Gói thầu: In, market và phát hành tờ gấp tuyên truyền pháp luật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832673-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | In, market và phát hành tờ gấp tuyên truyền pháp luật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832637 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 15:39:00 đến ngày 2020-08-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 660,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tìm hiểu 1 số quy định của pháp luật về phòng, chống tác hại của rượu, bia | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 2 | Hỏi đáp về biện pháp giảm tác hại của rượu, bia | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 3 | Tìm hiểu quy định của pháp luật về một số biện pháp giảm mức tiêu thụ và quản lý việc cung cấp rượu, bia | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 4 | Hỏi đáp về nội dung, mức chi cho hoạt động phòng, chống tác hại của rượu, bia | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 5 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phòng, chống tác hại của rượu, bia | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 6 | Một số quy định của pháp luật về xử phạt VPHC trong phòng, chống dịch bệnh | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 7 | Một số quy định xử phạt về vi phạm quy tắc giao thông đường bộ | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 8 | Tìm hiểu quy định xử phạt các hành vi vi phạm về sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 9 | Quy định xử phạt người điều khiển xe ô tô và các loại xe tương tự xe ô tô vi phạm quy định về điều kiện phương tiện của phương tiện khi tham gia giao thông | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 10 | Tìm hiểu 1 số vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 11 | Tìm hiểu các quy định về chế độ sinh hoạt, chăm sóc y tế đối với phạm nhân | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 12 | Tìm hiểu 1 số quy định pháp luật về tha tù trước thời hạn | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 13 | Tìm hiểu 1 số quy định của pháp luật về chế độ quản lý, giam giữ, giáo dục phạm nhân | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 14 | Một số quy định của pháp luật về khen thưởng, xử lý, tái hòa nhập cộng đồng và trả tự do cho phạm nhân | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 15 | Một số quy định pháp luật về thi hành án treo | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 16 | Tìm hiểu quy định của pháp luật về thi hành án phạt cải tạo không giam giữ | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 17 | Một số quy định của pháp luật về thi hành án phạt cấm cư trú | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 18 | Một số quy định của pháp luật về thi hành án phạt quản chế | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 19 | Tìm hiểu quy định của pháp luật về thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 20 | Quy định về khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sự | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 21 | Một số quy định của pháp luật về thi hành án tử hình | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 22 | Tìm hiểu 1 số quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 23 | Tìm hiểu 1 số hình thức và mức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 24 | Hỏi đáp một số hình thức và mức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 25 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 26 | Các biện pháp hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch Covit – 19 | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 27 | Phòng, chống dịch bệnh covit – 19 một số hành vi có thể bị phạt tù | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 28 | Tìm hiểu quy định về gia hạn thời gian nộp thuế | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 29 | Hỏi đáp chung về dịch bệnh Covit – 19 | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 30 | Tìm hiểu về phòng, chống dịch bệnh Covit -19 | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 31 | Tìm hiểu về xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm pháp luật về phòng, chống bệnh truyền nhiễm | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 32 | Hỏi đáp quy định về xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 33 | Tìm hiểu 1 số chế độ đặ thù trong phòng chống covit | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 34 | Bộ y tế khuyến cáo 10 biện pháp đơn giản để phòng chống dịch bệnh covit hiệu quả | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 35 | Tìm hiểu 1 số quy định của Bộ luật Hình sự 2015 về phòng, chống tra tấn | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 36 | Tìm hiểu 1 số quy định của luật tạm giữ, tạm giam năm 2015 về phòng chống tra tấn | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 37 | Tìm hiểu Luật Giáo dục 2019 | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 38 | Tìm hiểu 1 số quy định của pháp luật về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 39 | Tìm hiều Luật Dân quân tự vệ năm 2019 | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 40 | Hỏi đáp về chính sách, chế độ và nhiệm vụ chi cho dân quân tự vệ | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 41 | Tìm hiểu Luật SĐBS 1 số điều của Luật cán bộ công chức và Luật Viên chức năm 2019 | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 42 | Tìm hiểu 1 số quy định về tuyển dụng, nâng ngạch và các hình thức kỷ luật đối với công chức | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 43 | Tìm hiểu luật lực lượng dự bị động viên năm 2019 | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 44 | Tìm hiểu 1 số quy định về chế độ chính sách và kinh phí bảo đảm cho xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 45 | Mức xử phạt đối với 1 số hành vi VPHC trong lĩnh vực giao thông đường bộ | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 46 | Một số hành vi VPHC, hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm trong lĩnh vực lao động | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 47 | Hình thức xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về tiền lương, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi trong lĩnh vực lao động | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 48 | Hình thức xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định về 1 số đối tượng đặc thù trong lĩnh vực lao động | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 49 | Tìm hiểu hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức phạt và biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 50 | Tìm hiểu 1 số quy định về giám sát, giáo dục người dưới 18 tuổi phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 51 | Quyền và nghĩa vụ của người được giám sát, giáo dục | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 52 | Trách nhiệm của gia đình; nhà trường, cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc giám sát, giáo dục | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 53 | Các tội xâm hại trẻ em trong Bộ luật Hình sự | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 54 | Quy định về thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự, miễn trách nhiệm hình sự và xóa án tích đối với người phạm tội | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 55 | Tìm hiểu 1 số quy định của Bộ luật Hình sự 2015 | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 56 | Tìm hiểu quy định về tiền lương trong Bộ luật Lao động năm 2019 | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 57 | Một số quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 58 | Hỏi đáp về kỷ luật lao động | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 59 | Tìm hiểu những quy định riêng đối với lao động nữ và bảo đảm bình đẳng giới | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 60 | Tìm hiểu những quy định riêng đối với lao động chưa thành niên và 1 số lao động khác | 10.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 10.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi