Gói thầu: Thuê dịch vụ in ấn, đóng cuốn tài liệu phục vụ hoạt động tư vấn tài nguyên và môi trường năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ in ấn, đóng cuốn tài liệu phục vụ hoạt động tư vấn tài nguyên và môi trường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237796 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 18:38:00 đến ngày 2021-12-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý cơ sở in – Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép hoạt động in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phục vụ công tác đóng cuốn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm và thẩm mỹ trong công việc in ấn, đóng cuốn hồ sơ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy photocopy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xén điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đóng keo sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ in ấn, đóng cuốn tài liệu phục vụ hoạt động tư vấn tài nguyên và môi trường năm 2022 Thuê dịch vụ in ấn, đóng cuốn tài liệu phục vụ hoạt động tư vấn tài nguyên và môi trường năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Cam kết đảm bảo đúng thời gian tiến độ hợp đồng. + Bảng tổng hợp giá dự thầu ghi rõ giá chào từng hạng mục theo danh mục mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận kinh doanh phù hợp với ngành nghề. - Kê khai theo các biểu mẫu liên quan quy định tại Chương IV. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 09, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính tỉnh, phường Hòa Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274 3 828035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 2, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822245 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3824753 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Photo A4 - giấy định lượng 65 g/m2 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 58.000 | I. Photocopy |
| 2 | Photo A4 - giấy định lượng 70 g/m2 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 130.000 | I. Photocopy |
| 3 | Photo A3 - giấy định lượng 70 g/m2 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 10.000 | I. Photocopy |
| 4 | Photo A2 - giấy định lượng 80 g/m2 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 750 | I. Photocopy |
| 5 | Photo A1 - giấy định lượng 80 g/m2 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 80 | I. Photocopy |
| 6 | Photo A0 - giấy định lượng 80 g/m2 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 100 | I. Photocopy |
| 7 | In A4 - giấy định lượng 65 g/m2 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 1.000 | II. In trắng đen |
| 8 | In A4 - giấy định lượng 70 g/m2 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 50.000 | II. In trắng đen |
| 9 | In A4 - giấy định lượng 80 g/m2 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 600 | II. In trắng đen |
| 10 | In A3 - giấy định lượng 70 g/m2 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 16.500 | II. In trắng đen |
| 11 | In A2 - giấy định lượng 80 g/m2 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 500 | II. In trắng đen |
| 12 | In A1 - giấy định lượng 80 g/m2 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 500 | II. In trắng đen |
| 13 | In A0 - giấy định lượng 80 g/m2 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 10 | II. In trắng đen |
| 14 | In A dài - giấy định lượng 80 g/m2 | Đáp ứng Chương V | mét | 5 | II. In trắng đen |
| 15 | In A4 - giấy định lượng 80 g/m2 - 1 mặt | Đáp ứng Chương V | Tờ | 13.000 | III. In màu mực nước |
| 16 | In A4 - giấy định lượng 80 g/m2 - 2 mặt | Đáp ứng Chương V | Tờ | 18.000 | III. In màu mực nước |
| 17 | In A3 - giấy định lượng 80 g/m2 - 1 mặt | Đáp ứng Chương V | Tờ | 3.400 | III. In màu mực nước |
| 18 | In A2 - giấy định lượng 80 g/m2 - 1 mặt | Đáp ứng Chương V | Tờ | 1.800 | III. In màu mực nước |
| 19 | In A1 - giấy định lượng 80 g/m2 - 1 mặt | Đáp ứng Chương V | Tờ | 140 | III. In màu mực nước |
| 20 | In A0 - giấy định lượng 80 g/m2 - 1 mặt | Đáp ứng Chương V | Tờ | 20 | III. In màu mực nước |
| 21 | In màu chất lượng cao A4 1 mặt - bìa thái/ C.150/C.200 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 20 | IV. In màu chất lượng cao - (in lazer) |
| 22 | In màu chất lượng cao A4 2 mặt - bìa thái/ C.150/C.200 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 30 | IV. In màu chất lượng cao - (in lazer) |
| 23 | In màu chất lượng cao A3 1 mặt - bìa thái/ C.150/C.200 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 20 | IV. In màu chất lượng cao - (in lazer) |
| 24 | In màu chất lượng cao A4 2 mặt - bìa thái/ C.150/C.200 | Đáp ứng Chương V | Tờ | 30 | IV. In màu chất lượng cao - (in lazer) |
| 25 | Đóng cuốn bìa thái A4 | Đáp ứng Chương V | Cuốn | 200 | V. Đóng cuốn |
| 26 | Đóng cuốn bìa kiếng A4 | Đáp ứng Chương V | Cuốn | 500 | V. Đóng cuốn |
| 27 | Đóng cuốn bìa thái + kiếng A4 | Đáp ứng Chương V | Cuốn | 1.400 | V. Đóng cuốn |
| 28 | Đóng cuôn bìa thái A3 | Đáp ứng Chương V | Cuốn | 20 | V. Đóng cuốn |
| 29 | Đóng cuốn bìa kiếng A3 | Đáp ứng Chương V | Cuốn | 200 | V. Đóng cuốn |
| 30 | Đóng cuốn bìa thái + kiếng A3 | Đáp ứng Chương V | Cuốn | 200 | V. Đóng cuốn |
| 31 | In thư ngỏ A4 - offset | Đáp ứng Chương V | Tờ | 50 | VI. Dịch vụ khác |
| 32 | In bao thư 22 X 12 | Đáp ứng Chương V | Cái | 50 | VI. Dịch vụ khác |
| 33 | In bao thư A4 | Đáp ứng Chương V | Cái | 50 | VI. Dịch vụ khác |
| 34 | In giấy tiêu đề A4 | Đáp ứng Chương V | ream | 700 | VI. Dịch vụ khác |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý cơ sở in – Quản lý chung | 1 | Có giấy phép hoạt động in | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phục vụ công tác đóng cuốn | 2 | Có kinh nghiệm và thẩm mỹ trong công việc in ấn, đóng cuốn hồ sơ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in màu | Hóa đơn mua máy | 1 |
| 2 | Máy photocopy | Hóa đơn mua máy | 1 |
| 3 | Máy xén điện | Hóa đơn mua máy | 1 |
| 4 | Máy đóng keo sách | Hóa đơn mua máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi