Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị của các hạng mục cây xanh và đài phun nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị của các hạng mục cây xanh và đài phun nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 19:56:00 đến ngày 2021-12-27 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,908,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình hạ tầng có các hạng mục thi công hệ thông phun nước và trồng cây xanh tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực);+ Biên bản xác nhận đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thoát nước, cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Biên bản xác nhận đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư nông nghiệp, lâm nghiệp; kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Biên bản xác nhận đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường+ Biên bản xác nhận đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị của các hạng mục cây xanh và đài phun nước hạng mục: Cây xanh, đài phun nước và thiết bị công trình, thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình: Quần thể lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Hồng Phong 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng hoặc tương đương (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, biểu đồ tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác… - Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể làm rõ bằng bất kỳ hình thức nào để làm rõ các nội dung trong E-HSDT mà nhà thầu đã kê khai và có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để đánh giá về năng lực hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hưng Nguyên Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Lê Phạm Hùng Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 259 Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An; - Người đại diện: Nguyễn Quang Bảo Chức vụ: Giám đốc - Số điện thoại: 0982.985.999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,4 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,106 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,8548 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,468 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1112 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,094 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,38 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,815 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20 | cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 42 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,3405 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 51,84 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5879 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,1572 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,1572 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,779 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,1684 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,0924 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0793 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2625 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,9614 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,6136 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,6485 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,4645 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,93 | m2 |
| 34 | Gia công cửa song sắt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,7515 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 180 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 66,85 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 124,8 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 341,13 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 180 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,649 | 100m |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,779 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,1684 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,0924 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0793 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2625 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,9614 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,6136 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,6485 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,4645 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,93 | m2 |
| 53 | Gia công cửa song sắt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,7515 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 34,007 | m3 |
| 55 | Mua đất K98 về đắp hoàn trả nền khán đài: | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 33,9642 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,3964 | 10m³/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,3964 | 10m³/1km |
| 58 | Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 33,9642 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0461 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 62 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20 | m |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,6991 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 66 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá >0,75m2, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 51 | m2 |
| 67 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,94 | m2 |
| B | HỆ THỐNG PHUN NƯỚC: | |||
| 1 | "Thiết bị tủ điều khiển đài phun nước: + 1400x1400x400x1.2+ MCCB 3P100A+ MCCB 3P50A+ MCCB 3P40A + MCCB 3P40A+ INVERTER 15 kW+ INVERTER 7,5 kW+ INVERTER 5,5 kW+ INVERTER 5,5 kW+ Thanh cái + Bộ điều khiển phun nước+ Hệ thống hanh điện trở xã ( đã bao gồm nhân công lắp đặt ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chìm chuyên dụng 5,5KW | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Máy bơm chìm chuyên dụng 7,5KW | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm chìm chuyên dụng 15KW | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Hộ thống chân cho đường ống inox ( bao gồm chân đỡ ông, đai, vít nở, đệm kê đường ống ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 6 | Cụm bét phun nước hình hoa cả đèn ( đèn chiếu màu và bét bằng INox 304 ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Cụm bét phun nước hình Quạt cả đèn ( đèn chiếu màu và bét bằng INox 304 ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Cụm bét phun nước hình trụ đơn cả đèn ( đèn chiếu màu và bét bằng INox 304 ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Cụm bét phun nước hình trụ thấp cả đèn ( đèn chiếu màu và bét bằng INox 304 ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 27 | Bộ |
| 10 | Tấm chắn rác Inox cắt CNC bảo vệ máy bơm dày 5mm. Inox 304. KT: 1500x1000x5mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 59,475 | kg |
| C | HỆ THỐNG BỂ LỌC NƯỚC: | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước cho máy lọc 2,2kW: | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Trống tách rác thô | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | "Tủ điều khiển hệ thống lọc thông minh: | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Hộ thống chân cho đường ống inox ( bao gồm chân đỡ ông, đai, vít nở, đệm kê đường ống ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 5 | Hệ thống đẹn UV diệt khuổn chống bám rêu, bao gồm cả tủ điều khiển 11m3/h | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 6 | Bể lọc nước 3 ngăn lọc nước cho đài phun nước ( bể bằng vật liệu Composit, lọc thô, lọc tinh và diệt tảo nấm 11M3/H ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| D | HỆ THỐNG ÂM THANH PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | hệ thống âm ly, loa phát nhạc và dây dẫn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| E | TIỂU CẢNH PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Đá cuội trang trí, đèn trang trí tiểu cảnh, sân trước đài phun nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 2 | Công tác vận hành chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| F | TRỒNG CỎ | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 70,0774 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 74,9828 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 74,9828 | 100m3 |
| 4 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xanh. Kích thước: 12x20 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 887,76 | m |
| 5 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xanh. Kích thước: 18x30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 216 | m |
| 6 | Lát gạch trồng cỏ KT 400x250x80 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.119,22 | m2 |
| 7 | Trồng cỏ lá | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 190,3985 | 100m2 |
| G | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Trồng cây bàng đài loan, đường kính gốc 15 -18cm, cao 4,5-5m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 79 | Cây |
| 2 | Trồng cây mẫu đơn, 25 cây /m2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 279,9 | m2 |
| 3 | Trồng cây Thàn mát, đường kính gốc 15 -18cm, cao 4-5m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 34 | Cây |
| 4 | Trồng cây lim xẹt, đường kính gốc 15 - 18cm, cao 4-5m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31 | Cây |
| 5 | Trồng cây sao đen, đường kính gốc 17-19cm, cao 5-6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 48 | Cây |
| 6 | Trồng cây ngâu tròn, h-0,8m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 195 | Cây |
| 7 | Trồng cây phượng vĩ, đường kính gốc 15-18cm, cao 4-5m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18 | Cây |
| H | TRỒNG CÂY BỔ SUNG | |||
| 1 | Trồng cây sao đen, đường kính gốc 15-18cm , cao 5-6 m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 137 | Cây |
| 2 | Trồng cây mẫu đơn, 25 cây /m2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 195 | m2 |
| 3 | Cây Vạn Tuế cao 50cm ( Bao gồm cây xanh, công trồng và bảo hành 3 tháng ) trang trính quanh đài phun nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13 | cây |
| 4 | Viền cây Chuỗi Ngọc ( cây cao 20cm, rộng 20cm, bao gồm cây xanh, công trồng và bảo hàng 3 tháng ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,2 | m2 |
| 5 | Thảm hoa Cỏ Lá Tre ( cây cao 10-30cm bao gồm cây xanh, công trồng và bảo hành 3 tháng ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 176,64 | m2 |
| 6 | Thảm hoa Mậu Đơn ( cây cao 25-30cm, 12 cây/m2, bao gồm cây xanh, công trồng và bảo hành 3 tháng ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 129 | m2 |
| 7 | Thảm hoa Ngũ Sắc ( cây cao 25-30cm, 12 cây/m2, bao gồm cây xanh, công trồng và bảo hành 3 tháng ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 62,78 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình hạ tầng có các hạng mục thi công hệ thông phun nước và trồng cây xanh tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực);+ Biên bản xác nhận đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thoát nước, cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Biên bản xác nhận đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cây xanh | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư nông nghiệp, lâm nghiệp; kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Biên bản xác nhận đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động, VSMT | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường+ Biên bản xác nhận đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Ô tô tải gắn cẩu tự hành | Sức nâng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đục bê tông | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi