Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở khu dân cư thôn Nhược, xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Hệ thống điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260691-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở khu dân cư thôn Nhược, xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Hệ thống điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 20:49:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,356,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0350575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 949.693.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.899.387.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thang - chiều dài thang: ≥9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở khu dân cư thôn Nhược, xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Hệ thống điện) Kè chống sạt lở khu dân cư thôn Nhược, xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện) + Các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.68 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái . Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thẩm định Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép mạ kẽm > 10m | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 2 | Lắp chóa cao áp ở độ cao >12m | Theo quy định hiện hành | 1 | chóa |
| 3 | Lắp cửa cột | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 cửa |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 bảng |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định hiện hành | 2 | đầu cáp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Luồn dây PVC/PVC/Cu 2x2,5mm lên đèn | Theo quy định hiện hành | 0,51 | 100m |
| 9 | Lắp đèn pha LED 300W | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 3,51 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m3 |
| 12 | Khung móng cột đèn | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột gang đúc ≤10m | Theo quy định hiện hành | 5 | cột |
| 15 | Chùm đèn 5 bóng | Theo quy định hiện hành | 5 | chùm |
| 16 | Quả cầu D400 | Theo quy định hiện hành | 25 | quả |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định hiện hành | 5 | 1 bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo quy định hiện hành | 5 | 1 cửa |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định hiện hành | 5 | đầu cáp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt đèn cầu | Theo quy định hiện hành | 25 | 1 bộ |
| 23 | Đào móng cột đèn sân vườn | Theo quy định hiện hành | 2,88 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,88 | m3 |
| 25 | Khung móng sân vườn | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo quy định hiện hành | 5 | 1 bộ |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 102,6 | m2 |
| 28 | Vữa đệm dày 3cm M100 | Theo quy định hiện hành | 11,2 | m2 |
| 29 | Đắp cát đệm | Theo quy định hiện hành | 0,336 | m3 |
| 30 | Lát gạch vỉa hè 30x30cm | Theo quy định hiện hành | 11,2 | m2 |
| 31 | Đào rãnh cáp ngầm | Theo quy định hiện hành | 83,72 | m3 |
| 32 | Cát mịn bảo vệ cáp | Theo quy định hiện hành | 19,734 | m3 |
| 33 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định hiện hành | 63,986 | m3 |
| 34 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25mm cấp điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 236,7 | m |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ dây cáp ngầm | Theo quy định hiện hành | 320,2 | m |
| 36 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo quy định hiện hành | 326,46 | m |
| 37 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định hiện hành | 0,598 | 100m2 |
| 38 | Đầu cốt đồng M10 | Theo quy định hiện hành | 48 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 40 | Đào móng tủ điện | Theo quy định hiện hành | 0,336 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng tủ | Theo quy định hiện hành | 0,504 | m3 |
| 42 | Đào rãnh tiếp địa tủ điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 10,08 | m3 |
| 43 | Lấp đất rãnh tiếp địa tủ điện | Theo quy định hiện hành | 10,8 | m3 |
| 44 | Thép làm tiếp địa tủ điện L63x63x6, chiều dài L = 2,5m | Theo quy định hiện hành | 12 | 1 bộ |
| 45 | Ống nhựa D76 | Theo quy định hiện hành | 4 | m |
| 46 | Cút nhựa D76 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 47 | Công tơ 3 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 48 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm cấp điện cho nhà đền | Theo quy định hiện hành | 95 | m |
| 49 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo quy định hiện hành | 13 | cần |
| 50 | Lắp đèn Led 120W | Theo quy định hiện hành | 13 | 1 bộ |
| 51 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Al/XLPE 4x35mm | Theo quy định hiện hành | 3,71 | 100m |
| 52 | Luồn dây PVC/PVC/Cu 2x2,5mm lên đèn | Theo quy định hiện hành | 0,39 | 100m |
| 53 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 54 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 55 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo quy định hiện hành | 6 | 1 vị trí |
| 57 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruột | Theo quy định hiện hành | 2 | sợi |
| B | Xây dựng đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột BT ly tâm NPC.10-4,3 | Theo quy định hiện hành | 14 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn ( M-1) | Theo quy định hiện hành | 12 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi ( MĐ) | Theo quy định hiện hành | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp đia RC-2 | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 5 | Dây, sứ, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | T/Bộ |
| C | Chi phí đấu nối đóng điện | |||
| 1 | Chi phí đấu nối đóng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| D | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Theo quy định hiện hành | 3 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 2 | VT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0350575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 949.693.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.899.387.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Theo quy định | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥23 KW | Theo quy định | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | Theo quy định | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay ≥0,62 kW | Theo quy định | 1 |
| 5 | Xe thang - chiều dài thang: ≥9 m | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi