Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 Di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01 Di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:37:00 đến ngày 2021-12-24 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,965,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 kỹ sư điện công nghiệp có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 trung cấp kỹ thuật điện-điện tử, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp từ 01 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đôi trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp (xây dựng mới hoặc cải tạo) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (kèm theo tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 20 người công nhân có tay nghề, có kinh nghiệm tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (kèm theo tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghề phải, thẻ an toàn điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan từ 40 tấn đến 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có kèm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng từ 2,5 tấn đến 12,0 tấn ( | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng chiều cao tới 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài lieu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài lieu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài lieu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài lieu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01 Di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp Nâng cấp đường liên huyện Tân Hội Trung - Thanh Mỹ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh;
địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: 02773.821.150
Số fax: 02773.821.072
Địa chỉ e-mail: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp tuyến 477CL (từ trụ 78 đến trụ 84) | |||
| 1 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công. | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | 1 cột |
| 3 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | 1 cột |
| 4 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 cột |
| 5 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | 1 bộ |
| 6 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 7 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, néo, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 9 | Lắp xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Lắp xà composite các loại cột: Đỡ. | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV. Tháo cầu chì tự rơi 1 pha | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 bộ (1 pha) |
| 11 | Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,9 | 10 cách điện |
| 12 | Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Theo Mục II Chương V HSMT | 16 | 1 bộ cách điện |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2. (Chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,81 | 1km / 1dây |
| 14 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | 1 hộp |
| 15 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 hộp |
| 16 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 38 | 1 cách điện (cách đi |
| 17 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 2 cách điện | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | 1 cách điện (cách đi |
| 18 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | 1 bộ |
| 19 | Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 20 | Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | công/bộ |
| 21 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,813 | 1km / 1dây |
| 22 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,739 | 1km / 1dây |
| 23 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,13 | 1km / 1dây |
| 24 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2. Dây bọc, chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,746 | 1km / 1dây |
| 25 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,222 | 1km / 1dây |
| 26 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,115 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 27 | Lắp xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Lắp xà composite các loại cột: Đỡ. | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 28 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2. Chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,81 | 1km / 1dây |
| 29 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 hộp |
| 30 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | 1 hộp |
| 31 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,465 | 1km / 1dây |
| 32 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,272 | 1km / 1dây |
| 33 | Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,13 | 1km / 1dây |
| 34 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2. Dây bọc, chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,656 | 1km / 1dây |
| 35 | Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,08 | 1km / 1dây |
| 36 | Kéo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,115 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 37 | Lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV. Lắp cầu chì tự rơi 1 pha | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 bộ (1 pha) |
| 38 | Tháo, lắp lại đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 39 | Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 30KVA | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 40 | Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | 0,026 | m | |
| 41 | Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,004 | m |
| 42 | Tháo, lắp lại cầu chì 35 (22) kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ (1 pha) |
| 43 | Tháo, lắp lại chống sét van composite ≤ 35kV. Hệ số 0,6 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 44 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Xà composite lắp trên cao, loại cột ly tâmt: Đỡ (Hệ số: 1,5x0,8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 45 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 46 | Tháo, lắp lại Aptomat 1 pha cường độ dòng điện ≤ 100 Ampe | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 47 | Tháo, lắp lại công tơ 1 pha. Trên cột ly tâm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 48 | Lắp đặt ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8 | 10m |
| 49 | Phụ kiện lắp ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | t/bộ |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 51 | Rải dây tiếp địa | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,2 | 10 m |
| 52 | Ép nối dây. Tiết diện dây ≤ 120mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 mối |
| 53 | Kẹp nối ép WR 289 (50-70)mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 55 | Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 50KVA. Bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 máy ( 3 pha) |
| 56 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 120mm2. Dây bọc, chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,052 | 1km / 1dây |
| 57 | Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,008 | m |
| 58 | Tháo, lắp lại cầu chì 35 (22) kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 bộ (1 pha) |
| 59 | Tháo, lắp lại chống sét van composite ≤ 35kV. Hệ số 0,6 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6667 | 1 bộ (3 pha) |
| 60 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Xà composite lắp trên cao, loại cột ly tâmt: Đỡ (Hệ số: 1,5x0,8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 61 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| 62 | Tháo, lắp lại Aptomat 1 pha cường độ dòng điện ≤ 150 Ampe | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 cái |
| 63 | Tháo, lắp lại công tơ 1 pha. Trên cột ly tâm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 cái |
| 64 | Lắp đặt ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,6 | 10m |
| 65 | Phụ kiện lắp ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | t/bộ |
| 66 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 67 | Rải dây tiếp địa | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,4 | 10 m |
| 68 | Ép nối dây. Tiết diện dây ≤ 120mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 mối |
| 69 | Kẹp nối ép WR 289 (50-70)mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 70 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 71 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | cột |
| 72 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,456 | tấn |
| 73 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 14 | cột |
| 74 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 19,572 | tấn |
| 75 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cột |
| 76 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,032 | tấn |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,16 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,16 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 80 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,336 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0124 | tấn |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,29 | m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,92 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,21 | m3 |
| 85 | Boulon ghép trụ 8,5m | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0045 | tấn |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,41 | m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,83 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,15 | m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 10,26 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,4 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1001 | tấn |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,56 | m3 |
| 94 | Boulon ghép trụ 14m | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,5 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,5 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0609 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0547 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0052 | tấn |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,2828 | m3 |
| 101 | Boulon ghép trụ 14m | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,52 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,6 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1057 | tấn |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,38 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,66 | m3 | |
| 107 | Bộ thanh giằng ghép trụ 16m | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Biển báo hiệu có đường điện vượt sông bằng thép tấm 1200x1200x2mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 109 | Biển báo hiệu chiếu cao tĩnh không hạn chế bằng thép tấm 1200x1200x2mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 111 | Sơn các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | t/bộ |
| 112 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 113 | Lắp đặt ống PVC ốp đà | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1 | 10m |
| 114 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | 1 bộ |
| 115 | Lắp đặt ống PVC ốp đà | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8 | 10m |
| 116 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | 1 bộ |
| 117 | Lắp đặt ống PVC ốp đà | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,4 | 10m |
| 118 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 31 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 119 | Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 120 | Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 121 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 9 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 122 | Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 2 sứ | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 125 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 129 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 130 | Boulon 16x500 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,7 | 10 sứ |
| 132 | Lắp đặt ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,596 | 10m |
| 133 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo Mục II Chương V HSMT | 34 | bộ cách điện |
| 134 | Lắp đặt ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,51 | 10m |
| 135 | Kẹp ngừng dây 5U (185-240)mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 10 | cái |
| 136 | Giáp níu cáp bọc 185mm2 + phụ kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 24 | cái |
| 137 | Bộ khánh kép | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 138 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,197 | km/dây |
| 139 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,9405 | km/dây |
| 140 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,06 | km/dây |
| 141 | Ép nối dây các loại. Ép vá dây. Tiết diện dây | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 mối |
| 142 | Kẹp nối ép WR 279 (70-70)mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | cái |
| 143 | Kẹp nối ép WR 815 (50-240)mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 26 | cái |
| 144 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 vị trí vượt |
| 145 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,6293 | tấn |
| 146 | Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2824 | tấn |
| 147 | Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,7716 | tấn |
| 148 | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ (theo bảng tính) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | T/bộ |
| B | Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp tuyến 477CL (từ trụ 93 đến trụ 124) | |||
| 1 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công. | Theo Mục II Chương V HSMT | 17 | 1 cột |
| 2 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 17 | 1 bộ |
| 3 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 16 | 1 bộ |
| 4 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, néo, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 6 | Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,8 | 10 cách điện |
| 7 | Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Theo Mục II Chương V HSMT | 13 | 1 bộ cách điện |
| 8 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 10 | 1 hộp |
| 9 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 7 | 1 hộp |
| 10 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2. Chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,02 | 1km / 1dây |
| 11 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 70 | 1 cách điện (cách đi |
| 12 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 2 cách điện | Theo Mục II Chương V HSMT | 21 | 1 cách điện (cách đi |
| 13 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | công/bộ |
| 15 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,546 | 1km / 1dây |
| 16 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,182 | 1km / 1dây |
| 17 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,11 | 1km / 1dây |
| 18 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,224 | 1km / 1dây |
| 19 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 20 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 10 | 1 hộp |
| 21 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 7 | 1 hộp |
| 22 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2. Chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,02 | 1km / 1dây |
| 23 | Lắp cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ cách điện |
| 24 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,549 | 1km / 1dây |
| 25 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,183 | 1km / 1dây |
| 26 | Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,11 | 1km / 1dây |
| 27 | Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,224 | 1km / 1dây |
| 28 | Kéo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,115 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 29 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 19 | cột |
| 30 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 26,562 | tấn |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,45 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,25 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0679 | tấn |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,15 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,42 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0334 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,52 | m3 |
| 39 | Boulon ghép trụ 14m | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,6 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,6 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 43 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,45 | tấn |
| 44 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | công/01 bộ |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 46 | Rải dây tiếp địa | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,2 | 10 m |
| 47 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt ống PVC ốp đà | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4 | 10m |
| 49 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 13 | 1 bộ |
| 50 | Lắp đặt ống PVC ốp đà | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,6 | 10m |
| 51 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt ống PVC ốp đà | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4 | 10m |
| 53 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt ống PVC ốp đà | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 10m |
| 55 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 56 | Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 65 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 58 | Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 60 | bộ |
| 59 | Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại 2 sứ | Theo Mục II Chương V HSMT | 22 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 61 | Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 62 | Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | cái |
| 64 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Boulon 16x500 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,5 | 10 sứ |
| 67 | Lắp đặt ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,1 | 10m |
| 68 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo Mục II Chương V HSMT | 12 | bộ cách điện |
| 69 | Lắp đặt ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,18 | 10m |
| 70 | Kẹp ngừng dây 5U (185-240)mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 12 | cái |
| 71 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,017 | km/dây |
| 72 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,13 | km/dây |
| 73 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm (A), tiết diện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,014 | km/dây |
| 74 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | mối |
| 75 | Ép nối dây các loại. Ép vá dây. Tiết diện dây | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 mối |
| 76 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 vị trí vượt |
| 77 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0691 | tấn |
| 78 | Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3284 | tấn |
| 79 | Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,658 | tấn |
| 80 | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ (theo bảng tính) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | T/bộ |
| C | Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp tuyến 477CL (từ trụ 125 đến trụ 152) | |||
| 1 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công. | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | 1 cột |
| 2 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 cột |
| 3 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 cột |
| 4 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | 1 bộ |
| 5 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 6 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 13 | 1 bộ |
| 7 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, néo, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | 1 bộ |
| 8 | Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,4 | 10 cách điện |
| 9 | Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Theo Mục II Chương V HSMT | 9 | 1 bộ cách điện |
| 10 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | 1 hộp |
| 11 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | 1 hộp |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2. Chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,51 | 1km / 1dây |
| 13 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 36 | 1 cách điện (cách đi |
| 14 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 2 cách điện | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 cách điện (cách đi |
| 15 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | công/bộ |
| 17 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,388 | 1km / 1dây |
| 18 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,796 | 1km / 1dây |
| 19 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,676 | 1km / 1dây |
| 20 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,05 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 21 | Tháo chống sét van ≤ 35kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 22 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV. Tháo cầu chì tự rơi 1 pha | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 bộ (1 pha) |
| 23 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 240mm2. Dây bọc, chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,07 | 1km / 1dây |
| 24 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 95mm2. Dây bọc, chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,07 | 1km / 1dây |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 33,6 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 25,2 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 29 | Băng cảnh báo cáp ngầm điện lực | Theo Mục II Chương V HSMT | 42 | mét |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,14 | 1000 viên |
| 31 | Lắp xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Lắp xà thép loại cột: cột ly tâm, đỡ, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 32 | Lắp xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Lắp xà thép loại cột: Cột ly tâm, néo, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 33 | Lắp cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,5 | 10 cách điện |
| 34 | Lắp cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Theo Mục II Chương V HSMT | 9 | 1 bộ cách điện |
| 35 | Lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV. Lắp cầu chì tự rơi 1 pha | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 bộ (1 pha) |
| 36 | Lắp chống sét van ≤ 35kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 37 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | 1 hộp |
| 38 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | 1 hộp |
| 39 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2. Chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,51 | 1km / 1dây |
| 40 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,388 | 1km / 1dây |
| 41 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,796 | 1km / 1dây |
| 42 | Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,676 | 1km / 1dây |
| 43 | Kéo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,05 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 44 | Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 50KVA. Bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 45 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 120mm2. Dây bọc, chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,026 | 1km / 1dây |
| 46 | Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,004 | m |
| 47 | Tháo, lắp lại cầu chì 35 (22) kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ (1 pha) |
| 48 | Tháo, lắp lại chống sét van composite ≤ 35kV. Hệ số 0,6 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 49 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Xà composite lắp trên cao, loại cột ly tâmt: Đỡ (Hệ số: 1,5x0,8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 50 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 51 | Tháo, lắp lại Aptomat 1 pha cường độ dòng điện ≤ 150 Ampe | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 52 | Tháo, lắp lại công tơ 1 pha. Trên cột ly tâm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 53 | Lắp đặt ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8 | 10m |
| 54 | Phụ kiện lắp ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | t/bộ |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 56 | Rải dây tiếp địa | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,2 | 10 m |
| 57 | Ép nối dây. Tiết diện dây ≤ 120mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 mối |
| 58 | Kẹp nối ép WR 289 (50-70)mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 60 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 10 | cột |
| 61 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 13,98 | tấn |
| 62 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cột |
| 63 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,74 | tấn |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,98 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,9 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0272 | tấn |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,46 | m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,42 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0334 | tấn |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,52 | m3 |
| 72 | Boulon ghép trụ 14m | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,65 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,6 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0528 | tấn |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,19 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,31 | m3 |
| 78 | Cổ dê ghép trụ 18m | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5 | 10 cọc |
| 80 | Rải dây tiếp địa | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | 10 m |
| 81 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 82 | Rải dây tiếp địa | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,8 | 10 m |
| 83 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 84 | Rải dây tiếp địa | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,6 | 10 m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,24 | 10m |
| 86 | Phụ kiện lắp ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | t/bộ |
| 87 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 88 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 89 | Rải dây tiếp địa | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,8 | 10 m |
| 90 | Lắp đặt ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,24 | 10m |
| 91 | Phụ kiện lắp ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | t/bộ |
| 92 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 93 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 7 | 1 bộ |
| 94 | Lắp đặt ống PVC ốp đà | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,4 | 10m |
| 95 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 96 | Lắp đặt ống PVC ốp đà | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2 | 10m |
| 97 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | 1 bộ |
| 98 | Lắp đặt ống PVC ốp đà | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 10m |
| 99 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 100 | Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 30 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 102 | Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 103 | Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại 2 sứ | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 105 | Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 107 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,5 | 10 sứ |
| 109 | Lắp đặt ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,1 | 10m |
| 110 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,06 | km/dây |
| 111 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | 1 mối |
| 112 | Ép nối dây các loại. Ép vá dây. Tiết diện dây | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 mối |
| 113 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0287 | tấn |
| 114 | Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,286 | tấn |
| 115 | Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6152 | tấn |
| 116 | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ (theo bảng tính) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | T/bộ |
| D | Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp tuyến 477CL (từ trụ 153 đến trụ 190) | |||
| 1 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công. | Theo Mục II Chương V HSMT | 10 | 1 cột |
| 2 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 cột |
| 3 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 9 | 1 bộ |
| 4 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 14 | 1 bộ |
| 5 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | 1 bộ |
| 7 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, néo, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 8 | Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,7 | 10 cách điện |
| 9 | Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 bộ cách điện |
| 10 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | 1 hộp |
| 11 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 hộp |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2. Chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,465 | 1km / 1dây |
| 13 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 38 | 1 cách điện (cách đi |
| 14 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | công/bộ |
| 15 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,02 | 1km / 1dây |
| 16 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,34 | 1km / 1dây |
| 17 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2. Dây bọc | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,218 | 1km / 1dây |
| 18 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0725 | 1km / 1dây |
| 19 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,68 | 1km / 1dây |
| 20 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0685 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 21 | Tháo, lắp lại đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 22 | Lắp xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Lắp xà thép loại cột: Cột ly tâm, néo, ở trên cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6 | 10 cách điện |
| 24 | Lắp cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 bộ cách điện |
| 25 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | 1 hộp |
| 26 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 hộp |
| 27 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,465 | 1km / 1dây |
| 28 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,02 | 1km / 1dây |
| 29 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,34 | 1km / 1dây |
| 30 | Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,68 | 1km / 1dây |
| 31 | Kéo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0685 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 32 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 100KVA | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 33 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 95mm2. Dây bọc, chiều cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,036 | 1km / 1dây |
| 34 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,014 | 1km / 1dây |
| 35 | Tháo, lắp lại cầu chì 35 (22) kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 bộ (1 pha) |
| 36 | Tháo, lắp lại chống sét van composite ≤ 35kV. Hệ số 0,6 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 37 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Xà composite lắp trên cao, loại cột ly tâmt: Đỡ (Hệ số: 1,5x0,8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 38 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Xà thép lắp trên cao, loại cột ly tâm đơn: Đỡ | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 39 | Tháo, lắp lại cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3 | 10 cách điện |
| 40 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Xà thép lắp trên cao loại cột bê tông ly tâm đơn: Đỡ | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 41 | Tháo, lắp lại các thiết bị cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Đo đếm các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 cái |
| 42 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha. Bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8 | 10m |
| 44 | Phụ kiện lắp ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | t/bộ |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 46 | Rải dây tiếp địa | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | 10 m |
| 47 | Ống nôi dây không lõi thép 50mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 48 | Kẹp nối ép WR 289 (50-70)mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 50 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cột |
| 51 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,126 | tấn |
| 52 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Mục II Chương V HSMT | 13 | cột |
| 53 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 18,174 | tấn |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,75 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,14 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0045 | tấn |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,41 | m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,81 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,05 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0317 | tấn |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,87 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,13 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0501 | tấn |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,28 | m3 |
| 66 | Boulon ghép trụ 14m | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,8 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,8 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 70 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,225 | tấn |
| 71 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | công/01 bộ |
| 72 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 73 | Rải dây tiếp địa | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,2 | 10 m |
| 74 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 10 | 1 bộ |
| 75 | Lắp đặt ống PVC ốp đà | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 10m |
| 76 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 77 | Lắp đặt ống PVC ốp đà | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2 | 10m |
| 78 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | 1 bộ |
| 79 | Lắp đặt ống PVC ốp đà | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,6 | 10m |
| 80 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 81 | Lắp đặt ống PVC ốp đà | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,24 | 10m |
| 82 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 83 | Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 38 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 85 | Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 86 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 87 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kV | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,3 | 10 sứ |
| 89 | Lắp đặt ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,164 | 10m |
| 90 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | bộ cách điện |
| 91 | Lắp đặt ống PVC | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,09 | 10m |
| 92 | Kẹp ngừng dây 5U (185-240)mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | cái |
| 93 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,225 | km/dây |
| 94 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,071 | km/dây |
| 95 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,075 | km/dây |
| 96 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 mối |
| 97 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | mối |
| 98 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | mối |
| 99 | Ép nối dây các loại. Ép vá dây. Tiết diện dây | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 mối |
| 100 | Công tác ép nối dây các loại, ép vá dây, tiết diện | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | mối |
| 101 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2868 | tấn |
| 102 | Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4336 | tấn |
| 103 | Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,9695 | tấn |
| 104 | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ (theo bảng tính) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | T/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu có 01 kỹ sư điện công nghiệp có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu có 01 trung cấp kỹ thuật điện-điện tử, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp từ 01 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện). | 2 | 2 |
| 3 | Đôi trưởng | 1 | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp (xây dựng mới hoặc cải tạo) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (kèm theo tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện). | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 20 | Tối thiểu 20 người công nhân có tay nghề, có kinh nghiệm tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (kèm theo tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghề phải, thẻ an toàn điện). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan từ 40 tấn đến 100 tấn | (có kèm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ theo quy định). | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng từ 2,5 tấn đến 12,0 tấn ( | kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Xe nâng chiều cao tới 12m | (kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy ép thủy lực | (kèm tài lieu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước | (kèm tài lieu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | (kèm tài lieu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | (kèm tài lieu chứng minh sở hữu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi