Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229618 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 21:17:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,615,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.423.948.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 398.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ít nhất có 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 1.132.000.000 VND Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản sao được chứng thực/công chứng + Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.132.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự được đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) tối thiểu hạng III còn hiệu lực; hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình công viên cây xanh cấp III hoặc 02 công trình công viên cây xanh cấp IV.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/gói thầu chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh, mảng xanh.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chăm sóc cây xanh, mảng xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự được đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình/gói thầu chăm sóc, công viên, cây xanh, mảng xanh.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự được đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Đã từng làm Phụ trách nghiệm thu tối thiểu 01 công trình/gói thầu chăm sóc, công viên, cây xanh, mảng xanh.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự được đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành lĩnh vực Kinh tế , kế toán- Đã từng làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu chăm sóc công viên, cây xanh, mảng xanh.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về: lĩnh vực công viên, cây xanh. Trong đó+ Có tối thiểu 7 công nhân có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động.+ Có tối thiểu 4 người có lý lịch tư pháp do sở tư pháp cấp trong vòng 6 tháng trở lại đây.+ Có tối thiểu 4 người có chứng chỉ, chứng nhận leo cây xanh.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới nước hoặc xe tải có gắn bồn tưới nước[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ép rác[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải có gắn thiết bị nâng người làm việc trên cao[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chiều cao nâng tối thiểu 32 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ[Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy bơm nước[Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phun thuốc sâu[Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cưa cầm tay[Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp Chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị xã Cai Lậy năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021 - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11C Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 15.2 | ˗ Bản gốc hồ sơ dự thầu gồm các tài liệu chứng tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. ˗ Các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. ˗ Danh sách cán bộ, công nhân thường trực cho gói thầu. ˗ Danh mục vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ dịch vụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị thị xã Cai Lậy
Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
Điện thoại: 0273. 38 26 746 Fax: 0273. 38 26 746 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân Thị xã Cai Lậy Địa chỉ: Đường 30 tháng 4 - Phường 1 - Thị xã Cai Lậy - Tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị thị xã Cai Lậy Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang Điện thoại: 0273. 38 26 746 Fax: 0273. 38 26 746 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị thị xã Cai Lậy Địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, Phường 4, Thị Xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang Điện thoại: 0273. 38 26 746 Fax: 0273. 38 26 746 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 m2/lần | 7.035,039 | CÔNG VIÊN - Cỏ thuần chủng |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 m2/lần | 935,7876 | |
| 3 | Phát thảm cỏ bằng máy - Thảm cỏ thuần chủng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 m2/lần | 644,1072 | |
| 4 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 m2/lần | 483,0804 | |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 m2/lần | 161,0268 | |
| 6 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 m2/lần | 3.511,3221 | CÔNG VIÊN - Bồn cảnh lá mầu không hàng rào |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 m2/lần | 1.623,7782 | |
| 8 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 m2/năm | 51,8697 | |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 m2/lần | 604,5435 | CÔNG VIÊN - Cây hàng rào, đường viền cao |
| 10 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 m2/lần | 263,1024 | |
| 11 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 m2/năm | 8,7641 | |
| 12 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 m2/lần | 145,5993 | CÔNG VIÊN - Cây hàng rào, đường viền cao ≥ 1m |
| 13 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao ≥ 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 m2/năm | 1,4707 | |
| 14 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 cây/lần | 21,78 | CÔNG VIÊN - Cây cảnh trổ hoa |
| 15 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 cây/lần | 58,41 | |
| 16 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 cây/năm | 0,81 | |
| 17 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 cây/lần | 250,47 | CÔNG VIÊN - Cây cảnh tạo hình |
| 18 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 cây/lần | 73,26 | |
| 19 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 cây/năm | 3,27 | |
| 20 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | cây/năm | 314 | CÂY XANH - Cây mới trồng |
| 21 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | cây/năm | 1.174 | CÂY XANH - Cây bóng mát loại 1 |
| 22 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | cây/năm | 174 | CÂY XANH - Cây bóng mát loại 2 |
| 23 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | cây/năm | 2 | CÂY XANH - Cây bóng mát loại 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.423948E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 398.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.423.948.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 398.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ít nhất có 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 1.132.000.000 VND Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản sao được chứng thực/công chứng + Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.132.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự được đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) tối thiểu hạng III còn hiệu lực; hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình công viên cây xanh cấp III hoặc 02 công trình công viên cây xanh cấp IV.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/gói thầu chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh, mảng xanh.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chăm sóc cây xanh, mảng xanh | 2 | Nhân sự được đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình/gói thầu chăm sóc, công viên, cây xanh, mảng xanh.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu | 1 | Nhân sự được đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Đã từng làm Phụ trách nghiệm thu tối thiểu 01 công trình/gói thầu chăm sóc, công viên, cây xanh, mảng xanh.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Nhân sự được đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành lĩnh vực Kinh tế , kế toán- Đã từng làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu chăm sóc công viên, cây xanh, mảng xanh.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về: lĩnh vực công viên, cây xanh. Trong đó+ Có tối thiểu 7 công nhân có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động.+ Có tối thiểu 4 người có lý lịch tư pháp do sở tư pháp cấp trong vòng 6 tháng trở lại đây.+ Có tối thiểu 4 người có chứng chỉ, chứng nhận leo cây xanh.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới nước hoặc xe tải có gắn bồn tưới nước[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. | > 5m3 | 1 |
| 2 | Xe ép rác[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. | ≥ 1 tấn | 1 |
| 3 | Xe tải có gắn thiết bị nâng người làm việc trên cao[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. | Có chiều cao nâng tối thiểu 32 m | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ[Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng]. | - | 4 |
| 5 | Máy bơm nước[Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng]. | - | 4 |
| 6 | Máy phun thuốc sâu[Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng]. | - | 4 |
| 7 | Máy cưa cầm tay[Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng]. | - | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi