Gói thầu: Xây dựng cụm xử lý 5.000 m3 ngày đêm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211258821-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre
Tên gói thầu Xây dựng cụm xử lý 5.000 m3 ngày đêm
Số hiệu KHLCNT 20210911242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 18:33:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,120,663,044 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.336E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên (trong đó có thi công cụm xử lý nước bằng bê tông cốt thép có công suất >=5.000m3/ngày đêm); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,784 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7,784 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.784.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.568.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách lắp đặt phần điện và cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (01 người) và cơ khí (01 người);- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu – sức nâng >=10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu – sức nâng >=10T (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước – lực ép >=150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước – lực ép >=150T (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá – công suất >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá – công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép – công suất >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép – công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông – công suất >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông – công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều – công suất >=23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều – công suất >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre
E-CDNT 1.2 Xây dựng cụm xử lý 5.000 m3 ngày đêm
Cụm xử lý 5.000 m3/ngày đêm - Chi nhánh Cấp nước Phú Tân
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre , địa chỉ: 103 Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre; Địa chỉ số 103 Nguyễn Huệ, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 02753.811534
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Nước và Xây dựng Hoàng Long; địa chỉ: số 29/3, đường Đô Đốc Long, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 0908.323.468; + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre; địa chỉ số 03, Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753.825.950; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02752.240.427; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, địa chỉ: số 103, Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.811534.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre , địa chỉ: 103 Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre; Địa chỉ số 103 Nguyễn Huệ, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 02753.811534


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre; Địa chỉ số 103 Nguyễn Huệ, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 02753.811534
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Diễm Phượng – Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty; Số điện thoại: 0918.820999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Hùng – Tổng giám đốc Công ty; Số điện thoại: 09182.09192
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Văn Phong – Trưởng ban kiểm soát Công ty; Số điện thoại: 0913.886203
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
1Nạo vét hồ bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămTuân thủ HSTK được duyệt1,149100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITuân thủ HSTK được duyệt1,149100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITuân thủ HSTK được duyệt5,745100m3/1 Km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Tuân thủ HSTK được duyệt4,441100m3
5Cung cấp đất để đắp san nềnTuân thủ HSTK được duyệt444,05m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt14,6100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTuân thủ HSTK được duyệt1461 mối nối
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTuân thủ HSTK được duyệt1,369m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITuân thủ HSTK được duyệt0,529100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITuân thủ HSTK được duyệt15,1211m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Tuân thủ HSTK được duyệt15,121m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTuân thủ HSTK được duyệt0,331100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTuân thủ HSTK được duyệt0,468tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTuân thủ HSTK được duyệt5,125tấn
15Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Tuân thủ HSTK được duyệt65,323m3
16Ván khuôn vách, chiều cao ≤28mTuân thủ HSTK được duyệt13,148100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTuân thủ HSTK được duyệt2,276tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTuân thủ HSTK được duyệt20,787tấn
19Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Tuân thủ HSTK được duyệt172,63m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTuân thủ HSTK được duyệt1,253100m2
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân thủ HSTK được duyệt1,515tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tuân thủ HSTK được duyệt10,38m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTuân thủ HSTK được duyệt30cái
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTuân thủ HSTK được duyệt1,175100m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Tuân thủ HSTK được duyệt44,341m3
26Cung cấp phụ gia Plastocrete-N trộn trong bê tông thương phẩm (Định mức: 0,45 lít/ 100kg xi măng)Tuân thủ HSTK được duyệt237,953m3
27Lắp đặt mạch ngừng bằng băng PVC Waterstop V250Tuân thủ HSTK được duyệt144,6m
28Chèn vữa SikaGrout vào đan lọcTuân thủ HSTK được duyệt87,04m
29Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Tuân thủ HSTK được duyệt40,3m2
30Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2Tuân thủ HSTK được duyệt315,157m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTuân thủ HSTK được duyệt337,915m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủTuân thủ HSTK được duyệt337,915m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tuân thủ HSTK được duyệt4,922m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tuân thủ HSTK được duyệt0,021100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITuân thủ HSTK được duyệt0,659100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITuân thủ HSTK được duyệt3,297100m3/1 km
37Gia công thang sắt (2 cầu thang)Tuân thủ HSTK được duyệt3,219tấn
38Lắp thang sắt, sàn thao tácTuân thủ HSTK được duyệt4,075tấn
39Bu lông neo M16x350Tuân thủ HSTK được duyệt48bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân thủ HSTK được duyệt100,7761m2
41Cung cấp tấm grating mạ kẽm, quy cách 40x3 a=40, thanh giằng thép xoắn d6 a100Tuân thủ HSTK được duyệt21,4m2
42Gia công lan can sắtTuân thủ HSTK được duyệt1,297tấn
43Lắp dựng lan can sắtTuân thủ HSTK được duyệt161,484m2
44Bu lông neo M12x150Tuân thủ HSTK được duyệt656bộ
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITuân thủ HSTK được duyệt12,48m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Tuân thủ HSTK được duyệt7,488m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Tuân thủ HSTK được duyệt1,2m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTuân thủ HSTK được duyệt0,062100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTuân thủ HSTK được duyệt0,267tấn
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tuân thủ HSTK được duyệt1,728m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tuân thủ HSTK được duyệt0,029100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITuân thủ HSTK được duyệt0,096100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITuân thủ HSTK được duyệt0,478100m3/1 km
54Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITuân thủ HSTK được duyệt1,713100m3
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt25,094m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Tuân thủ HSTK được duyệt10,195m3
57Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Tuân thủ HSTK được duyệt3,372100m2
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTuân thủ HSTK được duyệt0,94tấn
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTuân thủ HSTK được duyệt1,263tấn
60Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Tuân thủ HSTK được duyệt37,25m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTuân thủ HSTK được duyệt0,505100m2
62Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân thủ HSTK được duyệt0,869tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tuân thủ HSTK được duyệt7,83m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTuân thủ HSTK được duyệt1741cấu kiện
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tuân thủ HSTK được duyệt0,87100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITuân thủ HSTK được duyệt1,094100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITuân thủ HSTK được duyệt5,47100m3/1 km
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Tuân thủ HSTK được duyệt0,29m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTuân thủ HSTK được duyệt0,065100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTuân thủ HSTK được duyệt0,085tấn
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tuân thủ HSTK được duyệt0,66m3
72Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTuân thủ HSTK được duyệt0,405m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tuân thủ HSTK được duyệt4,074m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Tuân thủ HSTK được duyệt41,82m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTuân thủ HSTK được duyệt41,82m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân thủ HSTK được duyệt41,82m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTuân thủ HSTK được duyệt2,025m2
78Cung cấp cửa đi khung nhôm kính an toàn dày 8mmTuân thủ HSTK được duyệt2,025m2
B Hạng mục 2: Phần công nghệ
1Lắp đặt van bướm điện, ĐK 100mmTuân thủ yêu cầu tại điểm 1.1, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt6cái
2Lắp đặt van bướm điện, ĐK 150mmTuân thủ yêu cầu tại điểm 1.1, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt7cái
3Lắp đặt van bướm điện, ĐK 200mmTuân thủ yêu cầu tại điểm 1.1, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt5cái
4Lắp đặt van bướm điện, ĐK 300mmTuân thủ yêu cầu tại điểm 1.1, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt3cái
5Lắp đặt van bướm điện, ĐK 400mmTuân thủ yêu cầu tại điểm 1.1, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt van bướm tay gạt, ĐK 80mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt van bướm tay gạt, ĐK 100mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt van bướm tay gạt, ĐK 150mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 350mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt bu gang BF, ĐK 100mmTuân thủ HSTK được duyệt4cái
11Lắp đặt bu gang BF, ĐK 150mmTuân thủ HSTK được duyệt3cái
12Lắp đặt bu gang BF, ĐK 200mmTuân thủ HSTK được duyệt3cái
13Lắp đặt bu gang BF, ĐK 300mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
14Lắp đặt bu gang BF, ĐK 350mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt ống thép đen, ĐK 100mmTuân thủ HSTK được duyệt0,07100m
16Lắp đặt ống thép đen, ĐK 150mmTuân thủ HSTK được duyệt0,88100m
17Lắp đặt ống thép đen, ĐK 200mmTuân thủ HSTK được duyệt0,21100m
18Lắp đặt ống thép đen, ĐK 300mmTuân thủ HSTK được duyệt0,78100m
19Lắp đặt ống thép đen, ĐK 350mmTuân thủ HSTK được duyệt0,61100m
20Lắp đặt ống thép đen, ĐK 400mmTuân thủ HSTK được duyệt0,42100m
21Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mmTuân thủ HSTK được duyệt0,04100m
22Lắp đặt ống thép không gỉ, ĐK 150mmTuân thủ HSTK được duyệt0,12100m
23Lắp đặt ống thép không gỉ, ĐK 42mmTuân thủ HSTK được duyệt0,78100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 100mmTuân thủ HSTK được duyệt0,05100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 150mmTuân thủ HSTK được duyệt0,15100m
26Lắp đặt bu âm tường thép không gỉ, ĐK 100mm, L=600mmTuân thủ HSTK được duyệt5cái
27Lắp đặt bu âm tường thép không gỉ, ĐK 150mm, L=600mmTuân thủ HSTK được duyệt7cái
28Lắp đặt bu âm tường thép không gỉ, ĐK 200mm, L=450mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
29Lắp đặt bu âm tường thép không gỉ, ĐK 200mm, L=600mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt bu âm tường thép không gỉ, ĐK 300mm, L=450mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt bu âm tường thép không gỉ, ĐK 400mm, L=500mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
32Lắp đặt bu âm tường thép không gỉ, ĐK 400/300mm, L=700mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
33Lắp đặt côn giảm thép, ĐK D200/100mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
34Lắp đặt côn giảm thép, ĐK D350/200mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
35Lắp đặt côn giảm thép, ĐK D400/200mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
36Lắp đặt côn giảm thép, ĐK D400/300mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
37Lắp đặt cút thép 45o, ĐK 100mmTuân thủ HSTK được duyệt5cái
38Lắp đặt cút thép 45o, ĐK 200mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
39Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 100mmTuân thủ HSTK được duyệt6cái
40Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 150mmTuân thủ HSTK được duyệt19cái
41Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 200mmTuân thủ HSTK được duyệt9cái
42Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 300mmTuân thủ HSTK được duyệt11cái
43Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 350mmTuân thủ HSTK được duyệt7cái
44Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 400mmTuân thủ HSTK được duyệt7cái
45Lắp đặt cút thép 90o, ĐK 80mmTuân thủ HSTK được duyệt4cái
46Lắp đặt cút thép không rỉ 90o, ĐK 42mmTuân thủ HSTK được duyệt30cái
47Lắp đặt tê giảm thép, ĐK 200/150mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
48Lắp đặt tê giảm thép, ĐK 400/200mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
49Lắp đặt tê giảm thép, ĐK 400/300mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
50Lắp đặt tê giảm thép, ĐK 400/350mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
51Lắp đặt tê thép, ĐK 150mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
52Lắp đặt tê thép, ĐK 300mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
53Lắp đặt tê thép, ĐK 350mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
54Lắp đặt cút nhựa uPVC 45o, ĐK 150mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
55Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o, ĐK 100mmTuân thủ HSTK được duyệt6cái
56Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o, ĐK 150mmTuân thủ HSTK được duyệt4cái
57Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 150mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
58Lắp bích thép, ĐK 100mmTuân thủ HSTK được duyệt2,5cặp bích
59Lắp bích thép, ĐK 150mmTuân thủ HSTK được duyệt20cặp bích
60Lắp bích thép, ĐK 200mmTuân thủ HSTK được duyệt14,5cặp bích
61Lắp bích thép, ĐK 300mmTuân thủ HSTK được duyệt23cặp bích
62Lắp bích thép, ĐK 350mmTuân thủ HSTK được duyệt17cặp bích
63Lắp bích thép, ĐK 400mmTuân thủ HSTK được duyệt15cặp bích
64Lắp bích thép, ĐK 80mmTuân thủ HSTK được duyệt3cặp bích
65Lắp bích thép đặc, ĐK 350mmTuân thủ HSTK được duyệt0,5cặp bích
66Lắp bích thép SS304, ĐK 150mmTuân thủ HSTK được duyệt1cặp bích
67Lắp bích nhựa, ĐK 100mmTuân thủ HSTK được duyệt2,5cặp bích
68Lắp bích nhựa, ĐK 150mmTuân thủ HSTK được duyệt2,5cặp bích
69Gia công các kết cấu máng thu trung tâm SS304 dày 3mm, 350x200mm; khung đỡ SS304 tấm lắng tổ ongTuân thủ HSTK được duyệt1,1tấn
70Lắp đặt các kết cấu máng thu trung tâm SS304 dày 3mm, 350x200mm; khung đỡ SS304 tấm lắng tổ ongTuân thủ HSTK được duyệt1,1tấn
71Thi công tầng lọc cátTuân thủ HSTK được duyệt0,4100m3
72Thi công tầng lọc sỏiTuân thủ HSTK được duyệt0,09100m3
73Lắp đặt ống phân phối khí SS304, ĐK 168mmTuân thủ HSTK được duyệt0,12100m
74Lắp đặt ống phân phối khí SS304, ĐK 42mmTuân thủ HSTK được duyệt0,78100m
75Lắp đặt giá cố định ống phân phối khí bằng V50x50x5mm SS034Tuân thủ HSTK được duyệt5m
76Lắp đặt giá đỡ bằng ống SS304 D27mmTuân thủ HSTK được duyệt24cái
77Lắp đặt giá đỡ bằng ống SS304 D34mmTuân thủ HSTK được duyệt8cái
78Lắp đặt giá đỡ bằng ống SS304 D49mmTuân thủ HSTK được duyệt12cái
79Vật tư phụ lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ cụm xử lýTuân thủ HSTK được duyệt1
80Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Tuân thủ HSTK được duyệt1bể
81Lắp đặt van điều áp, ĐK 21mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
82Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 bar, loại chịu hóa chất mặt D60mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
83Lắp đặt Y lọc nhựa PVC, ĐK 49mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 49mmTuân thủ HSTK được duyệt0,28100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmTuân thủ HSTK được duyệt0,63100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mmTuân thủ HSTK được duyệt0,73100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mmTuân thủ HSTK được duyệt0,06100m
88Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 49mmTuân thủ HSTK được duyệt16cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mmTuân thủ HSTK được duyệt38cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mmTuân thủ HSTK được duyệt23cái
91Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 49mmTuân thủ HSTK được duyệt7cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mmTuân thủ HSTK được duyệt20cái
93Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 49/34mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
94Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 49/27mmTuân thủ HSTK được duyệt5cái
95Lắp đặt van nhựa PVC, ĐK 49mmTuân thủ HSTK được duyệt8cái
96Lắp đặt van nhựa PVC, ĐK 34mmTuân thủ HSTK được duyệt9cái
97Lắp đặt van nhựa PVC, ĐK 27mmTuân thủ HSTK được duyệt24cái
98Lắp đặt rắc co nhựa PVC, ĐK 49mmTuân thủ HSTK được duyệt4cái
99Lắp đặt rắc co nhựa PVC, ĐK 34mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
100Lắp đặt rắc co nhựa PVC, ĐK 27mmTuân thủ HSTK được duyệt16cái
101Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC, ĐK 49mmTuân thủ HSTK được duyệt4cái
102Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC, ĐK 34mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
103Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC, ĐK 27mmTuân thủ HSTK được duyệt4cái
104Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, ĐK 60/34mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
105Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, ĐK 49/34mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
106Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, ĐK 27/21mmTuân thủ HSTK được duyệt12cái
107Lắp đặt nối ren trong nhựa PVC, ĐK 49mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
108Lắp đặt nối ren trong nhựa PVC, ĐK 34mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
109Lắp đặt nối ren trong nhựa PVC, ĐK 27mmTuân thủ HSTK được duyệt10cái
110Lắp bích nhựa PVC, ĐK 49mmTuân thủ HSTK được duyệt5cặp bích
111Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 150mmTuân thủ HSTK được duyệt1cái
112Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 60mmTuân thủ HSTK được duyệt2cái
113Thang đỡ ống, thép V50x50x5 STKTuân thủ HSTK được duyệt12m
114Thang đỡ ống, thép V40x40x4 STKTuân thủ HSTK được duyệt69m
115Vật tư phụ lắp đặt hệ thống đường ống hóa chấtTuân thủ HSTK được duyệt1
C Hạng mục 3: Phần điện, điện điều khiển
1Cáp tín hiệu điều khiển DVV-2x1.25mm2 (có lưới)Tuân thủ HSTK được duyệt160m
2Cáp tín hiệu điện cực mực nước ngăn lọc DVV- 3x1.25mm2Tuân thủ HSTK được duyệt200m
3Cáp nguồn bơm hóa chất CVV-4x2.5mm2Tuân thủ HSTK được duyệt160m
4Cáp nguồn máy thổi khí CVV-4x4mm2Tuân thủ HSTK được duyệt25m
5Cáp nguồn tổng cho tủ điện VCP1 CVV- 4x10mm2Tuân thủ HSTK được duyệt30m
6Cáp nguồn + tín hiệu van điện DVV- 12x1.25mm2Tuân thủ HSTK được duyệt1.140m
7Cáp điều khiển kết nối tủ điện (VCP1) và tủ điện (VCP1-1) DVV-16x1.25mm2Tuân thủ HSTK được duyệt240m
8Cáp tiếp địa tủ điện CV-6mm2Tuân thủ HSTK được duyệt50m
9Lắp đặt máng cáp STK W250+H100Tuân thủ HSTK được duyệt40m
10Lắp đặt máng cáp STK W75+H75Tuân thủ HSTK được duyệt20m
11Lắp đặt ống HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 105/80mmTuân thủ HSTK được duyệt40m
12Lắp đặt ống HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40mmTuân thủ HSTK được duyệt140m
13Lắp đặt support máng cáp + ống ruột gà van điệnTuân thủ HSTK được duyệt1bộ
14Hệ thống tiếp địaTuân thủ HSTK được duyệt1bộ
15Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện, điện điều khiểnTuân thủ HSTK được duyệt1
D Hạng mục 4: Phần thiết bị (bao gồm: Chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn; Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ, Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị)
1Đồng hồ lưu lượng điện từ DN200Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.2, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt1Bộ
2Thiết bị châm hoá chất MPI SS304 D400Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.3, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt1Bộ
3Tháp trộn thép D900-H6000mmTuân thủ yêu cầu tại điểm 1.4, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt2Bộ
4Thiết bị tạo phản ứng Flow-driver SS304Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.5, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt1Bộ
5Tấm lắng tổ ong (1 lớp, H =1.8m)Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.9, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt28M2
6Bơm định lượng PAC Q = 300 lít/h, P = 4 barTuân thủ yêu cầu tại điểm 1.6, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt4Bộ
7Máy châm CLO 0-2kg/h + Y lọc khí CLOTuân thủ yêu cầu tại điểm 1.7, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt1Bộ
8Phụ kiện treo tường, ống đồng loại 1.8mm + giá treo tường + hâm nhiệtTuân thủ HSTK được duyệt1Bộ
9Bơm tăng áp Clo, Q=4 m3/h, H=50 mTuân thủ yêu cầu tại điểm 1.8, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt1Bộ
10Tủ điện van điện cụm xử lý (VCP1) W1000+H1800+D500Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.11, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt1Bộ
11Tủ điện hóa chất cụm xử lý (VCP2) W1200+H1800+D500Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.11, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt1Bộ
12Tủ điện van trên cụm xử lý (VCP1-1) W1000+H1800+D500Tuân thủ yêu cầu tại điểm 1.11, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt1Bộ
13Chương trình PLC và HMITuân thủ yêu cầu tại điểm 1.13, Mục 3, Chương III của E- HSMT và HSTK được duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.336E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên (trong đó có thi công cụm xử lý nước bằng bê tông cốt thép có công suất >=5.000m3/ngày đêm); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,784 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7,784 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.784.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.568.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 2 - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).31
4 Đội trưởng phụ trách lắp đặt phần điện và cơ khí 2 - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (01 người) và cơ khí (01 người);- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu – sức nâng >=10T Cần cẩu – sức nâng >=10T (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác))1
2 Máy ép cọc trước – lực ép >=150T Máy ép cọc trước – lực ép >=150T (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác))1
3 Máy cắt gạch đá – công suất >=1,7kW Máy cắt gạch đá – công suất >=1,7kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép – công suất >=5kW Máy cắt uốn cốt thép – công suất >=5kW1
5 Máy đầm dùi bê tông – công suất >=1,5kW Máy đầm dùi bê tông – công suất >=1,5kW1
6 Máy hàn xoay chiều – công suất >=23 kW Máy hàn xoay chiều – công suất >=23 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->