Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa kho tổng hợp, kho đá, kho sét, cụm cấp liệu lò nung, lọc bụi điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xi măng Hạ Long |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sửa chữa kho tổng hợp, kho đá, kho sét, cụm cấp liệu lò nung, lọc bụi điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259863 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD + Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 18:15:00 đến ngày 2021-12-24 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,996,049,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 499.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.794.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 3-5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 3-5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Mỏ cắt hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỏ cắt hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các dụng cụ phục vụ thi công khác, như: búa tay, ma ní, dây hàn điện, dây oxy-gas, dây an toàn, dây thừng, cáp vải, ống giáo, khóa giáo, bóng đèn... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xi măng Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sửa chữa kho tổng hợp, kho đá, kho sét, cụm cấp liệu lò nung, lọc bụi điện Cung cấp dịch vụ sửa chữa kho tổng hợp, kho đá, kho sét, cụm cấp liệu lò nung, lọc bụi điện 17 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD + Vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán hợp đồng), kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13 Chương IV. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp các bản gốc các tài liệu chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp trong HSMT của Nhà thầu, bao gồm: Hợp đồng; Văn bản xác nhận đã thực hiện hợp đồng của Nhà thầu; Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: - Tịch thu bảo lãnh dự thầu (Nếu đang trong thời gian xét thầu); - Cấm tham gia các gói thầu tại Công ty CP xi măng Hạ Long trong vòng 05 năm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Văn Tăng, Phó Tổng Giám đốc Công ty CP xi măng Hạ Long; Điện thoại: 02033.699.240; fax: 02033.699.130; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư, Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xiết lại bu lông và thay tấm hứng liệu | Xiết lại bu lông và thay tấm hứng liệu | Tấn | 0 | 112RC100 |
| 2 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,25 | |
| 3 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,25 | |
| 4 | Hàn đắp Rulô | Hàn đắp Rulô | Công | 0 | 112RC100 |
| 5 | Nhân công | Nhân công | Công | 50 | |
| 6 | Thay tấm hướng liệu chủ động | Thay tấm hướng liệu chủ động | Tấn | 0 | 112BC200 |
| 7 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,234 | |
| 8 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,23 | |
| 9 | Hàn tấm hứng liệu đầu bị động, chủ động, cắt tạo cửa thăm van lật | Hàn tấm hứng liệu đầu bị động, chủ động, cắt tạo cửa thăm van lật | Tấn | 0 | 112BC600 |
| 10 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,45 | |
| 11 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,45 | |
| 12 | Hàn vá cửa đổ, thay tấm hướng liệu mòn, thay bu lông | Hàn vá cửa đổ, thay tấm hướng liệu mòn, thay bu lông | Tấn | 0 | 132BC100 |
| 13 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,25 | |
| 14 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,25 | |
| 15 | Tháo lắp kiểm tra, thay thế vòng bi bánh xe di chuyển hệ dầm băng tải (36 bộ bánh xe) | Tháo lắp kiểm tra, thay thế vòng bi bánh xe di chuyển hệ dầm băng tải (36 bộ bánh xe) | Tấn | 0 | 132ST200M11, M15 |
| 16 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,5 | |
| 17 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,5 | |
| 18 | Hàn gia cố cửa đổ | Hàn gia cố cửa đổ | Tấn | 0 | 132ST200M11 |
| 19 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,25 | |
| 20 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,25 | |
| 21 | Tháo băng cũ, thay băng mới vào vị trí phục vụ dán băng tải | Tháo băng cũ, thay băng mới vào vị trí phục vụ dán băng tải | Tấn | 0 | 132ST200M11 |
| 22 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,5 | |
| 23 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,5 | |
| 24 | Hàn vá cửa đổ đầu chủ động | Hàn vá cửa đổ đầu chủ động | Tấn | 0 | 132BC400 |
| 25 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,2 | |
| 26 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,2 | |
| 27 | Hàn vá cửa đổ | Hàn vá cửa đổ | Tấn | 0 | 132BC500 |
| 28 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,2 | |
| 29 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,2 | |
| 30 | Thay dầm đỡ bánh xe di chuyển M22, căn, kiểm tra bảo dưỡng và chỉnh bánh xe di chuyển, bánh xe kẹp ray | Thay dầm đỡ bánh xe di chuyển M22, căn, kiểm tra bảo dưỡng và chỉnh bánh xe di chuyển, bánh xe kẹp ray | Tấn | 0 | 132RE300 |
| 31 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3,4185 | |
| 32 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3,4185 | |
| 33 | Thay các con lăn xích, thay tấm lót ray, thay răng gầu, hàn đắp miệng gầu | Thay các con lăn xích, thay tấm lót ray, thay răng gầu, hàn đắp miệng gầu | Tấn | 0 | 132RE300 |
| 34 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 7,0569 | |
| 35 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 7,2569 | |
| 36 | Tháo gối, thay vòng bi gối đỡ M21 (Phía bánh đơn) | Tháo gối, thay vòng bi gối đỡ M21 (Phía bánh đơn) | Tấn | 0 | 132RE300 |
| 37 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,4 | |
| 38 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,4 | |
| 39 | Tháo kiểm tra, thay thế vòng bi nhông bị động, thay thế bac cầu gối đỡ nâng hạ gầu cào | Tháo kiểm tra, thay thế vòng bi nhông bị động, thay thế bac cầu gối đỡ nâng hạ gầu cào | Tấn | 0 | 132RE300 |
| 40 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,728 | |
| 41 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,728 | |
| 42 | Hàn cửa đổ đầu chủ động, hàn phễu nhập silic. | Hàn cửa đổ đầu chủ động, hàn phễu nhập silic. | Tấn | 0 | 131BC400 |
| 43 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,471 | |
| 44 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,471 | |
| 45 | Bảo dưỡng pulley tăng góc ôm bị động | Bảo dưỡng pulley tăng góc ôm bị động | Tấn | 0 | 131BC500 |
| 46 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,294 | |
| 47 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,294 | |
| 48 | Hàn vá cửa đổ | Hàn vá cửa đổ | Tấn | 0 | 131BC500 |
| 49 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,3768 | |
| 50 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,3768 | |
| 51 | Thay tấm hướng trục | Thay tấm hướng trục | Tấn | 0 | 131BC500 |
| 52 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,25 | |
| 53 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,25 | |
| 54 | Thay tấm chắn liệu hai bên thành | Thay tấm chắn liệu hai bên thành | Tấn | 0 | 114AF060 |
| 55 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,25 | |
| 56 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,3768 | |
| 57 | Hàn vá cửa đổ | Hàn vá cửa đổ | Tấn | 0 | 114BC200 |
| 58 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,25 | |
| 59 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,25 | |
| 60 | Hàn vá cửa đổ | Hàn vá cửa đổ | Tấn | 0 | 113BC460 |
| 61 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,314 | |
| 62 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,314 | |
| 63 | Hàn vá cửa đổ | Hàn vá cửa đổ | Tấn | 0 | 113DG470 |
| 64 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,236 | |
| 65 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,236 | |
| 66 | Hàn vá cửa đổ | Hàn vá cửa đổ | Tấn | 0 | 113IM500 |
| 67 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,26 | |
| 68 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,26 | |
| 69 | Hàn vá cửa đổ | Hàn vá cửa đổ | Tấn | 0 | 113BC600 |
| 70 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,24 | |
| 71 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,24 | |
| 72 | Tháo lắp phục vụ bọc pulley băng tải | Tháo lắp phục vụ bọc pulley băng tải | Tấn | 0 | 113BC600 |
| 73 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,3 | |
| 74 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,3 | |
| 75 | Hàn vá cửa đổ chủ động | Hàn vá cửa đổ chủ động | Tấn | 0 | 241BC400 |
| 76 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,157 | |
| 77 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,157 | |
| 78 | Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu | Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu | Tấn | 0 | 241BC410 |
| 79 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,39 | |
| 80 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,39 | |
| 81 | Gia công thay thế các tấm be liệu cửa đổ | Gia công thay thế các tấm be liệu cửa đổ | Tấn | 0 | 241BC430 |
| 82 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,55 | |
| 83 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,55 | |
| 84 | Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu | Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu | Tấn | 0 | 241BC430 |
| 85 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,35 | |
| 86 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,35 | |
| 87 | Tháo lắp thay thế gioăng làm kín khớp nối thủy lực | Tháo lắp thay thế gioăng làm kín khớp nối thủy lực | Tấn | 0 | 241BC430 |
| 88 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,45 | |
| 89 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,45 | |
| 90 | Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu | Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu | Tấn | 0 | 241BC470 |
| 91 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,42 | |
| 92 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,42 | |
| 93 | Gia công thay thế các tấm be liệu cửa đổ | Gia công thay thế các tấm be liệu cửa đổ | Tấn | 0 | 241BC470 |
| 94 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,5 | |
| 95 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,5 | |
| 96 | Hàn vá cửa đổ | Hàn vá cửa đổ | Công | 0 | 133BC100 |
| 97 | Nhân công | Nhân công | Công | 10 | |
| 98 | Hàn nối đắp các điểm ray mòn | Hàn nối đắp các điểm ray mòn | Công | 0 | 133RE300 |
| 99 | Nhân công | Nhân công | Công | 15 | |
| 100 | Thay thế lưỡi cào cong, hỏng | Thay thế lưỡi cào cong, hỏng | Tấn | 0 | 133RE300 |
| 101 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,465 | |
| 102 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,465 | |
| 103 | Thay thế lưỡi cào cong, hỏng | Thay thế lưỡi cào cong, hỏng | Tấn | 0 | 133RE300 |
| 104 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,365 | |
| 105 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,365 | |
| 106 | Thay ray đỡ xích cào nhánh dưới (vị trí cong chủ động, hàn tăng cứng bàn cào, tăng cứng xích cào) | Thay ray đỡ xích cào nhánh dưới (vị trí cong chủ động, hàn tăng cứng bàn cào, tăng cứng xích cào) | Công | 0 | 133RE300 |
| 107 | Nhân công | Nhân công | Công | 30 | |
| 108 | Thay ray dẫn hướng giữa bàn cào (vị cong, chủ động) | Thay ray dẫn hướng giữa bàn cào (vị cong, chủ động) | Công | 0 | 133RE300 |
| 109 | Nhân công | Nhân công | Công | 15 | |
| 110 | Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu | Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu | Tấn | 0 | 133BC400 |
| 111 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,25 | |
| 112 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,25 | |
| 113 | Bảo dưỡng pulley chủ động | Bảo dưỡng pulley chủ động | Tấn | 0 | 133BC400 |
| 114 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,237 | |
| 115 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,237 | |
| 116 | Bảo dưỡng pulley bị động | Bảo dưỡng pulley bị động | Tấn | 0 | 133BC400 |
| 117 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,25 | |
| 118 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,25 | |
| 119 | Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu | Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động, tấm hứng liệu | Tấn | 0 | 133BC410 |
| 120 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,25 | |
| 121 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,25 | |
| 122 | Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động | Hàn vá cửa đổ đầu chủ động và bị động | Tấn | 0 | 133BC420 |
| 123 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,25 | |
| 124 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,25 | |
| 125 | Gia công thay thế các tấm be liệu cửa đổ | Gia công thay thế các tấm be liệu cửa đổ | Tấn | 0 | 133BC420 |
| 126 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,45 | |
| 127 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,45 | |
| 128 | Bảo dưỡng pulley bị động, pulley đối trọng | Bảo dưỡng pulley bị động, pulley đối trọng | Tấn | 0 | 133BC420 |
| 129 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,6 | |
| 130 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,6 | |
| 131 | Bảo dưỡng pulley bị động, pulley đối trọng | Bảo dưỡng pulley bị động, pulley đối trọng | Tấn | 0 | 133BC420 |
| 132 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,25 | |
| 133 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,25 | |
| 134 | Bảo dưỡng pulley tăng góc ôm | Bảo dưỡng pulley tăng góc ôm | Tấn | 0 | 133BC420 |
| 135 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,25 | |
| 136 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,25 | |
| 137 | Thay tấm be liệu | Thay tấm be liệu | Tấn | 0 | 133BC410 |
| 138 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,5 | |
| 139 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,5 | |
| 140 | Chuyến xe vận chuyện vật tư ra các vị trí để sửa chữa, và chở vật tư cữ ở các vị trí cũ quay lại trả kho công ty ( xe tải 1,2 tấn, tính theo chuyến) | Chuyến xe vận chuyện vật tư ra các vị trí để sửa chữa, và chở vật tư cữ ở các vị trí cũ quay lại trả kho công ty ( xe tải 1,2 tấn, tính theo chuyến) | Chuyến | 10 | Dùng chung |
| 141 | Xe nâng 5 tấn vân chuyển vật tư (tính theo ca) | Xe nâng 5 tấn vân chuyển vật tư (tính theo ca) | Chuyến | 9 | Dùng chung khu vực bên trong nhà máy |
| 142 | Ca cẩu tự hành 12 tấn phục vụ chuyển tra vật tư | Ca cẩu tự hành 12 tấn phục vụ chuyển tra vật tư | Ca | 2 | Dùng chung |
| 143 | Chuyến xe vận chuyện vật tư ra các vị trí để sửa chữa, và chở vật tư cữ ở các vị trí cũ quay lại trả kho công ty ( xe tải 1,2 tấn, tính theo chuyến) | Chuyến xe vận chuyện vật tư ra các vị trí để sửa chữa, và chở vật tư cữ ở các vị trí cũ quay lại trả kho công ty ( xe tải 1,2 tấn, tính theo chuyến) | Chuyến | 10 | Dùng chung |
| 144 | Xe nâng 5 tấn vân chuyển vật tư (tính theo ca) | Xe nâng 5 tấn vân chuyển vật tư (tính theo ca) | Chuyến | 9 | Dùng chung khu vực bên trong nhà máy |
| 145 | Ca cẩu tự hành 20 tấn phục vụ chuyển tra vật tư | Ca cẩu tự hành 20 tấn phục vụ chuyển tra vật tư | Ca | 2 | Dùng chung |
| 146 | Sửa chữa, bảo dưỡng quạt, gối quạt | Sửa chữa, bảo dưỡng quạt, gối quạt | Tấn | 0 | 331FN110 |
| 147 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2,2 | |
| 148 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2,2 | |
| 149 | Bảo dưỡng, thay thế phớt làm kín dầu bộ chống quay ngược. | Bảo dưỡng, thay thế phớt làm kín dầu bộ chống quay ngược. | Tấn | 0 | 331FN110 |
| 150 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 151 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 152 | Gia công thay thế phần thép bị mài mòn, Thay thế vải làm kín khớp giãn nở ống khí nóng tầng 4, tầng 8 | Gia công thay thế phần thép bị mài mòn, Thay thế vải làm kín khớp giãn nở ống khí nóng tầng 4, tầng 8 | Tấn | 0 | 331FN110 |
| 153 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 4 | |
| 154 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 4 | |
| 155 | Gia công sửa chữa lại ống khí nóng tâng 8 TĐN | Gia công sửa chữa lại ống khí nóng tâng 8 TĐN | Tấn | 0 | 331FN110331FN120 |
| 156 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 4 | |
| 157 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 4 | |
| 158 | bảo dưỡng gối đỡ, đo khe hở vòng bi, vệ bám dính cánh, vỏ quạt, thay thế vòng bi gối quạt | bảo dưỡng gối đỡ, đo khe hở vòng bi, vệ bám dính cánh, vỏ quạt, thay thế vòng bi gối quạt | Tấn | 0 | 331FN120 |
| 159 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,5 | |
| 160 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,5 | |
| 161 | Bảo dưỡng, thay thế phớt làm kín dầu bộ chống quay ngược. | Bảo dưỡng, thay thế phớt làm kín dầu bộ chống quay ngược. | Tấn | 0 | 331FN120 |
| 162 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,6 | |
| 163 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,6 | |
| 164 | Gia công thay thế phần thép bị mài mòn, Thay thế vải làm kín khớp giãn nở ống khí nóng tầng 4, tầng 8 | Gia công thay thế phần thép bị mài mòn, Thay thế vải làm kín khớp giãn nở ống khí nóng tầng 4, tầng 8 | Tấn | 0 | 331FN120 |
| 165 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 166 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 167 | Thay thế vải làm kín khớp giãn nở ống khí nóng tầng 8 | Thay thế vải làm kín khớp giãn nở ống khí nóng tầng 8 | Tấn | 0 | 331FN120 |
| 168 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 4 | |
| 169 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 4 | |
| 170 | Bảo dưỡng, vệ sinh đo độ mài mòn cánh van, căn chỉnh lại cánh van | Bảo dưỡng, vệ sinh đo độ mài mòn cánh van, căn chỉnh lại cánh van | Tấn | 0 | 331LD110 |
| 171 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,6 | |
| 172 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,6 | |
| 173 | Bảo dưỡng, vệ sinh đo độ mài mòn cánh van, căn chỉnh lại cánh van | Bảo dưỡng, vệ sinh đo độ mài mòn cánh van, căn chỉnh lại cánh van | Tấn | 0 | 331LD120 |
| 174 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,6 | |
| 175 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,6 | |
| 176 | Bảo dưỡng vòng bi gối đỡ cánh van | Bảo dưỡng vòng bi gối đỡ cánh van | Tấn | 0 | 331LD400 |
| 177 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,6 | |
| 178 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,6 | |
| 179 | Kiểm tra, thay thế vòi phun nước, dầu vòi phun nước | Kiểm tra, thay thế vòi phun nước, dầu vòi phun nước | Tấn | 0 | 331CT200 |
| 180 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,5 | |
| 181 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,5 | |
| 182 | Thay thế vải bọc khớp giãn nở | Thay thế vải bọc khớp giãn nở | Tấn | 0 | 331CT200 |
| 183 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 4 | |
| 184 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 4 | |
| 185 | Bảo dưỡng hệ thống xích, búa gõ, thay thế thanh cực phóng, bản cực âm tấm phân phối gió, giá đỡ tấm phân phối gió, gia cố tấm bản cực âm lọc bụi điện. | Bảo dưỡng hệ thống xích, búa gõ, thay thế thanh cực phóng, bản cực âm tấm phân phối gió, giá đỡ tấm phân phối gió, gia cố tấm bản cực âm lọc bụi điện. | Tấn | 0 | 331EP300 |
| 186 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 8 | |
| 187 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 8 | |
| 188 | Thay thế trục sứ ngang | Thay thế trục sứ ngang | Công | 0 | 331EP300 |
| 189 | Nhân công | Nhân công | Công | 5 | |
| 190 | Vệ sinh bám dính van quay, đệm giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van. Bảo dưỡng gối đỡ van. | Vệ sinh bám dính van quay, đệm giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van. Bảo dưỡng gối đỡ van. | Tấn | 0 | 331RF302 |
| 191 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 192 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 193 | Vệ sinh bám dính van quay, đệm giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van. Bảo dưỡng gối đỡ van. | Vệ sinh bám dính van quay, đệm giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van. Bảo dưỡng gối đỡ van. | Tấn | 0 | 331RF303 |
| 194 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 195 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 196 | Bảo dưỡng gối đỡ, thay thế vòng bi gối đỡ xích, thay thế chốt xích bị mòn, thay thế đệm giảm chấn vệ sinh toàn bộ khoang xích. | Bảo dưỡng gối đỡ, thay thế vòng bi gối đỡ xích, thay thế chốt xích bị mòn, thay thế đệm giảm chấn vệ sinh toàn bộ khoang xích. | Tấn | 0 | 331CV300 |
| 197 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 198 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 199 | Bảo dưỡng gối đỡ, thay thế vòng bi gối đỡ xích, thay thế chốt xích bị mòn, thay thế đệm giảm chấn vệ sinh toàn bộ khoang xích. | Bảo dưỡng gối đỡ, thay thế vòng bi gối đỡ xích, thay thế chốt xích bị mòn, thay thế đệm giảm chấn vệ sinh toàn bộ khoang xích. | Tấn | 0 | 331CV301 |
| 200 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 201 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 202 | Bảo dưỡng gối đỡ, thay thế vòng bi gối đỡ xích, thay thế chốt xích bị mòn, thay thế đệm giảm chấn vệ sinh toàn bộ khoang xích. | Bảo dưỡng gối đỡ, thay thế vòng bi gối đỡ xích, thay thế chốt xích bị mòn, thay thế đệm giảm chấn vệ sinh toàn bộ khoang xích. | Tấn | 0 | 331CV301 |
| 203 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 204 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 205 | Kiểm tra căn chỉnh xích, bảo dưỡng vòng bi gối chủ, bị động, thay thê thanh gạt bị cong vênh, vệ sinh toàn bộ khoang xích, thay thế phớt đầu ra HGT. | Kiểm tra căn chỉnh xích, bảo dưỡng vòng bi gối chủ, bị động, thay thê thanh gạt bị cong vênh, vệ sinh toàn bộ khoang xích, thay thế phớt đầu ra HGT. | Tấn | 0 | 331CV510 |
| 206 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,5 | |
| 207 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,5 | |
| 208 | Kiểm tra, vệ sinh màng lọc khí, thay thế ống mềm dẫn khí | Kiểm tra, vệ sinh màng lọc khí, thay thế ống mềm dẫn khí | Tấn | 0 | 341AE200 |
| 209 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 210 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 211 | Bảo dưỡng, thay thế xylanh, gioăng phớt xlanh, thay thế bát van làm kín, bảo dưỡng gối đỡ xylanh, vệ sinh cửa đổ. Sửa chữa đầu trục khửu bị mòn, thay thế các khóa phanh bị lỏng trôi, vệ sinh lấy dị vật trên van trượt liệu. | Bảo dưỡng, thay thế xylanh, gioăng phớt xlanh, thay thế bát van làm kín, bảo dưỡng gối đỡ xylanh, vệ sinh cửa đổ. Sửa chữa đầu trục khửu bị mòn, thay thế các khóa phanh bị lỏng trôi, vệ sinh lấy dị vật trên van trượt liệu. | Tấn | 0 | 341VA200 |
| 212 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 213 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 214 | Thay thế vải máng khí động | Thay thế vải máng khí động | Tấn | 0 | 341AS220 |
| 215 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3 | |
| 216 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3 | |
| 217 | Kiểm tra vải máng khí động, hàn gia cố phần thép giữ bị bung | Kiểm tra vải máng khí động, hàn gia cố phần thép giữ bị bung | Tấn | 0 | 351BI100 |
| 218 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3 | |
| 219 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3 | |
| 220 | Hàn vá vỏ cân cấp liệu bị mòn | Hàn vá vỏ cân cấp liệu bị mòn | Tấn | 0 | 351BI100 |
| 221 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 5 | |
| 222 | Kiểm tra tình trạng vải máng, hệ thống sục khí, thay thế vải cân KF120, hàn gia vá phần vỏ bị mài mòn, thay thế vải máng khí động | Kiểm tra tình trạng vải máng, hệ thống sục khí, thay thế vải cân KF120, hàn gia vá phần vỏ bị mài mòn, thay thế vải máng khí động | Tấn | 0 | 351KF110351KF120 |
| 223 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,5 | |
| 224 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,5 | |
| 225 | Tháo nắp, Kiểm tra bảo dưỡng cánh vít, vòng bi gối đỡ, HGT, vệ sinh vỏ vít, độ mài mòn cánh vít, Bảo dưỡng gối đỡ trung gian vít | Tháo nắp, Kiểm tra bảo dưỡng cánh vít, vòng bi gối đỡ, HGT, vệ sinh vỏ vít, độ mài mòn cánh vít, Bảo dưỡng gối đỡ trung gian vít | Tấn | 0 | 351SC300 |
| 226 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3 | |
| 227 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3 | |
| 228 | Gia công cửa thu hồ các dị vật kẹt trong vít | Gia công cửa thu hồ các dị vật kẹt trong vít | Tấn | 0 | 351SC300 |
| 229 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 230 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 231 | Tháo nắp, Kiểm tra bảo dưỡng cánh vít, vòng bi gối đỡ, HGT, vệ sinh vỏ vít, độ mài mòn cánh vít, Bảo dưỡng gối đỡ trung gian vít | Tháo nắp, Kiểm tra bảo dưỡng cánh vít, vòng bi gối đỡ, HGT, vệ sinh vỏ vít, độ mài mòn cánh vít, Bảo dưỡng gối đỡ trung gian vít | Tấn | 0 | 351SC330 |
| 232 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3 | |
| 233 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3 | |
| 234 | Gia công cửa thu hồ các dị vật kẹt trong vít | Gia công cửa thu hồ các dị vật kẹt trong vít | Tấn | 0 | 351SC330 |
| 235 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 236 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 237 | Bảo dưỡng gối đỡ chủ động, bị động, kiểm tra siết, bổ dung bu lông gầu thiếu, kiểm tra kẹp nối băng, thay thế vòng bi gối tang bị động gầu | Bảo dưỡng gối đỡ chủ động, bị động, kiểm tra siết, bổ dung bu lông gầu thiếu, kiểm tra kẹp nối băng, thay thế vòng bi gối tang bị động gầu | Tấn | 0 | 351BE340 |
| 238 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 4 | |
| 239 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 4 | |
| 240 | Thay thế bộ chống quay ngược | Thay thế bộ chống quay ngược | Tấn | 0 | 351BE340 |
| 241 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,6 | |
| 242 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,6 | |
| 243 | Kiểm tra mở, đóng cửa và làm kín các tầng cyclone từ C1-C5, hàn gia cố các tay khóa bị hỏng | Kiểm tra mở, đóng cửa và làm kín các tầng cyclone từ C1-C5, hàn gia cố các tay khóa bị hỏng | Tấn | 0 | 421CN |
| 244 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 245 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 246 | Tháo kiểm tra ống chút liệu C4/C5 AB, thay thế lợi chống mài mòn khớp giãn nở C4,5AB | Tháo kiểm tra ống chút liệu C4/C5 AB, thay thế lợi chống mài mòn khớp giãn nở C4,5AB | Tấn | 0 | 421CN |
| 247 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 5 | |
| 248 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 5 | |
| 249 | Thay thế vỏ thép calciner bị cháy hỏng | Thay thế vỏ thép calciner bị cháy hỏng | Tấn | 0 | 421CI110 |
| 250 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 6,86 | |
| 251 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 6,86 | |
| 252 | Thay thế các tấm ống lồng C4A, C5A kiểm tra thay một số tấm ống lồng C4B, C5B bị mòn hỏng | Thay thế các tấm ống lồng C4A, C5A kiểm tra thay một số tấm ống lồng C4B, C5B bị mòn hỏng | Tấn | 0 | 421CN |
| 253 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 18,7 | |
| 254 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 18,7 | |
| 255 | Tháo kiểm tra bảo dưỡng van lật từ C1 đến C5, vệ sinh bám dính liệu vị trí cánh van, hộp van | Tháo kiểm tra bảo dưỡng van lật từ C1 đến C5, vệ sinh bám dính liệu vị trí cánh van, hộp van | Tấn | 0 | 421CN |
| 256 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3 | |
| 257 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3 | |
| 258 | Thay thế vải bọc khớp giãn nở, gia công các thép tấm bị mài mòn khớp, thay thế bông bảo ôn làm kín khớp C1AB (02 khớp nhánh B) | Thay thế vải bọc khớp giãn nở, gia công các thép tấm bị mài mòn khớp, thay thế bông bảo ôn làm kín khớp C1AB (02 khớp nhánh B) | Tấn | 0 | 421CN |
| 259 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 5 | |
| 260 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 5 | |
| 261 | Gia công cánh van lật bị cháy mòn hỏng | Gia công cánh van lật bị cháy mòn hỏng | Tấn | 0 | 421CN |
| 262 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2,5 | |
| 263 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2,5 | |
| 264 | Tháo kiểm tra, hàn vá lợi khớp giãn nở C4, C5 | Tháo kiểm tra, hàn vá lợi khớp giãn nở C4, C5 | Tấn | 0 | 421CN |
| 265 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 266 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 267 | Bảo dưỡng hệ thống van, thay thế lọc tiết lưu, bảo dưỡng bộ truyền động khí nén, vệ sinh toàn bộ liệu bám dính van, thay thế tấm lamela, làm kín cánh van, Thay thế con lăn đỡ, con lăn định tâm van, thay thế khớp nối truyền động cánh van | Bảo dưỡng hệ thống van, thay thế lọc tiết lưu, bảo dưỡng bộ truyền động khí nén, vệ sinh toàn bộ liệu bám dính van, thay thế tấm lamela, làm kín cánh van, Thay thế con lăn đỡ, con lăn định tâm van, thay thế khớp nối truyền động cánh van | Tấn | 0 | 421DG110 |
| 268 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 5,5 | |
| 269 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 5,5 | |
| 270 | Bảo dưỡng hệ thống van, thay thế lọc tiết lưu, bảo dưỡng bộ truyền động khí nén, vệ sinh toàn bộ liệu bám dính van, thay thế tấm lamela, làm kín cánh van, Thay thế con lăn đỡ, con lăn định tâm van, thay thế khớp nối truyền động cánh van | Bảo dưỡng hệ thống van, thay thế lọc tiết lưu, bảo dưỡng bộ truyền động khí nén, vệ sinh toàn bộ liệu bám dính van, thay thế tấm lamela, làm kín cánh van, Thay thế con lăn đỡ, con lăn định tâm van, thay thế khớp nối truyền động cánh van | Tấn | 0 | 421DG111 |
| 271 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 5,5 | |
| 272 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 5,5 | |
| 273 | Thay thế miệng ống gió 3, gia công khớp giãn nở miệng gió , thay thế miệng ống gió 3 | Thay thế miệng ống gió 3, gia công khớp giãn nở miệng gió , thay thế miệng ống gió 3 | Tấn | 0 | 421DU120 |
| 274 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2,5 | |
| 275 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2,5 | |
| 276 | Tẩy vá vị trí đổ vá ngoài ống gió 3. gia công hàn vá thép ống gió 3 bị cháy, | Tẩy vá vị trí đổ vá ngoài ống gió 3. gia công hàn vá thép ống gió 3 bị cháy, | Tấn | 0 | 421DU120 |
| 277 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 5 | |
| 278 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 5 | |
| 279 | Sửa chữa ống chút liệu bị cháy mòn | Sửa chữa ống chút liệu bị cháy mòn | Tấn | 0 | 421DU120 |
| 280 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 15 | |
| 281 | Sửa chữa, bảo dưỡng cánh van, tháo vệ sinh bám dính cánh van, hàn vá cánh van bị mài mòn, gia công khớp nối miệng gió 3 | Sửa chữa, bảo dưỡng cánh van, tháo vệ sinh bám dính cánh van, hàn vá cánh van bị mài mòn, gia công khớp nối miệng gió 3 | Tấn | 0 | 421SD120 |
| 282 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 14 | |
| 283 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 14 | |
| 284 | Bảo dưỡng, thay thế ống mềm dẫn than, tháo kiểm tra vòi đốt | Bảo dưỡng, thay thế ống mềm dẫn than, tháo kiểm tra vòi đốt | Tấn | 0 | 421BU500 |
| 285 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3 | |
| 286 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3 | |
| 287 | Bảo dưỡng, thay thế tay đòn, căn chỉnh cánh van | Bảo dưỡng, thay thế tay đòn, căn chỉnh cánh van | Tấn | 0 | 421DV700 |
| 288 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,5 | |
| 289 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,5 | |
| 290 | Bảo dưỡng, thay thế tay đòn, căn chỉnh cánh van | Bảo dưỡng, thay thế tay đòn, căn chỉnh cánh van | Tấn | 0 | 421DV710 |
| 291 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,5 | |
| 292 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,5 | |
| 293 | Kiểm tra, vệ sinh cánh quạt, đo cân bằng quạt | Kiểm tra, vệ sinh cánh quạt, đo cân bằng quạt | Công | 0 | 421FN530 |
| 294 | Nhân công | Nhân công | Công | 15 | |
| 295 | Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vòng bi khớp nối, vòng bi gối, thanh gạt, chốt xích, hàm vá phần mài mòn đáy xích, gia công mở cửa đáy xích cào, thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào, tháo trục phục hồi lại côn khớp | Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vòng bi khớp nối, vòng bi gối, thanh gạt, chốt xích, hàm vá phần mài mòn đáy xích, gia công mở cửa đáy xích cào, thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào, tháo trục phục hồi lại côn khớp | Tấn | 0 | 441CV551 |
| 296 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3 | |
| 297 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3 | |
| 298 | Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vòng bi khớp nối, vòng bi gối, thanh gạt, chốt xích, hàm vá phần mài mòn đáy xích, gia công mở cửa đáy xích cào, chỉnh trục dẫn hướng ru lo chủ động xích cào | Sửa chữa, bảo dưỡng thay thế vòng bi khớp nối, vòng bi gối, thanh gạt, chốt xích, hàm vá phần mài mòn đáy xích, gia công mở cửa đáy xích cào, chỉnh trục dẫn hướng ru lo chủ động xích cào | Tấn | 0 | 441CV553 |
| 299 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2,5 | |
| 300 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2,5 | |
| 301 | Bảo dưỡng hệ thống búa gõ, hệ thống xích truyền động, thay thế thanh cực phóng, tấm phân phối gió, giá treo tấm phân phối gió, thay thế phần tôn bị mòn thủng. | Bảo dưỡng hệ thống búa gõ, hệ thống xích truyền động, thay thế thanh cực phóng, tấm phân phối gió, giá treo tấm phân phối gió, thay thế phần tôn bị mòn thủng. | Tấn | 0 | 441EP550 |
| 302 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 8 | |
| 303 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 8 | |
| 304 | Hàn gia cố lợi làm kín, Bọc lại khớp giãn nở đầu vào lọc bụi (02 khớp) | Hàn gia cố lợi làm kín, Bọc lại khớp giãn nở đầu vào lọc bụi (02 khớp) | Tấn | 0 | 441EP550 |
| 305 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 6 | |
| 306 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 6 | |
| 307 | Đổ vữa chống mài mòn ống khí đầu vào lọc bụi | Đổ vữa chống mài mòn ống khí đầu vào lọc bụi | Tấn | 0 | 441EP550 |
| 308 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 30 | |
| 309 | Bảo dưỡng hệ thống van quay, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van | Bảo dưỡng hệ thống van quay, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van | Tấn | 0 | 441RF552 |
| 310 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2,5 | |
| 311 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2,5 | |
| 312 | Bảo dưỡng hệ thống van quay, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van | Bảo dưỡng hệ thống van quay, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, vệ sinh bám dính cánh van | Tấn | 0 | 441RF554 |
| 313 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2,5 | |
| 314 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2,5 | |
| 315 | Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT, thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào | Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT, thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào | Tấn | 0 | 441CV600 |
| 316 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2,5 | |
| 317 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2,5 | |
| 318 | Kiểm tra, hàn vá phần vỏ thép bị mài mòn | Kiểm tra, hàn vá phần vỏ thép bị mài mòn | Tấn | 0 | 441CV600 |
| 319 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 320 | Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT | Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT | Tấn | 0 | 441CV610 |
| 321 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2,5 | |
| 322 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2,5 | |
| 323 | Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT, bọc lại khớp giãn nở vít thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào | Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT, bọc lại khớp giãn nở vít thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào | Tấn | 0 | 441CV610 |
| 324 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2,5 | |
| 325 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2,5 | |
| 326 | Kiểm tra, hàn vá phần vỏ thép bị mài mòn | Kiểm tra, hàn vá phần vỏ thép bị mài mòn | Tấn | 0 | 441CV610 |
| 327 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 328 | Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT, bọc lại khớp giãn nở vít thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào | Bảo dưỡng gối vòng bi, thay thế vỏ xích bị mài mòn, chốt xích, cánh gạt bị mòn hỏng, thay thế vòng bi gioăng phớt HGT, bọc lại khớp giãn nở vít thay thế tôn chống mài mòn đáy xích cào | Tấn | 0 | 441CV620 |
| 329 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3 | |
| 330 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3 | |
| 331 | Vệ sinh toàn bộ liệu trong khoang xích, hàn vá phần bị mài mòn | Vệ sinh toàn bộ liệu trong khoang xích, hàn vá phần bị mài mòn | Tấn | 0 | 441CV620 |
| 332 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 333 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 334 | Kiểm tra, hàn vá phần vỏ thép bị mài mòn | Kiểm tra, hàn vá phần vỏ thép bị mài mòn | Tấn | 0 | 441CV610 |
| 335 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 336 | Bảo dưỡng hệ thống xích, búa gõ, thay thế thanh cực phóng, tấm phân phối gió, giá đỡ tấm phân phối gió, Hàn gia cố tấm dỡ, tấm trượt liệu hệ thống bũa gõ lọc bụi, gia cố thanh giằng thanh đập, căn chỉnh điểm đập búa gõ, bảo dưỡng van đầu vào, ra lọc bụi | Bảo dưỡng hệ thống xích, búa gõ, thay thế thanh cực phóng, tấm phân phối gió, giá đỡ tấm phân phối gió, Hàn gia cố tấm dỡ, tấm trượt liệu hệ thống bũa gõ lọc bụi, gia cố thanh giằng thanh đập, căn chỉnh điểm đập búa gõ, bảo dưỡng van đầu vào, ra lọc bụi | Tấn | 0 | 461EP420 |
| 337 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 8 | |
| 338 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 8 | |
| 339 | Gia công hàn các tấm đỡ, tấm trượt liệu trong lọc bụi | Gia công hàn các tấm đỡ, tấm trượt liệu trong lọc bụi | Tấn | 0 | 461EP420 |
| 340 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 341 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 342 | Tháo kiểm tra, vệ sinh bám dính cánh van, làm kín van, hàn gia cố phần vỏ van bin mòn. | Tháo kiểm tra, vệ sinh bám dính cánh van, làm kín van, hàn gia cố phần vỏ van bin mòn. | Tấn | 0 | 461RF240 |
| 343 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 344 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 345 | Xiết lại toàn bộ bu lông gầu, thay bulong gầu, thùng gầu bị lỏng, cong vênh | Xiết lại toàn bộ bu lông gầu, thay bulong gầu, thùng gầu bị lỏng, cong vênh | Tấn | 0 | 341BE050 |
| 346 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,5 | |
| 347 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,5 | |
| 348 | Nhân công | Nhân công | Công | 15 | |
| 349 | Thay vải giãn nở cửa đổ xuống máng 341AS090 | Thay vải giãn nở cửa đổ xuống máng 341AS090 | Công | 0 | 341BE050 |
| 350 | Nhân công | Nhân công | Công | 5 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 499.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 499.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.794.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 2 | Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng nâng 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng | Tải trọng nâng 3-5 tấn | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 3 pha | Máy hàn điện 3 pha | 6 |
| 4 | Pa lăng xích | Tải trọng nâng 3-5 tấn | 5 |
| 5 | Pa lăng xích | Tải trọng nâng 10 tấn | 2 |
| 6 | Máy mài cầm tay | 1KW | 3 |
| 7 | Mỏ cắt hơi | Mỏ cắt hơi | 8 |
| 8 | Kích thủy lực | 50 Tấn | 2 |
| 9 | Kích thủy lực | 20 tấn | 2 |
| 10 | Kích thủy lực | 100 tấn | 1 |
| 11 | Các dụng cụ phục vụ thi công khác, như: búa tay, ma ní, dây hàn điện, dây oxy-gas, dây an toàn, dây thừng, cáp vải, ống giáo, khóa giáo, bóng đèn... | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi