Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211258739-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 20:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211256344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 20:47:00 đến ngày 2021-12-27 20:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,595,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289373E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình.Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị >=2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông >=12CV
- Đặc điểm thiết bị >=12CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu >=10T
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị >=190CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc trước 200T
- Đặc điểm thiết bị >=200T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa căn khí nén 3,0m3/ph
- Đặc điểm thiết bị >=3,0m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu Vó Quéo và rãnh thoát nước dọc xã Nhuận Trạch, huyện Lương Sơn
600 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam; Địa chỉ: Số nhà 12, Ngách 565/7, Đường Nguyễn Trãi, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, điện thoại: 0906019978; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Lương Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183888185; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Bộ phận kế hoạch – kỹ thuật của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình .


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp; các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B Nền mặt đường
1Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp III (KL x 1%)Chương V-HSMT4,1745m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (KL x 99%)Chương V-HSMT4,1327100m3
3Vét đất bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT2,6863100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT2,6863100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT2,6863100m3/1km
6Cắt mặt đường cũ BTXMChương V-HSMT0,4348100m
7Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT69,47m3
8Phá dỡ ốp mái taluy bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT118,58m3
9Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT1,8805100m3
10Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT1,8805100m3/1km
11Xáo xới đất bằng máy đào 1,25 m3Chương V-HSMT2,4281100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã xáo xớiChương V-HSMT8,0937100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL x 1%)Chương V-HSMT0,1443100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL x 99%)Chương V-HSMT14,2813100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V-HSMT2,9026100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-HSMT31,4637100m2
17Bù vênh: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-HSMT6,0025100m2
18Cấp phối BTN C12.5 (tham khảo cấp phối công trình tương tự của khu vực)Chương V-HSMT592,1392tấn
19Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hChương V-HSMT5,9214100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V-HSMT5,9214100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V-HSMT5,9214100tấn
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V-HSMT31,4637100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-HSMT3,3573100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT3,8338100m3
25Lưới cốt liệu thủy tinh 100x100KNChương V-HSMT7,3804100m2
C Hệ thống báo hiệu đường bộ
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V-HSMT4cái
2Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmChương V-HSMT4cái
3Cột biển báo thép mạ kẽm D90mmChương V-HSMT11,6m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,8m3
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V-HSMT72,98m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V-HSMT8,98m2
D Thoát nước
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmChương V-HSMT30đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmChương V-HSMT147cái
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V-HSMT28mối nối
4Quét nhựa bitum nóngChương V-HSMT518,25m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (KL x 1%)Chương V-HSMT1,024m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,0138100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,5445100m3
E Hố ga BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, chiều rộng Chương V-HSMT1,22m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đế gaChương V-HSMT0,028100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế ga, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0022tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế ga đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1263tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,75m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn thân ga (bỏ hao phí máy Vận thăng lồng và Cần trục tháp 25T)Chương V-HSMT0,4015100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1112tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2463tấn
9Cốt thép bậc thang D18Chương V-HSMT0,0192tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT0,94m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V-HSMT0,0356100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChương V-HSMT0,0079tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChương V-HSMT0,133tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT4cấu kiện
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,76m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT0,0156100m2
17Đào đất móng ga bằng thủ công, đất cấp III (KL x 1%)Chương V-HSMT0,1364m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,135100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,0717100m3
F Rãnh thoát nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT168,87m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V-HSMT16,2835100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT48,37m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngChương V-HSMT1,382100m2
5Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Chương V-HSMT915,27m2
6Rải giấy dầu lớp (2 lớp)1,751100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,13m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V-HSMT0,3627100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Chương V-HSMT0,1001tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Chương V-HSMT0,1568tấn
11Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương V-HSMT18,72m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,04m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT0,026100m2
14Mối nối bằng vữa xi măng M100Chương V-HSMT0,07m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT46,31m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tám đan rãnhChương V-HSMT2,6158100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DChương V-HSMT4,9221tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DChương V-HSMT3,9962tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT704cấu kiện
20Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III (KL x 1%)Chương V-HSMT5,3681m3
21Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL x 99%)Chương V-HSMT5,3144100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT1,8612100m3
23Cắt mặt đường cũ BTXMChương V-HSMT0,0674100m
24Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT0,74m3
25Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,0074100m3
26Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,0074100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-HSMT0,0025100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT0,003100m3
G Hố ga BTXM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT1,75m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V-HSMT0,1414100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT0,39m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngChương V-HSMT0,0115100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT0,24m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V-HSMT0,0144100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChương V-HSMT0,0302tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChương V-HSMT0,0188tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT4cấu kiện
10Đào đất móng ga bằng thủ công, đất cấp III (KL x 1%)Chương V-HSMT0,0855m3
11Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL x 99%)Chương V-HSMT0,0846100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,0465100m3
13Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT9,7277100m3
14Thuế tài nguyên đất (Theo QĐ30/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình)Chương V-HSMT1.273,507m3
15Phí bảo vệ môi trường (NQ46/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Hòa Bình)Chương V-HSMT1.273,507m3
16Đào xúc đất khai thác tại mỏ bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT12,7351100m3
17Vận chuyển đất từ mỏ về công trình bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT12,7351100m3
18Vận chuyển đất từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT12,7351100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT1,6834100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT1,6834100m3/1km
H Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công điều tiết giao thôngChương V-HSMT240ca
2Quần áo bảo hộ lao độngChương V-HSMT2bộ
3Đèn báoChương V-HSMT4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V-HSMT4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0,6x0,8) mChương V-HSMT2cái
6Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH=30%)Chương V-HSMT4cái
7Biển báo chữ nhật (0,6x0,8)m (KH=30%)Chương V-HSMT0,96m2
8Cột biển báo (KH=30%)Chương V-HSMT17,9m
I PHẦN CẦU
J Kết cấu phần trên
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 450 (bê tông thương phẩm)Chương V-HSMT50,62m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V-HSMT9,9246tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V-HSMT0,2698tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V-HSMT262,78m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcChương V-HSMT3,0628tấn
6Ống nhựa bọc cáp D13/16.4mmChương V-HSMT1,92100m
7Tôn láChương V-HSMT2.693,04kg
8Lắp đặt tôn lá làm ván khuôn để lại trong dầmChương V-HSMT2,693tấn
9Quét keo epoxy đầu dầmChương V-HSMT3,88m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350Chương V-HSMT22,19m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,155tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V-HSMT3,1643tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cầuChương V-HSMT0,0723100m2
14Keo Epoxy (chèn khe đáy dầm)Chương V-HSMT0,11m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 350Chương V-HSMT12,3m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan canChương V-HSMT0,7342100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, DChương V-HSMT1,0583tấn
18Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunChương V-HSMT100,8m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-HSMT1,008100m2
20Cấp phối BTN C12.5 (tham khảo cấp phối công trình tương tự của khu vực)Chương V-HSMT17,1058tấn
21Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnChương V-HSMT0,1711100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V-HSMT0,1711100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V-HSMT0,1711100tấn
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V-HSMT1,008100m2
25Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChương V-HSMT1,3972tấn
26Mạ kẽmChương V-HSMT1,3972tấn
27Lắp dựng lan can thépChương V-HSMT1,3972tấn
28Bulong neo U, M22Chương V-HSMT56cái
29Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau, chiều rộng 50mmChương V-HSMT14,8m
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1929tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-HSMT0,1109tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-HSMT0,1109tấn
33Bulong M12Chương V-HSMT80bộ
34Vữa không co ngót 40MpaChương V-HSMT1,74m3
35Lắp đặt gối cao su (250x150x35)mmChương V-HSMT32cái
36Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 162/150mmChương V-HSMT0,0528100m
37Lắp đặt tấm nắp chắn rácChương V-HSMT4cái
K Kết cấu phần dưới
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)Chương V-HSMT214,02m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)Chương V-HSMT35,94m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V-HSMT8,52m3
4Vữa XM tạo dốc 10MPaChương V-HSMT0,24m3
5Vữa không co ngót 40MpaChương V-HSMT0,16m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V-HSMT0,0199tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V-HSMT12,1919tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmChương V-HSMT4,2314tấn
9Quét nhựa bitum nóng ( 2 lớp)Chương V-HSMT303,92m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V-HSMT4,2846100m2
11Chốt thép mạ kẽm R25, L=600mm (neo dầm)Chương V-HSMT14cái
12Thép tấm mạ kẽm (hộp chốt neo dầm)Chương V-HSMT33,54kg
13Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V-HSMT3,2538100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT10,6799100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT1,9384100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT22m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V-HSMT6,74m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0081tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,0529tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmChương V-HSMT1,7793tấn
21Chèn xốp dày 2cmChương V-HSMT9,72m2
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V-HSMT4,2m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độChương V-HSMT0,0778100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Chương V-HSMT95,9229m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V-HSMT2,1899tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V-HSMT16,8465tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V-HSMT5,7035100m2
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-HSMT5,7989tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-HSMT5,7989tấn
30Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V-HSMT2,2908m3
31Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,0229100m3
32Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,0229100m3/1km
33Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmChương V-HSMT51mối nối
34Cọc dẫn thép hình (kh=1,17%*1 tháng +3,5%* 17 số lần sử dụng)Chương V-HSMT0,58tấn
35Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IIChương V-HSMT2,29100m
36Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II (đóng xiên (NC, MTC)*1,22)Chương V-HSMT5,4100m
37Ép cọc dẫn bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II (ép thẳng (NC,MTC)*1,05)Chương V-HSMT0,24100m
38Ép cọc dẫn bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II (ép xiên (NC,MTC)*1,22*1,05)Chương V-HSMT0,632100m
39Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Chương V-HSMT40,2288m2
L Tứ nón, sau mố
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT6,5776100m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-HSMT0,644100m2
3Cấp phối BTN C12.5 (tham khảo cấp phối công trình tương tự của khu vực)Chương V-HSMT10,9287tấn
4Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnChương V-HSMT0,1093100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V-HSMT0,1093100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V-HSMT0,1093100tấn
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V-HSMT0,644100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-HSMT0,0966100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT0,0966100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V-HSMT0,085100m3
11Xây đá hộc, xây tứ nón mố, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT44,9303m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT14,9768m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,1935100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,4273100m3
15Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT29,388m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT4,7021m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán , đường kính ống 80mmChương V-HSMT0,16100m
18Rải vải địa kỹ thuậtChương V-HSMT0,0416100m2
19Thi công lớp đá đệm, đá 1x2Chương V-HSMT0,8m3
M Phụ trợ thi công cầu
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V-HSMT2,4100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT2,4100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT2,4100m3/1km
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT8100m3
5Dây điện 2x4mm (KH=30%)Chương V-HSMT100m
6Bóng đèn Silamp 100W E27 (KH=30%)Chương V-HSMT10cái
7Cột đèn, thép góc V70x70x5 (l=4m, khoảng cách 10m/cột) (KH=30%)Chương V-HSMT10cái
8Khấu hao thép hình, thép bản bệ đúc dầm (KHvlc=1,5%*2 tháng + 5%* 1 lần lắp đặt tháo dỡ)Chương V-HSMT14,0988tấn
9Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầmChương V-HSMT14,0988tấn
10Lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúc dầmChương V-HSMT14,0988tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C20Chương V-HSMT9,6m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm kê DChương V-HSMT0,8962tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,36100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V-HSMT24cấu kiện
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT27,77m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT9,6m3
17Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,096100m3
18Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,096100m3
19Ray P43 (KH=30%)Chương V-HSMT28m
20Bulong M20Chương V-HSMT24bộ
21Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V-HSMT1,998100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT1,998100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT1,998100m3
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT9,1922100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT0,444100m3
26Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT1,2384100m3
27Lắp đặt, tháo dỡ cống tạm dẫn dòng D1m (KH=30%)Chương V-HSMT64đoạn ống
28Khấu hao hệ đà giáo (KH=1,5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ)*2 vị tríChương V-HSMT11,72tấn
29Sản xuất hệ đà giáoChương V-HSMT11,72tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V-HSMT23,44tấn
31Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V-HSMT23,44tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT2,352m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,1344100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V-HSMT24cấu kiện
35Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=15mChương V-HSMT8dầm
36Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm L=15mChương V-HSMT8dầm
37Lắp dựng dầm bản cầu L=15m bằng cần cẩu, trên cạnChương V-HSMT8dầm
38Khấu hao thép hình hệ dầm dẫn (KH=1,5%*0,2 tháng +5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)Chương V-HSMT0,5505tấn
39Lắp đặt thép hình hệ dầm dẫnChương V-HSMT0,5505tấn
40Tháo dỡ thép hình hệ dầm dẫnChương V-HSMT0,5505tấn
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT14m3
42Cáp (KH=30%)Chương V-HSMT50m
N Hạng mục khác
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT10,6861100m3
2Thuế tài nguyên đất (Theo QĐ30/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình)Chương V-HSMT1.999,6825m3
3Phí bảo vệ môi trường (NQ46/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Hòa Bình)Chương V-HSMT1.999,6825m3
4Đào xúc đất khai thác tại mỏ bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT19,9968100m3
5Vận chuyển đất từ mỏ về công trình bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT19,9968100m3
6Vận chuyển đất từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT19,9968100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT1,1873100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT1,1873100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT170,798m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT5,426m3
11Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT1,7622100m3
12Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT1,7622100m3/1km
13Thanh thải đường tạm, công trường thi côngChương V-HSMT46,2542100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT46,2542100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT46,2542100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289373E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình.Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu trên43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,8 m32
2 Máy ủi >=110CV >=110CV1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn2
4 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
5 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l1
6 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
8 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg2
9 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
10 Máy hàn >= 23kW >= 23kW2
11 Máy mài 2,7kw >=2,7kw1
12 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
13 Máy cắt bê tông >=12CV >=12CV1
14 Máy lu >=10T >=10T1
15 Cần cẩu 25T >=25T1
16 Tời điện 5T >=5T1
17 Máy phun nhựa đường 190CV >=190CV1
18 Máy ép cọc trước 200T >=200T1
19 Búa căn khí nén 3,0m3/ph >=3,0m3/ph1
20 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
21 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->