Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243286-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 00:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG HÒA, TỈNH CAO BẰNG
Tên gói thầu Mua sắm tài sản, trang thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20211243208
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp năm 2021, nguồn thu sự nghiệp và nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 17:34:00 đến ngày 2021-12-23 00:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 798,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.198185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39637E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc liên kết với 01 đơn vị có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 nhân sự có chuyên môn về hàng hóa lắp đặt thường trực tại địa phương trong vòng 07 ngày kể từ ngày cung cấp, lắp đặt hàng hoá để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát chất lượng hàng hoá và xử lý các vấn đề phát sinh sau cung cấp nếu có.- Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại của bộ phận chăm sóc khách hàng của nhà thầu cho đơn vị sử dụng để liên hệ khi có sự cố và có trách nhiệm cử người đến trong vòng 12 giờ từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung và hướng dẫn vận hành sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương. Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG HÒA, TỈNH CAO BẰNG
E-CDNT 1.2 Mua sắm tài sản, trang thiết bị văn phòng
Mua sắm tài sản, trang thiết bị văn phòng của Trung tâm Y tế huyện Quảng Hòa
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp năm 2021, nguồn thu sự nghiệp và nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063822094
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE; Địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và tu bổ di tích Cao Bằng; Địa chỉ: Số 064 tổ 4, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG HÒA, TỈNH CAO BẰNG , địa chỉ: Tổ dân phố 6 - TT Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063822094


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực phù hợp với yêu cầu và tính chất gói thầu. *, Đối với doanh nghiệp: + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại; *, Đối với hộ kinh doanh: + Bảng kê doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại; - Thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ bằng cấp, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. - Hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn chứng từ hợp lệ. (Có bản scan hoặc bản công chứng kèm theo). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá dự thầu phải có xuất xứ rõ ràng, tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh hàng hóa và phù hợp với yêu cầu của HSMT. (Có tài liệu chứng minh kèm theo) - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), có cam kết cung cấp đầy đủ khi giao hàng nếu trúng thầu cho tất cả hàng hoá dự thầu. - Nhà thầu (hoặc đơn vị cung cấp sản phẩm cho nhà thầu) phải có Chứng nhận hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản xuất máy vi tính; Chứng nhận hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản xuất camera. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng, giấy uỷ quyền bán hàng từ nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng, giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng, giấy uỷ quyền của nhà sản xuất, phân phối (Áp dụng với mặt hàng máy vi tính đặt bàn, camera) - Nhà thầu phải có cam kết: + Cam kết hàng hóa chào thầu là hợp pháp, không vi phạm bản quyền của nhà của nhà sản xuất. + Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thi hành. * Ghi chú: Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác Tiếng Việt thì phải kèm theo bản dịch ra Tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp.
E-CDNT 12.2
à lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng tối thiểu đối với các sản phẩm máy vi tính, camera, điều hòa, máy in, tủ lạnh là 03 năm; Thời hạn sử dụng tối thiểu đối với các sản phẩm còn lại là 01 năm
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và khả năng bảo hành, bảo trì hàng hóa của nhà thầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063822094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy vi tính đặt bàn15BộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
2Máy vi tính xách tay loại 11CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
3Máy vi tính xách tay loại 21CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
4Điều hòa 2 chiều loại 15BộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
5Điều hòa 2 chiều loại 23BộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
6Ống đồng kèm bảo ôn, băng quấn30mTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
7Dây điện160mTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
8Máy in 2 mặt3CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
9Bộ bàn ghế tiếp khách1BộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
10Bàn làm việc15CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
11Bàn vi tính13CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
12Ghế xoay5CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
13Máy lọc nước2CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
14Đầu ghi hình camera 08 kênh5CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
15Camera IP thân trụ15CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
16Camera IP thân tròn10CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
17Dây camera liền nguồn1.800mTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
18Ghen điện hộp500mTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
19Ổ lưu trữ dữ liệu5CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
20Nguồn camera25CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
21Bộ chia mạng Switch 8 cổng5CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
22Tủ kỹ thuật5CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
23Tivi LED 32 inch5CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
24Tủ lạnh2CáiTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.198185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39637E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc liên kết với 01 đơn vị có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 nhân sự có chuyên môn về hàng hóa lắp đặt thường trực tại địa phương trong vòng 07 ngày kể từ ngày cung cấp, lắp đặt hàng hoá để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát chất lượng hàng hoá và xử lý các vấn đề phát sinh sau cung cấp nếu có.- Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại của bộ phận chăm sóc khách hàng của nhà thầu cho đơn vị sử dụng để liên hệ khi có sự cố và có trách nhiệm cử người đến trong vòng 12 giờ từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung và hướng dẫn vận hành sử dụng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương. Hợp đồng lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->