Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 Di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260211-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 Di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20211257974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:37:00 đến ngày 2021-12-24 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,965,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 kỹ sư điện công nghiệp có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 trung cấp kỹ thuật điện-điện tử, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp từ 01 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đôi trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp (xây dựng mới hoặc cải tạo) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (kèm theo tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 20 người công nhân có tay nghề, có kinh nghiệm tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (kèm theo tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghề phải, thẻ an toàn điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan từ 40 tấn đến 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị (có kèm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng từ 2,5 tấn đến 12,0 tấn (
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe nâng chiều cao tới 12m
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài lieu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài lieu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài lieu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài lieu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01 Di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp
Nâng cấp đường liên huyện Tân Hội Trung - Thanh Mỹ
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp. Phòng Kinh tế và Hạ tầng Huyện Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cao Lãnh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected];


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp tuyến 477CL (từ trụ 78 đến trụ 84)
1Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT21 cột
2Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công.Theo Mục II Chương V HSMT51 cột
3Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT41 cột
4Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT31 cột
5Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT41 bộ
6Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT31 bộ
7Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT11 bộ
8Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, néo, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT31 bộ
9Lắp xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Lắp xà composite các loại cột: Đỡ.Theo Mục II Chương V HSMT11 bộ
10Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV. Tháo cầu chì tự rơi 1 phaTheo Mục II Chương V HSMT31 bộ (1 pha)
11Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo Mục II Chương V HSMT1,910 cách điện
12Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mTheo Mục II Chương V HSMT161 bộ cách điện
13Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2. (Chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,811km / 1dây
14Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT81 hộp
15Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT31 hộp
16Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiTheo Mục II Chương V HSMT381 cách điện (cách đi
17Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 2 cách điệnTheo Mục II Chương V HSMT61 cách điện (cách đi
18Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo Mục II Chương V HSMT61 bộ
19Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo Mục II Chương V HSMT31 bộ
20Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo Mục II Chương V HSMT1công/bộ
21Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,8131km / 1dây
22Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,7391km / 1dây
23Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,131km / 1dây
24Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2. Dây bọc, chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,7461km / 1dây
25Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,2221km / 1dây
26Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,1151km/ 1dây (2 sợi)
27Lắp xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Lắp xà composite các loại cột: Đỡ.Theo Mục II Chương V HSMT11 bộ
28Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2. Chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,811km / 1dây
29Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT31 hộp
30Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT81 hộp
31Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,4651km / 1dây
32Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,2721km / 1dây
33Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,131km / 1dây
34Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2. Dây bọc, chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,6561km / 1dây
35Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,081km / 1dây
36Kéo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,1151km/ 1dây (2 sợi)
37Lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV. Lắp cầu chì tự rơi 1 phaTheo Mục II Chương V HSMT31 bộ (1 pha)
38Tháo, lắp lại đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loạiTheo Mục II Chương V HSMT21 bộ
39Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 30KVATheo Mục II Chương V HSMT11 máy ( 3 pha)
40Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm20,026m
41Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,004m
42Tháo, lắp lại cầu chì 35 (22) kVTheo Mục II Chương V HSMT11 bộ (1 pha)
43Tháo, lắp lại chống sét van composite ≤ 35kV. Hệ số 0,6Theo Mục II Chương V HSMT0,33331 bộ (3 pha)
44Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Xà composite lắp trên cao, loại cột ly tâmt: Đỡ (Hệ số: 1,5x0,8)Theo Mục II Chương V HSMT11 bộ
45Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo Mục II Chương V HSMT11 tủ
46Tháo, lắp lại Aptomat 1 pha cường độ dòng điện ≤ 100 AmpeTheo Mục II Chương V HSMT11 cái
47Tháo, lắp lại công tơ 1 pha. Trên cột ly tâmTheo Mục II Chương V HSMT11 cái
48Lắp đặt ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT0,810m
49Phụ kiện lắp ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT1t/bộ
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400Theo Mục II Chương V HSMT0,310 cọc
51Rải dây tiếp địaTheo Mục II Chương V HSMT3,210 m
52Ép nối dây. Tiết diện dây ≤ 120mm2Theo Mục II Chương V HSMT11 mối
53Kẹp nối ép WR 289 (50-70)mm2Theo Mục II Chương V HSMT4cái
54Ép đầu cốt tiết diện cáp Theo Mục II Chương V HSMT0,710 đầu cốt
55Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 50KVA. Bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT21 máy ( 3 pha)
56Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 120mm2. Dây bọc, chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,0521km / 1dây
57Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,008m
58Tháo, lắp lại cầu chì 35 (22) kVTheo Mục II Chương V HSMT21 bộ (1 pha)
59Tháo, lắp lại chống sét van composite ≤ 35kV. Hệ số 0,6Theo Mục II Chương V HSMT0,66671 bộ (3 pha)
60Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Xà composite lắp trên cao, loại cột ly tâmt: Đỡ (Hệ số: 1,5x0,8)Theo Mục II Chương V HSMT21 bộ
61Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo Mục II Chương V HSMT21 tủ
62Tháo, lắp lại Aptomat 1 pha cường độ dòng điện ≤ 150 AmpeTheo Mục II Chương V HSMT21 cái
63Tháo, lắp lại công tơ 1 pha. Trên cột ly tâmTheo Mục II Chương V HSMT21 cái
64Lắp đặt ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT1,610m
65Phụ kiện lắp ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT2t/bộ
66Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400Theo Mục II Chương V HSMT0,610 cọc
67Rải dây tiếp địaTheo Mục II Chương V HSMT6,410 m
68Ép nối dây. Tiết diện dây ≤ 120mm2Theo Mục II Chương V HSMT21 mối
69Kẹp nối ép WR 289 (50-70)mm2Theo Mục II Chương V HSMT4cái
70Ép đầu cốt tiết diện cáp Theo Mục II Chương V HSMT1,410 đầu cốt
71Dựng cột bê tông, cao Theo Mục II Chương V HSMT8cột
72Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT4,456tấn
73Dựng cột bê tông, cao Theo Mục II Chương V HSMT14cột
74Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT19,572tấn
75Dựng cột bê tông, cao Theo Mục II Chương V HSMT4cột
76Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT7,032tấn
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT4,161m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT4,16m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Mục II Chương V HSMT41cấu kiện
80Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT0,336tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0124tấn
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,29m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT1,921m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT0,21m3
85Boulon ghép trụ 8,5mTheo Mục II Chương V HSMT3bộ
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0045tấn
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,41m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,831m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT0,15m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT10,261m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT2,4m3
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1001tấn
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT4,56m3
94Boulon ghép trụ 14mTheo Mục II Chương V HSMT6bộ
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT4,51m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT4,5m3
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0609tấn
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0547tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0052tấn
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,2828m3
101Boulon ghép trụ 14mTheo Mục II Chương V HSMT1bộ
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT11,521m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT7,6m3
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1057tấn
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,38m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,66m3
107Bộ thanh giằng ghép trụ 16mTheo Mục II Chương V HSMT2bộ
108Biển báo hiệu có đường điện vượt sông bằng thép tấm 1200x1200x2mmTheo Mục II Chương V HSMT2Bộ
109Biển báo hiệu chiếu cao tĩnh không hạn chế bằng thép tấm 1200x1200x2mmTheo Mục II Chương V HSMT2Bộ
110Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo Mục II Chương V HSMT4cái
111Sơn các loạiTheo Mục II Chương V HSMT1t/bộ
112Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo Mục II Chương V HSMT11 bộ
113Lắp đặt ống PVC ốp đàTheo Mục II Chương V HSMT0,110m
114Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kgTheo Mục II Chương V HSMT41 bộ
115Lắp đặt ống PVC ốp đàTheo Mục II Chương V HSMT0,810m
116Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo Mục II Chương V HSMT51 bộ
117Lắp đặt ống PVC ốp đàTheo Mục II Chương V HSMT2,410m
118Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loạiTheo Mục II Chương V HSMT31sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
119Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT9bộ
120Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT22bộ
121Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loạiTheo Mục II Chương V HSMT9sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
122Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT3bộ
123Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT6bộ
124Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 2 sứTheo Mục II Chương V HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ
125Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT2bộ
126Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT8bộ
127Lắp đặt kẹp néo cáp ABC Theo Mục II Chương V HSMT8cái
128Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Theo Mục II Chương V HSMT1cái
129Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT5bộ
130Boulon 16x500 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT3bộ
131Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kVTheo Mục II Chương V HSMT5,710 sứ
132Lắp đặt ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT1,59610m
133Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Theo Mục II Chương V HSMT34bộ cách điện
134Lắp đặt ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT0,5110m
135Kẹp ngừng dây 5U (185-240)mm2Theo Mục II Chương V HSMT10cái
136Giáp níu cáp bọc 185mm2 + phụ kiệnTheo Mục II Chương V HSMT24cái
137Bộ khánh képTheo Mục II Chương V HSMT6bộ
138Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo Mục II Chương V HSMT0,197km/dây
139Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo Mục II Chương V HSMT0,9405km/dây
140Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện Theo Mục II Chương V HSMT0,06km/dây
141Ép nối dây các loại. Ép vá dây. Tiết diện dây Theo Mục II Chương V HSMT31 mối
142Kẹp nối ép WR 279 (70-70)mm2Theo Mục II Chương V HSMT8cái
143Kẹp nối ép WR 815 (50-240)mm2Theo Mục II Chương V HSMT26cái
144Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Theo Mục II Chương V HSMT21 vị trí vượt
145Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT1,6293tấn
146Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT0,2824tấn
147Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT0,7716tấn
148Chi phí vận chuyển, bốc dỡ (theo bảng tính)Theo Mục II Chương V HSMT1T/bộ
B Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp tuyến 477CL (từ trụ 93 đến trụ 124)
1Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công.Theo Mục II Chương V HSMT171 cột
2Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT171 bộ
3Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT161 bộ
4Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT11 bộ
5Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, néo, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT21 bộ
6Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo Mục II Chương V HSMT5,810 cách điện
7Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mTheo Mục II Chương V HSMT131 bộ cách điện
8Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT101 hộp
9Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT71 hộp
10Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2. Chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT1,021km / 1dây
11Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiTheo Mục II Chương V HSMT701 cách điện (cách đi
12Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 2 cách điệnTheo Mục II Chương V HSMT211 cách điện (cách đi
13Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo Mục II Chương V HSMT11 bộ
14Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo Mục II Chương V HSMT4công/bộ
15Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2Theo Mục II Chương V HSMT3,5461km / 1dây
16Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo Mục II Chương V HSMT1,1821km / 1dây
17Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,111km / 1dây
18Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT2,2241km / 1dây
19Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,11km/ 1dây (2 sợi)
20Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT101 hộp
21Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT71 hộp
22Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2. Chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT1,021km / 1dây
23Lắp cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mTheo Mục II Chương V HSMT11 bộ cách điện
24Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2Theo Mục II Chương V HSMT3,5491km / 1dây
25Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo Mục II Chương V HSMT1,1831km / 1dây
26Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,111km / 1dây
27Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT2,2241km / 1dây
28Kéo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,1151km/ 1dây (2 sợi)
29Dựng cột bê tông, cao Theo Mục II Chương V HSMT19cột
30Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT26,562tấn
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT12,451m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT2,25m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0679tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT6,15m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT3,421m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT0,8m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0334tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,52m3
39Boulon ghép trụ 14mTheo Mục II Chương V HSMT2bộ
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT11,61m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT11,6m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Mục II Chương V HSMT21cấu kiện
43Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT0,45tấn
44Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo Mục II Chương V HSMT2công/01 bộ
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,610 cọc
46Rải dây tiếp địaTheo Mục II Chương V HSMT7,210 m
47Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kgTheo Mục II Chương V HSMT21 bộ
48Lắp đặt ống PVC ốp đàTheo Mục II Chương V HSMT0,410m
49Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo Mục II Chương V HSMT131 bộ
50Lắp đặt ống PVC ốp đàTheo Mục II Chương V HSMT2,610m
51Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kgTheo Mục II Chương V HSMT21 bộ
52Lắp đặt ống PVC ốp đàTheo Mục II Chương V HSMT0,410m
53Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo Mục II Chương V HSMT21 bộ
54Lắp đặt ống PVC ốp đàTheo Mục II Chương V HSMT0,4810m
55Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loạiTheo Mục II Chương V HSMT2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
56Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT2bộ
57Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loạiTheo Mục II Chương V HSMT65sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
58Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT60bộ
59Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT5bộ
60Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại 2 sứTheo Mục II Chương V HSMT22sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
61Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT18bộ
62Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT4bộ
63Lắp đặt kẹp néo cáp ABC Theo Mục II Chương V HSMT3cái
64Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT1bộ
65Boulon 16x500 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT2bộ
66Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kVTheo Mục II Chương V HSMT7,510 sứ
67Lắp đặt ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT2,110m
68Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Theo Mục II Chương V HSMT12bộ cách điện
69Lắp đặt ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT0,1810m
70Kẹp ngừng dây 5U (185-240)mm2Theo Mục II Chương V HSMT12cái
71Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo Mục II Chương V HSMT0,017km/dây
72Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Mục II Chương V HSMT0,13km/dây
73Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm (A), tiết diện Theo Mục II Chương V HSMT0,014km/dây
74Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện Theo Mục II Chương V HSMT1mối
75Ép nối dây các loại. Ép vá dây. Tiết diện dây Theo Mục II Chương V HSMT31 mối
76Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Theo Mục II Chương V HSMT21 vị trí vượt
77Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT0,0691tấn
78Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT0,3284tấn
79Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT0,658tấn
80Chi phí vận chuyển, bốc dỡ (theo bảng tính)Theo Mục II Chương V HSMT1T/bộ
C Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp tuyến 477CL (từ trụ 125 đến trụ 152)
1Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công.Theo Mục II Chương V HSMT61 cột
2Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT21 cột
3Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT21 cột
4Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT61 bộ
5Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT31 bộ
6Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT131 bộ
7Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, néo, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT41 bộ
8Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo Mục II Chương V HSMT5,410 cách điện
9Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mTheo Mục II Chương V HSMT91 bộ cách điện
10Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT51 hộp
11Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT41 hộp
12Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2. Chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,511km / 1dây
13Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiTheo Mục II Chương V HSMT361 cách điện (cách đi
14Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 2 cách điệnTheo Mục II Chương V HSMT31 cách điện (cách đi
15Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo Mục II Chương V HSMT11 bộ
16Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo Mục II Chương V HSMT2công/bộ
17Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2Theo Mục II Chương V HSMT2,3881km / 1dây
18Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,7961km / 1dây
19Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT1,6761km / 1dây
20Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,051km/ 1dây (2 sợi)
21Tháo chống sét van ≤ 35kVTheo Mục II Chương V HSMT21 bộ (3 pha)
22Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV. Tháo cầu chì tự rơi 1 phaTheo Mục II Chương V HSMT31 bộ (1 pha)
23Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 240mm2. Dây bọc, chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,071km / 1dây
24Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 95mm2. Dây bọc, chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,071km / 1dây
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT33,61m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Mục II Chương V HSMT0,084100m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT25,2m3
28Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo Mục II Chương V HSMT0,126100m2
29Băng cảnh báo cáp ngầm điện lựcTheo Mục II Chương V HSMT42mét
30Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo Mục II Chương V HSMT0,141000 viên
31Lắp xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Lắp xà thép loại cột: cột ly tâm, đỡ, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT31 bộ
32Lắp xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Lắp xà thép loại cột: Cột ly tâm, néo, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT31 bộ
33Lắp cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo Mục II Chương V HSMT1,510 cách điện
34Lắp cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mTheo Mục II Chương V HSMT91 bộ cách điện
35Lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV. Lắp cầu chì tự rơi 1 phaTheo Mục II Chương V HSMT31 bộ (1 pha)
36Lắp chống sét van ≤ 35kVTheo Mục II Chương V HSMT21 bộ (3 pha)
37Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT51 hộp
38Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT41 hộp
39Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2. Chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,511km / 1dây
40Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2Theo Mục II Chương V HSMT2,3881km / 1dây
41Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,7961km / 1dây
42Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT1,6761km / 1dây
43Kéo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,051km/ 1dây (2 sợi)
44Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 50KVA. Bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT11 máy ( 3 pha)
45Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 120mm2. Dây bọc, chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,0261km / 1dây
46Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,004m
47Tháo, lắp lại cầu chì 35 (22) kVTheo Mục II Chương V HSMT11 bộ (1 pha)
48Tháo, lắp lại chống sét van composite ≤ 35kV. Hệ số 0,6Theo Mục II Chương V HSMT0,33331 bộ (3 pha)
49Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Xà composite lắp trên cao, loại cột ly tâmt: Đỡ (Hệ số: 1,5x0,8)Theo Mục II Chương V HSMT11 bộ
50Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo Mục II Chương V HSMT11 tủ
51Tháo, lắp lại Aptomat 1 pha cường độ dòng điện ≤ 150 AmpeTheo Mục II Chương V HSMT11 cái
52Tháo, lắp lại công tơ 1 pha. Trên cột ly tâmTheo Mục II Chương V HSMT11 cái
53Lắp đặt ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT0,810m
54Phụ kiện lắp ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT1t/bộ
55Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400Theo Mục II Chương V HSMT0,310 cọc
56Rải dây tiếp địaTheo Mục II Chương V HSMT3,210 m
57Ép nối dây. Tiết diện dây ≤ 120mm2Theo Mục II Chương V HSMT11 mối
58Kẹp nối ép WR 289 (50-70)mm2Theo Mục II Chương V HSMT4cái
59Ép đầu cốt tiết diện cáp Theo Mục II Chương V HSMT0,710 đầu cốt
60Dựng cột bê tông, cao Theo Mục II Chương V HSMT10cột
61Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT13,98tấn
62Dựng cột bê tông, cao Theo Mục II Chương V HSMT2cột
63Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT4,74tấn
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT4,981m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT0,9m3
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0272tấn
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT2,46m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT3,421m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT0,8m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0334tấn
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,52m3
72Boulon ghép trụ 14mTheo Mục II Chương V HSMT2bộ
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT6,651m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT4,6m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0528tấn
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,19m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,31m3
78Cổ dê ghép trụ 18mTheo Mục II Chương V HSMT1bộ
79Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,510 cọc
80Rải dây tiếp địaTheo Mục II Chương V HSMT610 m
81Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,110 cọc
82Rải dây tiếp địaTheo Mục II Chương V HSMT1,810 m
83Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,110 cọc
84Rải dây tiếp địaTheo Mục II Chương V HSMT1,610 m
85Lắp đặt ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT0,2410m
86Phụ kiện lắp ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT1t/bộ
87Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Mục II Chương V HSMT0,510 đầu cốt
88Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,110 cọc
89Rải dây tiếp địaTheo Mục II Chương V HSMT1,810 m
90Lắp đặt ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT0,2410m
91Phụ kiện lắp ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT1t/bộ
92Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Mục II Chương V HSMT0,510 đầu cốt
93Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kgTheo Mục II Chương V HSMT71 bộ
94Lắp đặt ống PVC ốp đàTheo Mục II Chương V HSMT1,410m
95Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo Mục II Chương V HSMT11 bộ
96Lắp đặt ống PVC ốp đàTheo Mục II Chương V HSMT0,210m
97Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kgTheo Mục II Chương V HSMT51 bộ
98Lắp đặt ống PVC ốp đàTheo Mục II Chương V HSMT110m
99Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loạiTheo Mục II Chương V HSMT6sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
100Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT6bộ
101Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loạiTheo Mục II Chương V HSMT30sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
102Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT28bộ
103Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT2bộ
104Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại 2 sứTheo Mục II Chương V HSMT3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
105Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT3bộ
106Lắp đặt kẹp néo cáp ABC Theo Mục II Chương V HSMT1cái
107Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT1bộ
108Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kVTheo Mục II Chương V HSMT7,510 sứ
109Lắp đặt ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT2,110m
110Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Mục II Chương V HSMT0,06km/dây
111Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo Mục II Chương V HSMT61 mối
112Ép nối dây các loại. Ép vá dây. Tiết diện dây Theo Mục II Chương V HSMT31 mối
113Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT0,0287tấn
114Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT0,286tấn
115Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT0,6152tấn
116Chi phí vận chuyển, bốc dỡ (theo bảng tính)Theo Mục II Chương V HSMT1T/bộ
D Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp tuyến 477CL (từ trụ 153 đến trụ 190)
1Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công.Theo Mục II Chương V HSMT101 cột
2Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT11 cột
3Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT91 bộ
4Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT141 bộ
5Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT11 bộ
6Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, đỡ, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT41 bộ
7Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép loại: cột ly tâm, néo, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT21 bộ
8Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo Mục II Chương V HSMT7,710 cách điện
9Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mTheo Mục II Chương V HSMT31 bộ cách điện
10Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT41 hộp
11Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT31 hộp
12Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2. Chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,4651km / 1dây
13Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiTheo Mục II Chương V HSMT381 cách điện (cách đi
14Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo Mục II Chương V HSMT4công/bộ
15Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2Theo Mục II Chương V HSMT4,021km / 1dây
16Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo Mục II Chương V HSMT1,341km / 1dây
17Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2. Dây bọcTheo Mục II Chương V HSMT0,2181km / 1dây
18Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,07251km / 1dây
19Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT2,681km / 1dây
20Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,06851km/ 1dây (2 sợi)
21Tháo, lắp lại đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loạiTheo Mục II Chương V HSMT21 bộ
22Lắp xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Lắp xà thép loại cột: Cột ly tâm, néo, ở trên caoTheo Mục II Chương V HSMT11 bộ
23Lắp cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo Mục II Chương V HSMT0,610 cách điện
24Lắp cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mTheo Mục II Chương V HSMT31 bộ cách điện
25Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT41 hộp
26Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo Mục II Chương V HSMT31 hộp
27Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,4651km / 1dây
28Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2Theo Mục II Chương V HSMT4,021km / 1dây
29Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo Mục II Chương V HSMT1,341km / 1dây
30Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT2,681km / 1dây
31Kéo căng lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x70. ABC 2x70mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,06851km/ 1dây (2 sợi)
32Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 100KVATheo Mục II Chương V HSMT11 máy ( 3 pha)
33Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 95mm2. Dây bọc, chiều cao Theo Mục II Chương V HSMT0,0361km / 1dây
34Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,0141km / 1dây
35Tháo, lắp lại cầu chì 35 (22) kVTheo Mục II Chương V HSMT31 bộ (1 pha)
36Tháo, lắp lại chống sét van composite ≤ 35kV. Hệ số 0,6Theo Mục II Chương V HSMT11 bộ (3 pha)
37Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Xà composite lắp trên cao, loại cột ly tâmt: Đỡ (Hệ số: 1,5x0,8)Theo Mục II Chương V HSMT21 bộ
38Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Xà thép lắp trên cao, loại cột ly tâm đơn: ĐỡTheo Mục II Chương V HSMT31 bộ
39Tháo, lắp lại cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo Mục II Chương V HSMT0,310 cách điện
40Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Xà thép lắp trên cao loại cột bê tông ly tâm đơn: ĐỡTheo Mục II Chương V HSMT21 bộ
41Tháo, lắp lại các thiết bị cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Đo đếm các loạiTheo Mục II Chương V HSMT31 cái
42Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha. Bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT11 tủ
43Lắp đặt ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT0,810m
44Phụ kiện lắp ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT1t/bộ
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400Theo Mục II Chương V HSMT0,410 cọc
46Rải dây tiếp địaTheo Mục II Chương V HSMT410 m
47Ống nôi dây không lõi thép 50mm2Theo Mục II Chương V HSMT1cái
48Kẹp nối ép WR 289 (50-70)mm2Theo Mục II Chương V HSMT4cái
49Ép đầu cốt tiết diện cáp Theo Mục II Chương V HSMT0,710 đầu cốt
50Dựng cột bê tông, cao Theo Mục II Chương V HSMT1cột
51Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT1,126tấn
52Dựng cột bê tông, cao Theo Mục II Chương V HSMT13cột
53Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT18,174tấn
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,751m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT0,14m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0045tấn
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,41m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT5,811m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT1,05m3
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0317tấn
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT2,87m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT5,131m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT1,2m3
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0501tấn
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT2,28m3
66Boulon ghép trụ 14mTheo Mục II Chương V HSMT3bộ
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT5,81m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT5,8m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Mục II Chương V HSMT11cấu kiện
70Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT0,225tấn
71Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo Mục II Chương V HSMT1công/01 bộ
72Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,610 cọc
73Rải dây tiếp địaTheo Mục II Chương V HSMT7,210 m
74Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kgTheo Mục II Chương V HSMT101 bộ
75Lắp đặt ống PVC ốp đàTheo Mục II Chương V HSMT210m
76Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo Mục II Chương V HSMT11 bộ
77Lắp đặt ống PVC ốp đàTheo Mục II Chương V HSMT0,210m
78Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kgTheo Mục II Chương V HSMT81 bộ
79Lắp đặt ống PVC ốp đàTheo Mục II Chương V HSMT1,610m
80Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo Mục II Chương V HSMT11 bộ
81Lắp đặt ống PVC ốp đàTheo Mục II Chương V HSMT0,2410m
82Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loạiTheo Mục II Chương V HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
83Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT1bộ
84Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới, loại sứ các loạiTheo Mục II Chương V HSMT38sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
85Boulon 16x300 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT38bộ
86Lắp đặt kẹp néo cáp ABC Theo Mục II Chương V HSMT1cái
87Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo Mục II Chương V HSMT1bộ
88Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kVTheo Mục II Chương V HSMT11,310 sứ
89Lắp đặt ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT3,16410m
90Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Theo Mục II Chương V HSMT6bộ cách điện
91Lắp đặt ống PVCTheo Mục II Chương V HSMT0,0910m
92Kẹp ngừng dây 5U (185-240)mm2Theo Mục II Chương V HSMT6cái
93Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo Mục II Chương V HSMT0,225km/dây
94Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Mục II Chương V HSMT0,071km/dây
95Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Mục II Chương V HSMT0,075km/dây
96Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo Mục II Chương V HSMT31 mối
97Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện Theo Mục II Chương V HSMT1mối
98Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện Theo Mục II Chương V HSMT2mối
99Ép nối dây các loại. Ép vá dây. Tiết diện dây Theo Mục II Chương V HSMT21 mối
100Công tác ép nối dây các loại, ép vá dây, tiết diện Theo Mục II Chương V HSMT3mối
101Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT0,2868tấn
102Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT0,4336tấn
103Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c Theo Mục II Chương V HSMT0,9695tấn
104Chi phí vận chuyển, bốc dỡ (theo bảng tính)Theo Mục II Chương V HSMT1T/bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu có 01 kỹ sư điện công nghiệp có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu có 01 trung cấp kỹ thuật điện-điện tử, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp từ 01 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện).22
3 Đôi trưởng 1 Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình công nghiệp (xây dựng mới hoặc cải tạo) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (kèm theo tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện).11
4 Công nhân 20 Tối thiểu 20 người công nhân có tay nghề, có kinh nghiệm tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (kèm theo tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghề phải, thẻ an toàn điện).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan từ 40 tấn đến 100 tấn (có kèm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ theo quy định).1
2 Cần trục ô tô sức nâng từ 2,5 tấn đến 12,0 tấn ( kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực).2
3 Xe nâng chiều cao tới 12m (kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực).2
4 Máy ép thủy lực (kèm tài lieu chứng minh sở hữu)2
5 Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước (kèm tài lieu chứng minh sở hữu)2
6 Máy trộn bê tông (kèm tài lieu chứng minh sở hữu)2
7 Máy đầm dùi (kèm tài lieu chứng minh sở hữu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->