Gói thầu: Gói thầu số 10+14:Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Bao gồm: hệ thống PCCC, báo cháy tự động) thử tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257808-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 10+14:Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Bao gồm: hệ thống PCCC, báo cháy tự động) thử tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211050752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:23:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,762,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 8.230.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.230.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu kỹ thuật Chương V) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh - quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Bộ dàn máy ép cọc BTCT thuỷ lực, lực ép ≥ 150 tấn (xe cẩu + máy ép)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tải ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phà đặt máy bơm hoặc sà lan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Khuôn đúc mẫu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
19-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
20-Giàn giáo thép s(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
21-Xe lu bánh thép > 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10+14:Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Bao gồm: hệ thống PCCC, báo cháy tự động) thử tỉnh
Trường mẫu giáo Hoa Hồng (điểm phụ)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: tầng 4 - khu B, tòa nhà làm việc khối Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bình Phương, địa chỉ: số 3D, Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Đầu tư Xây dựng Miền tây, địa chỉ: số 10, Thiên Hộ Dương, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG, địa chỉ: Lô 16G2, Cường Để, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: tầng 4 - khu B, tòa nhà làm việc khối Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: tầng 4 - khu B, tòa nhà làm việc khối Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; địa chỉ: 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Cung cấp và Ép trước cọc BTLT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, Ø350- Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,68100m
2Nối cọc BTLT fi 350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1261 mối nối
3Thử tĩnh cọc BTCT DƯL, Ø350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Vị trí
4Gia công thép bản dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0257tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5267m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTLT, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5969tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0803100m3
8Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3867100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6466m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,7699m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,74tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5333tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5801tấn
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1268100m2
15Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2746100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5908m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,5038m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,526tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0112tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,5052m3
21Ván khuôn đà trệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5922100m2
22Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2375100m3
23Rải tấm nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,156100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,6266m3
25Ván khuôn hầm vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3129100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8056tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,36m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7114100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4759tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2839tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,756m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7186100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6672tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6492tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,2878m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2382100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3699tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,088m3
39Ván khuôn bổ trụ máy vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0176100m2
40Lắp dựng cốt thép bổ trụ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1443tấn
41Lắp dựng cốt thép bổ trụ mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7792tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,32m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4223100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0077tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6736tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4021m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, sê nô, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0974100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0247tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3091tấn
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2731m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6249100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5055tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5693tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,1731m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,962100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5086tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4499tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,968m3
59Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9225m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8219m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,435m3
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,69m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,67m2
64Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,94m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,7444m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,1707m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5932m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V358,6454m2
69Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,542m2
70Trát trần ngoài, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V294,6734m2
71Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,64m
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V147,76m
73Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V218,104m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V303,925m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V550,319m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V854,244m2
77Đắp tranh tường trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,72m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V891,3292m2
79Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V205,7122m2
80Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90,214m2
81Trát trần trong, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V458,403m2
82Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V891,329m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V754,3518m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.645,6808m2
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,84m2
86Ngâm nước xi măng 5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,24m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,0692m2
88Ốp đá chẻ không quy cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,104m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V901,4518m2
90Lát bậc cầu thang gạch ceramic 300x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,0613m2
91Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,1088m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,94m2
93Ốp tường gạch ceramic 300x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.062,35m2
94Ốp tường gạch trang trí 100x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,1248m2
95Cung cấp và quét chống thấm theo quy trình (theo hstk)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,67m2
96Cung cấp và lắp đặt lan can thép hộp mạ kẽm (theo hstk)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,175m2
97Cung cấp và lắp đặt tay vịn inox (theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,101m2
98Sản xuất và lắp dựng lam nắng nhôm hộp+khung nhôm hộp (theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,534m2
99Lắp dựng lam nhôm lam Z hợp kim nhôm + khung đỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,055m2
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 cấu kiện
101Sản xuất và lắp dựng khung bảo vệ thép []12x12x1.4, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,065m2
102Sản xuất và lắp dựng khung bảo vệ thép đặc12x12, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,16m2
103Sản xuất và lắp dựng cửa đi blamri, khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,48m2
104Sản xuất và lắp cửa đi blamri, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,6m2
105Sản xuất và lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 888 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V109,44m2
106Sản xuất và lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 380 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,52m2
107Lắp dựng vách compact (theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,6m2
108Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5mm, sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,4886m2
109Gia công và lắp đặt hệ khung trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4, a=800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3778tấn
110Gia công và lắp đặt hệ khung trần thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2, a=500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9958tấn
111Thi công trần bằng tấm nhựa rộng B250 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V571,928m2
112Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8076tấn
113Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.45mm + Tấm cách nhiệt túi khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2984100m2
114Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V408,984m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3164100m2
116Lắp đặt bồn nước Inox 2000LTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
117Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
118Lắp đặt xí bệt người lớn + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
119Lắp đặt van tê inox (chia nước bồn cầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
120Lắp đặt lavabo+ rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
121Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
122Lắp đặt vòi rửa inox Ø21 + phụ kIệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
123Lắp đặt vòi rửa + vòi sen inox + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
124Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
125Lắp đặt van khóa PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
126Lắp đặt van khóa PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
127Lắp đặt van khóa PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
128Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
129Lắp đặt van phao PVC Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
130Lắp đặt van khóa PVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
131Lắp đặt van khóa PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
132Lắp đặt ống PVC Ø21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,14100m
133Lắp đặt ống PVC Ø27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
134Lắp đặt ống PVC Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,11100m
135Lắp đặt ống PVC Ø42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,26100m
136Lắp đặt ống PVC Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,98100m
137Lắp đặt ống PVC Ø90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,28100m
138Lắp đặt ống HDPE Ø114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100m
139Lắp đặt ống PVC Ø114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
140Lắp đặt co 90 PVC Ø21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V136cái
141Lắp đặt co 90 PVC Ø27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
142Lắp đặt co 90 PVC Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42cái
143Lắp đặt co 90 PVC Ø42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35cái
144Lắp đặt co 90 PVC Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86cái
145Lắp đặt co 90 PVC Ø90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42cái
146Lắp đặt co 90 PVC Ø114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
147Lắp đặt tê 90 PVC Ø21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111cái
148Lắp đặt tê 90 PVC Ø27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
149Lắp đặt tê 90 PVC Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
150Lắp đặt tê 90 PVC Ø42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
151Lắp đặt tê PVC Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53cái
152Lắp đặt tê PVC Ø90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29cái
153Lắp đặt tê PVC Ø114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
154Lắp đặt chuyển Ø27/Ø21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
155Lắp đặt chuyển Ø34/Ø27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
156Lắp đặt chuyển Ø42/Ø27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
157Lắp đặt chuyển Ø42/Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
158Lắp đặt chuyển Ø42/Ø42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
159Lắp đặt chuyển Ø60/Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
160Lắp đặt chuyển Ø90/Ø42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
161Lắp đặt chuyển Ø90/Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
162Lắp đặt chuyển Ø114/Ø90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
163Lắp tủ điện chính 700x500x250, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện (MSB: main Switch board)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
164Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện, nắp nhựa lắp nổi, 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6hộp
165Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ cho MCB-2P-10A, lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7hộp
166Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2-2x28W, ánh sáng trắng, máng T8 lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52bộ
167Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2-1x18W, ánh sáng trắng, máng T8 lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
168Lắp đặt đèn led tuýp đơn 0,6m-1x9W, ánh sáng trắng, máng T8 lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
169Lắp đặt đèn led ốp trần 18W, gắn nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37bộ
170Lắp đặt quạt trần 66W + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
171Lắp đặt quạt đảo 55W + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
172Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 16A + hộp mặt lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42cái
173Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
174Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
175Lắp công tắc ba 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
176Lắp công tắc đơn 2 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
177Lắp đặt nẹp điện nhựa 40x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110m
178Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V334m
179Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V260m
180Lắp đặt ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V220m
181Lắp đặt công tơ điện 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
182Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 cấp nguồn công tơ điện 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
183Lắp đặt cáp CXV 2x16mm2 cấp nguồn từ tủ điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
184Lắp đặt ống HDPE ĐK 40/50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56100m
185Lắp đặt cáp CV 10.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V330m
186Lắp đặt cáp CV 4.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54m
187Lắp đặt cáp CV 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V948m
188Lắp đặt cáp CV 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.780m
189Lắp đặt MCB 2P-63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
190Lắp đặt MCB 2P-40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
191Lắp đặt MCB 2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
192Lắp đặt MCB 2P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
193Lắp đặt MCB 1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
194Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCB - 2P-16A/30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
195Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 300VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
196Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
197Lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
198Đào đất móng, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,94881m3
199Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0397100m3
200Đóng cọc tiếp địa Ø 16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 bộ
201Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
202Lắp đặt Kẹp, ốc xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
203Lắp đặt hộp điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT + HẠNG MỤC PHỤ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,31100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,31100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,2914100m3
4Cát san lấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7.626,7427m3
5San nền sau khi bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,224100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1075100m3
7Ép trước cọc BTCT, dài 6m, KT 15x15cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,16100m
8Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2087100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,3737m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,7621m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3284100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4095tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3719tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V177,4224m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V217,965m3
16Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm dày 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1100m
17Ốp ống tấm vải địa kỹ thuật quanh ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3109100m2
18Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0656100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3648100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1217100m3
21Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7016100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,508m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1758100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,278m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,62m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,62m2
27Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,68100m3
28Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,44100m2
29Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V292m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,28m3
31Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3256100m2
32Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5695tấn
33Lắp đặt van khóa thau, đường kính van 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
34Lắp đặt ống nhựa đường kính 34mm dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6100m
35Lắp đặt thập nhựa, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
37Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
38Lắp đặt chuyển PVC, ĐK 114/34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
39Lắp đặt ống nhựa đường kính 21mm dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,57100m
40Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
41Lắp đặt vòi tưới câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
42Lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
43Lắp đặt ống nhựa đường kính 21mm dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
44Lắp đặt chuyển nhựa, đường kính 34/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
47Lắp đặt vòi cảm ứngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6077100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,072100m3
50Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0522100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,261m3
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7229m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0453100m2
54Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0966tấn
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V91 cấu kiện
56Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,066m3
57Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,729m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,95m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,729m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,729m2
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1989100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3996100m3
64Lắp đặt ống nhựa, ĐK 220mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,788100m
65Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5193100m2
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5965m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1784m3
68SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1929100m2
69Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3062tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6752m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2188100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1822tấn
73Gia công, lắp đặt thép bản dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1806tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,21m2
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V511 cấu kiện
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V141cấu kiện
77Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,5249m3
78Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152m3
79Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,1125m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,39m2
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7378100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5793100m3
83Đóng cọc BTCT, dài 4,0m, KT 12x12cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,84100m
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3749m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,5702m3
86Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7674100m2
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4808tấn
88Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,293m3
89Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9546100m2
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3512tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7944tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,8842m3
93Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5817100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,406tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1173tấn
96Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,452m3
97Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4495m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V167,81m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,302m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V203,976m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42m
102Bảng tên chữ inox (theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
103Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V167,81m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V295,278m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V463,088m2
106Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,365m2
108Lắp dựng hàng rào song sắt (theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V153,808m2
109Lắp dựng hàng rào khung lưói thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V184,88m2
110Lắp dựng cửa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,56m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V360,2481m2
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1147100m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0382100m3
114Đóng cọc BTCT, dài 4,0m, KT 12x12cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
115Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0792100m2
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3744m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1618m3
118Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0917100m2
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0531tấn
120Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3563m3
121Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m2
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0083tấn
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0588tấn
124Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m2
125Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135m3
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8m2
127Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m2
128Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12M
129Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,148tấn
130Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,148tấn
131Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3841tấn
132Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3841tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,53541m2
134Bu long fi 16, L=500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cái
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1494100m3
136Đóng cọc BTCT, dài 4,0m, KT 12x12cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,24100m
137Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36100m2
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7417m3
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,81m3
140Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,201100m2
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8472tấn
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4948tấn
143Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,1204m3
144Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,347100m2
145Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5023tấn
146Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7055tấn
147Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m3
148Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,384100m2
149Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2346tấn
150Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0038tấn
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160,8m2
152Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,4m2
153Quét flinkote chống thấm đáy bể, thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V223,2m2
154Lắp dựng thang inox thăm bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,32m2
155Băng cản nước, mạch ngừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,4Mét
156Van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
157Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0493100m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0164100m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0158100m3
160Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1653100m2
161Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8265m3
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3171m3
163Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,611100m2
164Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0424tấn
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0192tấn
166Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3472m3
167Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2356m3
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,6112m2
169Cột cờ Inox (inox 304) cao 8,7m + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
170Lắp đặt Bơm động cơ xăng hoặc díesel, Q=54m3/h, H=40,0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 máy
171Lắp đặt Bơm điện, Q=54m3/h, H=40,0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 máy
172Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
173Lắp đặt cáp CX 4Cx10mm2 cấp nguồn máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
174Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường gồm: 2 cuộn vòi DN50-20M, Lăng phun DN50 và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
175Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà gồm: 2 cuộn vòi DN65-30M, Lăng phun DN65 và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
176Lắp đặt trụ cứu hoả chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
177Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
178Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,62100m
179Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,34100m
180Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m
181Lắp đặt lúp bê giữ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
182Lắp đặt Y lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
183Khớp nối mềmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
184Lắp đặt van tổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
185Lắp đặt van một chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
186Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
187Lắp đặt van hồi nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
188Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2176100m3
189Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2176100m3
190Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
191Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,810 đầu
192Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85 chuông
193Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85 nút
194Lắp đặt cáp chống cháy cho đầu báo khói CV/FR-1,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V520m
195Lắp đặt dây nguồn chuông, còi CV/FR-1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
196Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 cấp nguồn đèn EXIT, EMERGENCYTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V340m
197Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
198Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
199Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
200Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
201Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
202Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
203Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x4wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25 đèn
204Lắp đặt đèn thoát hiểm khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,65 đèn
205Lắp đặt kim thu sét chủ động (bán kính bảo vệ Rp=65,0m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
206Khớp nối kimTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
207Lắp hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
208Kẹp ốc xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
209Kéo cáp neo chằng trụ 3mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
210Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
211Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
212Lắp đặt trụ đỡ ống thép STK mạ 2 mặt đường kính ống 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
213Lắp đặt ống PVC fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
214Tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
215Lắp dựng giằng thép Bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1243tấn
216Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,881m2
217Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0458100m3
218Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0458100m3
219Lắp dựng cột thép chiều cao cột 6m, dày 3mm bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cột
220Lắp cần đèn đôi cao 2,0m, vươn xa 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cần đèn
221Lắp đặt bộ đèn led 100W, IP 67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
222Lắp đặt cáp CXV 2Cx2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
223Lắp đặt ống nhựa HDPE 25/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76100 m
224Lắp đặt cáp CVV 2Cx25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m
225Kéo rải dây cáp đồng trần 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m
226Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cọc
227Đào đất hố tiếp địa, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
228Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
229Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0173m3
230Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1094m3
231Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0182100m2
232Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0015tấn
233Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0051tấn
234Đào đất hố tiếp địa, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2304100m3
235Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2304100m3
236Lắp đặt relay thời gianTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
237Lắp đặt contactor 2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
238Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
239Lắp đặt bảng điện điều khiển tại trụ đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
C THIẾT BỊ
1Bơm điện, Q=54m3/h, H=40,0m- Xuất xứ: Italya+ Pentax hoặc tương đương- Lưu lượng: 54-144 m3/h
- Cột áp: 31.3-52.6 m
- Đường kính hút xả: 65/65 mm
- Trục: Thép không gỉ AISI316
- Công suất: 25HP
1máy
2Bơm động cơ xăng hoặc díesel, Q=54m3/h, H=40,0m'- Xuất xứ: + HYUNDAI / Hàn Quốc hoặc tương đương.- Công suất (HP): 20- Dung tích bình nhiên liệu (lít): 30- Cột áp (m): 39-58m, Lưu lượng: 24-78m3/h- Tốc độ vòng quay (v/p): 2900 Đầu bơm: - Xuất xứ: + Pentax- Lưu lượng: 24-72 m3/h- Cột áp: 32-51 m- Đường kính hút xả: 65/50 mm- Trục: Thép không gỉ AISI316- Công suất: 15HP1máy
3Đồng hồ đo áp lực'- Vật liệu: Inox- Dải đo: Áp suất thấp (chân không); 0-1; 0-6; 0-10; 0-350 … (Bar, kg/cm2, Kpa…).2cái
4Họng cứu hoả 2 ngã D100mm, 2xDN65'- Áp suất: PN16.- Quy cách: DN ≥ 100mm.- Đệm bằng thép.1cái
5Khớp nối mềm'- Quy cách: DN ≥ 100mm.- Áp suất: PN16.- Đệm bằng thép.4cái
6Lúp bê giữ nước'- Vật liệu: Gang.- Quy cách: DN ≥ 100mm.- Áp suất: PN16.2cái
7Trụ cứu hoả 2 ngã D100mm, 2xDN65'- Áp suất: PN16.- Quy cách: DN ≥ 100mm.- Đệm bằng thép.1cái
8Tủ chữa cháy ngoài nhà gồm: 2 cuộn vòi DN65-30M, Lăng phun DN65 và phụ kiện'- Tủ sơn tĩnh điện, màu đỏ, được làm bằng tôn 1,5mm, có ngăn giữa, nắp kính nhìn xuyên. 1cái
9Tủ chữa cháy vách tường gồm: 2 cuộn vòi DN50-20M, Lăng phun DN50 và phụ kiện'- Tủ sơn tĩnh điện, màu đỏ, được làm bằng tôn 1,5mm, có ngăn giữa, nắp kính nhìn xuyên. 4cái
10Tủ điều khiển máy bơm điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
11Van hồi nước'- Quy cách: DN ≥ 50mm.- Áp suất: PN16.- Vật liệu: Gang.1cái
12Van một chiều'- Quy cách: DN ≥ 100mm.- Áp suất: PN16.- Vật liệu: Gang.3cái
13Van tổng'- Quy cách: DN ≥ 100mm.- Áp suất: PN16.- Vật liệu: Gang.3cái
14Y lọc'- Vật liệu thân: Gang - Quy cách: DN ≥ 100mm.- Áp suất: PN16.2cái
15Bình chữa cháy ABC - 8kg'- Phạm vi chữa cháy (m): ≥ 5- Trọng lượng (kg): 8±0.16- Thời gian chữa cháy (s): ≥ 12- Nhiệt độ hoạt động (oC): -20~55- Áp suất phun (MPa): 1.25bộ
16Bình chữa cháy CO2 - 5kg'- Trọng lượng khí Co2: 5kg - Thời gian phun: 8s - Tầm phun xa: <2m5bộ
17Chuông báo cháy'- Hãng sản xuất: horing/Taiwanhoặc tương đương18bộ
18Đèn EMERGENCY 3w'- Pin NI-CD 2x3,2V 10Ah10bộ
19Đèn thoát hiểm khẩn cấp - 3W'- Pin NI-CD 1,2V 1000mAh3cái
20Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)'- Đáp ứng tiêu chuẩn quy định4cái
21Nút báo cháy khẩn cấp'- Hãng sản xuất: horing/Taiwanhoặc tương đương4bộ
22Tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui)'- Đáp ứng tiêu chuẩn quy định4cái
23Trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòng'- Hãng sản xuất: horing/Taiwan hoặc tương đương.1trung tâm
24Đầu báo khói'Đầu báo khói quang Horing- Taiwanhoặc tương đương.18bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 8.230.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.230.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu kỹ thuật Chương V) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ thanh - quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
6 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³ Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)3
2 Bộ dàn máy ép cọc BTCT thuỷ lực, lực ép ≥ 150 tấn (xe cẩu + máy ép) Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt5
4 Ô tô tải ≥ 05 tấn Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)3
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt3
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt5
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
12 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
14 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
15 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
16 Phà đặt máy bơm hoặc sà lan Còn sử dụng tốt, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
17 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
18 Khuôn đúc mẫu Còn sử dụng tốt3
19 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt300
20 Giàn giáo thép s(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt500
21 Xe lu bánh thép > 9T Còn sử dụng tốt, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
22 Máy ủi Còn sử dụng tốt, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->