Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa trạm đập-kho đá vôi, ghi làm nguội và tuyến vận chuyển clinker
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xi măng Hạ Long |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sửa chữa trạm đập-kho đá vôi, ghi làm nguội và tuyến vận chuyển clinker |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260579 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD + Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 19:01:00 đến ngày 2021-12-24 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,659,751,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 664.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.722.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 3-5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 3-5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Mỏ cắt hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỏ cắt hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 500 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Súng siết bulong loại lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Súng siết bulong loại lớn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Súng siết bulong loại nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Súng siết bulong loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cờ lê lực 2000 Nm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cờ lê lực 2000 Nm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Các dụng cụ phục vụ thi công khác, như: búa tay, ma ní, dây hàn điện, dây oxy-gas, dây an toàn, dây thừng, cáp vải, ống giáo, khóa giáo, bóng đèn... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xi măng Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sửa chữa trạm đập-kho đá vôi, ghi làm nguội và tuyến vận chuyển clinker Cung cấp dịch vụ sửa chữa trạm đập-kho đá vôi, ghi làm nguội và tuyến vận chuyển clinker 17 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD + Vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán hợp đồng), kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13 Chương IV. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp các bản gốc các tài liệu chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp trong HSMT của Nhà thầu, bao gồm: Hợp đồng; Văn bản xác nhận đã thực hiện hợp đồng của Nhà thầu; Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: - Tịch thu bảo lãnh dự thầu (Nếu đang trong thời gian xét thầu); - Cấm tham gia các gói thầu tại Công ty CP xi măng Hạ Long trong vòng 05 năm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Anh Đức, Tổng Giám đốc Công ty CP xi măng Hạ Long; Điện thoại: 02033.699.240; fax: 02033.699.130; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư, Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xiết lại bu lông phễu, thay thế các bu lông bị gẫy. | Xiết lại bu lông phễu, thay thế các bu lông bị gẫy. | Công | 0 | 111FY050 |
| 2 | Nhân công | Nhân công | Công | 15 | |
| 3 | Bắc giáo phục vụ xiết thay bulong phiễu (m2) | Bắc giáo phục vụ xiết thay bulong phiễu (m2) | m2 | 0 | 111FY050 |
| 4 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | m2 | 40 | |
| 5 | Hàn vá phễu, (thay phần vỏ trên cửa vào phễu, hai bên cửa phễu) | Hàn vá phễu, (thay phần vỏ trên cửa vào phễu, hai bên cửa phễu) | Tấn | 0 | 111FY050 |
| 6 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,1304 | |
| 7 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,7663 | |
| 8 | Thay tôn vách 2 bên cấp liệu tấm | Thay tôn vách 2 bên cấp liệu tấm | Tấn | 0 | 111AF060 |
| 9 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,099 | |
| 10 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,57 | |
| 11 | Thay cao su giảm chấn, thay con lăn đỡ nhánh trên, thay dầu con lăn. | Thay cao su giảm chấn, thay con lăn đỡ nhánh trên, thay dầu con lăn. | Tấn | 0 | 111AF060 |
| 12 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,15 | |
| 13 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,15 | |
| 14 | Thay con lăn đỡ xích nhánh dưới | Thay con lăn đỡ xích nhánh dưới | Tấn | 0 | 111AF060 |
| 15 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,5 | |
| 16 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,5 | |
| 17 | Thay mắt xích cấp liệu tấm,xiết lại và thay thế bulông phiến cấp liệu, hàn gia cố phiến nứt mối hàn | Thay mắt xích cấp liệu tấm,xiết lại và thay thế bulông phiến cấp liệu, hàn gia cố phiến nứt mối hàn | Tấn | 0 | 111AF060 |
| 18 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,935 | |
| 19 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,935 | |
| 20 | Xiết lại bu lông vỏ và kết cấu | Xiết lại bu lông vỏ và kết cấu | Công | 0 | 111AF060 |
| 21 | Nhân công | Nhân công | Công | 15 | |
| 22 | Thay các tấm lót vỏ máy đập | Thay các tấm lót vỏ máy đập | Tấn | 0 | 111IM100 |
| 23 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,9024 | |
| 24 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,9024 | |
| 25 | Thay giàn ghi CD, thanh ghi, tấm lót chặn ghi CD, thay tấm lót ghi C (tháo giàn ghi A, B ra ngoài để phục vụ thi công) | Thay giàn ghi CD, thanh ghi, tấm lót chặn ghi CD, thay tấm lót ghi C (tháo giàn ghi A, B ra ngoài để phục vụ thi công) | Tấn | 0 | 111IM100 |
| 26 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 7,612 | |
| 27 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 7,612 | |
| 28 | Kiểm tra bảo dưỡng gối chủ động số 6, thay vòng bi, căn chỉnh | Kiểm tra bảo dưỡng gối chủ động số 6, thay vòng bi, căn chỉnh | Tấn | 0 | 111IM100 |
| 29 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,5 | |
| 30 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,5 | |
| 31 | Hàn đắp giàn ghi A | Hàn đắp giàn ghi A | Công | 0 | 111IM100 |
| 32 | Nhân công | Nhân công | Công | 18 | |
| 33 | Hàn đắp giàn ghi B | Hàn đắp giàn ghi B | Công | 0 | 111IM100 |
| 34 | Nhân công | Nhân công | Công | 18 | |
| 35 | Thay các tấm lót tai treo, hàn gia cố các mối hàn | Thay các tấm lót tai treo, hàn gia cố các mối hàn | Tấn | 0 | 111IM100 |
| 36 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,37 | |
| 37 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,366 | |
| 38 | Thay vòng bi gối quạt, vệ sinh cánh quạt, buồng quạt hút | Thay vòng bi gối quạt, vệ sinh cánh quạt, buồng quạt hút | Công | 0 | 111FN302 |
| 39 | Nhân công | Nhân công | Công | 6 | |
| 40 | Thay vít tải bị gãy | Thay vít tải bị gãy | Tấn | 0 | 111SC300 |
| 41 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,209 | |
| 42 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,209 | |
| 43 | Thay tấm chia liệu đầu chủ động, thay bulong | Thay tấm chia liệu đầu chủ động, thay bulong | Tấn | 0 | 111BC200 |
| 44 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,1413 | |
| 45 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,2826 | |
| 46 | Thay tấm hứng liệu đâu bị động và tấm chia liệu đầu chủ động | Thay tấm hứng liệu đâu bị động và tấm chia liệu đầu chủ động | Tấn | 0 | 111BC350 |
| 47 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,2638 | |
| 48 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,3768 | |
| 49 | Hàn vá cửa đổ, thay tấm chia liệu | Hàn vá cửa đổ, thay tấm chia liệu | Tấn | 0 | 111DG370 |
| 50 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,3956 | |
| 51 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,5652 | |
| 52 | Tháo lắp pulley bị động phục vụ bọc pulley | Tháo lắp pulley bị động phục vụ bọc pulley | Tấn | 0 | 111BC350 |
| 53 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,57 | |
| 54 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,57 | |
| 55 | Hàn gia cố, thay ray dẫn hướng cáp đối trọng | Hàn gia cố, thay ray dẫn hướng cáp đối trọng | Công | 0 | 111BC400 |
| 56 | Nhân công | Nhân công | Công | 10 | |
| 57 | Cô kéo băng phục vụ măng sông 300m băng tải | Cô kéo băng phục vụ măng sông 300m băng tải | Tấn | 0 | 111BC400 |
| 58 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 7,2 | |
| 59 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 7,2 | |
| 60 | Bảo dưỡng, thay vòng pulley đỡ và đảo băng (6 cái) | Bảo dưỡng, thay vòng pulley đỡ và đảo băng (6 cái) | Tấn | 0 | 111BC400 |
| 61 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,7 | |
| 62 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,7 | |
| 63 | Bảo dưỡng các pulley quấn cáp | Bảo dưỡng các pulley quấn cáp | Tấn | 0 | 111BC400 |
| 64 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,0146 | |
| 65 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,0146 | |
| 66 | Bảo dưỡng cụm bánh xe căng băng, thay trục, bạc | Bảo dưỡng cụm bánh xe căng băng, thay trục, bạc | Công | 0 | 111BC400 |
| 67 | Nhân công | Nhân công | Công | 10 | |
| 68 | Thay phần thành 2 bên máng đổ đá, hàn thêm gân tăng cứng máng trượt, thay tấm hứng liệu đầu chủ động | Thay phần thành 2 bên máng đổ đá, hàn thêm gân tăng cứng máng trượt, thay tấm hứng liệu đầu chủ động | Tấn | 0 | 111BC400 |
| 69 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,05 | |
| 70 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,26 | |
| 71 | Thay tấm hứng liệu đầu bị động | Thay tấm hứng liệu đầu bị động | Tấn | 0 | 111BC400 |
| 72 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,2261 | |
| 73 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,3768 | |
| 74 | Thay tấm hứng liệu đầu bị động | Thay tấm hứng liệu đầu bị động | Tấn | 0 | 131BC100 |
| 75 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,3 | |
| 76 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,3 | |
| 77 | Bảo dưỡng thay bánh xe di chuyển, bánh xe kẹp ray, căn chỉnh dầm và bánh xe | Bảo dưỡng thay bánh xe di chuyển, bánh xe kẹp ray, căn chỉnh dầm và bánh xe | Tấn | 0 | 131ST200 |
| 78 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 5,2 | |
| 79 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 5,2 | |
| 80 | Thay bộ xích cào đá vôi phục hồi | Thay bộ xích cào đá vôi phục hồi | Tấn | 0 | 131RE300 |
| 81 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 8,5 | |
| 82 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 8,5 | |
| 83 | Tháo lắp bàn cào phục vụ thay xích, thay bàn cào cong vênh, thay nhông chủ động- hàn gông, thay L dẫn hướng | Tháo lắp bàn cào phục vụ thay xích, thay bàn cào cong vênh, thay nhông chủ động- hàn gông, thay L dẫn hướng | Tấn | 0 | 131RE300 |
| 84 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 8,262 | |
| 85 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 11,442 | |
| 86 | Tháo kiểm tra và căn chỉnh nhông bị động | Tháo kiểm tra và căn chỉnh nhông bị động | Tấn | 0 | 131RE300 |
| 87 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,52 | |
| 88 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,52 | |
| 89 | Hàn gia cố L dẫn hướng, hàn gia cố giàn bừa, hàn tăng cứng bàn cào, hàn gia cố gối đỡ bánh xe di chuyển giàn bừa | Hàn gia cố L dẫn hướng, hàn gia cố giàn bừa, hàn tăng cứng bàn cào, hàn gia cố gối đỡ bánh xe di chuyển giàn bừa | Công | 0 | 131RE300 |
| 90 | Nhân công | Nhân công | Công | 30 | |
| 91 | Thay dầm U đỡ xích | Thay dầm U đỡ xích | Tấn | 0 | 131RE300 |
| 92 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,18 | |
| 93 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,22 | |
| 94 | Thay gạt tam giác, bích nối gạt, hàn tăng cứng gạt | Thay gạt tam giác, bích nối gạt, hàn tăng cứng gạt | Tấn | 0 | 131RE300 |
| 95 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,1 | |
| 96 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,2 | |
| 97 | Bảo dưỡng hệ thống súng bắn khí | Bảo dưỡng hệ thống súng bắn khí | Tấn | 0 | 441BQ055441BQ110 |
| 98 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 99 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 100 | Kiểm tra căn chỉnh gối đỡ trượt hệ thống giàn ghi | Kiểm tra căn chỉnh gối đỡ trượt hệ thống giàn ghi | Tấn | 0 | 441CC100 |
| 101 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 5 | |
| 102 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 5 | |
| 103 | Sưả chữa, thay thế tấm phân phối gió, thay thế các thanh ghi bị mòn, thanh bảo vệ ghi, thanh chống mài mòn ghi | Sưả chữa, thay thế tấm phân phối gió, thay thế các thanh ghi bị mòn, thanh bảo vệ ghi, thanh chống mài mòn ghi | Tấn | 0 | 441CC100 |
| 104 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 41,12 | |
| 105 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 41,12 | |
| 106 | Sửa chữa, thay thế ống dẫn mỡ cho các slider, thay thế tấm đệm cao su, bảo dưỡng, thay thế các slider | Sửa chữa, thay thế ống dẫn mỡ cho các slider, thay thế tấm đệm cao su, bảo dưỡng, thay thế các slider | Tấn | 0 | 441CC100 |
| 107 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 4 | |
| 108 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 4 | |
| 109 | Bắc giáo thay thế gioăng làm kín ống thủy lực, kẹp ống, gia cố lại các giá đỡ | Bắc giáo thay thế gioăng làm kín ống thủy lực, kẹp ống, gia cố lại các giá đỡ | Tấn | 0 | 441MD140 |
| 110 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 111 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 112 | Thay thế tấm lót máy đập trục, thay thế HGT trục cán, hàn vá vết thủng mài mòn phễu chút clinker | Thay thế tấm lót máy đập trục, thay thế HGT trục cán, hàn vá vết thủng mài mòn phễu chút clinker | Tấn | 0 | 441RB400 |
| 113 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 40 | |
| 114 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 40 | |
| 115 | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Tấn | 0 | 441FN300 |
| 116 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 117 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 118 | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Tấn | 0 | 441FN310 |
| 119 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 120 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 121 | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Tấn | 0 | 441FN315 |
| 122 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 123 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 124 | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Tấn | 0 | 441FN320 |
| 125 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 126 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 127 | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Tấn | 0 | 441FN325 |
| 128 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 129 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 130 | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Tấn | 0 | 441FN330 |
| 131 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 132 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 133 | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Tấn | 0 | 441FN340 |
| 134 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 135 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 136 | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Tấn | 0 | 441FN350 |
| 137 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 138 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 139 | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Bảo dưỡng vòng bi quạt, tháo vệ sinh tấm giảm âm buồng hút | Tấn | 0 | 441FN360 |
| 140 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,5 | |
| 141 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,5 | |
| 142 | Bảo dưỡng. Vệ sinh bám dính cánh quạt, thay thế vòng bi gối quạt vỏ quạt, đo độ mài mòn côn tán liệu và căn chỉnh, thay thế đệm giảm chấn khớp nối hàn vá cánh bị mài mòn | Bảo dưỡng. Vệ sinh bám dính cánh quạt, thay thế vòng bi gối quạt vỏ quạt, đo độ mài mòn côn tán liệu và căn chỉnh, thay thế đệm giảm chấn khớp nối hàn vá cánh bị mài mòn | Tấn | 0 | 441FN590 |
| 143 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3,5 | |
| 144 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3,5 | |
| 145 | Kiêm tra, thay thế túi lọc bụi, xương lọc bụi, ống mềm dẫn khí, màng van điện từ. Thông tắc đường ống hút lọc bụi | Kiêm tra, thay thế túi lọc bụi, xương lọc bụi, ống mềm dẫn khí, màng van điện từ. Thông tắc đường ống hút lọc bụi | Tấn | 0 | 441BF622 |
| 146 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 147 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 148 | Thay thế xích gầu, thùng gầu, con lăn đỡ gầu, bulong đỡ gầu, vệ sinh bám dính HGT gầu | Thay thế xích gầu, thùng gầu, con lăn đỡ gầu, bulong đỡ gầu, vệ sinh bám dính HGT gầu | Tấn | 0 | 471DB100 |
| 149 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 15,8 | |
| 150 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 15,8 | |
| 151 | Gia công giá đỡ chống tràn, rèm làm kín cửa đổ | Gia công giá đỡ chống tràn, rèm làm kín cửa đổ | Tấn | 0 | 471DB100 |
| 152 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 153 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 154 | Thay thế thùng gầu, kiểm tra xích gầu, căn chỉnh xích gầu | Thay thế thùng gầu, kiểm tra xích gầu, căn chỉnh xích gầu | Tấn | 0 | 471DB100 |
| 155 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 156 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 157 | Thay thế goăng phớt khớp nối thủy lực, đệm giảm chấn khớp nối thủy lực | Thay thế goăng phớt khớp nối thủy lực, đệm giảm chấn khớp nối thủy lực | Công | 0 | 471DB100 |
| 158 | Nhân công | Nhân công | Công | 10 | |
| 159 | Sửa chữa hàn vá cửa đổ từ RB400 xuống DB100 | Sửa chữa hàn vá cửa đổ từ RB400 xuống DB100 | Tấn | 0 | 471DB100 |
| 160 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 161 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 162 | Thay thế thùng gầu, xích gầu, nhông chủ, bị dộng gầu, thùng gầu, con lăn gầu, hộp giảm tốc gầu | Thay thế thùng gầu, xích gầu, nhông chủ, bị dộng gầu, thùng gầu, con lăn gầu, hộp giảm tốc gầu | Tấn | 0 | 471DB200 |
| 163 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 16,8 | |
| 164 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 16,8 | |
| 165 | Hàn vá cửa đổ mòn thủng | Hàn vá cửa đổ mòn thủng | Tấn | 0 | 471DB200 |
| 166 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 167 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 168 | Tháo, lắp tấm bảo vệ gầu | Tháo, lắp tấm bảo vệ gầu | Tấn | 0 | 471DB200 |
| 169 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,5 | |
| 170 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,5 | |
| 171 | Thay thế thùng gầu, kiểm tra hàn gia cố xích gầu, con lăn giữ gầu, bi lông thùng gầu, | Thay thế thùng gầu, kiểm tra hàn gia cố xích gầu, con lăn giữ gầu, bi lông thùng gầu, | Tấn | 0 | 471DB300 |
| 172 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 173 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 174 | Kiểm tra, vệ sinh túi, thay thế túi lọc bụi, bảo dưỡng van quay đáy lọc bụi, thay thế ống mềm dẫn khí, thay thế van điện từ hỏng | Kiểm tra, vệ sinh túi, thay thế túi lọc bụi, bảo dưỡng van quay đáy lọc bụi, thay thế ống mềm dẫn khí, thay thế van điện từ hỏng | Tấn | 0 | 471BF130 |
| 175 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 176 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 177 | Kiểm tra, vệ sinh túi, thay thế túi lọc bụi, bảo dưỡng van quay đáy lọc bụi, thay thế ống mềm dẫn khí, thay thế van điện từ hỏng | Kiểm tra, vệ sinh túi, thay thế túi lọc bụi, bảo dưỡng van quay đáy lọc bụi, thay thế ống mềm dẫn khí, thay thế van điện từ hỏng | Tấn | 0 | 471BF220 |
| 178 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3,5 | |
| 179 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3,5 | |
| 180 | Kiểm tra, vệ sinh túi, thay thế túi lọc bụi, bảo dưỡng van quay đáy lọc bụi, thay thế ống mềm dẫn khí, thay thế van dđiện từ hỏng | Kiểm tra, vệ sinh túi, thay thế túi lọc bụi, bảo dưỡng van quay đáy lọc bụi, thay thế ống mềm dẫn khí, thay thế van dđiện từ hỏng | Tấn | 0 | 471BF330 |
| 181 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3,5 | |
| 182 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3,5 | |
| 183 | Hàn vá cửa đổ clinker | Hàn vá cửa đổ clinker | Tấn | 0 | 471DG |
| 184 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 4 | |
| 185 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 4 | |
| 186 | Tháo Kiểm tra, bảo dưỡng HGT, đo khe hở ăn khớp bánh răng, hàn đắp cánh gạt than, thay thế thép đáy bin than | Tháo Kiểm tra, bảo dưỡng HGT, đo khe hở ăn khớp bánh răng, hàn đắp cánh gạt than, thay thế thép đáy bin than | Tấn | 0 | 241SQ490 |
| 187 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 188 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 189 | Gia công hàn vá đáy bin than thô | Gia công hàn vá đáy bin than thô | Tấn | 0 | 241BI450 |
| 190 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3 | |
| 191 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3 | |
| 192 | Vệ sinh bám dính tang chủ động, bị động, bảo dưỡng toàn bộ gối đỡ băng chủ động, bị động, bảo dưỡng con lăn | Vệ sinh bám dính tang chủ động, bị động, bảo dưỡng toàn bộ gối đỡ băng chủ động, bị động, bảo dưỡng con lăn | Tấn | 0 | 241WF500 |
| 193 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3 | |
| 194 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3 | |
| 195 | Bảo dưỡng, thay thế đệm ma sát khớp nối truyền động cánh van, bảo dưỡng gối đỡ tuyền động | Bảo dưỡng, thay thế đệm ma sát khớp nối truyền động cánh van, bảo dưỡng gối đỡ tuyền động | Tấn | 0 | 461DV050 |
| 196 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 197 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 198 | Hàn vá gia cố vỏ vít, gia công hàn phục hồi vít, thay thế vòng bi, gioăng phớt làm kín vít | Hàn vá gia cố vỏ vít, gia công hàn phục hồi vít, thay thế vòng bi, gioăng phớt làm kín vít | Tấn | 0 | 461SF090 |
| 199 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1,5 | |
| 200 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1,5 | |
| 201 | Thay thế vỏ hộp phía trong vít | Thay thế vỏ hộp phía trong vít | Tấn | 0 | 461SF090 |
| 202 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3 | |
| 203 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3 | |
| 204 | Thay thế vỏ hộp phía trong vít, gia công hàn phục hồi vít, thay thế vòng bi, gioăng phớt làm kín vít | Thay thế vỏ hộp phía trong vít, gia công hàn phục hồi vít, thay thế vòng bi, gioăng phớt làm kín vít | Tấn | 0 | 461SF090 |
| 205 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3 | |
| 206 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3 | |
| 207 | Gia công, thay thế cánh vít bị mài mòn | Gia công, thay thế cánh vít bị mài mòn | Tấn | 0 | 461SF090 |
| 208 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 209 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 210 | Tháo thay thế gioăng phớt 03 con lăn, thay thế vành làm kín 03 con lăn, thay thế gối bạc đầu trục con lăn, thay thế thanh giằng, tấm đệm thanh giằng, vòng bi con lăn | Tháo thay thế gioăng phớt 03 con lăn, thay thế vành làm kín 03 con lăn, thay thế gối bạc đầu trục con lăn, thay thế thanh giằng, tấm đệm thanh giằng, vòng bi con lăn | Tấn | 0 | 461RM100 |
| 211 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 6 | |
| 212 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 6 | |
| 213 | Thay thế tấm lót con lăn, tấm lót bàn nghiền máy nghiền than | Thay thế tấm lót con lăn, tấm lót bàn nghiền máy nghiền than | Tấn | 0 | 461RM100 |
| 214 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 48 | |
| 215 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 48 | |
| 216 | Gia công thay thế các tấm phân phối gió, tấm bảo vệ thanh giằng, bảo vệ gối đầu trục con lăn | Gia công thay thế các tấm phân phối gió, tấm bảo vệ thanh giằng, bảo vệ gối đầu trục con lăn | Tấn | 0 | 461RM100 |
| 217 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 4 | |
| 218 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 4 | |
| 219 | Đổ densit chống mài mòn trong máy nghiền than | Đổ densit chống mài mòn trong máy nghiền than | Tấn | 0 | 461RM100 |
| 220 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 40 | |
| 221 | Bảo dưỡng hệ thống nâng hủy lực. Thay thế gioăng phớt cho xylanh thủy lực nâng hạ con lăn máy nghiền than, thay thế bulong khớp nối thanh giằng trục xylanh, thay thế van khí nito, túi chứa khí, ống tuyo thủy lực | Bảo dưỡng hệ thống nâng hủy lực. Thay thế gioăng phớt cho xylanh thủy lực nâng hạ con lăn máy nghiền than, thay thế bulong khớp nối thanh giằng trục xylanh, thay thế van khí nito, túi chứa khí, ống tuyo thủy lực | Tấn | 0 | 461HY110 |
| 222 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 5 | |
| 223 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 5 | |
| 224 | Bảo dưỡng, siết lại hệ thống ống dầu, ống bảo vệ dầu bôi trơn | Bảo dưỡng, siết lại hệ thống ống dầu, ống bảo vệ dầu bôi trơn | Tấn | 0 | 461LQ120 |
| 225 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3 | |
| 226 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3 | |
| 227 | Kiểm tra, vệ sinh thay thế lọc dầu HGT máy nghiền, thay thế phớt làm kín bơm. Bảo dưỡng 04 bơm M01-M06, thay thế bơm thay thế | Kiểm tra, vệ sinh thay thế lọc dầu HGT máy nghiền, thay thế phớt làm kín bơm. Bảo dưỡng 04 bơm M01-M06, thay thế bơm thay thế | Tấn | 0 | 461LQ145 |
| 228 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 229 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 230 | Thay thế gia công , phục hồi, ống chút trung tâm, thay thế cánh tĩnh, trục dẫn hướng, vành làm kín phân ly, bu lông định tâm, thay thế vòng bi gioăng phớt làm kín trục phân ly,gia công bích đỉnh phân ly, Hàn phục hồi cánh động, bảo dưỡng bơm dầu, bơm mỡ. | Thay thế gia công , phục hồi, ống chút trung tâm, thay thế cánh tĩnh, trục dẫn hướng, vành làm kín phân ly, bu lông định tâm, thay thế vòng bi gioăng phớt làm kín trục phân ly,gia công bích đỉnh phân ly, Hàn phục hồi cánh động, bảo dưỡng bơm dầu, bơm mỡ. | Tấn | 0 | 461SR150 |
| 231 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 24 | |
| 232 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 24 | |
| 233 | Kiểm tra, siết lại bu lông chân đế, thay thế đệm mèm giảm chấn | Kiểm tra, siết lại bu lông chân đế, thay thế đệm mèm giảm chấn | Tấn | 0 | 461MD152 |
| 234 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,6 | |
| 235 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,6 | |
| 236 | Bảo dưỡng, thay thế vòng bi gối vít, kiểm tra độ mài mòn cánh vít, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, làm kín nắp vít | Bảo dưỡng, thay thế vòng bi gối vít, kiểm tra độ mài mòn cánh vít, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, làm kín nắp vít | Tấn | 0 | 461SC330 |
| 237 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 238 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 239 | Bảo dưỡng, thay thế vòng bi gối vít, kiểm tra độ mài mòn cánh vít, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, làm kín nắp vít | Bảo dưỡng, thay thế vòng bi gối vít, kiểm tra độ mài mòn cánh vít, thay thế đệm mền giảm chấn khớp nối, làm kín nắp vít | Tấn | 0 | 461SC360 |
| 240 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 241 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 242 | Vệ sinh bám dính cánh van, bảo dưỡng gối đỡ cánh van, xích truyền động van, làm kín gối đầu trục cánh van | Vệ sinh bám dính cánh van, bảo dưỡng gối đỡ cánh van, xích truyền động van, làm kín gối đầu trục cánh van | Tấn | 0 | 461RF375 |
| 243 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 244 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 245 | Kiểm tra vệ sinh bám dính cánh quạt, Thay thế vòng bi gối quạt, siết lại toàn bộ bu lông quạt | Kiểm tra vệ sinh bám dính cánh quạt, Thay thế vòng bi gối quạt, siết lại toàn bộ bu lông quạt | Tấn | 0 | 461FN400 |
| 246 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 247 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 248 | Kiêm tra, vệ sinh bảo dưỡng hệ thống gối đỡ cánh van, kiểm tra độ mài mòn cánh van | Kiêm tra, vệ sinh bảo dưỡng hệ thống gối đỡ cánh van, kiểm tra độ mài mòn cánh van | Tấn | 0 | 461LD400 |
| 249 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 0,6 | |
| 250 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 0,6 | |
| 251 | Thay thế đoạn ống thép bị mài mòn | Thay thế đoạn ống thép bị mài mòn | Tấn | 0 | 461.380461.780461.790 |
| 252 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 253 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 254 | Thay thế dây mềm dẫn khí, thay thế đệm lọc, kiểm tra trong bin than, thay thế van một chiều, vệ sinh bin than, bảo dưỡng van xả đáy bin | Thay thế dây mềm dẫn khí, thay thế đệm lọc, kiểm tra trong bin than, thay thế van một chiều, vệ sinh bin than, bảo dưỡng van xả đáy bin | Tấn | 0 | 461BI450 |
| 255 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 256 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 257 | Thay thế dây mềm dẫn khí, thay thế đệm lọc, kiểm tra trong bin than, thay thế van một chiều, vệ sinh bin than, bảo dưỡng van xả đáy bin, | Thay thế dây mềm dẫn khí, thay thế đệm lọc, kiểm tra trong bin than, thay thế van một chiều, vệ sinh bin than, bảo dưỡng van xả đáy bin, | Tấn | 0 | 461BI550 |
| 258 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 259 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 260 | Gia công, thay thế tôn bị mòn thủng | Gia công, thay thế tôn bị mòn thủng | Tấn | 0 | 461BI550 |
| 261 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 262 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 263 | Kiểm tra bảo dưỡng gối đỡ, kiểm tra độ mài mòn cánh vít | Kiểm tra bảo dưỡng gối đỡ, kiểm tra độ mài mòn cánh vít | Tấn | 0 | 461SC510-515 |
| 264 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 2 | |
| 265 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 2 | |
| 266 | Kiểm tra, vệ sinh, hiệu chỉnh lại cánh van, Đo kiểm tra siết lại lực cánh van , thay thế gioăng làm kín | Kiểm tra, vệ sinh, hiệu chỉnh lại cánh van, Đo kiểm tra siết lại lực cánh van , thay thế gioăng làm kín | Tấn | 0 | 461EX215461EX220461EX225 |
| 267 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 1 | |
| 268 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 1 | |
| 269 | Thay thế túi lọc bụi, thay thế ống khí rũ bụi, bọc lại tôn bảo ôn bị bung hỏng | Thay thế túi lọc bụi, thay thế ống khí rũ bụi, bọc lại tôn bảo ôn bị bung hỏng | Tấn | 0 | 461BF395461BF630461BF640 |
| 270 | Khối lượng tháo | Khối lượng tháo | Tấn | 3 | |
| 271 | Khối lượng lắp | Khối lượng lắp | Tấn | 3 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 664.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 664.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.722.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 2 | Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng nâng 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng | Tải trọng nâng 3-5 tấn | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 5 |
| 4 | Pa lăng xích | Tải trọng nâng 3-5 tấn | 10 |
| 5 | Pa lăng xích | Tải trọng nâng 10 tấn | 5 |
| 6 | Máy mài cầm tay | Máy mài cầm tay | 5 |
| 7 | Mỏ cắt hơi | Mỏ cắt hơi | 5 |
| 8 | Kích thủy lực | Tải trọng nâng 200 tấn | 4 |
| 9 | Kích thủy lực | Tải trọng nâng 500 tấn | 2 |
| 10 | Súng siết bulong loại lớn | Súng siết bulong loại lớn | 2 |
| 11 | Súng siết bulong loại nhỏ | Súng siết bulong loại nhỏ | 5 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 13 | Cờ lê lực 2000 Nm | Cờ lê lực 2000 Nm | 2 |
| 14 | Các dụng cụ phục vụ thi công khác, như: búa tay, ma ní, dây hàn điện, dây oxy-gas, dây an toàn, dây thừng, cáp vải, ống giáo, khóa giáo, bóng đèn... | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi