Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 20:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 20:47:00 đến ngày 2021-12-27 20:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,595,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289373E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình.Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động: Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông >=12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc trước 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa căn khí nén 3,0m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3,0m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu Vó Quéo và rãnh thoát nước dọc xã Nhuận Trạch, huyện Lương Sơn 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp; các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp III (KL x 1%) | Chương V-HSMT | 4,1745 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (KL x 99%) | Chương V-HSMT | 4,1327 | 100m3 |
| 3 | Vét đất bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-HSMT | 2,6863 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 2,6863 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 2,6863 | 100m3/1km |
| 6 | Cắt mặt đường cũ BTXM | Chương V-HSMT | 0,4348 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 69,47 | m3 |
| 8 | Phá dỡ ốp mái taluy bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 118,58 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,8805 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,8805 | 100m3/1km |
| 11 | Xáo xới đất bằng máy đào 1,25 m3 | Chương V-HSMT | 2,4281 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã xáo xới | Chương V-HSMT | 8,0937 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL x 1%) | Chương V-HSMT | 0,1443 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL x 99%) | Chương V-HSMT | 14,2813 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V-HSMT | 2,9026 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-HSMT | 31,4637 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-HSMT | 6,0025 | 100m2 |
| 18 | Cấp phối BTN C12.5 (tham khảo cấp phối công trình tương tự của khu vực) | Chương V-HSMT | 592,1392 | tấn |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V-HSMT | 5,9214 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V-HSMT | 5,9214 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V-HSMT | 5,9214 | 100tấn |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V-HSMT | 31,4637 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-HSMT | 3,3573 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 3,8338 | 100m3 |
| 25 | Lưới cốt liệu thủy tinh 100x100KN | Chương V-HSMT | 7,3804 | 100m2 |
| C | Hệ thống báo hiệu đường bộ | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cột biển báo thép mạ kẽm D90mm | Chương V-HSMT | 11,6 | m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,8 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V-HSMT | 72,98 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V-HSMT | 8,98 | m2 |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chương V-HSMT | 30 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Chương V-HSMT | 147 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V-HSMT | 28 | mối nối |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V-HSMT | 518,25 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (KL x 1%) | Chương V-HSMT | 1,024 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,0138 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,5445 | 100m3 |
| E | Hố ga BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế ga | Chương V-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế ga, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế ga đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân ga (bỏ hao phí máy Vận thăng lồng và Cần trục tháp 25T) | Chương V-HSMT | 0,4015 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,2463 | tấn |
| 9 | Cốt thép bậc thang D18 | Chương V-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 0,94 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chương V-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chương V-HSMT | 0,133 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng ga bằng thủ công, đất cấp III (KL x 1%) | Chương V-HSMT | 0,1364 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 168,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V-HSMT | 16,2835 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, đá 2x4, mác 100 | Chương V-HSMT | 48,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Chương V-HSMT | 1,382 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Chương V-HSMT | 915,27 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp (2 lớp) | 1,751 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V-HSMT | 0,3627 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Chương V-HSMT | 0,1001 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Chương V-HSMT | 0,1568 | tấn |
| 11 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V-HSMT | 18,72 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Mối nối bằng vữa xi măng M100 | Chương V-HSMT | 0,07 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 46,31 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tám đan rãnh | Chương V-HSMT | 2,6158 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D | Chương V-HSMT | 4,9221 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D | Chương V-HSMT | 3,9962 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 704 | cấu kiện |
| 20 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III (KL x 1%) | Chương V-HSMT | 5,3681 | m3 |
| 21 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL x 99%) | Chương V-HSMT | 5,3144 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 1,8612 | 100m3 |
| 23 | Cắt mặt đường cũ BTXM | Chương V-HSMT | 0,0674 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 0,74 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| G | Hố ga BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V-HSMT | 0,1414 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, đá 2x4, mác 100 | Chương V-HSMT | 0,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Chương V-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chương V-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chương V-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 10 | Đào đất móng ga bằng thủ công, đất cấp III (KL x 1%) | Chương V-HSMT | 0,0855 | m3 |
| 11 | Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL x 99%) | Chương V-HSMT | 0,0846 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 9,7277 | 100m3 |
| 14 | Thuế tài nguyên đất (Theo QĐ30/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình) | Chương V-HSMT | 1.273,507 | m3 |
| 15 | Phí bảo vệ môi trường (NQ46/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Hòa Bình) | Chương V-HSMT | 1.273,507 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất khai thác tại mỏ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-HSMT | 12,7351 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất từ mỏ về công trình bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 12,7351 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 12,7351 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,6834 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,6834 | 100m3/1km |
| H | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Chương V-HSMT | 240 | ca |
| 2 | Quần áo bảo hộ lao động | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn báo | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0,6x0,8) m | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH=30%) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật (0,6x0,8)m (KH=30%) | Chương V-HSMT | 0,96 | m2 |
| 8 | Cột biển báo (KH=30%) | Chương V-HSMT | 17,9 | m |
| I | PHẦN CẦU | |||
| J | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 450 (bê tông thương phẩm) | Chương V-HSMT | 50,62 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V-HSMT | 9,9246 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V-HSMT | 0,2698 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V-HSMT | 262,78 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Chương V-HSMT | 3,0628 | tấn |
| 6 | Ống nhựa bọc cáp D13/16.4mm | Chương V-HSMT | 1,92 | 100m |
| 7 | Tôn lá | Chương V-HSMT | 2.693,04 | kg |
| 8 | Lắp đặt tôn lá làm ván khuôn để lại trong dầm | Chương V-HSMT | 2,693 | tấn |
| 9 | Quét keo epoxy đầu dầm | Chương V-HSMT | 3,88 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Chương V-HSMT | 22,19 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,155 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 3,1643 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V-HSMT | 0,0723 | 100m2 |
| 14 | Keo Epoxy (chèn khe đáy dầm) | Chương V-HSMT | 0,11 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 350 | Chương V-HSMT | 12,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan can | Chương V-HSMT | 0,7342 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, D | Chương V-HSMT | 1,0583 | tấn |
| 18 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Chương V-HSMT | 100,8 | m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 20 | Cấp phối BTN C12.5 (tham khảo cấp phối công trình tương tự của khu vực) | Chương V-HSMT | 17,1058 | tấn |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Chương V-HSMT | 0,1711 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V-HSMT | 0,1711 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V-HSMT | 0,1711 | 100tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chương V-HSMT | 1,3972 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm | Chương V-HSMT | 1,3972 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can thép | Chương V-HSMT | 1,3972 | tấn |
| 28 | Bulong neo U, M22 | Chương V-HSMT | 56 | cái |
| 29 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau, chiều rộng 50mm | Chương V-HSMT | 14,8 | m |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1929 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 33 | Bulong M12 | Chương V-HSMT | 80 | bộ |
| 34 | Vữa không co ngót 40Mpa | Chương V-HSMT | 1,74 | m3 |
| 35 | Lắp đặt gối cao su (250x150x35)mm | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 162/150mm | Chương V-HSMT | 0,0528 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tấm nắp chắn rác | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| K | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm) | Chương V-HSMT | 214,02 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm) | Chương V-HSMT | 35,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V-HSMT | 8,52 | m3 |
| 4 | Vữa XM tạo dốc 10MPa | Chương V-HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót 40Mpa | Chương V-HSMT | 0,16 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V-HSMT | 12,1919 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Chương V-HSMT | 4,2314 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng ( 2 lớp) | Chương V-HSMT | 303,92 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V-HSMT | 4,2846 | 100m2 |
| 11 | Chốt thép mạ kẽm R25, L=600mm (neo dầm) | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Thép tấm mạ kẽm (hộp chốt neo dầm) | Chương V-HSMT | 33,54 | kg |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 3,2538 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 10,6799 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 1,9384 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 22 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V-HSMT | 6,74 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,0529 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-HSMT | 1,7793 | tấn |
| 21 | Chèn xốp dày 2cm | Chương V-HSMT | 9,72 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 4,2 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Chương V-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Chương V-HSMT | 95,9229 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V-HSMT | 2,1899 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V-HSMT | 16,8465 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V-HSMT | 5,7035 | 100m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-HSMT | 5,7989 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-HSMT | 5,7989 | tấn |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V-HSMT | 2,2908 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0229 | 100m3/1km |
| 33 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V-HSMT | 51 | mối nối |
| 34 | Cọc dẫn thép hình (kh=1,17%*1 tháng +3,5%* 17 số lần sử dụng) | Chương V-HSMT | 0,58 | tấn |
| 35 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Chương V-HSMT | 2,29 | 100m |
| 36 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II (đóng xiên (NC, MTC)*1,22) | Chương V-HSMT | 5,4 | 100m |
| 37 | Ép cọc dẫn bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II (ép thẳng (NC,MTC)*1,05) | Chương V-HSMT | 0,24 | 100m |
| 38 | Ép cọc dẫn bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II (ép xiên (NC,MTC)*1,22*1,05) | Chương V-HSMT | 0,632 | 100m |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Chương V-HSMT | 40,2288 | m2 |
| L | Tứ nón, sau mố | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 6,5776 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối BTN C12.5 (tham khảo cấp phối công trình tương tự của khu vực) | Chương V-HSMT | 10,9287 | tấn |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Chương V-HSMT | 0,1093 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V-HSMT | 0,1093 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V-HSMT | 0,1093 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-HSMT | 0,0966 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 0,0966 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tứ nón mố, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 44,9303 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 14,9768 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,1935 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,4273 | 100m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 29,388 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 4,7021 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán , đường kính ống 80mm | Chương V-HSMT | 0,16 | 100m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 0,8 | m3 |
| M | Phụ trợ thi công cầu | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V-HSMT | 2,4 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 2,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 2,4 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 8 | 100m3 |
| 5 | Dây điện 2x4mm (KH=30%) | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 6 | Bóng đèn Silamp 100W E27 (KH=30%) | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cột đèn, thép góc V70x70x5 (l=4m, khoảng cách 10m/cột) (KH=30%) | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Khấu hao thép hình, thép bản bệ đúc dầm (KHvlc=1,5%*2 tháng + 5%* 1 lần lắp đặt tháo dỡ) | Chương V-HSMT | 14,0988 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm | Chương V-HSMT | 14,0988 | tấn |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúc dầm | Chương V-HSMT | 14,0988 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C20 | Chương V-HSMT | 9,6 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm kê D | Chương V-HSMT | 0,8962 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 27,77 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 9,6 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 19 | Ray P43 (KH=30%) | Chương V-HSMT | 28 | m |
| 20 | Bulong M20 | Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V-HSMT | 1,998 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,998 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,998 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 9,1922 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 1,2384 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt, tháo dỡ cống tạm dẫn dòng D1m (KH=30%) | Chương V-HSMT | 64 | đoạn ống |
| 28 | Khấu hao hệ đà giáo (KH=1,5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ)*2 vị trí | Chương V-HSMT | 11,72 | tấn |
| 29 | Sản xuất hệ đà giáo | Chương V-HSMT | 11,72 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-HSMT | 23,44 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-HSMT | 23,44 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 2,352 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 35 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=15m | Chương V-HSMT | 8 | dầm |
| 36 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm L=15m | Chương V-HSMT | 8 | dầm |
| 37 | Lắp dựng dầm bản cầu L=15m bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V-HSMT | 8 | dầm |
| 38 | Khấu hao thép hình hệ dầm dẫn (KH=1,5%*0,2 tháng +5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ) | Chương V-HSMT | 0,5505 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép hình hệ dầm dẫn | Chương V-HSMT | 0,5505 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ thép hình hệ dầm dẫn | Chương V-HSMT | 0,5505 | tấn |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 14 | m3 |
| 42 | Cáp (KH=30%) | Chương V-HSMT | 50 | m |
| N | Hạng mục khác | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 10,6861 | 100m3 |
| 2 | Thuế tài nguyên đất (Theo QĐ30/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình) | Chương V-HSMT | 1.999,6825 | m3 |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường (NQ46/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Hòa Bình) | Chương V-HSMT | 1.999,6825 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất khai thác tại mỏ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-HSMT | 19,9968 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ mỏ về công trình bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 19,9968 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 19,9968 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,1873 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,1873 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 170,798 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 5,426 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,7622 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,7622 | 100m3/1km |
| 13 | Thanh thải đường tạm, công trường thi công | Chương V-HSMT | 46,2542 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 46,2542 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 46,2542 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289373E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công: Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình.Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu trên | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | >=0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi >=110CV | >=110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa >= 150l | >= 150l | 1 |
| 6 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 8 | Đầm cóc >= 70kg | >= 70kg | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 2 |
| 10 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 2 |
| 11 | Máy mài 2,7kw | >=2,7kw | 1 |
| 12 | Máy nén khí >= 360m3/h | >= 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông >=12CV | >=12CV | 1 |
| 14 | Máy lu >=10T | >=10T | 1 |
| 15 | Cần cẩu 25T | >=25T | 1 |
| 16 | Tời điện 5T | >=5T | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường 190CV | >=190CV | 1 |
| 18 | Máy ép cọc trước 200T | >=200T | 1 |
| 19 | Búa căn khí nén 3,0m3/ph | >=3,0m3/ph | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi