bê tông móng tường cánh, móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,464100m2
11Đổ bê tông móng tường thân 20MPa đá dmax =40mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,1m3
12Đổ bê tông móng tường cánh 20Mpa đá dmax =40mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,9m3
13Lắp dựng cốt thép toàn cầu ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,08tấn
14Lắp dựng cốt thép toàn cầu ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V8,828tấn
15Lắp dựng cốt thép toàn cầu ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944tấn
16Ván khuôn đổ bê tông tường đầu, bản dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,882100m2
17Đổ bê tông tường thân 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V97,87m3
18Ván khuôn thép bản trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m2
19Đổ bê tông bản trên M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,25m3
20Ván khuôn đổ bê tông gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
21Bê tông gờ chắn, đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
22Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V28,851m2
23Xây dựng lỗ thoát nước mặt cầu ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
24Đổ bê tông lớp phủ mặt cầu M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,94m3
25Đệm đá 4x6 đầm chặt bản vượt, dầm kêMô tả kỹ thuật theo chương V27,4m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt + dầm kê bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,491tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt + dầm kê bản vượt đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
28Ván khuôn thép bản vượt + dầm kê bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
29Bê tông bản vượt + dầm kê bản vượt M300 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V45,12m3
30Ván khuôn đổ bê tông tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,669100m2
31Đổ bê tông tường thân M300 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V55,96m3
32Ván khuôn đổ bê tông móng móng chân khay, sân cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,517m3
33Đổ bê tông chân khay sân cầu M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,56m3
34Đắp cát hạt thô đường đầu cầu độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,445100m3
35Lấp đất hố móng tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V11,251100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 68,86m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,724100m3
L GIA CỐ MÁI TALUY CẦU BẢN
1Đào bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 100m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m3
3Đào bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,693100m3
4Đệm đá 4x6 đầm chặt móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
5Ván khuôn đổ BT chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,767100m3
6Đổ BT chân khay M200 đá dmax=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,01m3
7Lấp đất hố móng tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,815100m3
8Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,726100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m
10Đệm đá Dmax = 60mm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
11Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
12Lắp đặt cốt thép thanh giằng FMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
13Lắp đặt cốt thép thanh giằng F>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,782tấn
14Ván khuôn đổ BT thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m2
15Đổ BT thanh giằng M200 đá dmax=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,38m3
16Vải địa kỹ thuật gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V4,723100m2
17Đổ bê tông gia cố mái taluy M200 đá dmax=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,65m3
18Chít khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m2
19Ván khuôn Đổ BT khóa gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
20Đổ BT khóa gia cố M200, đá dmax=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
21Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,261m3
22Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
24Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
25Làm khe co 0,06x0,005mMô tả kỹ thuật theo chương V3m
M ĐƯỜNG TRÁNH PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đào đất thi công đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V1,004100m3
2Đào xúc đất để đắp (tạm tính đơn giá đất 50.000dồng/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,344100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km -đường loại 5 (DG*1*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,633100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km -Đường loại 2 (DG*9*1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,633100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 35.9km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,633100m3
6Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,039100m3
7Đắp đất đoạn mương dòng + đắp vòng vây thi công cầu (tận dụng đất đào) K= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53100m3
8Lắp đặt ống cống Ø100, l=3mMô tả kỹ thuật theo chương V8ống
9Xây dựng móng CPĐD Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,069100m3
10Láng nhựa 3 lớp mặt đường công vụ chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,127100m2
11Tháo dỡ ống cống Ø100, l=3mMô tả kỹ thuật theo chương V8ống
12Tháo dỡ đường công vụ , đất đắp vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V6,542100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 68,86m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,542100m3
14Đào bỏ lớp CPĐD và mặt đường láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,319100m3
15Vận chuyển CPĐD và mặt đường láng nhựabằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 100m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,319100m3
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cung cấp lắp đặt biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cung cấp bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
4Cung cấp thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,91kg
5Hàn liên kết đường hàn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2md
6Đèn tín hiệu màu vàng dạng cắm SAT 2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
O TƯỜNG HỘ LAN
1Cung cấp cột trụ thép D141x4,5x2150:Mô tả kỹ thuật theo chương V19cột
2Cung cấp cột trụ thép D141x4,5x1975:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Cung cấp cột trụ thép D141x4,5x1800:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
4Đóng cọc ống thép D141x4,5x2150 phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m
5Đóng cọc ống thép D141x4,5x2150 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m
6Đóng cọc ống thép D141x4,5x1975 phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m
7Đóng cọc ống thép D141x4,5x1975 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m
8Đóng cọc ống thép D141x4,5x1800 phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
9Đóng cọc ống thép D141x4,5x1800 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
10Tấm giữa ( 3330x310x3)mm dạng sóngMô tả kỹ thuật theo chương V23tấm
11Tấm đầu 700x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
12Cung cấp bản đệm KT:50x70x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
13Cung cấp bu lông thép M20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
14Cung cấp bu lông thép M16Mô tả kỹ thuật theo chương V270cái
15Cung cấp mắt phản quang thép hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
16Lắp dựng tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V73,19m
P ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V0,808100m
2Cuộn băng rào cản tạm cho công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V300M
3Sơn đỏ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m2
4Sơn trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m2
5Bê tông M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
6Ván khuôn đổ bê tông đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
7Biển tam giác , tôn 1mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Biền báo chữ nhật 0,3m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cung cấp, lắp đặt bu longMô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
10Thép L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,13kg
11Hàn liên kết đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
12Đèn tín hiệu màu vàng dạng cắm SAT 2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Nhân công đảm bảo giao thông (NC 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V102công
14Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4.700m
Q BẢNG TUYÊN TRUYỀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V241m3
2Ván khuôn móng bảng tuyên truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
3Bê tông móng bảng tuyên truyền M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
4Lấp đất hố móng tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V15,99m3
5Xây gạch đặc bảng tuyên truyền vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
6Trát dày 2cm, vữa XM M100 bảng tuyên truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
7Sơn trắng 2 lớp bảng tuyên truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V46,171m2
8Sơn đỏ 2 lớp bảng tuyên truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,921m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình;- Đã từng thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành, thực hiện từ 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) có các hạng mục: Đường giao thông (trong đó có công tác phá nền đường bằng máy khoan và công tác nổ mìn) và hệ thống thoát nước tương tự công trình đang xét.53
2 Phụ trách thi công đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục thi công trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình và đã từng tham gia thi công công trình tương tự về bản chất và độ phứt tạp.53
3 Phụ trách thi công cầu bản 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình;- Đã từng thực hiện nhiệm vụ thi công ít nhất 01 công trình giao thông (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành, thực hiện từ 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) có hạng mục: cầu bản tương tự công trình đang xét.53
4 Phụ trách thi công hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục thi công trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình và đã từng tham gia thi công công trình tương tự về bản chất và độ phứt tạp.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng 16 tấn2
2 Máy lu bánh thép 9 tấn3
3 Máy lu bánh thép 16 tấn3
4 Máy nén khí 600m3/h1
5 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV1
6 Máy xúc lật 1,6m35
7 Ô tô tự đổ 10T10
8 Máy phun nhựa đường 160CV1
9 Trạm trộn bê tông nhựa từ 60T/h trở lên1
10 Máy ủi 110CV3
11 Cần trục ô tô 10T1
12 Máy đào 1,6m34
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->