Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn Di sản Thành Nhà Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (Nguồn tăng cường cơ sở vật chất nghành văn hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 18:59:00 đến ngày 2021-12-27 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,482,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8724329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công công trình trình tu bổ, tôn tạo di tích.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán + Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ công trình di tích.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ công trình di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác phù hợp với công việc đảm nhận (trường hợp đề xuất cán bộ là chuyên nghành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận nghệ nhân- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm đã từng thi công công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm được cấp giấy chứng nhận nghệ nhân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng lớn hơn hoặc bằng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo tồn Di sản Thành Nhà Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình. Tu sửa cấp thiết Tường thành đá Di sản văn hóa thế giới Thành Nhà Hồ, huyện Vĩnh Lộc 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (Nguồn tăng cường cơ sở vật chất nghành văn hóa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng) hạng III trở lên. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Bảo tồn di sản Thành Nhà Hồ, địa chỉ: Thôn Xuân Giai, xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá, điện thoại: 0237.8929.181. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Điện thoại: 02373.852.246; + Fax: 02373.851.255; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa; + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, TÔN TẠO | |||
| B | TƯỜNG THÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,3724 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0432 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,972 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3456 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,912 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0156 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,152 | tấn |
| 8 | Đắp đất chân móng bằng 1/3 khối lượng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,7908 | m3 |
| 9 | Gia công khung chống tường thành | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5079 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 191,316 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt khung chống tường thành | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5079 | tấn |
| 12 | Chế tạo, lắp đặt các thanh chống bằng bulong M24 tiện ren, bề mặt dán đệm cao su, bản thép liên kết với bulong M24 bằng khớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 13 | Chặt phát cây dại, dọn mặt bằng tại vị trí tường thành và mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,0525 | 100m2 |
| 14 | Đào moi các tảng đá bằng thủ công, vận chuyển bằng khiêng vác trong phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133 | gốc |
| 15 | Bốc, xúc, vận chuyển các tảng đá bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m, từ vị trí tường đổ trải ra mặt bằng thi công phục vụ hội đồng đánh giá tình trạng của từng cấu kiện đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5236 | 100m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp đất, vệ sinh sạch bề mặt các khối đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 879,4722 | m2 |
| 17 | Chi phí chuyên gia đo vẽ đá hiện trạng, đánh số, định vị tu bổ theo yêu cầu của cục Di sản tại văn bản số 372/DSVH-DT ngày31/5/2021 (chuyên gia nhóm III đơn giá ngày công theo Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | công |
| 18 | Đào xúc lớp đất đắp thành không đúng nguyên gốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 536 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,63 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,63 | 100m3/1km |
| 21 | Khai thác đá tại mỏ đá (đá tại mỏ khai thác phù hợp với chất đá xây tường thành hiện có), yêu cầu tảng đá sau khi khai thác không om, không nứt, kích thước lớn theo thiết kế. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119,8204 | m3 |
| 22 | Đục nhám bề mặt đá xây tường thành bằng thủ công (Vận dụng công tác chạm khác hoa văn họa tiết, chi phí nhân công tính bằng 40% chi phí nhân công chạm khắc hoa văn họa tiết) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 647,1108 | m2 |
| 23 | Lắp thử, căn chỉnh, hoàn thiện chỉnh lý tại bãi gia công phục vụ việc sửa chữa, hoàn thiện theo yêu cầu mỹ thuật và kỹ thuật, sau đó tháo dỡ các thớt đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125,542 | m2 |
| 24 | Bốc, xúc, vận chuyển các tảng đá bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m, từ bãi gia công đến vị trí lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5963 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,125 | 1m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi móng bằng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,125 | m3 |
| 27 | Lắp đặt các phiến đá tại vị trí tường thành | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125,542 | m2 |
| 28 | Vữa liên kết giữa các lớp đá bằng vôi trộn mật mía, giấy bạn nhựa thông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,887 | 1m3 |
| 29 | Trát tu bổ, phục hồi chống thấm phía bên trong tường thành bằng vữa trộn SIKA dày trung bình 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 366,75 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bằng các tảng đá không đúng nguyên gốc sử dụng gia cố bên trong tường thành | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 162 | m3 |
| 31 | Đất sét dùng để đắp thành (đất khai tác chở về chân công trình được làm sạch, phơi đất để đạt đổ ẩm phù hợp; làm tơi đất trộn thêm đá, gạch vụn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 363 | m3 |
| 32 | Đắp tường thành đất sét bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 536 | m3 |
| 33 | Chi phí thuê đất để làm đường công tác, thuê mặt bằng tổ chức thi công (thời gian thuê là 2 năm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.400,55 | m2 |
| 34 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,005 | 100m2 |
| 35 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,005 | 100m2 |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, hoàn trả lại đất nông nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,0025 | 100m3 |
| 37 | Mua đất màu vận chuyển đến chân công trình để đắp hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.000,125 | m3 |
| 38 | San đất màu hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,0013 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,8052 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0712 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,286 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8848 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,596 | m3 |
| 44 | Đắp đất chân móng bằng 1/3 khối lượng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,9351 | m3 |
| 45 | Lắp dựng, thu hồi khung thép bằng thép ống gia công, chế tạo riêng cho dự án (thời gian thi công là 15 tháng, tính thu hồi sau khi hoàn thành công trình là 50%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,0736 | tấn |
| 46 | Lắp dựng, thu hồi dầm cầu trục (thời gian thi công là 15 tháng, tính thu hồi sau khi hoàn thành công trình là 50%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,4361 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (thời gian thi công là 15 tháng, tính thu hồi sau khi hoàn thành công trình là 50%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 118,7742 | 1m2 |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,0736 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,4361 | tấn |
| 50 | Lắp đặt bulong M24 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88 | cái |
| 51 | Lắp đặt, thu hồi cầu trục dầm đôi, sức nâng 15T, khẩu độ 19m, chiều dài ray 19m, chiều cao nâng 8m chế tạo riêng cho dự án (bao gồm chi phí chế tạo, vận chuyển, lắp đặt và chạy thử; thời gian thi công là 15 tháng, tính thu hồi sau khi hoàn thành công trình là 50%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | t.bộ |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,5097 | tấn |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,882 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,882 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,882 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ cầu trục dầm đôi, sức nâng 15T, khẩu độ 19m, chiều dài ray 19m, chiều cao nâng 8m (bao gồm tháo dỡ và vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | t.bộ |
| 57 | Giàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | 100m2 |
| C | HỐ KHẢO CỔ | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông hiện bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m3 |
| 2 | Đào đất tại hố khảo cổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,39 | 1m3 |
| 3 | Ống thoát nước PVC 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,1848 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0636 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,179 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông thành hố khảo cổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4623 | 100m2 |
| 8 | Bê tông vách tường hố khảo cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,3533 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1582 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3847 | tấn |
| 11 | Đắp đất chân móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,6525 | m3 |
| 12 | Bo vỉa đá xanh xám nguyên khối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,39 | m |
| 13 | Trát tu bổ, phục hồi tường bằng vữa màu giả đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,36 | m2 |
| 14 | Dự toán cấp phối vữa màu giả đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,859 | 1m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,8549 | m3 |
| 16 | Bê tông nền giả đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M400, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4492 | m3 |
| 17 | Đào hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,9287 | 1m3 |
| 18 | Đào đường ống thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,3108 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0883 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót móng đường ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,9942 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7085 | m3 |
| 23 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6113 | m3 |
| 24 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | 1 đoạn ống |
| 26 | Đế cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | cái |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố thu, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,136 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1469 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan nắp hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5267 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan nắp hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt nắp gang hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 32 | Bê tông tấm đan nắp hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1238 | m3 |
| 33 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4451 | 100m3 |
| D | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8724329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công công trình trình tu bổ, tôn tạo di tích.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán + Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ công trình di tích.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ công trình di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác phù hợp với công việc đảm nhận (trường hợp đề xuất cán bộ là chuyên nghành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 5 | 3 |
| 6 | Nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | 2 | - Có giấy chứng nhận nghệ nhân- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm đã từng thi công công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm được cấp giấy chứng nhận nghệ nhân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng lớn hơn hoặc bằng 10 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 10 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi