Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259464-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211259308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và nhân dân đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 18:34:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,741,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.612256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.224512E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.752.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > = 870.752.000 VND (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > = 870.752.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > =870.752.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật thi công xây 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có các hạng mục tương tự, có giá trị> = 870.752.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèmtheo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110 CV (có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bê tông hóa đường GTNT trục thôn các tuyến ĐTh2 đến ĐTh17
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và nhân dân đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC , địa chỉ: Số 94 Ngô Thì Nhậm, Phường Hòa Hương, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đấu tư: UBND xã Đại Chánh; địa chỉ: Xã Đại Chánh, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc; địa chỉ: 94 Ngô Thị Nhậm, phường Hòa Hương, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0986.179424
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Nguyễn Tấn; + Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc; địa chỉ: 94 Ngô Thị Nhậm, phường Hòa Hương, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Đại Lộc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC , địa chỉ: Số 94 Ngô Thì Nhậm, Phường Hòa Hương, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đấu tư: UBND xã Đại Chánh; địa chỉ: Xã Đại Chánh, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc; địa chỉ: 94 Ngô Thị Nhậm, phường Hòa Hương, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0986.179424


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực). + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đấu tư: UBND xã Đại Chánh; địa chỉ: Xã Đại Chánh, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc; địa chỉ: 94 Ngô Thị Nhậm, phường Hòa Hương, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0986.179424
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Chánh; địa chỉ: xã Đại Chánh, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc, địa chỉ: 94 Ngô Thị Nhậm, phường Hòa Hương, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đại Lộc; địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: Tuyến đường ĐTh2 (nhà Nguyễn Cầu - Lê Nhật Phúc thôn Thạnh Tân)
1Đào vét đất hữu cơ nền đường đất cấp I bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,374100 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đi bãi thải cự ly <=300m bằng ô tô 7TTheo yêu cầu về kỹthuật chương V1,374100 m3
3Đào nền đường đất cấp III bằng máyTheo yêu cầu về kỹthuật chương V1,133100 m3
4Đắp nền đường K95 bằng máy đầm cócTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,552100 m3
5GCLD ván khuôn móng thân cống, bê tông lót cống qua đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,044100 m2
6Bê tông lót móng thân cống qua đường M100 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹthuật chương V0,42m3
7Bê tông móng thân cống qua đường M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹthuật chương V1,13m3
8Sản xuất, lắp đặt ống buy đúc sẵn D30cm, mỗi ống dài 4,0mTheo yêu cầu về kỹthuật chương V2ống
9Sản xuất, lắp đặt ống buy đúc sẵn D50cm, mỗi ống dài 2,5mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2ống
10Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹthuật chương V238,14m3
11GCLD ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V242,427m2
12Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V1.323m2
13Rót nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu về kỹthuật chương V86,59lít
14Gỗ chèn khe dãnTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,075m3
15Cắt khe co bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V308,259m
B HM2: Tuyến đường ĐTh6 (nhà Quảng - Trần Qua thôn Đại Khương)
1Đào vét đất hữu cơ nền đường đất cấp I bằng máyTheo yêu cầu về kỹ
thuật chương V
0,427100 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đi bãi thải cự ly <=300m bằng ô tô 7TTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,427100 m3
3Đào nền đường đất cấp III bằng máyTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,142100 m3
4Đắp nền đường K95 bằng máy đầm cócTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,325100 m3
5GCLD ván khuôn móng thân cống, bê tông lót cống qua đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,024100 m2
6Bê tông lót móng thân cống qua đường M100 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹthuật chương V0,22m3
7Bê tông móng thân cống qua đường M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹthuật chương V0,48m3
8Sản xuất, lắp đặt ống buy đúc sẵn D30cm, mỗi ống dài 4,0mTheo yêu cầu về kỹthuật chương V2ống
9Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹthuật chương V64,8m3
10GCLD ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V65,966m2
11Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V360m2
12Rót nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu về kỹthuật chương V23,562lít
13Gỗ chèn khe dãnTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,02m3
14Cắt khe co bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V83,88m
C HM3: Tuyến đường ĐTh8 (nhà Phạm Cẩn - Trịnh Hùng thôn Đại Khương)
1Đào vét đất hữu cơ nền đường đất cấp I bằng máyTheo yêu cầu về kỹ
thuật chương V
0,371100 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đi bãi thải cự ly <=300m bằng ô tô 7TTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,371100 m3
3Đào nền đường đất cấp III bằng máyTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,123100 m3
4Đắp nền đường K95 bằng máy đầm cócTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,697100 m3
5Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹthuật chương V54m3
6GCLD ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V54,972m2
7Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V300m2
8Rót nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu về kỹthuật chương V19,635lít
9Gỗ chèn khe dãnTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,017m3
10Cắt khe co bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V69,9m
D HM4: Tuyến đường ĐTh8 (nhà Bốn Bề - Trần Ảnh thôn Thạnh Phú)
1Đào vét đất hữu cơ nền đường đất cấp I bằng máyTheo yêu cầu về kỹ
thuật chương V
0,631100 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đi bãi thải cự ly <=300m bằng ô tô 7TTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,631100 m3
3Đào nền đường đất cấp III bằng máyTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,128100 m3
4Đắp nền đường K95 bằng máy đầm cócTheo yêu cầu về kỹthuật chương V1,227100 m3
5Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹthuật chương V81m3
6GCLD ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V82,458m2
7Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V450m2
8Rót nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu về kỹthuật chương V29,453lít
9Gỗ chèn khe dãnTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,026m3
10Cắt khe co bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V104,85m
E HM5: Tuyến đường ĐTh9 (nhà Tô Tám - Hồ Thanh Hạ thôn Thạnh Phú)
1Đào vét đất hữu cơ nền đường đất cấp I bằng máyTheo yêu cầu về kỹ
thuật chương V
0,95100 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đi bãi thải cự ly <=300m bằng ô tô 7TTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,95100 m3
3Đào nền đường đất cấp III bằng máyTheo yêu cầu về kỹthuật chương V1,187100 m3
4Đắp nền đường K95 bằng máy đầm cócTheo yêu cầu về kỹthuật chương V1,586100 m3
5GCLD ván khuôn móng thân cống, bê tông lót cống qua đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,025100 m2
6Bê tông lót móng thân cống qua đường M100 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹthuật chương V0,275m3
7Bê tông móng thân cống qua đường M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹthuật chương V1,3m3
8Sản xuất, lắp đặt ống buy đúc sẵn D80cm, mỗi ống dài 2,5mTheo yêu cầu về kỹthuật chương V2ống
9Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹthuật chương V178,2m3
10GCLD ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V181,408m2
11Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V990m2
12Rót nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu về kỹthuật chương V64,796lít
13Gỗ chèn khe dãnTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,056m3
14Cắt khe co bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V230,67m
F HM6: Tuyến đường ĐTh9 (nhà Lê Bảy - Trịnh Tiến thôn Thạnh Trung)
1Đào vét đất hữu cơ nền đường đất cấp I bằng máyTheo yêu cầu về kỹ
thuật chương V
0,776100 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đi bãi thải cự ly <=300m bằng ô tô 7TTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,776100 m3
3Đào nền đường đất cấp III bằng máyTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,601100 m3
4Đắp nền đường K95 bằng máy đầm cócTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,933100 m3
5GCLD ván khuôn móng thân cống, bê tông lót cống qua đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,012100 m2
6Bê tông lót móng thân cống qua đường M100 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹthuật chương V0,11m3
7Bê tông móng thân cống qua đường M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹthuật chương V0,24m3
8Sản xuất, lắp đặt ống buy đúc sẵn D30cm, mỗi ống dài 4,0mTheo yêu cầu về kỹthuật chương V1ống
9Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹthuật chương V124,2m3
10GCLD ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V126,436m2
11Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V690m2
12Rót nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu về kỹthuật chương V45,161lít
13Gỗ chèn khe dãnTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,039m3
14Cắt khe co bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V160,77m
G HM7: Tuyến đường ĐTh14 (nhà Võ Ngọc Đằng - Kênh N1 Lê Bình thôn Thạnh Trung)
1Đào vét đất hữu cơ nền đường đất cấp I bằng máyTheo yêu cầu về kỹ
thuật chương V
1,214100 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đi bãi thải cự ly <=300m bằng ô tô 7TTheo yêu cầu về kỹthuật chương V1,214100 m3
3Đào nền đường đất cấp III bằng máyTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,451100 m3
4Đắp nền đường K95 bằng máy đầm cócTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,588100 m3
5Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹthuật chương V199,26m3
6GCLD ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V202,847m2
7Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V1.107m2
8Rót nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu về kỹthuật chương V72,453lít
9Gỗ chèn khe dãnTheo yêu cầu về kỹthuật chương V0,063m3
10Cắt khe co bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹthuật chương V257,931m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.612256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.224512E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.752.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > = 870.752.000 VND (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > = 870.752.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > =870.752.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật thi công xây 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có các hạng mục tương tự, có giá trị> = 870.752.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèmtheo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
5 Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc 10 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn đang sử dung tốt1
2 Máy ủi 110 CV (có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị) Còn đang sử dung tốt1
3 Đầm cóc Còn đang sử dung tốt3
4 Máy hàn 23KW Còn đang sử dung tốt2
5 Máy trộn bê tông 250l Còn đang sử dung tốt3
6 Máy đầm bàn 1KW Còn đang sử dung tốt3
7 Máy đầm dùi 1,5KW Còn đang sử dung tốt2
8 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Còn đang sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->