Gói thầu: Xây dựng cụm xử lý 5.000 m3 ngày đêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258821-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây dựng cụm xử lý 5.000 m3 ngày đêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 18:33:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,120,663,044 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.336E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên (trong đó có thi công cụm xử lý nước bằng bê tông cốt thép có công suất >=5.000m3/ngày đêm); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,784 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7,784 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.784.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.568.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách lắp đặt phần điện và cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (01 người) và cơ khí (01 người);- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu – sức nâng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu – sức nâng >=10T (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước – lực ép >=150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước – lực ép >=150T (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá – công suất >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá – công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép – công suất >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép – công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông – công suất >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông – công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều – công suất >=23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều – công suất >=23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cụm xử lý 5.000 m3 ngày đêm Cụm xử lý 5.000 m3/ngày đêm - Chi nhánh Cấp nước Phú Tân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre; Địa chỉ số 103 Nguyễn Huệ, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 02753.811534 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Diễm Phượng – Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty; Số điện thoại: 0918.820999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Hùng – Tổng giám đốc Công ty; Số điện thoại: 09182.09192 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Văn Phong – Trưởng ban kiểm soát Công ty; Số điện thoại: 0913.886203 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | Nạo vét hồ bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,149 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,745 | 100m3/1 Km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,441 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất để đắp san nền | Tuân thủ HSTK được duyệt | 444,05 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 14,6 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 146 | 1 mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,369 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,529 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 15,121 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 15,121 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,331 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,468 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,125 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 65,323 | m3 |
| 16 | Ván khuôn vách, chiều cao ≤28m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 13,148 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,276 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 20,787 | tấn |
| 19 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 172,63 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,253 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,515 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 10,38 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Tuân thủ HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,175 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 44,341 | m3 |
| 26 | Cung cấp phụ gia Plastocrete-N trộn trong bê tông thương phẩm (Định mức: 0,45 lít/ 100kg xi măng) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 237,953 | m3 |
| 27 | Lắp đặt mạch ngừng bằng băng PVC Waterstop V250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 144,6 | m |
| 28 | Chèn vữa SikaGrout vào đan lọc | Tuân thủ HSTK được duyệt | 87,04 | m |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 40,3 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 315,157 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 337,915 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủ | Tuân thủ HSTK được duyệt | 337,915 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,922 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,659 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,297 | 100m3/1 km |
| 37 | Gia công thang sắt (2 cầu thang) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,219 | tấn |
| 38 | Lắp thang sắt, sàn thao tác | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,075 | tấn |
| 39 | Bu lông neo M16x350 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ HSTK được duyệt | 100,776 | 1m2 |
| 41 | Cung cấp tấm grating mạ kẽm, quy cách 40x3 a=40, thanh giằng thép xoắn d6 a100 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 21,4 | m2 |
| 42 | Gia công lan can sắt | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,297 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Tuân thủ HSTK được duyệt | 161,484 | m2 |
| 44 | Bu lông neo M12x150 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 656 | bộ |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Tuân thủ HSTK được duyệt | 12,48 | m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7,488 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,267 | tấn |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,728 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,478 | 100m3/1 km |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,713 | 100m3 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 25,094 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 10,195 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,372 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,94 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,263 | tấn |
| 60 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 37,25 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,505 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,869 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7,83 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 174 | 1cấu kiện |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,87 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,094 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,47 | 100m3/1 km |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,29 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,085 | tấn |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,66 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,405 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,074 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 41,82 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 41,82 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ HSTK được duyệt | 41,82 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,025 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính an toàn dày 8mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,025 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt van bướm điện, ĐK 100mm | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.1, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van bướm điện, ĐK 150mm | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.1, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt van bướm điện, ĐK 200mm | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.1, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm điện, ĐK 300mm | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.1, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bướm điện, ĐK 400mm | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.1, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van bướm tay gạt, ĐK 80mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bướm tay gạt, ĐK 100mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van bướm tay gạt, ĐK 150mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 350mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bu gang BF, ĐK 100mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bu gang BF, ĐK 150mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt bu gang BF, ĐK 200mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bu gang BF, ĐK 300mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bu gang BF, ĐK 350mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 100mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 150mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,88 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 200mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,21 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 300mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,78 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 350mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,61 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 400mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,42 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không gỉ, ĐK 150mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không gỉ, ĐK 42mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,78 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 100mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 150mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt bu âm tường thép không gỉ, ĐK 100mm, L=600mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt bu âm tường thép không gỉ, ĐK 150mm, L=600mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt bu âm tường thép không gỉ, ĐK 200mm, L=450mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bu âm tường thép không gỉ, ĐK 200mm, L=600mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bu âm tường thép không gỉ, ĐK 300mm, L=450mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bu âm tường thép không gỉ, ĐK 400mm, L=500mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bu âm tường thép không gỉ, ĐK 400/300mm, L=700mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn giảm thép, ĐK D200/100mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn giảm thép, ĐK D350/200mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn giảm thép, ĐK D400/200mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn giảm thép, ĐK D400/300mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép 45o, ĐK 100mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép 45o, ĐK 200mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 100mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 150mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 200mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 300mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 350mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 400mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 80mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép không rỉ 90o, ĐK 42mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm thép, ĐK 200/150mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm thép, ĐK 400/200mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê giảm thép, ĐK 400/300mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm thép, ĐK 400/350mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép, ĐK 150mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép, ĐK 300mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép, ĐK 350mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45o, ĐK 150mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o, ĐK 100mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o, ĐK 150mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 150mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,5 | cặp bích |
| 59 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 20 | cặp bích |
| 60 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 14,5 | cặp bích |
| 61 | Lắp bích thép, ĐK 300mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 23 | cặp bích |
| 62 | Lắp bích thép, ĐK 350mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 17 | cặp bích |
| 63 | Lắp bích thép, ĐK 400mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 15 | cặp bích |
| 64 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3 | cặp bích |
| 65 | Lắp bích thép đặc, ĐK 350mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 66 | Lắp bích thép SS304, ĐK 150mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cặp bích |
| 67 | Lắp bích nhựa, ĐK 100mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,5 | cặp bích |
| 68 | Lắp bích nhựa, ĐK 150mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,5 | cặp bích |
| 69 | Gia công các kết cấu máng thu trung tâm SS304 dày 3mm, 350x200mm; khung đỡ SS304 tấm lắng tổ ong | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,1 | tấn |
| 70 | Lắp đặt các kết cấu máng thu trung tâm SS304 dày 3mm, 350x200mm; khung đỡ SS304 tấm lắng tổ ong | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,1 | tấn |
| 71 | Thi công tầng lọc cát | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 72 | Thi công tầng lọc sỏi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt ống phân phối khí SS304, ĐK 168mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống phân phối khí SS304, ĐK 42mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,78 | 100m |
| 75 | Lắp đặt giá cố định ống phân phối khí bằng V50x50x5mm SS034 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5 | m |
| 76 | Lắp đặt giá đỡ bằng ống SS304 D27mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá đỡ bằng ống SS304 D34mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt giá đỡ bằng ống SS304 D49mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ cụm xử lý | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 80 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt van điều áp, ĐK 21mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 bar, loại chịu hóa chất mặt D60mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y lọc nhựa PVC, ĐK 49mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 49mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,63 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,73 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 49mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 49mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 49/34mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 49/27mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt van nhựa PVC, ĐK 49mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt van nhựa PVC, ĐK 34mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt van nhựa PVC, ĐK 27mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC, ĐK 49mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC, ĐK 34mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC, ĐK 27mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC, ĐK 49mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC, ĐK 34mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC, ĐK 27mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, ĐK 60/34mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, ĐK 49/34mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, ĐK 27/21mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PVC, ĐK 49mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PVC, ĐK 34mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PVC, ĐK 27mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 110 | Lắp bích nhựa PVC, ĐK 49mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5 | cặp bích |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 150mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 60mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Thang đỡ ống, thép V50x50x5 STK | Tuân thủ HSTK được duyệt | 12 | m |
| 114 | Thang đỡ ống, thép V40x40x4 STK | Tuân thủ HSTK được duyệt | 69 | m |
| 115 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống đường ống hóa chất | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | lô |
| C | Hạng mục 3: Phần điện, điện điều khiển | |||
| 1 | Cáp tín hiệu điều khiển DVV-2x1.25mm2 (có lưới) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 160 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu điện cực mực nước ngăn lọc DVV- 3x1.25mm2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 200 | m |
| 3 | Cáp nguồn bơm hóa chất CVV-4x2.5mm2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 160 | m |
| 4 | Cáp nguồn máy thổi khí CVV-4x4mm2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 25 | m |
| 5 | Cáp nguồn tổng cho tủ điện VCP1 CVV- 4x10mm2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 30 | m |
| 6 | Cáp nguồn + tín hiệu van điện DVV- 12x1.25mm2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.140 | m |
| 7 | Cáp điều khiển kết nối tủ điện (VCP1) và tủ điện (VCP1-1) DVV-16x1.25mm2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 240 | m |
| 8 | Cáp tiếp địa tủ điện CV-6mm2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt máng cáp STK W250+H100 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt máng cáp STK W75+H75 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 105/80mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt support máng cáp + ống ruột gà van điện | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện, điện điều khiển | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | lô |
| D | Hạng mục 4: Phần thiết bị (bao gồm: Chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn; Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ, Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị) | |||
| 1 | Đồng hồ lưu lượng điện từ DN200 | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.2, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị châm hoá chất MPI SS304 D400 | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.3, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Tháp trộn thép D900-H6000mm | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.4, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Thiết bị tạo phản ứng Flow-driver SS304 | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.5, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Tấm lắng tổ ong (1 lớp, H =1.8m) | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.9, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 28 | M2 |
| 6 | Bơm định lượng PAC Q = 300 lít/h, P = 4 bar | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.6, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Máy châm CLO 0-2kg/h + Y lọc khí CLO | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.7, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện treo tường, ống đồng loại 1.8mm + giá treo tường + hâm nhiệt | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Bơm tăng áp Clo, Q=4 m3/h, H=50 m | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.8, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ điện van điện cụm xử lý (VCP1) W1000+H1800+D500 | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.11, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ điện hóa chất cụm xử lý (VCP2) W1200+H1800+D500 | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.11, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ điện van trên cụm xử lý (VCP1-1) W1000+H1800+D500 | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.11, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Chương trình PLC và HMI | Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.13, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.336E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên (trong đó có thi công cụm xử lý nước bằng bê tông cốt thép có công suất >=5.000m3/ngày đêm); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,784 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7,784 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.784.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.568.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 2 | - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng phụ trách lắp đặt phần điện và cơ khí | 2 | - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (01 người) và cơ khí (01 người);- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu – sức nâng >=10T | Cần cẩu – sức nâng >=10T (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước – lực ép >=150T | Máy ép cọc trước – lực ép >=150T (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá – công suất >=1,7kW | Máy cắt gạch đá – công suất >=1,7kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất >=5kW | Máy cắt uốn cốt thép – công suất >=5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông – công suất >=1,5kW | Máy đầm dùi bê tông – công suất >=1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều – công suất >=23 kW | Máy hàn xoay chiều – công suất >=23 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi