Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259094-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân huyện Cao Phong
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211258881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 19:30:00 đến ngày 2021-12-24 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,646,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94023E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 4 trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng . Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn >=23 kw
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >= 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa nhà thiếu nhi huyện Cao Phong
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND & UBND huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố số 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Văn phòng hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND & UBND huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND & UBND huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong ; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong ; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III67,3056m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III663,16m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III212,996m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III99,132m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III112,812m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III158,0899m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3.093,2445m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.219,8989m2
9Bóc lớp láng sê nô máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III140,6292m2
10Tháo tấm lợp tônPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,3578100m2
11Tháo dỡ ống thoát nước máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Công
12Tháo dỡ hệ thống điện ( bóng đèn, công tắc)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Công
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
16Dọn vệ sinh toàn nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5công
17Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1ca máy
B PHẦN CẢI TẠO
1Cửa đi nhôm Việt Nhật hệ EUA-450, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III101,1m2
2Cửa sổ mở quay nhôm Việt Nhật hệ EUA-4400, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III77,22m2
3Cửa sổ mở hất nhôm Việt Nhật hệ EUA-4400, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,6m2
4Vách kính cố định nhôm Việt Nhật NH-76, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,4m2
5Tay nắm cửa đi 2 cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
6Tay nắm cửa đi 1 cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III124,34m2
8Lắp dựng lại hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III110,66m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III140,6292m2
10Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III140,6292m2
11Màng khò chống thấm khu vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III73,3236m2
12Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III73,3236m2
13Lợp mái tôn dày 0.4lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,3578100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1696m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (20%)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III159,3475m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III110,814m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.593,4735m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3.019,4137m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,02100m
20Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
21Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
22Lưới chắn rác INOX D150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
23Đia thép giữ ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III134cái
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,6126100m2
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuýp led bán nguyệt 36WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40bộ
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần 18WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19bộ
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39cái
28Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
29Lắp đặt vòi xịtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
32Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
33Bình nóng lạnh 30LPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
34Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
35Phụ kiện phòng tắm ( giá đỡ trước gương, hộp giấy, giá đựng xà phòng, bàn chải, mắc áo)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
36Gia công kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
37Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III130m
39Bật sắt fi8 đỡ dây thu sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94023E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 4 trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trở lên32
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng . Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện 01 công trình tương tự trở lên32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện 01 công trình tương tự trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn >=23 kw >=23 kw2
2 Máy trộn vữa >=150 lít2
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
4 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw1
5 Máy cắt gạch đá >= 1,7kw2
6 Máy mài >= 1kw1
7 Máy vận thăng hoặc tời >= 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->