Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa trạm đập-kho đá vôi, ghi làm nguội và tuyến vận chuyển clinker

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260589-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xi măng Hạ Long
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ sửa chữa trạm đập-kho đá vôi, ghi làm nguội và tuyến vận chuyển clinker
Số hiệu KHLCNT 20211260579
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD + Vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 19:01:00 đến ngày 2021-12-24 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,751,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 664.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.722.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 3-5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 5
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 3-5 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
5-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy mài cầm tay
- Số lượng tối thiểu 5
7-Mỏ cắt hơi
- Đặc điểm thiết bị Mỏ cắt hơi
- Số lượng tối thiểu 5
8-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 500 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Súng siết bulong loại lớn
- Đặc điểm thiết bị Súng siết bulong loại lớn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Súng siết bulong loại nhỏ
- Đặc điểm thiết bị Súng siết bulong loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cờ lê lực 2000 Nm
- Đặc điểm thiết bị Cờ lê lực 2000 Nm
- Số lượng tối thiểu 2
14-Các dụng cụ phục vụ thi công khác, như: búa tay, ma ní, dây hàn điện, dây oxy-gas, dây an toàn, dây thừng, cáp vải, ống giáo, khóa giáo, bóng đèn...
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xi măng Hạ Long
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ sửa chữa trạm đập-kho đá vôi, ghi làm nguội và tuyến vận chuyển clinker
Cung cấp dịch vụ sửa chữa trạm đập-kho đá vôi, ghi làm nguội và tuyến vận chuyển clinker
17 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD + Vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xi măng Hạ Long , địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: : Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán hợp đồng), kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13 Chương IV. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp các bản gốc các tài liệu chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp trong HSMT của Nhà thầu, bao gồm: Hợp đồng; Văn bản xác nhận đã thực hiện hợp đồng của Nhà thầu; Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: - Tịch thu bảo lãnh dự thầu (Nếu đang trong thời gian xét thầu); - Cấm tham gia các gói thầu tại Công ty CP xi măng Hạ Long trong vòng 05 năm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Anh Đức, Tổng Giám đốc Công ty CP xi măng Hạ Long; Điện thoại: 02033.699.240; fax: 02033.699.130;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư, Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xiết lại bu lông phễu, thay thế các bu lông bị gẫy. Xiết lại bu lông phễu, thay thế các bu lông bị gẫy. Công 0 111FY050
2 Nhân công Nhân công Công 15
3 Bắc giáo phục vụ xiết thay bulong phiễu (m2) Bắc giáo phục vụ xiết thay bulong phiễu (m2) m2 0 111FY050
4 Khối lượng lắp Khối lượng lắp m2 40
5 Hàn vá phễu, (thay phần vỏ trên cửa vào phễu, hai bên cửa phễu) Hàn vá phễu, (thay phần vỏ trên cửa vào phễu, hai bên cửa phễu) Tấn 0 111FY050
6 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,1304
7 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,7663
8 Thay tôn vách 2 bên cấp liệu tấm Thay tôn vách 2 bên cấp liệu tấm Tấn 0 111AF060
9 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,099
10 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,57
11 Thay cao su giảm chấn, thay con lăn đỡ nhánh trên, thay dầu con lăn. Thay cao su giảm chấn, thay con lăn đỡ nhánh trên, thay dầu con lăn. Tấn 0 111AF060
12 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,15
13 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,15
14 Thay con lăn đỡ xích nhánh dưới Thay con lăn đỡ xích nhánh dưới Tấn 0 111AF060
15 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,5
16 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,5
17 Thay mắt xích cấp liệu tấm,xiết lại và thay thế bulông phiến cấp liệu, hàn gia cố phiến nứt mối hàn Thay mắt xích cấp liệu tấm,xiết lại và thay thế bulông phiến cấp liệu, hàn gia cố phiến nứt mối hàn Tấn 0 111AF060
18 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,935
19 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,935
20 Xiết lại bu lông vỏ và kết cấu Xiết lại bu lông vỏ và kết cấu Công 0 111AF060
21 Nhân công Nhân công Công 15
22 Thay các tấm lót vỏ máy đập Thay các tấm lót vỏ máy đập Tấn 0 111IM100
23 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,9024
24 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,9024
25 Thay giàn ghi CD, thanh ghi, tấm lót chặn ghi CD, thay tấm lót ghi C (tháo giàn ghi A, B ra ngoài để phục vụ thi công) Thay giàn ghi CD, thanh ghi, tấm lót chặn ghi CD, thay tấm lót ghi C (tháo giàn ghi A, B ra ngoài để phục vụ thi công) Tấn 0 111IM100
26 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 7,612
27 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 7,612
28 Kiểm tra bảo dưỡng gối chủ động số 6, thay vòng bi, căn chỉnh Kiểm tra bảo dưỡng gối chủ động số 6, thay vòng bi, căn chỉnh Tấn 0 111IM100
29 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,5
30 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,5
31 Hàn đắp giàn ghi A Hàn đắp giàn ghi A Công 0 111IM100
32 Nhân công Nhân công Công 18
33 Hàn đắp giàn ghi B Hàn đắp giàn ghi B Công 0 111IM100
34 Nhân công Nhân công Công 18
35 Thay các tấm lót tai treo, hàn gia cố các mối hàn Thay các tấm lót tai treo, hàn gia cố các mối hàn Tấn 0 111IM100
36 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,37
37 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,366
38 Thay vòng bi gối quạt, vệ sinh cánh quạt, buồng quạt hút Thay vòng bi gối quạt, vệ sinh cánh quạt, buồng quạt hút Công 0 111FN302
39 Nhân công Nhân công Công 6
40 Thay vít tải bị gãy Thay vít tải bị gãy Tấn 0 111SC300
41 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,209
42 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,209
43 Thay tấm chia liệu đầu chủ động, thay bulong Thay tấm chia liệu đầu chủ động, thay bulong Tấn 0 111BC200
44 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,1413
45 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,2826
46 Thay tấm hứng liệu đâu bị động và tấm chia liệu đầu chủ động Thay tấm hứng liệu đâu bị động và tấm chia liệu đầu chủ động Tấn 0 111BC350
47 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,2638
48 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,3768
49 Hàn vá cửa đổ, thay tấm chia liệu Hàn vá cửa đổ, thay tấm chia liệu Tấn 0 111DG370
50 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,3956
51 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,5652
52 Tháo lắp pulley bị động phục vụ bọc pulley Tháo lắp pulley bị động phục vụ bọc pulley Tấn 0 111BC350
53 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,57
54 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,57
55 Hàn gia cố, thay ray dẫn hướng cáp đối trọng Hàn gia cố, thay ray dẫn hướng cáp đối trọng Công 0 111BC400
56 Nhân công Nhân công Công 10
57 Cô kéo băng phục vụ măng sông 300m băng tải Cô kéo băng phục vụ măng sông 300m băng tải Tấn 0 111BC400
58 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 7,2
59 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 7,2
60 Bảo dưỡng, thay vòng pulley đỡ và đảo băng (6 cái) Bảo dưỡng, thay vòng pulley đỡ và đảo băng (6 cái) Tấn 0 111BC400
61 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,7
62 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,7
63 Bảo dưỡng các pulley quấn cáp Bảo dưỡng các pulley quấn cáp Tấn 0 111BC400
64 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,0146
65 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,0146
66 Bảo dưỡng cụm bánh xe căng băng, thay trục, bạc Bảo dưỡng cụm bánh xe căng băng, thay trục, bạc Công 0 111BC400
67 Nhân công Nhân công Công 10
68 Thay phần thành 2 bên máng đổ đá, hàn thêm gân tăng cứng máng trượt, thay tấm hứng liệu đầu chủ động Thay phần thành 2 bên máng đổ đá, hàn thêm gân tăng cứng máng trượt, thay tấm hứng liệu đầu chủ động Tấn 0 111BC400
69 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,05
70 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,26
71 Thay tấm hứng liệu đầu bị động Thay tấm hứng liệu đầu bị động Tấn 0 111BC400
72 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,2261
73 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,3768
74 Thay tấm hứng liệu đầu bị động Thay tấm hứng liệu đầu bị động Tấn 0 131BC100
75 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,3
76 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,3
77 Bảo dưỡng thay bánh xe di chuyển, bánh xe kẹp ray, căn chỉnh dầm và bánh xe Bảo dưỡng thay bánh xe di chuyển, bánh xe kẹp ray, căn chỉnh dầm và bánh xe Tấn 0 131ST200
78 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 5,2
79 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 5,2
80 Thay bộ xích cào đá vôi phục hồi Thay bộ xích cào đá vôi phục hồi Tấn 0 131RE300
81 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 8,5
82 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 8,5
83 Tháo lắp bàn cào phục vụ thay xích, thay bàn cào cong vênh, thay nhông chủ động- hàn gông, thay L dẫn hướng Tháo lắp bàn cào phục vụ thay xích, thay bàn cào cong vênh, thay nhông chủ động- hàn gông, thay L dẫn hướng Tấn 0 131RE300
84 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 8,262
85 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 11,442
86 Tháo kiểm tra và căn chỉnh nhông bị động Tháo kiểm tra và căn chỉnh nhông bị động Tấn 0 131RE300
87 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,52
88 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,52
89 Hàn gia cố L dẫn hướng, hàn gia cố giàn bừa, hàn tăng cứng bàn cào, hàn gia cố gối đỡ bánh xe di chuyển giàn bừa Hàn gia cố L dẫn hướng, hàn gia cố giàn bừa, hàn tăng cứng bàn cào, hàn gia cố gối đỡ bánh xe di chuyển giàn bừa Công 0 131RE300
90 Nhân công Nhân công Công 30
91 Thay dầm U đỡ xích Thay dầm U đỡ xích Tấn 0 131RE300
92 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,18
93 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,22
94 Thay gạt tam giác, bích nối gạt, hàn tăng cứng gạt Thay gạt tam giác, bích nối gạt, hàn tăng cứng gạt Tấn 0 131RE300
95 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,1
96 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,2
97 Bảo dưỡng hệ thống súng bắn khí Bảo dưỡng hệ thống súng bắn khí Tấn 0 441BQ055441BQ110
98 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
99 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
100 Kiểm tra căn chỉnh gối đỡ trượt hệ thống giàn ghi Kiểm tra căn chỉnh gối đỡ trượt hệ thống giàn ghi Tấn 0 441CC100
101 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 5
102 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 5
103 Sưả chữa, thay thế tấm phân phối gió, thay thế các thanh ghi bị mòn, thanh bảo vệ ghi, thanh chống mài mòn ghi Sưả chữa, thay thế tấm phân phối gió, thay thế các thanh ghi bị mòn, thanh bảo vệ ghi, thanh chống mài mòn ghi Tấn 0 441CC100
104 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 41,12
105 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 41,12
106 Sửa chữa, thay thế ống dẫn mỡ cho các slider, thay thế tấm đệm cao su, bảo dưỡng, thay thế các slider Sửa chữa, thay thế ống dẫn mỡ cho các slider, thay thế tấm đệm cao su, bảo dưỡng, thay thế các slider Tấn 0 441CC100
107 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 4
108 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 4
109 Bắc giáo thay thế gioăng làm kín ống thủy lực, kẹp ống, gia cố lại các giá đỡ Bắc giáo thay thế gioăng làm kín ống thủy lực, kẹp ống, gia cố lại các giá đỡ Tấn 0 441MD140
110 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
111 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
112 Thay thế tấm lót máy đập trục, thay thế HGT trục cán, hàn vá vết thủng mài mòn phễu chút clinker Thay thế tấm lót máy đập trục, thay thế HGT trục cán, hàn vá vết thủng mài mòn phễu chút clinker Tấn 0 441RB400
113 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 40
114 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 40
115 Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Tấn 0 441FN300
116 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
117 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
118 Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Tấn 0 441FN310
119 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
120 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
121 Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Tấn 0 441FN315
122 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
123 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
124 Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Tấn 0 441FN320
125 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
126 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
127 Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Tấn 0 441FN325
128 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
129 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
130 Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Tấn 0 441FN330
131 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
132 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
133 Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Tấn 0 441FN340
134 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
135 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
136 Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Tấn 0 441FN350
137 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
138 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
139 Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút Tấn 0 441FN360
140 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,5
141 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,5
142 Bảo dưỡng. Vệ sinh bám dính cánh quạt, thay thế vòng bi gối quạt vỏ quạt, đo độ mài mòn côn tán liệu và căn chỉnh, thay thế đệm giảm chấn khớp nối hàn vá cánh bị mài mòn Bảo dưỡng. Vệ sinh bám dính cánh quạt, thay thế vòng bi gối quạt vỏ quạt, đo độ mài mòn côn tán liệu và căn chỉnh, thay thế đệm giảm chấn khớp nối hàn vá cánh bị mài mòn Tấn 0 441FN590
143 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3,5
144 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3,5
145 Kiêm tra, thay thế túi lọc bụi, xương lọc bụi, ống mềm dẫn khí, màng van điện từ. Thông tắc đường ống hút lọc bụi Kiêm tra, thay thế túi lọc bụi, xương lọc bụi, ống mềm dẫn khí, màng van điện từ. Thông tắc đường ống hút lọc bụi Tấn 0 441BF622
146 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
147 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
148 Thay thế xích gầu, thùng gầu, con lăn đỡ gầu, bulong đỡ gầu, vệ sinh bám dính HGT gầu Thay thế xích gầu, thùng gầu, con lăn đỡ gầu, bulong đỡ gầu, vệ sinh bám dính HGT gầu Tấn 0 471DB100
149 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 15,8
150 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 15,8
151 Gia công giá đỡ chống tràn, rèm làm kín cửa đổ Gia công giá đỡ chống tràn, rèm làm kín cửa đổ Tấn 0 471DB100
152 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
153 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
154 Thay thế thùng gầu, kiểm tra xích gầu, căn chỉnh xích gầu Thay thế thùng gầu, kiểm tra xích gầu, căn chỉnh xích gầu Tấn 0 471DB100
155 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
156 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
157 Thay thế goăng phớt khớp nối thủy lực, đệm giảm chấn khớp nối thủy lực Thay thế goăng phớt khớp nối thủy lực, đệm giảm chấn khớp nối thủy lực Công 0 471DB100
158 Nhân công Nhân công Công 10
159 Sửa chữa hàn vá cửa đổ từ RB400 xuống DB100 Sửa chữa hàn vá cửa đổ từ RB400 xuống DB100 Tấn 0 471DB100
160 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
161 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
162 Thay thế thùng gầu, xích gầu, nhông chủ, bị dộng gầu, thùng gầu, con lăn gầu, hộp giảm tốc gầu Thay thế thùng gầu, xích gầu, nhông chủ, bị dộng gầu, thùng gầu, con lăn gầu, hộp giảm tốc gầu Tấn 0 471DB200
163 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 16,8
164 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 16,8
165 Hàn vá cửa đổ mòn thủng Hàn vá cửa đổ mòn thủng Tấn 0 471DB200
166 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
167 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
168 Tháo, lắp tấm bảo vệ gầu Tháo, lắp tấm bảo vệ gầu Tấn 0 471DB200
169 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,5
170 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,5
171 Thay thế thùng gầu, kiểm tra hàn gia cố xích gầu, con lăn giữ gầu, bi lông thùng gầu, Thay thế thùng gầu, kiểm tra hàn gia cố xích gầu, con lăn giữ gầu, bi lông thùng gầu, Tấn 0 471DB300
172 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
173 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
174 Kiểm tra, vệ sinh túi, thay thế túi lọc bụi, bảo dưỡng van quay đáy lọc bụi, thay thế ống mềm dẫn khí, thay thế van điện từ hỏng Kiểm tra, vệ sinh túi, thay thế túi lọc bụi, bảo dưỡng van quay đáy lọc bụi, thay thế ống mềm dẫn khí, thay thế van điện từ hỏng Tấn 0 471BF130
175 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
176 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
177 Kiểm tra, vệ sinh túi, thay thế túi lọc bụi, bảo dưỡng van quay đáy lọc bụi, thay thế ống mềm dẫn khí, thay thế van điện từ hỏng Kiểm tra, vệ sinh túi, thay thế túi lọc bụi, bảo dưỡng van quay đáy lọc bụi, thay thế ống mềm dẫn khí, thay thế van điện từ hỏng Tấn 0 471BF220
178 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3,5
179 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3,5
180 Kiểm tra, vệ sinh túi, thay thế túi lọc bụi, bảo dưỡng van quay đáy lọc bụi, thay thế ống mềm dẫn khí, thay thế van dđiện từ hỏng Kiểm tra, vệ sinh túi, thay thế túi lọc bụi, bảo dưỡng van quay đáy lọc bụi, thay thế ống mềm dẫn khí, thay thế van dđiện từ hỏng Tấn 0 471BF330
181 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3,5
182 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3,5
183 Hàn vá cửa đổ clinker Hàn vá cửa đổ clinker Tấn 0 471DG
184 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 4
185 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 4
186 Tháo Kiểm tra, bảo dưỡng HGT, đo khe hở ăn khớp bánh răng, hàn đắp cánh gạt than, thay thế thép đáy bin than Tháo Kiểm tra, bảo dưỡng HGT, đo khe hở ăn khớp bánh răng, hàn đắp cánh gạt than, thay thế thép đáy bin than Tấn 0 241SQ490
187 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
188 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
189 Gia công hàn vá đáy bin than thô Gia công hàn vá đáy bin than thô Tấn 0 241BI450
190 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3
191 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3
192 Vệ sinh bám dính tang chủ động, bị động, bảo dưỡng toàn bộ gối đỡ băng chủ động, bị động, bảo dưỡng con lăn Vệ sinh bám dính tang chủ động, bị động, bảo dưỡng toàn bộ gối đỡ băng chủ động, bị động, bảo dưỡng con lăn Tấn 0 241WF500
193 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3
194 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3
195 Bảo dưỡng, thay thế đệm ma sát khớp nối truyền động cánh van, bảo dưỡng gối đỡ tuyền động Bảo dưỡng, thay thế đệm ma sát khớp nối truyền động cánh van, bảo dưỡng gối đỡ tuyền động Tấn 0 461DV050
196 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
197 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
198 Hàn vá gia cố vỏ vít, gia công hàn phục hồi vít, thay thế vòng bi, gioăng phớt làm kín vít Hàn vá gia cố vỏ vít, gia công hàn phục hồi vít, thay thế vòng bi, gioăng phớt làm kín vít Tấn 0 461SF090
199 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1,5
200 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1,5
201 Thay thế vỏ hộp phía trong vít Thay thế vỏ hộp phía trong vít Tấn 0 461SF090
202 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3
203 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3
204 Thay thế vỏ hộp phía trong vít, gia công hàn phục hồi vít, thay thế vòng bi, gioăng phớt làm kín vít Thay thế vỏ hộp phía trong vít, gia công hàn phục hồi vít, thay thế vòng bi, gioăng phớt làm kín vít Tấn 0 461SF090
205 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3
206 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3
207 Gia công, thay thế cánh vít bị mài mòn Gia công, thay thế cánh vít bị mài mòn Tấn 0 461SF090
208 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
209 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
210 Tháo thay thế gioăng phớt 03 con lăn, thay thế vành làm kín 03 con lăn, thay thế gối bạc đầu trục con lăn, thay thế thanh giằng, tấm đệm thanh giằng, vòng bi con lăn Tháo thay thế gioăng phớt 03 con lăn, thay thế vành làm kín 03 con lăn, thay thế gối bạc đầu trục con lăn, thay thế thanh giằng, tấm đệm thanh giằng, vòng bi con lăn Tấn 0 461RM100
211 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 6
212 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 6
213 Thay thế tấm lót con lăn, tấm lót bàn nghiền máy nghiền than Thay thế tấm lót con lăn, tấm lót bàn nghiền máy nghiền than Tấn 0 461RM100
214 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 48
215 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 48
216 Gia công thay thế các tấm phân phối gió, tấm bảo vệ thanh giằng, bảo vệ gối đầu trục con lăn Gia công thay thế các tấm phân phối gió, tấm bảo vệ thanh giằng, bảo vệ gối đầu trục con lăn Tấn 0 461RM100
217 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 4
218 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 4
219 Đổ densit chống mài mòn trong máy nghiền than Đổ densit chống mài mòn trong máy nghiền than Tấn 0 461RM100
220 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 40
221 Bảo dưỡng hệ thống nâng hủy lực. Thay thế gioăng phớt cho xylanh thủy lực nâng hạ con lăn máy nghiền than, thay thế bulong khớp nối thanh giằng trục xylanh, thay thế van khí nito, túi chứa khí, ống tuyo thủy lực Bảo dưỡng hệ thống nâng hủy lực. Thay thế gioăng phớt cho xylanh thủy lực nâng hạ con lăn máy nghiền than, thay thế bulong khớp nối thanh giằng trục xylanh, thay thế van khí nito, túi chứa khí, ống tuyo thủy lực Tấn 0 461HY110
222 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 5
223 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 5
224 Bảo dưỡng, siết lại hệ thống ống dầu, ống bảo vệ dầu bôi trơn Bảo dưỡng, siết lại hệ thống ống dầu, ống bảo vệ dầu bôi trơn Tấn 0 461LQ120
225 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3
226 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3
227 Kiểm tra, vệ sinh thay thế lọc dầu HGT máy nghiền, thay thế phớt làm kín bơm. Bảo dưỡng 04 bơm M01-M06, thay thế bơm thay thế Kiểm tra, vệ sinh thay thế lọc dầu HGT máy nghiền, thay thế phớt làm kín bơm. Bảo dưỡng 04 bơm M01-M06, thay thế bơm thay thế Tấn 0 461LQ145
228 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
229 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
230 Thay thế gia công , phục hồi, ống chút trung tâm, thay thế cánh tĩnh, trục dẫn hướng, vành làm kín phân ly, bu lông định tâm, thay thế vòng bi gioăng phớt làm kín trục phân ly,gia công bích đỉnh phân ly, Hàn phục hồi cánh động, bảo dưỡng bơm dầu, bơm mỡ. Thay thế gia công , phục hồi, ống chút trung tâm, thay thế cánh tĩnh, trục dẫn hướng, vành làm kín phân ly, bu lông định tâm, thay thế vòng bi gioăng phớt làm kín trục phân ly,gia công bích đỉnh phân ly, Hàn phục hồi cánh động, bảo dưỡng bơm dầu, bơm mỡ. Tấn 0 461SR150
231 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 24
232 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 24
233 Kiểm tra, siết lại bu lông chân đế, thay thế đệm mèm giảm chấn Kiểm tra, siết lại bu lông chân đế, thay thế đệm mèm giảm chấn Tấn 0 461MD152
234 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,6
235 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,6
236 Bảo dưỡng, thay thế vòng bi gối vít, kiểm tra độ mài mòn cánh vít, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, làm kín nắp vít Bảo dưỡng, thay thế vòng bi gối vít, kiểm tra độ mài mòn cánh vít, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, làm kín nắp vít Tấn 0 461SC330
237 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
238 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
239 Bảo dưỡng, thay thế vòng bi gối vít, kiểm tra độ mài mòn cánh vít, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, làm kín nắp vít Bảo dưỡng, thay thế vòng bi gối vít, kiểm tra độ mài mòn cánh vít, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, làm kín nắp vít Tấn 0 461SC360
240 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
241 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
242 Vệ sinh bám dính cánh van, bảo dưỡng gối đỡ cánh van, xích truyền động van, làm kín gối đầu trục cánh van Vệ sinh bám dính cánh van, bảo dưỡng gối đỡ cánh van, xích truyền động van, làm kín gối đầu trục cánh van Tấn 0 461RF375
243 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
244 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
245 Kiểm tra vệ sinh bám dính cánh quạt, Thay thế vòng bi gối quạt, siết lại toàn bộ bu lông quạt Kiểm tra vệ sinh bám dính cánh quạt, Thay thế vòng bi gối quạt, siết lại toàn bộ bu lông quạt Tấn 0 461FN400
246 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
247 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
248 Kiêm tra, vệ sinh bảo dưỡng hệ thống gối đỡ cánh van, kiểm tra độ mài mòn cánh van Kiêm tra, vệ sinh bảo dưỡng hệ thống gối đỡ cánh van, kiểm tra độ mài mòn cánh van Tấn 0 461LD400
249 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 0,6
250 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 0,6
251 Thay thế đoạn ống thép bị mài mòn Thay thế đoạn ống thép bị mài mòn Tấn 0 461.380461.780461.790
252 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
253 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
254 Thay thế dây mềm dẫn khí, thay thế đệm lọc, kiểm tra trong bin than, thay thế van một chiều, vệ sinh bin than, bảo dưỡng van xả đáy bin Thay thế dây mềm dẫn khí, thay thế đệm lọc, kiểm tra trong bin than, thay thế van một chiều, vệ sinh bin than, bảo dưỡng van xả đáy bin Tấn 0 461BI450
255 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
256 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
257 Thay thế dây mềm dẫn khí, thay thế đệm lọc, kiểm tra trong bin than, thay thế van một chiều, vệ sinh bin than, bảo dưỡng van xả đáy bin, Thay thế dây mềm dẫn khí, thay thế đệm lọc, kiểm tra trong bin than, thay thế van một chiều, vệ sinh bin than, bảo dưỡng van xả đáy bin, Tấn 0 461BI550
258 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
259 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
260 Gia công, thay thế tôn bị mòn thủng Gia công, thay thế tôn bị mòn thủng Tấn 0 461BI550
261 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
262 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
263 Kiểm tra bảo dưỡng gối đỡ, kiểm tra độ mài mòn cánh vít Kiểm tra bảo dưỡng gối đỡ, kiểm tra độ mài mòn cánh vít Tấn 0 461SC510-515
264 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 2
265 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 2
266 Kiểm tra, vệ sinh, hiệu chỉnh lại cánh van, Đo kiểm tra siết lại lực cánh van , thay thế gioăng làm kín Kiểm tra, vệ sinh, hiệu chỉnh lại cánh van, Đo kiểm tra siết lại lực cánh van , thay thế gioăng làm kín Tấn 0 461EX215461EX220461EX225
267 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 1
268 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 1
269 Thay thế túi lọc bụi, thay thế ống khí rũ bụi, bọc lại tôn bảo ôn bị bung hỏng Thay thế túi lọc bụi, thay thế ống khí rũ bụi, bọc lại tôn bảo ôn bị bung hỏng Tấn 0 461BF395461BF630461BF640
270 Khối lượng tháo Khối lượng tháo Tấn 3
271 Khối lượng lắp Khối lượng lắp Tấn 3
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 664.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 664.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.722.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng33
3 Cán bộ an toàn 2 Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Tải trọng nâng 10 tấn1
2 Xe nâng Tải trọng nâng 3-5 tấn2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện5
4 Pa lăng xích Tải trọng nâng 3-5 tấn10
5 Pa lăng xích Tải trọng nâng 10 tấn5
6 Máy mài cầm tay Máy mài cầm tay5
7 Mỏ cắt hơi Mỏ cắt hơi5
8 Kích thủy lực Tải trọng nâng 200 tấn4
9 Kích thủy lực Tải trọng nâng 500 tấn2
10 Súng siết bulong loại lớn Súng siết bulong loại lớn2
11 Súng siết bulong loại nhỏ Súng siết bulong loại nhỏ5
12 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
13 Cờ lê lực 2000 Nm Cờ lê lực 2000 Nm2
14 Các dụng cụ phục vụ thi công khác, như: búa tay, ma ní, dây hàn điện, dây oxy-gas, dây an toàn, dây thừng, cáp vải, ống giáo, khóa giáo, bóng đèn... Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->