Gói thầu: 51_2021_MSTX_TDTH - Mua sắm dịch vụ theo dõi thực hiện cho các Hợp đồng mua sắm hàng hóa do Ban Đầu tư - Xây dựng tổ chức lựa chọn nhà thầu trong năm 2021 và 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 51_2021_MSTX_TDTH - Mua sắm dịch vụ theo dõi thực hiện cho các Hợp đồng mua sắm hàng hóa do Ban Đầu tư - Xây dựng tổ chức lựa chọn nhà thầu trong năm 2021 và 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243313 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 18:14:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,232,775,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 365,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự là các Hợp đồng dịch vụ trong đó có dịch vụ theo dõi thực hiện các Hợp đồng đối với các mặt hàng thiết bị viễn thông là thiết bị vô tuyến, truyền dẫn, cơ điện, mạng lõi, cố định băng rộng, công nghệ thông tin... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kho vận |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hợp đồng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
51_2021_MSTX_TDTH - Mua sắm dịch vụ theo dõi thực hiện cho các Hợp đồng mua sắm hàng hóa do Ban Đầu tư - Xây dựng tổ chức lựa chọn nhà thầu trong năm 2021 và 2022 đề xuất mua sắm dịch vụ theo dõi thực hiện cho các Hợp đồng mua sắm hàng hóa do Ban Đầu tư - Xây dựng tổ chức lựa chọn nhà thầu và Tổng Giám đốc ký Hợp đồng trong năm 2021, 2022 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật; - Bảng tuyên bố đáp ứng các điều khoản cụ thể của Hợp đồng, Bảng tuyên bố đáp ứng các điều khoản của hợp đồng mẫu; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương V (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 365.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (04) 62556789, Fax: (04) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Lê Đăng Dũng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: (04) 62556789, Fax: (04) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch đầu tư – Bộ Quốc Phòng, Địa chỉ: Đường Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ theo dõi thực hiện các Hợp đồng do Chủ Đầu tư ký trong năm 2021, 2022 | - Làm đầu mối thực hiện việc giao nhận các hồ sơ, chứng từ liên quan đến việc thực hiện các Hợp đồng của Chủ Đầu tư với đối tác; - Nhập liệu, hoàn thiện các thủ tục lên tài sản hàng hoá trên các phần mềm của Chủ Đầu tư; - Giao nhận, kiểm đếm tại kho và thay mặt Chủ Đầu tư thực hiện các thủ tục nhập kho hàng hóa trên phần mềm quản lý tài sản của Tập đoàn theo Hợp đồng; - Đôn đốc đối tác giao hàng và thực hiện các nghĩa vụ đúng theo quy định trong hợp đồng, tính phạt chậm giao hàng (nếu có); - Theo dõi, đôn đốc đối tác và các đơn vị liên quan trong Tập đoàn thực hiện đúng các nghĩa vụ bàn giao, kiểm tra, nghiệm thu, bảo hành hàng hoá đúng theo tiến độ và yêu cầu quy định của Hợp đồng; - Tập hợp, scan các hồ sơ, chứng từ của Hợp đồng và bàn giao cho các đơn vị liên quan trong Tập đoàn để thực hiện thanh toán và phục vụ lưu trữ, tra cứu. - Định kỳ hàng thàng báo cáo tiến độ thực hiện các hợp đồng, kế hoạch thanh toán giải ngân tiếp theo của các hợp đồng theo dõi. - Lập bảng tổng hợp theo dõi thực hiện các Hợp đồng theo từng tháng, rà soát và đánh giá các vấn đề khó khăn tồn tại và phát sinh, qua đó đề xuất ý kiến – giải pháp khắc phục gửi Chủ Đầu tư; - Thực hiện báo cáo, tổng hợp số liệu, cảnh báo khác theo mẫu yêu cầu của Chủ Đầu tư(như theo dõi, cập nhật thông tin tiến độ hợp đồng, dự án theo biểu đồ, hoặc theo các mẫu khác) - Hỗ trợ các công việc thực hiện hợp đồng khác theo quy trình nội bộ của Chủ Đầu tư(khi được yêu cầu). | % | 8.234.721.627.680 | - Nhà thầu chào giá dịch vụ theo tỷ lệ phí trên khối lượng công việc - Khối lượng công việc là giá trị vật tư, thiết bị trong Hợp đồng thiết bị ký giữa Chủ đầu tư và đối tác cung cấp hàng hóa của Chủ đầu tư (khối lượng không bao gồm giá trị dịch vụ và phần mềm không tích hợp trong thiết bị), ước tính bằng 8.234.721.627.680 VNĐ. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.175E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự là các Hợp đồng dịch vụ trong đó có dịch vụ theo dõi thực hiện các Hợp đồng đối với các mặt hàng thiết bị viễn thông là thiết bị vô tuyến, truyền dẫn, cơ điện, mạng lõi, cố định băng rộng, công nghệ thông tin... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng bộ phận | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương | 5 | 2 |
| 2 | Nhân viên kho vận | 3 | Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương | 2 | 1 |
| 3 | Nhân viên hợp đồng | 4 | Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi