Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260659-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211260640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 19:58:00 đến ngày 2021-12-24 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,441,132,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục thuộc loại công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp, quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm, quản lý khối lượng, tiến độ, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,7 kWNhà thầu phải nộp kèm theo hóa đơn tài chính để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,0 kWNhà thầu phải nộp kèm theo hóa đơn tài chính để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 0,62 kWNhà thầu phải nộp kèm theo hóa đơn tài chính để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạcNhà thầu phải nộp kèm theo hóa đơn tài chính, kiểm định để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Tân Thới (điểm trung tâm), xã Tạ An Khương Đông
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư từ nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG LẦU DÃY A
1Chống dột mái (tạm tính 8 chai silicol và 1 công)Mô tã kỹ thuật theo Chương V8chai
2Phá lớp vữa làng lòng sê nôMô tã kỹ thuật theo Chương V32,6m2
3Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V32,6m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tã kỹ thuật theo Chương V32,6m2
5Tháo dỡ trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V175,76m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V175,76m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tã kỹ thuật theo Chương V60,88m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V60,88m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Mô tã kỹ thuật theo Chương V692,9585m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Mô tã kỹ thuật theo Chương V493,56m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Mô tã kỹ thuật theo Chương V195,282m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V111,36m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V888,2405m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V604,92m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V97,69m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,243m3
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V87,59m2
18Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,1m2
19Vệ sinh cửaMô tã kỹ thuật theo Chương V57,84m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V57,84m2
21Tháo dỡ hệ thống điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V1công
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V8hộp
23Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V31cái
24Lắp đặt ổ cắm baMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
25Băng keo cách điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V10cuộn
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V24bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V7bộ
28Lắp đặt quạt trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tã kỹ thuật theo Chương V145m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.650m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V220m
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG LẦU DÃY B
1Chống dột mái (tạm tính 8 chai silicol và 1 công)Mô tã kỹ thuật theo Chương V8chai
2Phá lớp vữa làng lòng sê nôMô tã kỹ thuật theo Chương V32,6m2
3Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V32,6m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tã kỹ thuật theo Chương V32,6m2
5Tháo dỡ trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V175,76m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V175,76m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tã kỹ thuật theo Chương V60,88m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V60,88m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Mô tã kỹ thuật theo Chương V692,9585m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Mô tã kỹ thuật theo Chương V493,56m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Mô tã kỹ thuật theo Chương V195,282m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V111,36m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V888,2405m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V604,92m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V83,7m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,5535m3
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V73,8m2
18Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,9m2
19Vệ sinh cửaMô tã kỹ thuật theo Chương V57,84m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V57,84m2
21Tháo dỡ hệ thống điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V1công
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V8hộp
23Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V31cái
24Lắp đặt ổ cắm baMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
25Băng keo cách điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V10cuộn
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V24bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V7bộ
28Lắp đặt quạt trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tã kỹ thuật theo Chương V145m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.650m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V220m
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG LẦU DÃY C
1Chống dột mái (tạm tính 8 chai silicol và 1 công)Mô tã kỹ thuật theo Chương V8chai
2Phá lớp vữa làng lòng sê nôMô tã kỹ thuật theo Chương V32,6m2
3Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V32,6m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tã kỹ thuật theo Chương V32,6m2
5Tháo dỡ trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V175,76m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V175,76m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tã kỹ thuật theo Chương V60,88m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V60,88m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Mô tã kỹ thuật theo Chương V692,9585m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Mô tã kỹ thuật theo Chương V493,56m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Mô tã kỹ thuật theo Chương V195,282m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V111,36m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V888,2405m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V604,92m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V83,7m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,5535m3
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V73,8m2
18Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,9m2
19Vệ sinh cửaMô tã kỹ thuật theo Chương V57,84m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V57,84m2
21Tháo dỡ hệ thống điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V1công
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V8hộp
23Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V31cái
24Lắp đặt ổ cắm baMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
25Băng keo cách điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V10cuộn
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V24bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V7bộ
28Lắp đặt quạt trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tã kỹ thuật theo Chương V145m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.650m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V220m
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
E NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Mô tã kỹ thuật theo Chương V62,92m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Mô tã kỹ thuật theo Chương V60,22m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V62,92m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V60,22m2
5Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2656100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tã kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2896100m2
8Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
F NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Mô tã kỹ thuật theo Chương V45,421m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Mô tã kỹ thuật theo Chương V29,89m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V45,421m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V29,89m2
5Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0513100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0278tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0513100m2
8Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0278tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0278tấn
G HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V486,5cấu kiện
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V10,9463m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,784m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V194,6m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,555m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2044100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2537tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V4861 cấu kiện
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3679100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,1472100m3
11Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V4,4476m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,4476m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,2083m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V105,2077m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V19,895m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,9114m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1164100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1796tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tã kỹ thuật theo Chương V551cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,125100m
21Bửng cống chặn nước bằng gỗMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
22Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,6925m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,5388m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,1862m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V94,5627m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V37,0656m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,738100m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.427,25m2
29Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tã kỹ thuật theo Chương V1.427,25m2
H XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0459100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,3664m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,9448m3
5Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,413m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0104100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,104m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,5182m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,71m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V4,71m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,905m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0447tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0447tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0953tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0029tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0101tấn
18Cung cấp dây cột cờMô tã kỹ thuật theo Chương V17m
19Cung cấp lá cờMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
20Cung cấp bu lông đế cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục thuộc loại công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp, quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thí nghiệm, quản lý khối lượng, tiến độ, chi phí 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa 1 - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) 1 - Có trình độ trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất > 1,7 kWNhà thầu phải nộp kèm theo hóa đơn tài chính để chứng minh1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất > 1,0 kWNhà thầu phải nộp kèm theo hóa đơn tài chính để chứng minh1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất > 0,62 kWNhà thầu phải nộp kèm theo hóa đơn tài chính để chứng minh1
4 Máy thủy bình Đo đạcNhà thầu phải nộp kèm theo hóa đơn tài chính, kiểm định để chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->