Gói thầu: Tổ chức họp báo và Hội nghị toàn quốc Tổng kết 20 năm thực hiện Nghị quyết số 13-NQ TW và Hội nghị tổng kết 10 năm thi hành Luật HTX “Biên soạn, thiết kế, in tài liệu, pano, phướn, băng rôn, áp phích, tờ rơi; xác nhận đại biểu tham dự; thuê và trang trí hội trường, trang thiết bị tổ chức tập trung và trực tuyến; thuê phiên dịch; nước uống giữa giờ, ăn, phòng nghỉ đại biểu và dịch vụ khác cho tổ chức hội nghị”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục phát triển Hợp tác xã |
| Tên gói thầu | Tổ chức họp báo và Hội nghị toàn quốc Tổng kết 20 năm thực hiện Nghị quyết số 13-NQ TW và Hội nghị tổng kết 10 năm thi hành Luật HTX “Biên soạn, thiết kế, in tài liệu, pano, phướn, băng rôn, áp phích, tờ rơi; xác nhận đại biểu tham dự; thuê và trang trí hội trường, trang thiết bị tổ chức tập trung và trực tuyến; thuê phiên dịch; nước uống giữa giờ, ăn, phòng nghỉ đại biểu và dịch vụ khác cho tổ chức hội nghị” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258964 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 18:56:00 đến ngày 2021-12-24 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,696,897,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.696.897.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 509.069.280VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu nộp cùng E-HSDT: Các hợp đồng tương tự đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu, thanh lý tương ứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành họp báo/hội nghị (gồm phòng nghỉ đại biểu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học Cử nhân quản trị kinh doanh/ du lịch – khách sạn hoặc chuyên ngành khác liên quan và có chứng chỉ tiếng anh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện – điện tử, điện dân dụng, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phiên dịch: 1 tổ, bao gồm- 01 tổ phiên dịch tiếng Anh Việt (ít nhất 2 người): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu Tốt nghiệp Đại học; Có kinh nghiệm phiên dịch hội nghị trong nước và quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên soạn tài lieu (Trưởng nhóm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tiến sỹ;- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm về kinh tế tập thể, Hợp tác xã;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trực tiếp với khu vực hợp tác xã quốc tế;- Biên soạn tối thiểu 01 cuốn sách;- Có tối thiểu 05 bài báo hoặc tài liệu nghiên cứu về Hợp tác xã. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Thành viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm về kinh tế tập thể, Hợp tác xã. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp trường Mỹ thuật Công nghiệp hoặc các trường đại học tương đương chuyên ngành: thiết kế; mỹ thuật; đồ họa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ truyền thông, biên tập tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trường báo chí, có chứng chỉ nghiệp vụ báo viết. Làm việc cùng Ban tổ chức và bộ phận thiết kế. Phụ trách lên ý tưởng, viết nội dung tuyên truyền, quảng bá, truyền thông cho sự kiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chăm sóc sự kiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành về Quản trị KD, Du lịch, Văn hóa du lịch/ Ngoại ngữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học Chuyên ngành quay phim điện ảnh truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lễ tân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trang phục áo dài đồng phục |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục phát triển Hợp tác xã |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức họp báo và Hội nghị toàn quốc Tổng kết 20 năm thực hiện Nghị quyết số 13-NQ TW và Hội nghị tổng kết 10 năm thi hành Luật HTX “Biên soạn, thiết kế, in tài liệu, pano, phướn, băng rôn, áp phích, tờ rơi; xác nhận đại biểu tham dự; thuê và trang trí hội trường, trang thiết bị tổ chức tập trung và trực tuyến; thuê phiên dịch; nước uống giữa giờ, ăn, phòng nghỉ đại biểu và dịch vụ khác cho tổ chức hội nghị” Tổ chức hoạt động tổng kết 20 năm thực hiện Nghị quyết số 13-NQ/TW và Tổng kết 10 năm thi hành Luật Hợp tác xã 8 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng tương tự đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu, thanh lý tương ứng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Phát triển Hợp tác xã -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ tổ chức Họp báo | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Gói | 1 | |
| 2 | Thuê hội trường tổ chức Hội nghị | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Gói | 1 | |
| 3 | Trang trí hội trường tổ chức Hội nghị | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Gói | 1 | |
| 4 | Trang thiết bị tổ chức Hội nghị | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Gói | 1 | |
| 5 | Dịch vụ hội nghị trực tuyến | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Gói | 1 | |
| 6 | Thiết kế và In pano, phướn, băng rôn, áp phích, tờ rơi phục vụ Hội nghị | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Gói | 1 | |
| 7 | Biên soạn, thiết kế, in ấn tài liệu làm kỷ yếu phục vụ Hội nghị | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Bộ | 1.230 | |
| 8 | Các dịch vụ tổ chức Hội nghị khác | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Gói | 1 | |
| 9 | Phiên dịch | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Tổ/buổi | 3 | |
| 10 | Thuê phòng nghỉ | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Phòng | 70 | |
| 11 | Đặt ăn trưa ngày tổ chức Hội nghị | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Suất | 300 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6968976E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 509.069.280VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.696.897.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 509.069.280VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu nộp cùng E-HSDT: Các hợp đồng tương tự đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu, thanh lý tương ứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành họp báo/hội nghị (gồm phòng nghỉ đại biểu) | 2 | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học Cử nhân quản trị kinh doanh/ du lịch – khách sạn hoặc chuyên ngành khác liên quan và có chứng chỉ tiếng anh | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện – điện tử, điện dân dụng, công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán | 5 | 3 |
| 4 | Phiên dịch: 1 tổ, bao gồm- 01 tổ phiên dịch tiếng Anh Việt (ít nhất 2 người): | 2 | trình độ tối thiểu Tốt nghiệp Đại học; Có kinh nghiệm phiên dịch hội nghị trong nước và quốc tế. | 5 | 3 |
| 5 | Biên soạn tài lieu (Trưởng nhóm) | 1 | - Trình độ: Tiến sỹ;- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm về kinh tế tập thể, Hợp tác xã;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trực tiếp với khu vực hợp tác xã quốc tế;- Biên soạn tối thiểu 01 cuốn sách;- Có tối thiểu 05 bài báo hoặc tài liệu nghiên cứu về Hợp tác xã. | 10 | 10 |
| 6 | Thành viên | 2 | - Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm về kinh tế tập thể, Hợp tác xã. | 5 | 5 |
| 7 | Thiết kế | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp trường Mỹ thuật Công nghiệp hoặc các trường đại học tương đương chuyên ngành: thiết kế; mỹ thuật; đồ họa. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ truyền thông, biên tập tài liệu | 1 | Tốt nghiệp trường báo chí, có chứng chỉ nghiệp vụ báo viết. Làm việc cùng Ban tổ chức và bộ phận thiết kế. Phụ trách lên ý tưởng, viết nội dung tuyên truyền, quảng bá, truyền thông cho sự kiện | 5 | 3 |
| 9 | Nhân viên chăm sóc sự kiện | 3 | Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành về Quản trị KD, Du lịch, Văn hóa du lịch/ Ngoại ngữ | 5 | 5 |
| 10 | Quay phim | 2 | tốt nghiệp đại học Chuyên ngành quay phim điện ảnh truyền hình | 7 | 5 |
| 11 | Lễ tân | 10 | yêu cầu trang phục áo dài đồng phục | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi