Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260174-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211260093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá đất và nguồn tiết kiệm chi ngân sách thuộc ngân sách huyện Mường Chà
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:24:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,764,261,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật tư, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cổng chào và đèn trang trí trung tâm huyện Mường Chà
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá đất và nguồn tiết kiệm chi ngân sách thuộc ngân sách huyện Mường Chà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở HĐND-UBND huyện Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153 842 197;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trường Thủy Tỉnh Điện Biên; Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng thương mại Huy Hiệp Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà; + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở HĐND-UBND huyện Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153 842 197;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở HĐND-UBND huyện Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153 842 197;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở HĐND-UBND huyện Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 02153 842 197
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở HĐND-UBND huyện Mường Chà – Tổ dân phố 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; điện thoại: 02153 842 159
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÈN TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG(SL: 03DẢI)
B Đèn trang trí cờ Đảng, cờ Tổ quốc hoa ban 16x1.55m(SL: 01 dải)
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,694m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0779100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200- Hoàn trả kết cấu vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
9Khung liên kết móngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
12Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V56,6m2
13Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V50,78m2
14Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm dựng chân họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V5,82m2
15Dán Decan cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V25,39m2
16Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V20.014Lỗ
17Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mm, full màu, chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20.014bóng
18Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUBMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Nguồn 5v/60AMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
20Gen điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26m
21Keo TibonMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
22Keo 502 loại toMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
23Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
27Gia công khung thép hộp ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1782tấn
28Lắp dựng khung đèn ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1782tấn
29Sơn sắt thép - sơn mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
30Vật tư phụ lắp đặt( Ke, vít, bu lông....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
31Xe nâng nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
C Đèn trang trí khung ngang đường hoa sen- Cánh chim hòa bình 16x2m(SL: 01 DẢI)
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,694m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0779100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200- Hoàn trả kết cấu vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
9Khung liên kết móngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
12Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V49,04m2
13Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- Họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V43,54m2
14Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- dựng chân họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
15Dán Decan cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V21,77m2
16Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V14.520Lỗ
17Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14.520bóng
18Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUBMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Nguồn 5v/60AMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
20Gen điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26m
21Keo TibonMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
22Keo 502 loại toMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
23Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
27Gia công khung thép hộp ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
28Lắp dựng khung đèn ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
29Sơn sắt thép - Sơn mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
30Vật tư phụ lắp đặt( Ke, vít, bu lông....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
31Xe nâng nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
D Đèn trang trí khung ngang đường Trống Đồng 16x2m(SL: 01 DẢI)
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,694m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0779100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200- Hoàn trả kết cấu vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
9Khung liên kết móngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
12Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V46,62m2
13Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V40,44m2
14Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- dựng chân họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V6,18m2
15Dán Decan ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V20,22m2
16Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V14.372Lỗ
17Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14.372bóng
18Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUBMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Nguồn 5v/60AMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
20Gen điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26m
21Keo TibonMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
22Keo 502 loại toMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
27Gia công khung thép hộp ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1921tấn
28Lắp dựng khung đèn ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1921tấn
29Sơn sắt thép- Sơn mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
30Vật tư phụ lắp đặt( Ke, vít, bu lông....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
31Vận chuyển, lắp đặt khung đènMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
32Xe thang nâng nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
E HOA VĂN TREO CỘT(SL: 6 BỘ)
F Mẫu hoa sen KT 2,2x0,97m(KL:02 bộ)
1Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
2Aluminium ngoài trời Aluminium Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
3Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- dựng chân họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
4Dán Decan ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
5Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V3.980Lỗ
6Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.980bóng
7Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUBMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Nguồn 5v/60AMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Gen điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24m
10Keo TibonMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
11Keo 502 loại toMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Gia công khung thép treo cột- thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
16Gia công khung thép treo cột- thép VMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
17Hệ thống chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Vật tư lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Sơn sắt thép- Sơn mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
20Vật tư phụ lắp đặt( Ke, vít, bu lông....)Mô tả kỹ thuật theo chương V2TB
21xe nâng nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
G Mẫu Cờ Đảng, cờ Tổ quốc- hoa sen KT 2.2x0.68m(SL:02 Bộ)
1Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
2Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
3Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- dựng chân họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
4Dán decan ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
5Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V2.380Lỗ
6Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.380bóng
7Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUBMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Nguồn 5v/60AMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Gen điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24m
10Keo TibonMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
11Keo 502 loại toMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Gia công khung thép treo cột- thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
16Gia công khung thép treo cột- thép VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
17Hệ thống chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Vật tư lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Sơn sắt thép - Sơn mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
20Vật tư phụ lắp đặt( Ke, vít, bu lông....)Mô tả kỹ thuật theo chương V2TB
21Xe thang nâng nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
H Mẫu Cờ Đảng, cờ Tổ quốc- Hoa sen- Cánh chim hòa bình(SL: 02 BỘ)
1Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
2Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V3,32m2
3Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- dựng chân họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
4Dán Decan cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
5Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V6.608Lỗ
6Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.608bóng
7Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUBMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Nguồn 5v/60AMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
9Gen điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24m
10Keo TibonMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
11Keo 502 loại toMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Gia công khung thép treo cột- thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
16Gia công khung thép treo cột- thép VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
17Hệ thống chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Vật tư lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Sơn sắt thép- Sơn mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
20Vật tư phụ lắp đặt( Ke, vít, bu lông....)Mô tả kỹ thuật theo chương V2TB
21Vận chuyển, lắp đặt khung đènMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
22Xe thang nâng nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
I CỔNG CHÀO( SL: 02 CỔNG)
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V88,2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3966100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200- Hoàn trả kết cấu vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,536m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8906tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
10Khung liên kết móngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
13Gia công tạo hình và lắp đặt alu bọc cổngMô tả kỹ thuật theo chương V758,56m2
14Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V758,56m2
15Dán Decan cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V612,35m2
16Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V22.612Lỗ
17Khoan bắt vít Bóng LED đa sắcMô tả kỹ thuật theo chương V5.044Lỗ
18Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mm- Đơn sắcMô tả kỹ thuật theo chương V22.612bóng
19Bóng LED đa SắcMô tả kỹ thuật theo chương V5.044bóng
20Lắp đặt biển LEDMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
21Cờ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V48Chiếc
22Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUBMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
23Lắp đặt hệ thống Mạch điều khiển bảng LED CARD BX 6E2X + HUBMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
24Nguồn 5v/60A- Bóng đơn sắcMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
25Nguồn 5v/60A- Bóng đa sắcMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
26Gen điệnMô tả kỹ thuật theo chương V260m
27Keo TibonMô tả kỹ thuật theo chương V200hộp
28Keo 502 loại toMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Gia công thép khung cổng chào, thép tròn phi 60 dày 3mm, thép tròn phi 60 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6913tấn
33Gia công thép khung cổng chào, thép hộp 40x40 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3877tấn
34Lắp dựng khung cổng chàoMô tả kỹ thuật theo chương V8,079tấn
35Sơn sắt thép- sơn mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
36Vật tư phụ lắp đặt( Ke, vít, bu lông....)Mô tả kỹ thuật theo chương V2TB
37Vận chuyển, lắp đặt khung đènMô tả kỹ thuật theo chương V2TB
38Thang nâng nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4Ca
J Họa tiết
K Hoa ban hai bên cột
1Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V92,34m2
2Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V85m2
3Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- dựng chân họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V7,34m2
4Dán Decan cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V85m2
5Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V24.000Lỗ
6Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24.000bóng
7Nguồn 5v/60AMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
8Gen điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Keo TibonMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
10Keo 502 loại toMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
11Vật tư phụ( Ke 15x15mm, vít 20mm..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
L Họa tiết đối xứng hoa văn hai bên cột
1Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V28,94m2
2Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V25,3m2
3Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- dựng chân họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
4Dán Decan cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V28,94m2
5Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V12.840Lỗ
6Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12.840bóng
7Nguồn 5v/60AMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
8Gen điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Keo TibonMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
10Keo 502 loại toMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
11Vật tư phụ( Ke 15x15mm, vít 20mm..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
M Họa tiết cánh Hạc nhỏ
1Gia công tạo hình và lắp đặt họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V23,26m2
2Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- Họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V17,78m2
3Aluminium ngoài trời Alcorest PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mm- dựng chân họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m2
4Dán Decan cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V23,26m2
5Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V13.664Lỗ
6Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13.664bóng
7Nguồn 5v/60AMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
8Gen điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Keo TibonMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
10Keo 502 loại toMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
11Vật tư phụ( Ke 15x15mm, vít 20mm..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
N Họa tiết cánh Hạc to
1Gia công tạo hình và thi công họa tiết cánh Hạc toMô tả kỹ thuật theo chương V21,72m2
2Aluminium ngoài trời Alcorest Pet dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- Họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
3Aluminium ngoài trời Alcorest Pet dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- dựng chân họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
4Dán Decan cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V21,72m2
5Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V7.024Lỗ
6Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7.024bóng
7Nguồn 5v/60AMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
8Gen điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Keo TibonMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
10Keo 502 loại toMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
11Vật tư phụ( Ke 15x15mm, vít 20mm..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
O Họa tiết Trống đồng
1Gia công tạo hình và thi công họa tiết Trống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V26,14m2
2Aluminium ngoài trời Alcorest Pet dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- Họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V25,14m2
3Aluminium ngoài trời Alcorest Pet dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- dựng chân họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
4Dán Decan cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V26,14m2
5Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V13.148Lỗ
6Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13.148bóng
7Nguồn 5v/60AMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
8Gen điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Keo TibonMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
10Keo 502 loại toMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
11Vật tư phụ( Ke 15x15mm, vít 20mm..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
P Họa tiết Cờ Đảng, cờ Tổ Quốc
1Gia công tạo hình và thi công họa tiết Cờ Đảng, cờ Tổ QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V15,24m2
2Aluminium ngoài trời Alcorest Pet dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- Họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
3Aluminium ngoài trời Alcorest Pet dày 3mm, độ dày nhôm 0,1mm- dựng chân họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
4Dán Decan cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V15,24m2
5Khoan lỗ Bóng LED bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V3.680Lỗ
6Bóng LED đúc keo tuyệt đối Ø5mm đến Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.680bóng
7Nguồn 5v/60AMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Gen điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Keo TibonMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
10Keo 502 loại toMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
11Vật tư phụ( Ke 15x15mm, vít 20mm..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Q Tiếp địa
1Tấm nối đất 50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
2Bulong+đai ốc+đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Dây nối đất CT3-F10mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
4Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
R Tủ điều khiển
1Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
S THÁO DỠ, DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT DND ĐẾN VỊ TRÍ MỚI(SL: 03 dải)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
2Tháo dỡ kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3817tấn
3Di chuyển vật tư, thiết bị đến vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
8Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9317tấn
9Lắp đặt khung dải ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
10Cáp lụa lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V105m
11Gen điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Keo TibonMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
13Keo 502 loại toMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
14Vật tư phụ( Ke 15x15mm, vít 20mm..)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Sơn lại sắt thép bị xước trong quá trình vận chuyển, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
T RÃNH HÀO ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN
1Phá dỡ kết cấu nền gạch Terrazo hiện trạng( Phần đi trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông hè đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
4Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông1
2 Đầm dùi Đầm bê tông1
3 Máy đầm đất cầm tay đầm đất đá1
4 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
5 Máy hàn điện hàn sắt thép1
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
7 Máy khoan bê tông khoan bê tông1
8 Cần cẩu Cẩu1
9 Ô tô tự đổ Chở vật tư, vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->