Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ thực hiện các chương trình quan trắc năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260575-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ thực hiện các chương trình quan trắc năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211237762
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 18:24:00 đến ngày 2021-12-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 230,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ thực hiện các chương trình quan trắc năm 2022
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ thực hiện các chương trình quan trắc năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432 + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Toàn Phát – Địa chỉ: Thửa đất số 541, tờ bản đồ số 64 , tổ 3, khu 3, đường Lê Hồng Phong, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0943.747.178;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Cam kết đảm bảo đúng thời gian tiến độ hợp đồng. + Bảng tổng hợp giá dự thầu ghi rõ giá chào từng hạng mục theo danh mục mời thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận kinh doanh phù hợp với ngành nghề. - Kê khai theo các biểu mẫu liên quan quy định tại Chương IV. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 09, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính tỉnh, phường Hòa Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274 3 828035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 2, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822245
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3824753
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giấy A4 Đáp ứng Chương V Ram 1.400
2 Giấy A3 Đáp ứng Chương V Ram 20
3 Bìa xanh A3 Đáp ứng Chương V Ram 10
4 Bìa kiếng A3 Đáp ứng Chương V Ram 10
5 Băng keo dán gáy Nhỏ Đáp ứng Chương V Cuộn 50
6 Băng keo dán gáy Trung Đáp ứng Chương V Cuộn 75
7 Băng keo dán gáy Lớn Đáp ứng Chương V Cuộn 20
8 Băng keo trong Đáp ứng Chương V Cuộn 300
9 Nước rửa tay Đáp ứng Chương V Bịch 63
10 Bìa còng Đáp ứng Chương V Cái 200
11 Giấy vệ sinh An An Đáp ứng Chương V Lốc 145
12 Giấy vệ sinh cuộn lớn Đáp ứng Chương V Cuộn 96
13 GiấyĐecal 111 Đáp ứng Chương V Xấp 45
14 Giấy Đecal 104 Đáp ứng Chương V Xấp 144
15 Giấy Đecal 108 Đáp ứng Chương V Xấp 36
16 Giấy Đecal 107 Đáp ứng Chương V Xấp 18
17 Giấy Đecal 110 Đáp ứng Chương V Xấp 21
18 Bìa Nilon đục lỗ Đáp ứng Chương V Xấp 30
19 Pin 2A Đáp ứng Chương V Cặp 150
20 Pin 3A Đáp ứng Chương V Cặp 138
21 Pin 9V Đáp ứng Chương V Hộp 6
22 Kệ nhựa xéo 1 ngăn Đáp ứng Chương V cái 6
23 Bìa trắng Đáp ứng Chương V Xấp 9
24 Khăn vải Đáp ứng Chương V Cái 180
25 Bao rác nhỏ Đáp ứng Chương V Cuộn 81
26 Bao rác lớn Đáp ứng Chương V Cuộn 90
27 Ghim kẹp giấy Đáp ứng Chương V Hộp 173
28 Khăn giấy hộp Pulppy Đáp ứng Chương V Hộp 400
29 Viết thăng long Đáp ứng Chương V Hộp 3
30 Nước rửa chén sunlight Đáp ứng Chương V Chai 30
31 Hồ khô Đáp ứng Chương V Lọ 60
32 Đĩa CD+ bao đĩa Đáp ứng Chương V Cái 90
33 Bìa kiếng Đáp ứng Chương V Gram 27
34 Kéo Đáp ứng Chương V Cái 21
35 Bìa xanh Đáp ứng Chương V Xấp 27
36 Ghim bấm Đáp ứng Chương V Hộp 210
37 Ghim bấm loại khác Đáp ứng Chương V Hộp 15
38 Khay đựng hồ sơ 3 tầng Đáp ứng Chương V Cái 3
39 Móc dán tường Đáp ứng Chương V Vỉ 9
40 Đồ đóng cuốn Đáp ứng Chương V Cái 3
41 Bìa nút Đáp ứng Chương V Xấp 120
42 Búa Đáp ứng Chương V cái 4
43 Kẹp bướm 40 mm Đáp ứng Chương V Hộp 40
44 Kẹp bướm 32 mm Đáp ứng Chương V Hộp 60
45 Kẹp bướm 25 mm Đáp ứng Chương V Hộp 120
46 Kẹp bướm 19 mm Đáp ứng Chương V Hộp 60
47 Kẹp bướm 15 mm Đáp ứng Chương V Hộp 40
48 Nước lau sàn Gift màu hồng Đáp ứng Chương V Can 21
49 Bìa lá Đáp ứng Chương V Xấp 24
50 0 cắm điện Đáp ứng Chương V Cái 15
51 Giấy Note Nhựa Đáp ứng Chương V Xấp 87
52 Giấy Note Vuông Đáp ứng Chương V Xấp 57
53 Nước tẩy vim Đáp ứng Chương V Chai 35
54 Chổi nhựa Đáp ứng Chương V Cái 6
55 Chổi Cỏ Đáp ứng Chương V Cái 9
56 Bao ni lông trùm Tóc Đáp ứng Chương V Hộp/100 cái 2
57 Bao ni lông trùm Giày Đáp ứng Chương V Hộp/100 cái 2
58 Bao Tay Đáp ứng Chương V Đôi 6
59 Nước Javen Đáp ứng Chương V Chai 21
60 Mút rửa chén Đáp ứng Chương V Cái 21
61 Bùi nhùi sắt Đáp ứng Chương V Cái 25
62 Máy tính Casio Đáp ứng Chương V Cái 2
63 Giấy dầu Đáp ứng Chương V xấp 6
64 Bìa Phân trang nhựa Đáp ứng Chương V Xấp 18
65 Đồ bấm Đáp ứng Chương V Cái 12
66 Ca Đáp ứng Chương V Cái 60
67 Băng keo Giấy Đáp ứng Chương V Cuộn 3
68 Nước lau kính Đáp ứng Chương V Chai 6
69 Tập 100 trang Đáp ứng Chương V Cuốn 6
70 Sọt rác Đáp ứng Chương V cái 6
71 Dao Đáp ứng Chương V Cái 12
72 Hộp đựng hồ sơ loại nhỏ Đáp ứng Chương V Cái 12
73 Hộp đựng hồ sơ loại lớn Đáp ứng Chương V Cái 27
74 Bìa Trình ký Đáp ứng Chương V Cái 6
75 Chai tẩy rửa ( Gift) Đáp ứng Chương V Can 9
76 Thau trung Đáp ứng Chương V Cái 6
77 Bao ni lông đựng hồ sơ Đáp ứng Chương V Kg 9
78 Mực dấu Đáp ứng Chương V Lọ 10
79 Xà bông giặt Đáp ứng Chương V Bịch/kg 2
80 Túi Zip Đáp ứng Chương V Kg 3
81 Thun cột Đáp ứng Chương V Kg 4
82 Ky hốt rác Đáp ứng Chương V Cái 8
83 Cọ rửa chai Đáp ứng Chương V Cái 8
84 Đồ Tháo Ghim Đáp ứng Chương V Cái 3
85 Kiềm mỏ nhọn Đáp ứng Chương V Cái 2
86 Băng keo đen Đáp ứng Chương V Cuộn 6
87 Kiềm mỏ Bằng Đáp ứng Chương V Cái 3
88 Hộp nhựa lấy mẫu Đáp ứng Chương V Cái 90
89 Cây lau nhà Đáp ứng Chương V Cái 8
90 Pin Máy tính Casio Đáp ứng Chương V bộ 2
91 Giấy bạc Đáp ứng Chương V Cuộn 3
92 Dập Ghim xoay chiều Đáp ứng Chương V Cái 3
93 Bìa 20 lá Đáp ứng Chương V Cái 53
94 Đổ đục lỗ Đáp ứng Chương V Cái 4
95 Nam châm Đáp ứng Chương V Cái 12
96 Thước nhựa 30cm Đáp ứng Chương V Cái 2
97 Bút thử điện Đáp ứng Chương V Cái 6
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->