Gói thầu: Gói thầu số 10+14:Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Bao gồm: hệ thống PCCC, báo cháy tự động) thử tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10+14:Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Bao gồm: hệ thống PCCC, báo cháy tự động) thử tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:23:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,762,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 8.230.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.230.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu kỹ thuật Chương V) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh - quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Bộ dàn máy ép cọc BTCT thuỷ lực, lực ép ≥ 150 tấn (xe cẩu + máy ép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tải ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phà đặt máy bơm hoặc sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Khuôn đúc mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 20-Giàn giáo thép s(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 21-Xe lu bánh thép > 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10+14:Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Bao gồm: hệ thống PCCC, báo cháy tự động) thử tỉnh Trường mẫu giáo Hoa Hồng (điểm phụ) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: tầng 4 - khu B, tòa nhà làm việc khối Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; địa chỉ: 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Cung cấp và Ép trước cọc BTLT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, Ø350- Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,68 | 100m |
| 2 | Nối cọc BTLT fi 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126 | 1 mối nối |
| 3 | Thử tĩnh cọc BTCT DƯL, Ø350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Vị trí |
| 4 | Gia công thép bản dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0257 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5267 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTLT, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5969 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0803 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3867 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6466 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,7699 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,74 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5333 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5801 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1268 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2746 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5908 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,5038 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,526 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0112 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,5052 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đà trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5922 | 100m2 |
| 22 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2375 | 100m3 |
| 23 | Rải tấm nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,156 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,6266 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hầm vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3129 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8056 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,36 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7114 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4759 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2839 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,756 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7186 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6672 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6492 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,2878 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2382 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3699 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,088 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bổ trụ máy vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0176 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1443 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7792 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,32 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4223 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0077 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6736 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,4021 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, sê nô, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0974 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0247 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3091 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2731 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6249 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5055 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5693 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,1731 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,962 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5086 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4499 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,968 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9225 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8219 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,435 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,69 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,67 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,94 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,7444 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,1707 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5932 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 358,6454 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,542 | m2 |
| 70 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 294,6734 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,64 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,76 | m |
| 73 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 218,104 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 303,925 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 550,319 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 854,244 | m2 |
| 77 | Đắp tranh tường trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,72 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 891,3292 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 205,7122 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,214 | m2 |
| 81 | Trát trần trong, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 458,403 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 891,329 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 754,3518 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.645,6808 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,84 | m2 |
| 86 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,24 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,0692 | m2 |
| 88 | Ốp đá chẻ không quy cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,104 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 901,4518 | m2 |
| 90 | Lát bậc cầu thang gạch ceramic 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,0613 | m2 |
| 91 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,1088 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,94 | m2 |
| 93 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.062,35 | m2 |
| 94 | Ốp tường gạch trang trí 100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,1248 | m2 |
| 95 | Cung cấp và quét chống thấm theo quy trình (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,67 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt lan can thép hộp mạ kẽm (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,175 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn inox (theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,101 | m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng lam nắng nhôm hộp+khung nhôm hộp (theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,534 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lam nhôm lam Z hợp kim nhôm + khung đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,055 | m2 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng khung bảo vệ thép []12x12x1.4, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,065 | m2 |
| 102 | Sản xuất và lắp dựng khung bảo vệ thép đặc12x12, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116,16 | m2 |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi blamri, khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,48 | m2 |
| 104 | Sản xuất và lắp cửa đi blamri, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,6 | m2 |
| 105 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 888 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109,44 | m2 |
| 106 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 380 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,52 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách compact (theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,6 | m2 |
| 108 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,4886 | m2 |
| 109 | Gia công và lắp đặt hệ khung trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4, a=800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3778 | tấn |
| 110 | Gia công và lắp đặt hệ khung trần thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2, a=500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9958 | tấn |
| 111 | Thi công trần bằng tấm nhựa rộng B250 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 571,928 | m2 |
| 112 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8076 | tấn |
| 113 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.45mm + Tấm cách nhiệt túi khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,2984 | 100m2 |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 408,984 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3164 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 117 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 118 | Lắp đặt xí bệt người lớn + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt van tê inox (chia nước bồn cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 120 | Lắp đặt lavabo+ rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa inox Ø21 + phụ kIện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa + vòi sen inox + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao PVC Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống PVC Ø21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,14 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống PVC Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống PVC Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,11 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống PVC Ø42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,26 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống PVC Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,98 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống PVC Ø90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,28 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống HDPE Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống PVC Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co 90 PVC Ø21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136 | cái |
| 141 | Lắp đặt co 90 PVC Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt co 90 PVC Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 143 | Lắp đặt co 90 PVC Ø42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 144 | Lắp đặt co 90 PVC Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86 | cái |
| 145 | Lắp đặt co 90 PVC Ø90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 146 | Lắp đặt co 90 PVC Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PVC Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PVC Ø90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PVC Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt chuyển Ø27/Ø21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt chuyển Ø34/Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt chuyển Ø42/Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt chuyển Ø42/Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt chuyển Ø42/Ø42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt chuyển Ø60/Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt chuyển Ø90/Ø42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt chuyển Ø90/Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 162 | Lắp đặt chuyển Ø114/Ø90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp tủ điện chính 700x500x250, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện (MSB: main Switch board) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện, nắp nhựa lắp nổi, 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 165 | Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ cho MCB-2P-10A, lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 166 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2-2x28W, ánh sáng trắng, máng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2-1x18W, ánh sáng trắng, máng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 0,6m-1x9W, ánh sáng trắng, máng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W, gắn nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37 | bộ |
| 170 | Lắp đặt quạt trần 66W + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 171 | Lắp đặt quạt đảo 55W + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 16A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 173 | Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 175 | Lắp công tắc ba 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp công tắc đơn 2 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt nẹp điện nhựa 40x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 178 | Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 334 | m |
| 179 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 260 | m |
| 180 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | m |
| 181 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 cấp nguồn công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 183 | Lắp đặt cáp CXV 2x16mm2 cấp nguồn từ tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 184 | Lắp đặt ống HDPE ĐK 40/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cáp CV 10.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 330 | m |
| 186 | Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | m |
| 187 | Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 948 | m |
| 188 | Lắp đặt cáp CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.780 | m |
| 189 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCB - 2P-16A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 300V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt cầu chì | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 198 | Đào đất móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9488 | 1m3 |
| 199 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 200 | Đóng cọc tiếp địa Ø 16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | 1 bộ |
| 201 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 202 | Lắp đặt Kẹp, ốc xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 203 | Lắp đặt hộp điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT + HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,31 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,31 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,2914 | 100m3 |
| 4 | Cát san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7.626,7427 | m3 |
| 5 | San nền sau khi bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,224 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1075 | 100m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài 6m, KT 15x15cm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,16 | 100m |
| 8 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2087 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,3737 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,7621 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3284 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4095 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3719 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 177,4224 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 217,965 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 17 | Ốp ống tấm vải địa kỹ thuật quanh ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3109 | 100m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3648 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1217 | 100m3 |
| 21 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7016 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,508 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1758 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,278 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,62 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,62 | m2 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,68 | 100m3 |
| 28 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,44 | 100m2 |
| 29 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 292 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,28 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3256 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5695 | tấn |
| 33 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 34mm dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt thập nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chuyển PVC, ĐK 114/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 21mm dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,57 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tưới cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 21mm dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt chuyển nhựa, đường kính 34/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6077 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,072 | 100m3 |
| 50 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,261 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7229 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0966 | tấn |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,066 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,99 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,729 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,95 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,729 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,729 | m2 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1989 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3996 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,788 | 100m |
| 65 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5193 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5965 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1784 | m3 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1929 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3062 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6752 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2188 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1822 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt thép bản dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1806 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2 | 1m2 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,5249 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,1125 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,39 | m2 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7378 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5793 | 100m3 |
| 83 | Đóng cọc BTCT, dài 4,0m, KT 12x12cm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,84 | 100m |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3749 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,5702 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7674 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4808 | tấn |
| 88 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,293 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9546 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3512 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7944 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,8842 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5817 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,406 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1173 | tấn |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,452 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4495 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 167,81 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,302 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 203,976 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 102 | Bảng tên chữ inox (theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 167,81 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 295,278 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 463,088 | m2 |
| 106 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,365 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hàng rào song sắt (theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153,808 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hàng rào khung lưói thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 184,88 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,56 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 360,248 | 1m2 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 114 | Đóng cọc BTCT, dài 4,0m, KT 12x12cm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 115 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3744 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1618 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0531 | tấn |
| 120 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3563 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0083 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0588 | tấn |
| 124 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,135 | m3 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m2 |
| 127 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 128 | Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | M |
| 129 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,148 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,148 | tấn |
| 131 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3841 | tấn |
| 132 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3841 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,5354 | 1m2 |
| 134 | Bu long fi 16, L=500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1494 | 100m3 |
| 136 | Đóng cọc BTCT, dài 4,0m, KT 12x12cm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,24 | 100m |
| 137 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7417 | m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,81 | m3 |
| 140 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8472 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4948 | tấn |
| 143 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1204 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,347 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5023 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7055 | tấn |
| 147 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2346 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0038 | tấn |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160,8 | m2 |
| 152 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,4 | m2 |
| 153 | Quét flinkote chống thấm đáy bể, thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 223,2 | m2 |
| 154 | Lắp dựng thang inox thăm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,32 | m2 |
| 155 | Băng cản nước, mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,4 | Mét |
| 156 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 160 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1653 | 100m2 |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8265 | m3 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3171 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,611 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0424 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0192 | tấn |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3472 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2356 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,6112 | m2 |
| 169 | Cột cờ Inox (inox 304) cao 8,7m + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 170 | Lắp đặt Bơm động cơ xăng hoặc díesel, Q=54m3/h, H=40,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 171 | Lắp đặt Bơm điện, Q=54m3/h, H=40,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 172 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt cáp CX 4Cx10mm2 cấp nguồn máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 174 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường gồm: 2 cuộn vòi DN50-20M, Lăng phun DN50 và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 175 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà gồm: 2 cuộn vòi DN65-30M, Lăng phun DN65 và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 176 | Lắp đặt trụ cứu hoả chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,62 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,34 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 181 | Lắp đặt lúp bê giữ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 183 | Khớp nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt van tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt van một chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt van hồi nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 188 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2176 | 100m3 |
| 189 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2176 | 100m3 |
| 190 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 191 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 192 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 193 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 194 | Lắp đặt cáp chống cháy cho đầu báo khói CV/FR-1,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 520 | m |
| 195 | Lắp đặt dây nguồn chuông, còi CV/FR-1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 196 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 cấp nguồn đèn EXIT, EMERGENCY | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 340 | m |
| 197 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 199 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 200 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 201 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x4w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 5 đèn |
| 204 | Lắp đặt đèn thoát hiểm khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 205 | Lắp đặt kim thu sét chủ động (bán kính bảo vệ Rp=65,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 206 | Khớp nối kim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 207 | Lắp hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 208 | Kẹp ốc xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 209 | Kéo cáp neo chằng trụ 3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 210 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 211 | Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 212 | Lắp đặt trụ đỡ ống thép STK mạ 2 mặt đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống PVC fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 214 | Tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1243 | tấn |
| 216 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,88 | 1m2 |
| 217 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 218 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 219 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 6m, dày 3mm bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cột |
| 220 | Lắp cần đèn đôi cao 2,0m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 221 | Lắp đặt bộ đèn led 100W, IP 67 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 222 | Lắp đặt cáp CXV 2Cx2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 25/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,76 | 100 m |
| 224 | Lắp đặt cáp CVV 2Cx25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 225 | Kéo rải dây cáp đồng trần 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 226 | Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 227 | Đào đất hố tiếp địa, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 228 | Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 229 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0173 | m3 |
| 230 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1094 | m3 |
| 231 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0015 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0051 | tấn |
| 234 | Đào đất hố tiếp địa, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 235 | Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 236 | Lắp đặt relay thời gian | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt contactor 2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt bảng điện điều khiển tại trụ đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm điện, Q=54m3/h, H=40,0m | - Xuất xứ: Italya+ Pentax hoặc tương đương- Lưu lượng: 54-144 m3/h - Cột áp: 31.3-52.6 m - Đường kính hút xả: 65/65 mm - Trục: Thép không gỉ AISI316 - Công suất: 25HP | 1 | máy |
| 2 | Bơm động cơ xăng hoặc díesel, Q=54m3/h, H=40,0m | '- Xuất xứ: + HYUNDAI / Hàn Quốc hoặc tương đương.- Công suất (HP): 20- Dung tích bình nhiên liệu (lít): 30- Cột áp (m): 39-58m, Lưu lượng: 24-78m3/h- Tốc độ vòng quay (v/p): 2900 Đầu bơm: - Xuất xứ: + Pentax- Lưu lượng: 24-72 m3/h- Cột áp: 32-51 m- Đường kính hút xả: 65/50 mm- Trục: Thép không gỉ AISI316- Công suất: 15HP | 1 | máy |
| 3 | Đồng hồ đo áp lực | '- Vật liệu: Inox- Dải đo: Áp suất thấp (chân không); 0-1; 0-6; 0-10; 0-350 … (Bar, kg/cm2, Kpa…). | 2 | cái |
| 4 | Họng cứu hoả 2 ngã D100mm, 2xDN65 | '- Áp suất: PN16.- Quy cách: DN ≥ 100mm.- Đệm bằng thép. | 1 | cái |
| 5 | Khớp nối mềm | '- Quy cách: DN ≥ 100mm.- Áp suất: PN16.- Đệm bằng thép. | 4 | cái |
| 6 | Lúp bê giữ nước | '- Vật liệu: Gang.- Quy cách: DN ≥ 100mm.- Áp suất: PN16. | 2 | cái |
| 7 | Trụ cứu hoả 2 ngã D100mm, 2xDN65 | '- Áp suất: PN16.- Quy cách: DN ≥ 100mm.- Đệm bằng thép. | 1 | cái |
| 8 | Tủ chữa cháy ngoài nhà gồm: 2 cuộn vòi DN65-30M, Lăng phun DN65 và phụ kiện | '- Tủ sơn tĩnh điện, màu đỏ, được làm bằng tôn 1,5mm, có ngăn giữa, nắp kính nhìn xuyên. | 1 | cái |
| 9 | Tủ chữa cháy vách tường gồm: 2 cuộn vòi DN50-20M, Lăng phun DN50 và phụ kiện | '- Tủ sơn tĩnh điện, màu đỏ, được làm bằng tôn 1,5mm, có ngăn giữa, nắp kính nhìn xuyên. | 4 | cái |
| 10 | Tủ điều khiển máy bơm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van hồi nước | '- Quy cách: DN ≥ 50mm.- Áp suất: PN16.- Vật liệu: Gang. | 1 | cái |
| 12 | Van một chiều | '- Quy cách: DN ≥ 100mm.- Áp suất: PN16.- Vật liệu: Gang. | 3 | cái |
| 13 | Van tổng | '- Quy cách: DN ≥ 100mm.- Áp suất: PN16.- Vật liệu: Gang. | 3 | cái |
| 14 | Y lọc | '- Vật liệu thân: Gang - Quy cách: DN ≥ 100mm.- Áp suất: PN16. | 2 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy ABC - 8kg | '- Phạm vi chữa cháy (m): ≥ 5- Trọng lượng (kg): 8±0.16- Thời gian chữa cháy (s): ≥ 12- Nhiệt độ hoạt động (oC): -20~55- Áp suất phun (MPa): 1.2 | 5 | bộ |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | '- Trọng lượng khí Co2: 5kg - Thời gian phun: 8s - Tầm phun xa: <2m | 5 | bộ |
| 17 | Chuông báo cháy | '- Hãng sản xuất: horing/Taiwanhoặc tương đương | 18 | bộ |
| 18 | Đèn EMERGENCY 3w | '- Pin NI-CD 2x3,2V 10Ah | 10 | bộ |
| 19 | Đèn thoát hiểm khẩn cấp - 3W | '- Pin NI-CD 1,2V 1000mAh | 3 | cái |
| 20 | Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | '- Đáp ứng tiêu chuẩn quy định | 4 | cái |
| 21 | Nút báo cháy khẩn cấp | '- Hãng sản xuất: horing/Taiwanhoặc tương đương | 4 | bộ |
| 22 | Tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui) | '- Đáp ứng tiêu chuẩn quy định | 4 | cái |
| 23 | Trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòng | '- Hãng sản xuất: horing/Taiwan hoặc tương đương. | 1 | trung tâm |
| 24 | Đầu báo khói | 'Đầu báo khói quang Horing- Taiwanhoặc tương đương. | 18 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 8.230.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.230.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu kỹ thuật Chương V) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh - quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³ | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 2 | Bộ dàn máy ép cọc BTCT thuỷ lực, lực ép ≥ 150 tấn (xe cẩu + máy ép) | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 4 | Ô tô tải ≥ 05 tấn | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Phà đặt máy bơm hoặc sà lan | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Khuôn đúc mẫu | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 19 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 300 |
| 20 | Giàn giáo thép s(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 500 |
| 21 | Xe lu bánh thép > 9T | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 22 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi