Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260624-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211260605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ cấp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 19:30:00 đến ngày 2021-12-27 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,128,895,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.693343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5386686E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo nhà làm việc 4 tầng thuộc Công an tỉnh Bình Thuận, Hạng mục mái, toàn bộ mặt ngoài, các khu vệ sinh chung và riêng, nền sân
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Bộ cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Gia Thịnh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần (PH10), Công an tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: Đường Châu Văn Liêm, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG:
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg1.344cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm8,324m3
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng724,98m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần79,8m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay5,4232m3
6Tháo dỡ bộ thu phát tín hiệu trên mái1bộ
7Tháo dỡ cần và kim thu sét trên mái1cái
8Xây tường gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB409,4248m3
9Xây tường gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB407,484m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa XM M75, XM PCB400,5224m3
11Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4,5zem5,7718100m2
12Gia công xà gồ thép STK1,9918tấn
13Lắp dựng xà gồ thép STK1,9918tấn
14Cửa lỗ thăm mái khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 bọc tôn phẳng dày 0,45mm0,64m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40744,08m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4079,8m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng823,88m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4049,788m2
19Bả bằng bột bả vào tường31,82m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,82m2
21Lắp đặt lại bộ thu phát tín hiệu trên mái1bộ
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại48,7974m3
23Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng48,7974m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại48,7974m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)48,7974m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)48,7974m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm16,9913m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm16,6326m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,6m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,6m3
31Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm24,592m2
32Tháo dỡ gạch ốp tường173,67m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ135,876m2
34Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao21,7m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,679m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,4888100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1963tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,8948tấn
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40148,875m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần148,875m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,875m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,128m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4033,9948m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,161m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4016,7006m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9595m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40178,92m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40278,788m2
49Bả bằng bột bả vào tường457,708m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ178,92m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ278,788m2
52Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40637,494m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)1.230,3808m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)764,1158m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)307,5952m2
56Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà)191,029m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40307,5952m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40191,029m2
59Bả bằng bột bả vào tường307,5952m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần191,029m2
61Bả bằng bột bả vào tường1.230,3808m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần764,1158m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.493,1208m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m20,9657100m2
65Logo ngành công an bằng đồng (KT=1200x1500)1cái
66Phá dỡ nền gạch lát cũ131,7532m2
67Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh109,379m2
68Phá dỡ nền gạch lát ram dốc106,82m2
69Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng347,9522m2
70Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm, vữa XM M75, PCB4081,2432m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40109,379m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40109,379m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng109,379m2
74Lát đá granite ram dốc (đá granite 400x400x30)106,82m2
75Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4054,92m2
76Tháo dỡ gạch ốp tường157,291m2
77Ốp tường trụ, cột đá bóc 100x200mm, vữa XM M75, PCB40157,291m2
78Lát đá granite bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM M75, PCB4020,902m2
79Tháo dỡ cửa bằng thủ công690,578m2
80Tháo dỡ khuôn cửa đơn427,2m
81Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô77,598m2
82Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô317,16m2
83Vách khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô115,666m2
84Cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 12mm, kèm phụ kiện20,52m2
85Cửa đi khung gỗ nhóm 3 kính cường lực dày 8mm10,692m2
86Vách phòng tắm bản lề sàn kính cường lực dày 10mm, kèm phụ kiện19,39m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm415,278m2
88Lắp dựng cửa gỗ10,6921m2
89Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền115,666m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà19,39m2
91Lan can kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox, kèm phụ kiện7,2m2
92Lắp dựng lan can7,2m2
93Vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact dày 12mm (VL+NC)8,16m2
94Khung sắt đỡ Lavabo + sơn (VL+NC)9,8475m2
95Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB4014,2325m2
96Tháo dỡ trần89,54m2
97Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm KT=600x600 (VL+NC)108,5m2
98Sơn cột giả đá (VL+NC)101,736m2
99Ốp đá granit tự nhiên vào trụ21,1812m2
100Chỉ đá granite chân trụ8,76m
101Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng135,3368m3
102Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng40,9102m3
103Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng81,6015tấn
104Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng60,957510m2
105Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng34,7683tấn
106Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng6,8396100m2
107Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng56,822610m2
108Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng4,018tấn
109Tháo dỡ bệ xí15bộ
110Tháo dỡ chậu tiểu8bộ
111Tháo dỡ chậu rửa8bộ
112Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác36bộ
113Tháo dỡ đường ống nước cũ10công
114Chậu xí bệt + Phụ kiện (inax AC-504 VAN)13bộ
115Chậu xí bệt + Phụ kiện (inax AC-909 VRN)5bộ
116Chậu tiểu nam + phụ kiện11bộ
117Lavabo âm + phụ kiện21bộ
118Vòi tắm, 1 hương sen15bộ
119Máy NLMT 160L (bao gồm chân)2bộ
120Máy nước nóng lạnh có bơm trợ lực5bộ
121Gương soi21cái
122Kệ kính21cái
123Giá treo quần áo15cái
124Hộp đựng giấy vệ sinh18cái
125Phễu thu nước sàn D90 (KT=150x150)29cái
126Bể nước Inox 2m32bể
127Bể nước Inox 5m31bể
128Máy bơm ly tâm 2HP2cái
129Ống nhựa uPVC D114x3,8mm1,795100m
130Ống nhựa uPVC D90x3,0mm0,646100m
131Ống nhựa uPVC D60x2,8mm1,248100m
132Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,28100m
133Co nhựa 90 D3435cái
134Co nhựa 90 D60/3435cái
135Co nhựa 45 D6078cái
136Co nhựa 45 D9015cái
137Co nhựa 45 D11452cái
138Giảm nhựa D90/604cái
139Y nhựa D114/9012cái
140Y nhựa D114/602cái
141Y nhựa D90/6064cái
142Nút bịt D11418cái
143Ống nhựa PPR D32x2,9mm0,3100m
144Ống nhựa PPR D25x2,8mm0,808100m
145Ống nhựa PPR D20x2,1mm0,28100m
146Van PPR D328cái
147Van PPR D2516cái
148Van PPR D32 1 chiều2cái
149Tê nhựa PPR D25/2010cái
150Co nhựa PPR D3230cái
151Co nhựa PPR D2540cái
152Co nhựa PPR D2035cái
153Co ren trong đồng PPR D2035cái
154Racco PPR D2517cái
155Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,428100m
156Ống nhựa uPVC D27x1,8mm1,4100m
157Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,6100m
158Co nhựa D3424cái
159Co nhựa D2740cái
160Co nhựa D2167cái
161Co ren trong đồng D2167cái
162Tê nhựa D27/2167cái
163Bịt nhựa D2716cái
164Giảm nhựa D34/272cái
165Van nhựa D3410cái
166Van nhựa D2716cái
167Van 1 chiều nhựa D344cái
168Racco nhựa D2728cái
169Nối mềm D344cái
170Y lọc nhựa D342cái
171Đầu hút D342cái
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II20,97171m3
173Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0741100m3
174Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,7865m3
175Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,873m3
176Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5555m3
177Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa lót M75, XM PCB403,24m2
178Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
179Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,4m2
180Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4020,288m2
181Quét nước xi măng 2 nước20,288m2
182Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4704m3
183Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0487tấn
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0216100m2
185Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg31 cấu kiện
186Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu71cấu kiện
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II14,93091m3
188Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,624m3
189Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,622m3
190Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8137m3
191Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,34m2
192Quét nước xi măng 2 nước18,34m2
193Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,75m2
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0161100m2
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3885m3
196Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB402,5m2
197Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0014100m3
198Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg41 cấu kiện
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu61cấu kiện
200Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,033tấn
201Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II43,6761m3
202Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1468100m3
203Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,503m3
204Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,034m3
205Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4025,17m2
206Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4022,86m2
207Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,992m3
208Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,352m3
209Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,84m3
210Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1488100m2
211Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0704100m2
212Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0124100m2
213Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0224tấn
214Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1793tấn
215Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0094tấn
216Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0503tấn
217Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0733tấn
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0468100m2
219Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,314m3
220Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1465tấn
221Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB407,44m2
222Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,52m2
223Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB401,32m2
224Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu81cấu kiện
225MCB 1P-16A 6kA2cái
226Đế + mặt nạ cho MCB2hộp
227Dây đơn CV 2,5mm2150m
228Dây dẫn CVV 2x4mm240m
229Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D2080m
230Tủ điện 200x3001hộp
231Tháo dỡ các thiết bị điện bóng đèn, công tắc, bảng điện...10công
232Đèn Led tròn ốp trần 14W 220V47bộ
233Công tắc 1 chiều 2 cực 10A33cái
234Cầu chì 10A31cái
235Đế + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm 1,2,331hộp
236Đế + mặt nạ cho MCB8hộp
237MCB 1P-10A 6kA8cái
238Dây đơn CV 1,5mm2320m
239Dây đơn CV 2,5mm2250m
240Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20285m
241Hộp box tròn16hộp
242Băng keo điện9cuộn
B SÂN TRƯỚC RAM DỐC:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại285,5m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép28,55m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại34,26m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4028,55m3
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terazo 400x400285,5m2
6Dọn dẹp vệ sinh hằng ngày trong thời gian thi công (tạm tính)1trọn gói
7Vệ sinh tổng thể công trình Công nghiệp (tạm tính)1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.693343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5386686E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202131
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.11
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .1
4 Máy hàn 23Kw1
5 Máy khoan bê tông .2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg2
7 Máy cắt bê tông .1
8 Máy phá bê tông .1
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
10 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->