Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260727-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211240210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 20:45:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,226,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67007525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng có các hạng mục chính sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục rãnh thoát nước ngoài nhà, hạng mục san nền, hạng mục phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành về kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi có công suất ≤110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà học 02 tầng 4 lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Quang Sơn, thành phố Tam Điệp
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tuấn Anh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, Giấy phép hành nghề kinh doanh lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỤNG NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 LỚP
1Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,2278100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,348100m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,078100m2
4Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo yêu cầu của HSTK26,251m3
5Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu của HSTK1,426100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,168100m2
7Ván khuôn thép cổ cộtTheo yêu cầu của HSTK0,604100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,641tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng cốc, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,583tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK3,109tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,214tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,876tấn
13Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của HSTK86,607m3
14Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,049m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,203m3
16Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK73,032m3
17Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK0,91100m2
18Gia công lắp dựng Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,324tấn
19Gia công lắp dựng Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK1,328tấn
20Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của HSTK15,453m3
21Bê tông lót bể phốt đá 4x6 mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,051m3
22Ván khuôn thành đáy bểTheo yêu cầu của HSTK0,028100m2
23Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,074tấn
24Đổ bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,577m3
25Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK3,144m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,68m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,947m2
28Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,04100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,081tấn
30Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo yêu cầu của HSTK0,841m3
31Lắp đặt đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK121 cấu kiện
32Lấp đất chân móng công trình từ cos đáy móng đến cos mặt đất tự nhiên K=0,85Theo yêu cầu của HSTK1,165100m3
33Mua đất đá hỗn hợp nền móng (đến chân công trình) hệ số đầm chặt 1,07Theo yêu cầu của HSTK399,201m3
34Đắp đất từ mặt đất tự nhiên lên đến cos đáy lớp đắp đá mạt, K=0,85Theo yêu cầu của HSTK4,722100m3
35Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,641100m3
36Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK32,675m3
37Ván khuôn thép cộtTheo yêu cầu của HSTK3,197100m2
38Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK0,315100m2
39Ván khuôn thép dầmTheo yêu cầu của HSTK4,973100m2
40Ván khuôn thép sàn máiTheo yêu cầu của HSTK7,012100m2
41Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK0,478100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,536tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu của HSTK4,197tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,031tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao Theo yêu cầu của HSTK0,085tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,037tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao Theo yêu cầu của HSTK0,123tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK1,1tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,709tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,683tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,972tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,805tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,264tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu của HSTK9,664tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,572tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,051tấn
57Đổ bê tông cột tầng 1 đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK10,435m3
58Đổ bê tông cột tầng 1 đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK10,435m3
59Bê tông lanh tô kiêm ô văng đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,452m3
60Bê tông dầm đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của HSTK48,752m3
61Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của HSTK82,828m3
62Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK4,01m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK86,78m3
64Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK93,196m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK14,69m3
66Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK35,483m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,693m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,693m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,092m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK519,027m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.756,918m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK258,586m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK50,561m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK497,3m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK715,312m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK205,743m
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK400,01m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTheo yêu cầu của HSTK601,89m2
79Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo yêu cầu của HSTK64,18m2
80Ốp chân tường gạch 450x900mmTheo yêu cầu của HSTK199,416m2
81Ốp chân nhà vệ sinh gạch 300x600mmTheo yêu cầu của HSTK183,03m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK58,995m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK21,018m2
84Thi công trần kích thước 600x600mmTheo yêu cầu của HSTK63,598m2
85Mua cửa đi Nhôm kính XingFa Việt Nam, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK76,88m2
86Phụ kiện cửa đi nhôm xingfa Việt Nam, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK22bộ
87Mua cửa sổ Nhôm kính XingFa Việt Nam, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK55,92m2
88Phụ kiện cửa sổ nhôm xingfa Việt Nam, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK22bộ
89Phụ kiện cửa SW nhôm xingfa Việt Nam, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK16bộ
90Lắp dựng cửa nhômTheo yêu cầu của HSTK132,8m2
91Mua thép hộp 20x20mm hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK537,854kg
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK50,16m2
93Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK52,6241m2
94mua gia công sen hoa inox 25x25mmTheo yêu cầu của HSTK300,279kg
95Lắp dựng sen hoa inoxTheo yêu cầu của HSTK35,99m2
96Mua và lắp dựng con tiện XM lan can hành langTheo yêu cầu của HSTK140ck
97Sơn con tiện xi măng lan canTheo yêu cầu của HSTK36,864m2
98Tay vịn cầu thang hoàn thiện (cả song tiện) gỗ Chò chỉTheo yêu cầu của HSTK22,366md
99Mua trụ đầu cầu thangTheo yêu cầu của HSTK2cái
100Mua thép hộp 25x25mm lan canTheo yêu cầu của HSTK514,05kg
101Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK56,868m2
102Sơn lan can sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK113,7361m2
103Cửa thăm mái làm bằng tônTheo yêu cầu của HSTK1cái
104Khóa cửa thăm máiTheo yêu cầu của HSTK1cái
105Quả cầu chắn rác D150Theo yêu cầu của HSTK12quả
106Đai thép 3x25Theo yêu cầu của HSTK24ck
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK1100m
108Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
109Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,355tấn
110Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,355tấn
111Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mmTheo yêu cầu của HSTK4,265100m2
112Mua tôn úp nóc rộng 0,4 mTheo yêu cầu của HSTK54,21md
113Mua ke bão sắt bọc nhựaTheo yêu cầu của HSTK1.450ck
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.672,029m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK708,475m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK7,966100m2
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK7,664100m2
118Vận chuyển vật liệu lên cao -Xà gồ, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK2,747tấn
119Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp tônTheo yêu cầu của HSTK4,265100m2
120Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo yêu cầu của HSTK13,2810m2
121Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu của HSTK55,11810m2
122Đào giếng thấm và hạ cống bi xi măngTheo yêu cầu của HSTK3,6md
123Lắp dựng ống cốngTheo yêu cầu của HSTK6cái
124Lấp đáy móng bể thấm bằng sỏiTheo yêu cầu của HSTK0,819m3
125Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,012100m2
126Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,012tấn
127Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,16m3
128Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK41cấu kiện
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK2bể
2Lắp đặt xí bệt ( loại nhỏ)Theo yêu cầu của HSTK8bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK8cái
4Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu của HSTK32bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK8bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đường kính d=20mmTheo yêu cầu của HSTK8bộ
8Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu của HSTK4bộ
9Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK8cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK8cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK8cái
12Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu của HSTK8cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 50mmTheo yêu cầu của HSTK0,32100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,82100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mmTheo yêu cầu của HSTK5,2100m
16Lắp đặt cút đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
17Lắp đặt cút, tê, mang sông đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
18Lắp đặt cút, tê, mang sông đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK102cái
19Lắp đặt cút ren trong, ren ngoài đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK46cái
20Lắp đặt van đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
21Lắp nút bịt nhựa đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK48cái
22Lắp đặt côn D32x25mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
23Lắp đặt ống thoát nước PVC đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK2,2100m
24Lắp đặt ống thoát nước PVC đường kính 75mmTheo yêu cầu của HSTK1,8100m
25Lắp đặt cút nhựa 135 đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK52cái
26Lắp đặt cút nhựa 135 đường kính 75mmTheo yêu cầu của HSTK42cái
27Lắp đặt Y, mang sông nhựa đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK31cái
28Lắp đặt Y, mang sông nhựa đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK23cái
29Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK53cái
30Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 75mmTheo yêu cầu của HSTK25cái
31Lắp đặt côn nhựa D75x110mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
32Lắp nút bịt nhựa đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
33Lắp nút bịt nhựa đường kính 75mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK46bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D60WTheo yêu cầu của HSTK36bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK24cái
4Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK24cái
5Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 cáp đồngTheo yêu cầu của HSTK140m
6Lắp đặt dây cáp 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu của HSTK160m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu của HSTK120m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK260m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK920m
11Lắp đặt automat 3 pha 100ATheo yêu cầu của HSTK2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu của HSTK2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của HSTK8cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK20cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK16cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK22cái
17Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK30cái
18Lắp đặt hộp nối KT 100x100Theo yêu cầu của HSTK12hộp
19Lắp đặt hộp automat, KT 300x200Theo yêu cầu của HSTK2hộp
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK1.760m
21Băng dínhTheo yêu cầu của HSTK15cuộn
22Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK35,841m3
23Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK20cọc
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK5cái
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của HSTK154m
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo yêu cầu của HSTK68m
27Gia công kim thu sét D18 - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK5cái
28Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK35,84m3
D TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường ràoTheo yêu cầu của HSTK40,148m3
2Đào móngTheo yêu cầu của HSTK0,4579100m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK9,167m3
4Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSTK55,064m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK11,897m3
6Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK0,515100m2
7Cốt thép giằng móng kính Theo yêu cầu của HSTK0,174tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,514tấn
9Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK8,498m3
10Lấp đất chân móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK15,264m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM PCB30, mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,541m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSTK12,463m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK13,71m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK65,895m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK411,671m2
16Sơn tường rào, trụ cột 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK477,566m2
E SAN LẤP, SÂN LÁT GẠCH
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK3,81100m3
2Mua đất đá hỗn hợp về san lấpTheo yêu cầu của HSTK419,1m3
3Mua đá dăm loại II đắp nềnTheo yêu cầu của HSTK183,1323m3
4Đắp nền sân cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu của HSTK1,8314100m3
5Bê tông đá 1x2 mác 150 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK91,5661m3
6Lớp đá mạt tạo phẳng dày 3cmTheo yêu cầu của HSTK27,4698m3
7Lát gạch sân bằng gạch lục giác bê tông chống trơn.Theo yêu cầu của HSTK915,6614m2
F NHÀ CẦU XÂY DỰNG MỚI VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,25m3
2Đào móng cộtTheo yêu cầu của HSTK1,51m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo yêu cầu của HSTK0,25m3
4Bê tông móng đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,8m3
5Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,1513tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,1513tấn
7Sản xuất vì kèo thépTheo yêu cầu của HSTK0,2423tấn
8Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu của HSTK0,2423tấn
9Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,4189tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,4189tấn
11Lợp mái tôn sóng chiều dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK0,9072100m2
12Máng tôn hứng nước 150x150mmTheo yêu cầu của HSTK48md
13Thép đai buộc ốngTheo yêu cầu của HSTK6ck
14Lắp đặt ống thoát nước PVC đường kính 75mmTheo yêu cầu của HSTK0,08100m
15Lắp đặt cút PVC đường kính 75mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,4929m3
17Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK7,441m3
18Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo yêu cầu của HSTK0,93m3
19Bê tông móng đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,17m3
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK1,485m3
21Lấp đất hố móng, K90Theo yêu cầu của HSTK2,48m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,5m2
23Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,5m2
24Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK0,0456100m2
25Sản xuất cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0433tấn
26Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,78m3
27Lắp đặt tấm đan rãnh nướcTheo yêu cầu của HSTK151 cấu kiện
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào vét hữu cơ, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,5247100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,5247100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,3373100m3
4Mua đất đá hỗn hợp đắp nền đường đến chân công trìnhTheo yêu cầu của HSTK133,73m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,169100m3
6Rải ni lông lót đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK1,2516100m2
7Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,117100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK20,48m3
9Đắp phụ nền, lề đường bằng cấp phối đá dămTheo yêu cầu của HSTK5,85m3
H BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng bằng máy đào đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,3789100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo yêu cầu của HSTK5,304m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,045100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,515tấn
5Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250 dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK7,5m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK14,414m3
7Ván khuôn dầm bểTheo yêu cầu của HSTK0,062100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,064tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,011tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,44m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK43,594m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,386tấn
13Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,24100m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo yêu cầu của HSTK5m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK401cấu kiện
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK63,54m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK30m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK63,54m2
19Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK98,946m3
20Mua nắp tôn đậy nắp bể 1x1m+ khóa nắp bểTheo yêu cầu của HSTK1ck
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHIẾU SÁNG CỨU NẠN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của HSTK360m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu của HSTK420m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK720m
4Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu của HSTK1cái
5Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo yêu cầu của HSTK16bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo yêu cầu của HSTK2bộ
7Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo yêu cầu của HSTK2bộ
8Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo yêu cầu của HSTK2bộ
9Lắp đặt hộp tổ hợp ( chuông + đèn + nút nhấn )Theo yêu cầu của HSTK2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của HSTK3cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của HSTK3hộp
12Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu của HSTK1,25 đèn
13Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu của HSTK3,25 đèn
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK0,72100m
2Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
3Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
4Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK0,72100m
5Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,42100m
6Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK26cái
7Lắp đặt cút thép - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
8Lắp đặt côn thép - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
9Lắp đặt Cút thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
10Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy điện (Q=54-144m3/h, H=61-36m, P=22,5KW)Theo yêu cầu của HSTK2cái
11Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK1cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
13Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
15Lắp đặt rọ hút ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu của HSTK1cái
18Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
19Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK16cặp bích
20Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu của HSTK22m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo yêu cầu của HSTK12m
23Lắp đặt hộp đựng PTCC kt: 1000x600x180Theo yêu cầu của HSTK2cái
24Lắp đặt hộp đựng PTCC kt: 500x600x180Theo yêu cầu của HSTK2cái
25Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Theo yêu cầu của HSTK2cuộn
26Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50Theo yêu cầu của HSTK2cuộn
27Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Theo yêu cầu của HSTK2cái
28Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Theo yêu cầu của HSTK2cái
29Bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu của HSTK4bình
30Bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu của HSTK8bình
31Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK3bộ
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChí phí dự phòng được xác định bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67007525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng có các hạng mục chính sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục rãnh thoát nước ngoài nhà, hạng mục san nền, hạng mục phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC, có xác nhận của chủ đầu tư21
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành về kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Máy ủi có công suất ≤110Cv Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
12 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->