Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:41:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,717,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình;- Đã từng thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành, thực hiện từ 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) có các hạng mục: Đường giao thông (trong đó có công tác phá nền đường bằng máy khoan và công tác nổ mìn) và hệ thống thoát nước tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục thi công trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình và đã từng tham gia thi công công trình tương tự về bản chất và độ phứt tạp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công cầu bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình;- Đã từng thực hiện nhiệm vụ thi công ít nhất 01 công trình giao thông (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành, thực hiện từ 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) có hạng mục: cầu bản tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục thi công trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình và đã từng tham gia thi công công trình tương tự về bản chất và độ phứt tạp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 160CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 60T/h trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường Nhơn Hội - Nhơn Hải (đoạn từ Khu du lịch Hải Giang đến nút giao với đường N1) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Định, Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Viết Hùng. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3846519 Fax: (0256) 3846616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định; địa chỉ: 83 Lê Hồng Phong, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3846519 Fax: (0256) 3846616 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,024 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 200m - Cấp đất I (DGx2/3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,901 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,024 | 100m3 |
| 5 | Đào bỏ lớp BTXM cũ và rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,261 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển BTXM và rãnh bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 700m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển BTXM và rãnh bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,261 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,394 | 100m3 |
| 10 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,334 | 100m3 |
| 11 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,668 | 100m3 |
| 12 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,679 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,681 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,955 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,032 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 200m (DGx2/3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,693 | 100m3 |
| 17 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,681 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,853 | 100m3 |
| 19 | Đào đá khuôn đường đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,69 | 1m3 |
| 20 | Đào đá khuôn đường đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,034 | 100m3 |
| 21 | Đào đá khuôn đường đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,788 | 100m3 |
| 22 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,339 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,027 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,246 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 200m (DGx2/3) | 1,066 | 100m3 | |
| 26 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,339 | 100m3 |
| 27 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m3 |
| 28 | Đào rãnh đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | 1m3 |
| 29 | Đào rãnh đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m3 |
| 30 | Đào rãnh đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,798 | 100m3 |
| 31 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,821 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá đổ đi 0,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,566 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá đổ đi 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,998 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá đổ đi 0,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 35 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,821 | 100m3 |
| 36 | Đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,42 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất để đắp từ km0-km1đến km1-km2 , phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,916 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,898 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,127 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,075 | 100m3 |
| 42 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,139 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km -đường loại 5 (DG*1*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,559 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km -Đường loại 2 (DG*9*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,559 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 35.9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,559 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,583 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát hạt thô độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,917 | 100m3 |
| 48 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,51 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,744 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp (tạm tính đơn giá đất 50.000dồng/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km -đường loại 5 (DG*1*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km -Đường loại 2 (DG*9*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 35.9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m3 |
| 7 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,737 | 100m3 |
| 8 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,363 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám t/c 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,508 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2 trên mặt BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,907 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2 trên lớp đá dăm đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,907 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,711 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,767 | 100tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,643 | 100tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,931 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,341 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,85 km tiếp theo, Ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,341 | 100tấn |
| 18 | Bù vênh đá dăm đen dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,201 | 100m2 |
| 19 | Thảm lớp đá dăm đen dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,907 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm BTN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,711 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,711 | 100m2 |
| C | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám t/c 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2 trên mặt BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,653 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2 trên lớp đá dăm đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,653 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | 100tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,85km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | 100tấn |
| 10 | Thảm lớp đá dăm đen dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,653 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm BTN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | 100m2 |
| D | BIỂN BÁO TAM GIÁC | |||
| 1 | Đào đất hố móng,đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT móng cột M150 đá dmax=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3,1m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang (tam giác) A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 7 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | kg |
| 8 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 9 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| E | BIỂN BÁO HÌNH CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Đào đất hố móng,đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT trụ cột M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang (Chữ nhật) (S=240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 7 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | kg |
| 8 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 9 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m3 |
| F | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất hố móng,đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT đế móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT móng cọc tiêu M150 đá dmax=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m2 |
| 5 | Đổ BT cọc tiêu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 6 | Lắp đặt Cốt Thép cọc tiêu F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Cốt Thép cọc tiêu F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | 1cấu kiện |
| 9 | Sơn cọc tiêu màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng ( đất tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m3 |
| 12 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,18 | m2 |
| 13 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,25 | m2 |
| G | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Cung cấp cột trụ thép D141x4,5x2150: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | cột |
| 2 | Đóng cọc ống thép D141x4,5x2150 phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,628 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống thép D141x4,5x2150 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | 100m |
| 4 | Tấm giữa ( 3330x310x3)mm dạng sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | tấm |
| 5 | Tấm đầu 700x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 6 | Cung cấp bản đệm KT:50x70x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông thép M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | cái |
| 8 | Cung cấp bu lông thép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.020 | cái |
| 9 | Cung cấp mắt phản quang thép hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | cái |
| 10 | Lắp dựng tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.182,02 | m |
| H | CỐNG ɸ150 | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,1 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển BTXM đổ đi 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ tường đầu, tường cánh, hố thu bằng BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,29 | m3 |
| 5 | Vận chuyển BTXM đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ ống cống Ø80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 7 | Tháo dỡ ống cống Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | 1 đoạn ống |
| 8 | Tháo dỡ ống cống Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,189 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,189 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,189 | 100m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | 100m3 |
| 13 | Hút nước hố móng máy bơm công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ca |
| 14 | Đệm đá Dmax = 60mm đầm chặt móng cống, chân khay, sân cống, chân khay gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,99 | m3 |
| 15 | Đệm vữa M100 dày 10cm chân khay, sân cống, chân khay gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,8 | m2 |
| 16 | Lắp đặt gối cống -đường kính Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống cống Ø150, l=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống cống Ø150, l=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 đoạn ống |
| 19 | Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,25 | m2 |
| 20 | Vữa xi măng M100xung quanh mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | m2 |
| 21 | Ván khuôn đổ BT chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,719 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn đổ BT lót chân khay, sân cống, chân khay gia cố mái tluy , hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn đổ BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn đổ BT chân khay gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn đổ BTgia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn đổ BT khóa gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | 100m2 |
| 28 | Đổ BT chân khay, sân cống M200 đá dmax=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,66 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá dmax=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,52 | m3 |
| 30 | Vữa xi măng lót hố thu M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 31 | Gia công Lắp đặt cốt thép hố thu ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 32 | Gia công Lắp đặt cốt thép hố thu ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,084 | tấn |
| 33 | Đổ BT hố thu M 200 đá dmax=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,69 | m3 |
| 34 | Đổ BT chân khay gia cố mái M200 đá dmax=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,51 | m3 |
| 35 | Lớp lót vải địa kỹ thuật gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,731 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông gia cố mái taluy M200 đá dmax=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,64 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m |
| 38 | Đệm đá Dmax = 60mm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 39 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m2 |
| 40 | Đổ BT khóa gia cố M200 đá dmax=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m3 |
| 41 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,90(tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,587 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất để đắp (tạm tính đơn giá đất 50.000 đồng/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,134 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km -đường loại 5 (DG*1*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,623 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km -Đường loại 2 (DG*9*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,623 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 35.9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,623 | 100m3 |
| 47 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,90(vận chuyển từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,667 | 100m3 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá (KT0,5x1x2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | rọ |
| 49 | Cọc thép ghim rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,4 | kg |
| 50 | Đóng cọc thép gia cố rọ đá (24 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 52 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn đổ BT gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 54 | Bê tông gia cố lề M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,27 | m3 |
| 55 | Làm khe co 0,06x0,005m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,33 | m |
| 56 | Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | 100m3 |
| 57 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m3 |
| 58 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m3 |
| I | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 200m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | 100m |
| 4 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BT chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m3 |
| 6 | Đổ BT chân khay M200 đá dmax=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m |
| 8 | Đệm đá Dmax = 60mm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cốt thép thanh giằng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cốt thép thanh giằng F>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ BT thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m2 |
| 13 | Đổ BT thanh giằng M200 đá dmax=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bậc cấp M200, đá dmax=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,001 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông gia cố mái taluy M200 đá dmax=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,65 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ BT khóa gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 19 | Đổ BT khóa gia cố M200 đá dmax=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 20 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 21 | Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 22 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn đổ BT lề đường + lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lề đường + lề gia cố M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 25 | Gỗ đệm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | m3 |
| 26 | Làm khe co 0,04x0,005m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 27 | Làm khe giãn 0,04x0,02m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 28 | Lấp đất hố móng chân khay bằng cát hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | 100m3 |
| J | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào đá hố móng rãnh- Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,334 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,334 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,334 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT rãnh dọc, VK thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,705 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh M200, đá dmax=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,36 | m3 |
| 6 | Xây dựng khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,63 | m2 |
| 7 | Đào đá hố móng cuối rãnh + móng chân khay - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 10 | Đào đất hố móng cuối rãnh + móng chân khay - Cấp đất 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay gia cố cuối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 12 | Đổ BT chân khay gia cố cuối rãnh M200 đá dmax=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ BT gia cố cuối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 14 | Bê tông gia cố cuối rãnh M200, đá dmax=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá (KT0,5x1x2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| 16 | Đắp đất hố móng tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m3 |
| 17 | Đào đá hố móng- Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | 100m3 |
| 20 | Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,974 | 100m3 |
| 21 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,912 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đổ BT lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lề đường M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,98 | m3 |
| 24 | Gỗ đệm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 25 | Làm khe co 0,06x0,005m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,71 | m |
| 26 | Làm khe giãn 0,04x0,02m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m |
| K | CẦU BẢN HỘP L = 6M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 68,86m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,876 | 100m3 |
| 4 | Đào đá hố móng- Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 68,86m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 7 | Hút nước hố móng máy bơm công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông đệm móng tường thân, móng tường cánh, sân cầu, móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng M150 đá dmax =60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường cánh, móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng tường thân 20MPa đá dmax =40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng tường cánh 20Mpa đá dmax =40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép toàn cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép toàn cầu ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,828 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép toàn cầu ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu, bản dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông tường thân 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,87 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép bản trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bản trên M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,25 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 21 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 22 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,85 | 1m2 |
| 23 | Xây dựng lỗ thoát nước mặt cầu ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông lớp phủ mặt cầu M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m3 |
| 25 | Đệm đá 4x6 đầm chặt bản vượt, dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt + dầm kê bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,491 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt + dầm kê bản vượt đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép bản vượt + dầm kê bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bản vượt + dầm kê bản vượt M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông tường thân M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,96 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông móng móng chân khay, sân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông chân khay sân cầu M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,56 | m3 |
| 34 | Đắp cát hạt thô đường đầu cầu độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,445 | 100m3 |
| 35 | Lấp đất hố móng tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,251 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 68,86m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | 100m3 |
| L | GIA CỐ MÁI TALUY CẦU BẢN | |||
| 1 | Đào bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 100m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 3 | Đào bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 đầm chặt móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BT chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m3 |
| 6 | Đổ BT chân khay M200 đá dmax=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,01 | m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m |
| 10 | Đệm đá Dmax = 60mm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cốt thép thanh giằng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cốt thép thanh giằng F>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đổ BT thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 15 | Đổ BT thanh giằng M200 đá dmax=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,723 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông gia cố mái taluy M200 đá dmax=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,65 | m3 |
| 18 | Chít khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 19 | Ván khuôn Đổ BT khóa gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 20 | Đổ BT khóa gia cố M200, đá dmax=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 21 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | 1m3 |
| 22 | Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 25 | Làm khe co 0,06x0,005m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| M | ĐƯỜNG TRÁNH PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất thi công đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp (tạm tính đơn giá đất 50.000dồng/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,344 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km -đường loại 5 (DG*1*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,633 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km -Đường loại 2 (DG*9*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,633 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 35.9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,633 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,039 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đoạn mương dòng + đắp vòng vây thi công cầu (tận dụng đất đào) K= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống Ø100, l=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 9 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m3 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp mặt đường công vụ chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,127 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống cống Ø100, l=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 12 | Tháo dỡ đường công vụ , đất đắp vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,542 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 68,86m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,542 | 100m3 |
| 14 | Đào bỏ lớp CPĐD và mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển CPĐD và mặt đường láng nhựabằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 100m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | 100m3 |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 4 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,91 | kg |
| 5 | Hàn liên kết đường hàn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| 6 | Đèn tín hiệu màu vàng dạng cắm SAT 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| O | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Cung cấp cột trụ thép D141x4,5x2150: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 2 | Cung cấp cột trụ thép D141x4,5x1975: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Cung cấp cột trụ thép D141x4,5x1800: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Đóng cọc ống thép D141x4,5x2150 phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ống thép D141x4,5x2150 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m |
| 6 | Đóng cọc ống thép D141x4,5x1975 phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 7 | Đóng cọc ống thép D141x4,5x1975 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m |
| 8 | Đóng cọc ống thép D141x4,5x1800 phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ống thép D141x4,5x1800 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 10 | Tấm giữa ( 3330x310x3)mm dạng sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | tấm |
| 11 | Tấm đầu 700x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 12 | Cung cấp bản đệm KT:50x70x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Cung cấp bu lông thép M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Cung cấp bu lông thép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 15 | Cung cấp mắt phản quang thép hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 16 | Lắp dựng tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,19 | m |
| P | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m |
| 2 | Cuộn băng rào cản tạm cho công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | M |
| 3 | Sơn đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 4 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 7 | Biển tam giác , tôn 1mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Biền báo chữ nhật 0,3m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1bộ |
| 10 | Thép L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,13 | kg |
| 11 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 12 | Đèn tín hiệu màu vàng dạng cắm SAT 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông (NC 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | công |
| 14 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.700 | m |
| Q | BẢNG TUYÊN TRUYỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bảng tuyên truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bảng tuyên truyền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc bảng tuyên truyền vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 6 | Trát dày 2cm, vữa XM M100 bảng tuyên truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 7 | Sơn trắng 2 lớp bảng tuyên truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | 1m2 |
| 8 | Sơn đỏ 2 lớp bảng tuyên truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 1m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình;- Đã từng thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành, thực hiện từ 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) có các hạng mục: Đường giao thông (trong đó có công tác phá nền đường bằng máy khoan và công tác nổ mìn) và hệ thống thoát nước tương tự công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục thi công trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình và đã từng tham gia thi công công trình tương tự về bản chất và độ phứt tạp. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công cầu bản | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình;- Đã từng thực hiện nhiệm vụ thi công ít nhất 01 công trình giao thông (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành, thực hiện từ 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) có hạng mục: cầu bản tương tự công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm;- Có thời gian liên tục thi công trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình và đã từng tham gia thi công công trình tương tự về bản chất và độ phứt tạp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bánh hơi tự hành | - trọng lượng 16 tấn | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 9 tấn | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép | 16 tấn | 3 |
| 4 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | 130-140CV | 1 |
| 6 | Máy xúc lật | 1,6m3 | 5 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 10T | 10 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | 160CV | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa | từ 60T/h trở lên | 1 |
| 10 | Máy ủi | 110CV | 3 |
| 11 | Cần trục ô tô | 10T | 1 |
| 12 | Máy đào | 1,6m3 | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi