Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa kho tổng hợp, kho đá, kho sét, cụm cấp liệu lò nung, lọc bụi điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260465-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xi măng Hạ Long
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ sửa chữa kho tổng hợp, kho đá, kho sét, cụm cấp liệu lò nung, lọc bụi điện
Số hiệu KHLCNT 20211259863
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD + Vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 18:15:00 đến ngày 2021-12-24 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,996,049,121 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 499.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.794.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 3-5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 3 pha
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 3 pha
- Số lượng tối thiểu 6
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 3-5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
5-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Mỏ cắt hơi
- Đặc điểm thiết bị Mỏ cắt hơi
- Số lượng tối thiểu 8
8-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 50 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các dụng cụ phục vụ thi công khác, như: búa tay, ma ní, dây hàn điện, dây oxy-gas, dây an toàn, dây thừng, cáp vải, ống giáo, khóa giáo, bóng đèn...
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xi măng Hạ Long
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ sửa chữa kho tổng hợp, kho đá, kho sét, cụm cấp liệu lò nung, lọc bụi điện
Cung cấp dịch vụ sửa chữa kho tổng hợp, kho đá, kho sét, cụm cấp liệu lò nung, lọc bụi điện
17 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD + Vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xi măng Hạ Long , địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán hợp đồng), kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13 Chương IV. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp các bản gốc các tài liệu chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp trong HSMT của Nhà thầu, bao gồm: Hợp đồng; Văn bản xác nhận đã thực hiện hợp đồng của Nhà thầu; Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: - Tịch thu bảo lãnh dự thầu (Nếu đang trong thời gian xét thầu); - Cấm tham gia các gói thầu tại Công ty CP xi măng Hạ Long trong vòng 05 năm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Văn Tăng, Phó Tổng Giám đốc Công ty CP xi măng Hạ Long; Điện thoại: 02033.699.240; fax: 02033.699.130;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư, Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xiết lại bu lông và thay tấm hứng liệu Xiết lại bu lông và thay tấm hứng liệu Tấn 0 112RC100
2 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,25
3 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,25
4 Hàn đắp Rulô Hàn đắp Rulô Công 0 112RC100
5 Nhân công Nhân công Công 50
6 Thay tấm hướng liệu chủ động Thay tấm hướng liệu chủ động Tấn 0 112BC200
7 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,234
8 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,23
9 Hàn tấm hứng liệu đầu bị động, chủ động, cắt tạo cửa thăm van lật Hàn tấm hứng liệu đầu bị động, chủ động, cắt tạo cửa thăm van lật Tấn 0 112BC600
10 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,45
11 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,45
12 Hàn vá cửa đổ, thay tấm hướng liệu mòn, thay bu lông Hàn vá cửa đổ, thay tấm hướng liệu mòn, thay bu lông Tấn 0 132BC100
13 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,25
14 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,25
15 Tháo lắp kiểm tra, thay thế vòng bi bánh xe di chuyển hệ dầm băng tải (36 bộ bánh xe) Tháo lắp kiểm tra, thay thế vòng bi bánh xe di chuyển hệ dầm băng tải (36 bộ bánh xe) Tấn 0 132ST200M11, M15
16 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,5
17 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,5
18 Hàn gia cố cửa đổ Hàn gia cố cửa đổ Tấn 0 132ST200M11
19 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,25
20 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,25
21 Tháo băng cũ, thay băng mới vào vị trí phục vụ dán băng tải Tháo băng cũ, thay băng mới vào vị trí phục vụ dán băng tải Tấn 0 132ST200M11
22 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,5
23 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,5
24 Hàn vá cửa đổ đầu chủ động Hàn vá cửa đổ đầu chủ động Tấn 0 132BC400
25 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,2
26 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,2
27 Hàn vá cửa đổ Hàn vá cửa đổ Tấn 0 132BC500
28 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,2
29 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,2
30 Thay dầm đỡ bánh xe di chuyển M22, căn, kiểm tra bảo dưỡng và chỉnh bánh xe di chuyển, bánh xe kẹp ray Thay dầm đỡ bánh xe di chuyển M22, căn, kiểm tra bảo dưỡng và chỉnh bánh xe di chuyển, bánh xe kẹp ray Tấn 0 132RE300
31 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3,4185
32 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3,4185
33 Thay các con lăn xích, thay tấm lót ray, thay răng gầu, hàn đắp miệng gầu Thay các con lăn xích, thay tấm lót ray, thay răng gầu, hàn đắp miệng gầu Tấn 0 132RE300
34 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 7,0569
35 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 7,2569
36 Tháo gối, thay vòng bi gối đỡ M21 (Phía bánh đơn) Tháo gối, thay vòng bi gối đỡ M21 (Phía bánh đơn) Tấn 0 132RE300
37 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,4
38 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,4
39 Tháo kiểm tra, thay thế vòng bi nhông bị động, thay thế bac cầu gối đỡ nâng hạ gầu cào Tháo kiểm tra, thay thế vòng bi nhông bị động, thay thế bac cầu gối đỡ nâng hạ gầu cào Tấn 0 132RE300
40 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,728
41 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,728
42 Hàn cửa đổ đầu chủ động, hàn phễu nhập silic. Hàn cửa đổ đầu chủ động, hàn phễu nhập silic. Tấn 0 131BC400
43 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,471
44 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,471
45 Bảo dưỡng pulley tăng góc ôm bị động Bảo dưỡng pulley tăng góc ôm bị động Tấn 0 131BC500
46 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,294
47 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,294
48 Hàn vá cửa đổ Hàn vá cửa đổ Tấn 0 131BC500
49 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,3768
50 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,3768
51 Thay tấm hướng trục Thay tấm hướng trục Tấn 0 131BC500
52 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,25
53 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,25
54 Thay tấm chắn liệu hai bên thành Thay tấm chắn liệu hai bên thành Tấn 0 114AF060
55 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,25
56 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,3768
57 Hàn vá cửa đổ Hàn vá cửa đổ Tấn 0 114BC200
58 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,25
59 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,25
60 Hàn vá cửa đổ Hàn vá cửa đổ Tấn 0 113BC460
61 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,314
62 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,314
63 Hàn vá cửa đổ Hàn vá cửa đổ Tấn 0 113DG470
64 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,236
65 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,236
66 Hàn vá cửa đổ Hàn vá cửa đổ Tấn 0 113IM500
67 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,26
68 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,26
69 Hàn vá cửa đổ Hàn vá cửa đổ Tấn 0 113BC600
70 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,24
71 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,24
72 Tháo lắp phục vụ bọc pulley băng tải Tháo lắp phục vụ bọc pulley băng tải Tấn 0 113BC600
73 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,3
74 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,3
75 Hàn vá cửa đổ chủ động Hàn vá cửa đổ chủ động Tấn 0 241BC400
76 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,157
77 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,157
78 Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu Tấn 0 241BC410
79 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,39
80 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,39
81 Gia công thay thế các tấm be liệu cửa đổ Gia công thay thế các tấm be liệu cửa đổ Tấn 0 241BC430
82 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,55
83 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,55
84 Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu Tấn 0 241BC430
85 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,35
86 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,35
87 Tháo lắp thay thế gioăng làm kín khớp nối thủy lực Tháo lắp thay thế gioăng làm kín khớp nối thủy lực Tấn 0 241BC430
88 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,45
89 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,45
90 Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu Tấn 0 241BC470
91 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,42
92 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,42
93 Gia công thay thế các tấm be liệu cửa đổ Gia công thay thế các tấm be liệu cửa đổ Tấn 0 241BC470
94 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,5
95 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,5
96 Hàn vá cửa đổ Hàn vá cửa đổ Công 0 133BC100
97 Nhân công Nhân công Công 10
98 Hàn nối đắp các điểm ray mòn Hàn nối đắp các điểm ray mòn Công 0 133RE300
99 Nhân công Nhân công Công 15
100 Thay thế lưỡi cào cong, hỏng Thay thế lưỡi cào cong, hỏng Tấn 0 133RE300
101 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,465
102 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,465
103 Thay thế lưỡi cào cong, hỏng Thay thế lưỡi cào cong, hỏng Tấn 0 133RE300
104 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,365
105 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,365
106 Thay ray đỡ xích cào nhánh dưới (vị trí cong chủ động, hàn tăng cứng bàn cào, tăng cứng xích cào) Thay ray đỡ xích cào nhánh dưới (vị trí cong chủ động, hàn tăng cứng bàn cào, tăng cứng xích cào) Công 0 133RE300
107 Nhân công Nhân công Công 30
108 Thay ray dẫn hướng giữa bàn cào (vị cong, chủ động) Thay ray dẫn hướng giữa bàn cào (vị cong, chủ động) Công 0 133RE300
109 Nhân công Nhân công Công 15
110 Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu Tấn 0 133BC400
111 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,25
112 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,25
113 Bảo dưỡng pulley chủ động Bảo dưỡng pulley chủ động Tấn 0 133BC400
114 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,237
115 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,237
116 Bảo dưỡng pulley bị động Bảo dưỡng pulley bị động Tấn 0 133BC400
117 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,25
118 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,25
119 Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu Tấn 0 133BC410
120 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,25
121 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,25
122 Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động Tấn 0 133BC420
123 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,25
124 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,25
125 Gia công thay thế các tấm be liệu cửa đổ Gia công thay thế các tấm be liệu cửa đổ Tấn 0 133BC420
126 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,45
127 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,45
128 Bảo dưỡng pulley bị động, pulley đối trọng Bảo dưỡng pulley bị động, pulley đối trọng Tấn 0 133BC420
129 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,6
130 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,6
131 Bảo dưỡng pulley bị động, pulley đối trọng Bảo dưỡng pulley bị động, pulley đối trọng Tấn 0 133BC420
132 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,25
133 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,25
134 Bảo dưỡng pulley tăng góc ôm Bảo dưỡng pulley tăng góc ôm Tấn 0 133BC420
135 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,25
136 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,25
137 Thay tấm be liệu Thay tấm be liệu Tấn 0 133BC410
138 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,5
139 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,5
140 Chuyến xe vận chuyện vật tư ra các vị trí để sửa chữa, và chở vật tư cữ ở các vị trí cũ quay lại trả kho công ty ( xe tải 1,2 tấn, tính theo chuyến) Chuyến xe vận chuyện vật tư ra các vị trí để sửa chữa, và chở vật tư cữ ở các vị trí cũ quay lại trả kho công ty ( xe tải 1,2 tấn, tính theo chuyến) Chuyến 10 Dùng chung
141 Xe nâng 5 tấn vân chuyển vật tư (tính theo ca) Xe nâng 5 tấn vân chuyển vật tư (tính theo ca) Chuyến 9 Dùng chung khu vực bên trong nhà máy
142 Ca cẩu tự hành 12 tấn phục vụ chuyển tra vật tư Ca cẩu tự hành 12 tấn phục vụ chuyển tra vật tư Ca 2 Dùng chung
143 Chuyến xe vận chuyện vật tư ra các vị trí để sửa chữa, và chở vật tư cữ ở các vị trí cũ quay lại trả kho công ty ( xe tải 1,2 tấn, tính theo chuyến) Chuyến xe vận chuyện vật tư ra các vị trí để sửa chữa, và chở vật tư cữ ở các vị trí cũ quay lại trả kho công ty ( xe tải 1,2 tấn, tính theo chuyến) Chuyến 10 Dùng chung
144 Xe nâng 5 tấn vân chuyển vật tư (tính theo ca) Xe nâng 5 tấn vân chuyển vật tư (tính theo ca) Chuyến 9 Dùng chung khu vực bên trong nhà máy
145 Ca cẩu tự hành 20 tấn phục vụ chuyển tra vật tư Ca cẩu tự hành 20 tấn phục vụ chuyển tra vật tư Ca 2 Dùng chung
146 Sửa chữa, bảo dưỡng quạt, gối quạt Sửa chữa, bảo dưỡng quạt, gối quạt Tấn 0 331FN110
147 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2,2
148 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2,2
149 Bảo dưỡng, thay thế phớt làm kín dầu bộ chống quay ngược. Bảo dưỡng, thay thế phớt làm kín dầu bộ chống quay ngược. Tấn 0 331FN110
150 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
151 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
152 Gia công thay thế phần thép bị mài mòn, Thay thế vải làm kín khớp giãn nở ống khí nóng tầng 4, tầng 8 Gia công thay thế phần thép bị mài mòn, Thay thế vải làm kín khớp giãn nở ống khí nóng tầng 4, tầng 8 Tấn 0 331FN110
153 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 4
154 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 4
155 Gia công sửa chữa lại ống khí nóng tâng 8 TĐN Gia công sửa chữa lại ống khí nóng tâng 8 TĐN Tấn 0 331FN110331FN120
156 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 4
157 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 4
158 bảo dưỡng gối đỡ, đo khe hở vòng bi, vệ bám dính cánh, vỏ quạt, thay thế vòng bi gối quạt bảo dưỡng gối đỡ, đo khe hở vòng bi, vệ bám dính cánh, vỏ quạt, thay thế vòng bi gối quạt Tấn 0 331FN120
159 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,5
160 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,5
161 Bảo dưỡng, thay thế phớt làm kín dầu bộ chống quay ngược. Bảo dưỡng, thay thế phớt làm kín dầu bộ chống quay ngược. Tấn 0 331FN120
162 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,6
163 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,6
164 Gia công thay thế phần thép bị mài mòn, Thay thế vải làm kín khớp giãn nở ống khí nóng tầng 4, tầng 8 Gia công thay thế phần thép bị mài mòn, Thay thế vải làm kín khớp giãn nở ống khí nóng tầng 4, tầng 8 Tấn 0 331FN120
165 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
166 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
167 Thay thế vải làm kín khớp giãn nở ống khí nóng tầng 8 Thay thế vải làm kín khớp giãn nở ống khí nóng tầng 8 Tấn 0 331FN120
168 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 4
169 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 4
170 Bảo dưỡng, vệ sinh đo độ mài mòn cánh van, căn chỉnh lại cánh van Bảo dưỡng, vệ sinh đo độ mài mòn cánh van, căn chỉnh lại cánh van Tấn 0 331LD110
171 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,6
172 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,6
173 Bảo dưỡng, vệ sinh đo độ mài mòn cánh van, căn chỉnh lại cánh van Bảo dưỡng, vệ sinh đo độ mài mòn cánh van, căn chỉnh lại cánh van Tấn 0 331LD120
174 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,6
175 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,6
176 Bảo dưỡng vòng bi gối đỡ cánh van Bảo dưỡng vòng bi gối đỡ cánh van Tấn 0 331LD400
177 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,6
178 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,6
179 Kiểm tra, thay thế vòi phun nước, dầu vòi phun nước Kiểm tra, thay thế vòi phun nước, dầu vòi phun nước Tấn 0 331CT200
180 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,5
181 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,5
182 Thay thế vải bọc khớp giãn nở Thay thế vải bọc khớp giãn nở Tấn 0 331CT200
183 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 4
184 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 4
185 Bảo dưỡng hệ thống xích, búa gõ, thay thế thanh cực phóng, bản cực âm tấm phân phối gió, giá đỡ tấm phân phối gió, gia cố tấm bản cực âm lọc bụi điện. Bảo dưỡng hệ thống xích, búa gõ, thay thế thanh cực phóng, bản cực âm tấm phân phối gió, giá đỡ tấm phân phối gió, gia cố tấm bản cực âm lọc bụi điện. Tấn 0 331EP300
186 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 8
187 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 8
188 Thay thế trục sứ ngang Thay thế trục sứ ngang Công 0 331EP300
189 Nhân công Nhân công Công 5
190 Vệ sinh bám dính van quay, đệm giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van. Bảo dưỡng gối đỡ van. Vệ sinh bám dính van quay, đệm giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van. Bảo dưỡng gối đỡ van. Tấn 0 331RF302
191 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
192 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
193 Vệ sinh bám dính van quay, đệm giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van. Bảo dưỡng gối đỡ van. Vệ sinh bám dính van quay, đệm giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van. Bảo dưỡng gối đỡ van. Tấn 0 331RF303
194 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
195 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
196 Bảo dưỡng gối đỡ, thay thế vòng bi gối đỡ xích, thay thế chốt xích bị mòn, thay thế đệm giảm chấn vệ sinh toàn bộ khoang xích. Bảo dưỡng gối đỡ, thay thế vòng bi gối đỡ xích, thay thế chốt xích bị mòn, thay thế đệm giảm chấn vệ sinh toàn bộ khoang xích. Tấn 0 331CV300
197 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
198 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
199 Bảo dưỡng gối đỡ, thay thế vòng bi gối đỡ xích, thay thế chốt xích bị mòn, thay thế đệm giảm chấn vệ sinh toàn bộ khoang xích. Bảo dưỡng gối đỡ, thay thế vòng bi gối đỡ xích, thay thế chốt xích bị mòn, thay thế đệm giảm chấn vệ sinh toàn bộ khoang xích. Tấn 0 331CV301
200 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
201 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
202 Bảo dưỡng gối đỡ, thay thế vòng bi gối đỡ xích, thay thế chốt xích bị mòn, thay thế đệm giảm chấn vệ sinh toàn bộ khoang xích. Bảo dưỡng gối đỡ, thay thế vòng bi gối đỡ xích, thay thế chốt xích bị mòn, thay thế đệm giảm chấn vệ sinh toàn bộ khoang xích. Tấn 0 331CV301
203 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
204 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
205 Kiểm tra căn chỉnh xích, bảo dưỡng vòng bi gối chủ, bị động, thay thê thanh gạt bị cong vênh, vệ sinh toàn bộ khoang xích, thay thế phớt đầu ra HGT. Kiểm tra căn chỉnh xích, bảo dưỡng vòng bi gối chủ, bị động, thay thê thanh gạt bị cong vênh, vệ sinh toàn bộ khoang xích, thay thế phớt đầu ra HGT. Tấn 0 331CV510
206 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,5
207 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,5
208 Kiểm tra, vệ sinh màng lọc khí, thay thế ống mềm dẫn khí Kiểm tra, vệ sinh màng lọc khí, thay thế ống mềm dẫn khí Tấn 0 341AE200
209 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
210 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
211 Bảo dưỡng, thay thế xylanh, gioăng phớt xlanh, thay thế bát van làm kín, bảo dưỡng gối đỡ xylanh, vệ sinh cửa đổ. Sửa chữa đầu trục khửu bị mòn, thay thế các khóa phanh bị lỏng trôi, vệ sinh lấy dị vật trên van trượt liệu. Bảo dưỡng, thay thế xylanh, gioăng phớt xlanh, thay thế bát van làm kín, bảo dưỡng gối đỡ xylanh, vệ sinh cửa đổ. Sửa chữa đầu trục khửu bị mòn, thay thế các khóa phanh bị lỏng trôi, vệ sinh lấy dị vật trên van trượt liệu. Tấn 0 341VA200
212 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
213 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
214 Thay thế vải máng khí động Thay thế vải máng khí động Tấn 0 341AS220
215 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3
216 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3
217 Kiểm tra vải máng khí động, hàn gia cố phần thép giữ bị bung Kiểm tra vải máng khí động, hàn gia cố phần thép giữ bị bung Tấn 0 351BI100
218 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3
219 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3
220 Hàn vá vỏ cân cấp liệu bị mòn Hàn vá vỏ cân cấp liệu bị mòn Tấn 0 351BI100
221 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 5
222 Kiểm tra tình trạng vải máng, hệ thống sục khí, thay thế vải cân KF120, hàn gia vá phần vỏ bị mài mòn, thay thế vải máng khí động Kiểm tra tình trạng vải máng, hệ thống sục khí, thay thế vải cân KF120, hàn gia vá phần vỏ bị mài mòn, thay thế vải máng khí động Tấn 0 351KF110351KF120
223 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,5
224 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,5
225 Tháo nắp, Kiểm tra bảo dưỡng cánh vít, vòng bi gối đỡ, HGT, vệ sinh vỏ vít, độ mài mòn cánh vít, Bảo dưỡng gối đỡ trung gian vít Tháo nắp, Kiểm tra bảo dưỡng cánh vít, vòng bi gối đỡ, HGT, vệ sinh vỏ vít, độ mài mòn cánh vít, Bảo dưỡng gối đỡ trung gian vít Tấn 0 351SC300
226 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3
227 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3
228 Gia công cửa thu hồ các dị vật kẹt trong vít Gia công cửa thu hồ các dị vật kẹt trong vít Tấn 0 351SC300
229 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
230 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
231 Tháo nắp, Kiểm tra bảo dưỡng cánh vít, vòng bi gối đỡ, HGT, vệ sinh vỏ vít, độ mài mòn cánh vít, Bảo dưỡng gối đỡ trung gian vít Tháo nắp, Kiểm tra bảo dưỡng cánh vít, vòng bi gối đỡ, HGT, vệ sinh vỏ vít, độ mài mòn cánh vít, Bảo dưỡng gối đỡ trung gian vít Tấn 0 351SC330
232 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3
233 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3
234 Gia công cửa thu hồ các dị vật kẹt trong vít Gia công cửa thu hồ các dị vật kẹt trong vít Tấn 0 351SC330
235 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
236 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
237 Bảo dưỡng gối đỡ chủ động, bị động, kiểm tra siết, bổ dung bu lông gầu thiếu, kiểm tra kẹp nối băng, thay thế vòng bi gối tang bị động gầu Bảo dưỡng gối đỡ chủ động, bị động, kiểm tra siết, bổ dung bu lông gầu thiếu, kiểm tra kẹp nối băng, thay thế vòng bi gối tang bị động gầu Tấn 0 351BE340
238 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 4
239 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 4
240 Thay thế bộ chống quay ngược Thay thế bộ chống quay ngược Tấn 0 351BE340
241 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,6
242 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,6
243 Kiểm tra mở, đóng cửa và làm kín các tầng cyclone từ C1-C5, hàn gia cố các tay khóa bị hỏng Kiểm tra mở, đóng cửa và làm kín các tầng cyclone từ C1-C5, hàn gia cố các tay khóa bị hỏng Tấn 0 421CN
244 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
245 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
246 Tháo kiểm tra ống chút liệu C4/C5 AB, thay thế lợi chống mài mòn khớp giãn nở C4,5AB Tháo kiểm tra ống chút liệu C4/C5 AB, thay thế lợi chống mài mòn khớp giãn nở C4,5AB Tấn 0 421CN
247 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 5
248 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 5
249 Thay thế vỏ thép calciner bị cháy hỏng Thay thế vỏ thép calciner bị cháy hỏng Tấn 0 421CI110
250 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 6,86
251 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 6,86
252 Thay thế các tấm ống lồng C4A, C5A kiểm tra thay một số tấm ống lồng C4B, C5B bị mòn hỏng Thay thế các tấm ống lồng C4A, C5A kiểm tra thay một số tấm ống lồng C4B, C5B bị mòn hỏng Tấn 0 421CN
253 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 18,7
254 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 18,7
255 Tháo kiểm tra bảo dưỡng van lật từ C1 đến C5, vệ sinh bám dính liệu vị trí cánh van, hộp van Tháo kiểm tra bảo dưỡng van lật từ C1 đến C5, vệ sinh bám dính liệu vị trí cánh van, hộp van Tấn 0 421CN
256 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3
257 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3
258 Thay thế vải bọc khớp giãn nở, gia công các thép tấm bị mài mòn khớp, thay thế bông bảo ôn làm kín khớp C1AB (02 khớp nhánh B) Thay thế vải bọc khớp giãn nở, gia công các thép tấm bị mài mòn khớp, thay thế bông bảo ôn làm kín khớp C1AB (02 khớp nhánh B) Tấn 0 421CN
259 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 5
260 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 5
261 Gia công cánh van lật bị cháy mòn hỏng Gia công cánh van lật bị cháy mòn hỏng Tấn 0 421CN
262 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2,5
263 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2,5
264 Tháo kiểm tra, hàn vá lợi khớp giãn nở C4, C5 Tháo kiểm tra, hàn vá lợi khớp giãn nở C4, C5 Tấn 0 421CN
265 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
266 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
267 Bảo dưỡng hệ thống van, thay thế lọc tiết lưu, bảo dưỡng bộ truyền động khí nén, vệ sinh toàn bộ liệu bám dính van, thay thế tấm lamela, làm kín cánh van, Thay thế con lăn đỡ, con lăn định tâm van, thay thế khớp nối truyền động cánh van Bảo dưỡng hệ thống van, thay thế lọc tiết lưu, bảo dưỡng bộ truyền động khí nén, vệ sinh toàn bộ liệu bám dính van, thay thế tấm lamela, làm kín cánh van, Thay thế con lăn đỡ, con lăn định tâm van, thay thế khớp nối truyền động cánh van Tấn 0 421DG110
268 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 5,5
269 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 5,5
270 Bảo dưỡng hệ thống van, thay thế lọc tiết lưu, bảo dưỡng bộ truyền động khí nén, vệ sinh toàn bộ liệu bám dính van, thay thế tấm lamela, làm kín cánh van, Thay thế con lăn đỡ, con lăn định tâm van, thay thế khớp nối truyền động cánh van Bảo dưỡng hệ thống van, thay thế lọc tiết lưu, bảo dưỡng bộ truyền động khí nén, vệ sinh toàn bộ liệu bám dính van, thay thế tấm lamela, làm kín cánh van, Thay thế con lăn đỡ, con lăn định tâm van, thay thế khớp nối truyền động cánh van Tấn 0 421DG111
271 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 5,5
272 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 5,5
273 Thay thế miệng ống gió 3, gia công khớp giãn nở miệng gió , thay thế miệng ống gió 3 Thay thế miệng ống gió 3, gia công khớp giãn nở miệng gió , thay thế miệng ống gió 3 Tấn 0 421DU120
274 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2,5
275 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2,5
276 Tẩy vá vị trí đổ vá ngoài ống gió 3. gia công hàn vá thép ống gió 3 bị cháy, Tẩy vá vị trí đổ vá ngoài ống gió 3. gia công hàn vá thép ống gió 3 bị cháy, Tấn 0 421DU120
277 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 5
278 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 5
279 Sửa chữa ống chút liệu bị cháy mòn Sửa chữa ống chút liệu bị cháy mòn Tấn 0 421DU120
280 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 15
281 Sửa chữa, bảo dưỡng cánh van, tháo vệ sinh bám dính cánh van, hàn vá cánh van bị mài mòn, gia công khớp nối miệng gió 3 Sửa chữa, bảo dưỡng cánh van, tháo vệ sinh bám dính cánh van, hàn vá cánh van bị mài mòn, gia công khớp nối miệng gió 3 Tấn 0 421SD120
282 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 14
283 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 14
284 Bảo dưỡng, thay thế ống mềm dẫn than, tháo kiểm tra vòi đốt Bảo dưỡng, thay thế ống mềm dẫn than, tháo kiểm tra vòi đốt Tấn 0 421BU500
285 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3
286 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3
287 Bảo dưỡng, thay thế tay đòn, căn chỉnh cánh van Bảo dưỡng, thay thế tay đòn, căn chỉnh cánh van Tấn 0 421DV700
288 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,5
289 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,5
290 Bảo dưỡng, thay thế tay đòn, căn chỉnh cánh van Bảo dưỡng, thay thế tay đòn, căn chỉnh cánh van Tấn 0 421DV710
291 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,5
292 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,5
293 Kiểm tra, vệ sinh cánh quạt, đo cân bằng quạt Kiểm tra, vệ sinh cánh quạt, đo cân bằng quạt Công 0 421FN530
294 Nhân công Nhân công Công 15
295 Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vòng bi khớp nối, vòng bi gối, thanh gạt, chốt xích, hàm vá phần mài mòn đáy xích, gia công mở cửa đáy xích cào, thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào, tháo trục phục hồi lại côn khớp Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vòng bi khớp nối, vòng bi gối, thanh gạt, chốt xích, hàm vá phần mài mòn đáy xích, gia công mở cửa đáy xích cào, thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào, tháo trục phục hồi lại côn khớp Tấn 0 441CV551
296 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3
297 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3
298 Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vòng bi khớp nối, vòng bi gối, thanh gạt, chốt xích, hàm vá phần mài mòn đáy xích, gia công mở cửa đáy xích cào, chỉnh trục dẫn hướng ru lo chủ động xích cào Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vòng bi khớp nối, vòng bi gối, thanh gạt, chốt xích, hàm vá phần mài mòn đáy xích, gia công mở cửa đáy xích cào, chỉnh trục dẫn hướng ru lo chủ động xích cào Tấn 0 441CV553
299 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2,5
300 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2,5
301 Bảo dưỡng hệ thống búa gõ, hệ thống xích truyền động, thay thế thanh cực phóng, tấm phân phối gió, giá treo tấm phân phối gió, thay thế phần tôn bị mòn thủng. Bảo dưỡng hệ thống búa gõ, hệ thống xích truyền động, thay thế thanh cực phóng, tấm phân phối gió, giá treo tấm phân phối gió, thay thế phần tôn bị mòn thủng. Tấn 0 441EP550
302 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 8
303 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 8
304 Hàn gia cố lợi làm kín, Bọc lại khớp giãn nở đầu vào lọc bụi (02 khớp) Hàn gia cố lợi làm kín, Bọc lại khớp giãn nở đầu vào lọc bụi (02 khớp) Tấn 0 441EP550
305 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 6
306 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 6
307 Đổ vữa chống mài mòn ống khí đầu vào lọc bụi Đổ vữa chống mài mòn ống khí đầu vào lọc bụi Tấn 0 441EP550
308 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 30
309 Bảo dưỡng hệ thống van quay, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van Bảo dưỡng hệ thống van quay, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van Tấn 0 441RF552
310 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2,5
311 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2,5
312 Bảo dưỡng hệ thống van quay, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van Bảo dưỡng hệ thống van quay, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van Tấn 0 441RF554
313 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2,5
314 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2,5
315 Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT, thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT, thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào Tấn 0 441CV600
316 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2,5
317 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2,5
318 Kiểm tra, hàn vá phần vỏ thép bị mài mòn Kiểm tra, hàn vá phần vỏ thép bị mài mòn Tấn 0 441CV600
319 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
320 Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT Tấn 0 441CV610
321 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2,5
322 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2,5
323 Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT, bọc lại khớp giãn nở vít thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT, bọc lại khớp giãn nở vít thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào Tấn 0 441CV610
324 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2,5
325 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2,5
326 Kiểm tra, hàn vá phần vỏ thép bị mài mòn Kiểm tra, hàn vá phần vỏ thép bị mài mòn Tấn 0 441CV610
327 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
328 Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT, bọc lại khớp giãn nở vít thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT, bọc lại khớp giãn nở vít thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào Tấn 0 441CV620
329 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3
330 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3
331 Vệ sinh toàn bộ liệu trong khoang xích, hàn vá phần bị mài mòn Vệ sinh toàn bộ liệu trong khoang xích, hàn vá phần bị mài mòn Tấn 0 441CV620
332 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
333 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
334 Kiểm tra, hàn vá phần vỏ thép bị mài mòn Kiểm tra, hàn vá phần vỏ thép bị mài mòn Tấn 0 441CV610
335 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
336 Bảo dưỡng hệ thống xích, búa gõ, thay thế thanh cực phóng, tấm phân phối gió, giá đỡ tấm phân phối gió, Hàn gia cố tấm dỡ, tấm trượt liệu hệ thống bũa gõ lọc bụi, gia cố thanh giằng thanh đập, căn chỉnh điểm đập búa gõ, bảo dưỡng van đầu vào, ra lọc bụi Bảo dưỡng hệ thống xích, búa gõ, thay thế thanh cực phóng, tấm phân phối gió, giá đỡ tấm phân phối gió, Hàn gia cố tấm dỡ, tấm trượt liệu hệ thống bũa gõ lọc bụi, gia cố thanh giằng thanh đập, căn chỉnh điểm đập búa gõ, bảo dưỡng van đầu vào, ra lọc bụi Tấn 0 461EP420
337 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 8
338 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 8
339 Gia công hàn các tấm đỡ, tấm trượt liệu trong lọc bụi Gia công hàn các tấm đỡ, tấm trượt liệu trong lọc bụi Tấn 0 461EP420
340 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
341 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
342 Tháo kiểm tra, vệ sinh bám dính cánh van, làm kín van, hàn gia cố phần vỏ van bin mòn. Tháo kiểm tra, vệ sinh bám dính cánh van, làm kín van, hàn gia cố phần vỏ van bin mòn. Tấn 0 461RF240
343 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
344 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
345 Xiết lại toàn bộ bu lông gầu, thay bulong gầu, thùng gầu bị lỏng, cong vênh Xiết lại toàn bộ bu lông gầu, thay bulong gầu, thùng gầu bị lỏng, cong vênh Tấn 0 341BE050
346 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,5
347 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,5
348 Nhân công Nhân công Công 15
349 Thay vải giãn nở cửa đổ xuống máng 341AS090 Thay vải giãn nở cửa đổ xuống máng 341AS090 Công 0 341BE050
350 Nhân công Nhân công Công 5
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 499.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 499.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.794.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng33
3 Cán bộ an toàn 2 Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Tải trọng nâng 10 tấn1
2 Xe nâng Tải trọng nâng 3-5 tấn2
3 Máy hàn điện 3 pha Máy hàn điện 3 pha6
4 Pa lăng xích Tải trọng nâng 3-5 tấn5
5 Pa lăng xích Tải trọng nâng 10 tấn2
6 Máy mài cầm tay 1KW3
7 Mỏ cắt hơi Mỏ cắt hơi8
8 Kích thủy lực 50 Tấn2
9 Kích thủy lực 20 tấn2
10 Kích thủy lực 100 tấn1
11 Các dụng cụ phục vụ thi công khác, như: búa tay, ma ní, dây hàn điện, dây oxy-gas, dây an toàn, dây thừng, cáp vải, ống giáo, khóa giáo, bóng đèn... Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->