Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt bổ sung hệ thống quan trắc nước thải tự động liên tục theo Nghị định 40 2019 NĐ-CP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt bổ sung hệ thống quan trắc nước thải tự động liên tục theo Nghị định 40 2019 NĐ-CP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832389 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 15:25:00 đến ngày 2020-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,879,715,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị đo lưu lượng nước làm mát đầu vào Mã hàng: F721WD | 2 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 2 | Thiết bị đo lưu lượng đường ống nước làm mát hở Mã hàng: F721WD | 2 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bộ tập trung lưu lượng tổng đa kênh Mã hàng: Ecograph T RSG35 | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 4 | Sensor đo lưu lượng - Bộ điều khiển (controller) đo lưu lượng kênh hở theo nguyên lý doppler; - Cảm biến đo mức siêu âm; - Cảm biến đo vận tốc chất lỏng; Mã hàng: Flowcert + DBS6 + speedy velocity sensor | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bộ hiển thị Clo dư, tích hợp chỉ tiêu pH, Nhiệt độ Mã hàng: Liquiline CM444 | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bộ đo chỉ tiêu Clo dư, tích hợp chỉ tiêu pH, Nhiệt độ Mã hàng: Memosens CCS51D; Memosens CPS11D; FLOWFIT-W CCA250; Meas. cable CYK10 Memosens | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 7 | Thiết bị máy lấy mẫu tự động Mã hàng: LIQUISTATION CSF48 | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bộ truyền thông số với màn hình hiển thị tại chỗ theo yêu cầu thông tư 24/2017/TT-BTNMT Mã hàng: ENVIDATA 1801 | 3 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 9 | Nhà trạm chứa thiết bị Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD | 1 | Gói | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 10 | Camera quan sát Trạm quan trắc và nguồn nước Mã hàng: WV-V6430L | 2 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bơm hút mẫu Mã hàng: PU-S750E | 2 | Cái | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 12 | Báo cháy, báo khói hãng (Thiết bị phụ trợ hoàn thiện hệ thống theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT) Đầu báo khói quang kèm đế: Mã hàng: FD8030; Trung tâm báo cháy: Mã hàng: FS 4000; | 1 | Gói | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 13 | Chống sét lan truyền đường nguồn Mã hàng: SST150B-480 | 1 | Gói | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 14 | Đo độ ẩm tích hợp đo nhiệt độ Mã hàng: EE10-FT6D04 | 1 | Gói | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bộ lưu điện UPS Mã hàng: CL2000VS | 1 | Cái | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 16 | Hộp chứa transmitter | 2 | Hộp | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 17 | Cáp quang từ vị trí lắp lưu lượng nước làm mát đầu vào về trạm nước xả lò S2 | 1.200 | m | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 18 | Cáp nguồn cho bộ đo lưu lượng nước làm mát đầu vào | 50 | m | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 19 | Cáp quang từ trạm nước làm mát về trạm nước thải | 150 | m | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 20 | Dây tín hiệu 4 x 1.25 từ vị trí lắp Lưu lượng FGD về trạm nước làm mát | 40 | m | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 21 | Cáp nguồn từ trạm nước làm mát về trạm lưu lượng FGD | 40 | m | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 22 | Vật tư thi công Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD | 1 | Gói | Hệ thống quan trắc tự động nước làm mát trước khi nhập chung với nước FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 23 | Sensor đo lưu lượng - Bộ điều khiển (controller) đo lưu lượng kênh hở theo nguyên lý doppler; - Cảm biến đo mức siêu âm; - Cảm biến đo vận tốc chất lỏng; Mã hàng: Flowcert + DBS6 + speedy velocity sensor | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bộ phân tích COD, Amonia, TSS Mã hàng: UV500; - Đầu đo COD cho nước thải; - Đầu đo Amonia chuyên dùng cho nước thải; - Thiết bị đo TSS; | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bộ hiển thị Clo dư, tích hợp chỉ tiêu pH, Nhiệt độ Mã hàng: Liquiline CM444 | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 26 | Đầu dò pH tích hợp nhiệt độ Mã hàng: Orbipac CPF81D + Meas. cable CYK10 Memosens | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 27 | Thiết bị máy lấy mẫu tự động Mã hàng: LIQUISTATION CSF48 | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bộ truyền thông số với màn hình hiển thị tại chỗ theo yêu cầu thông tư 24/2017/TT-BTNMT Mã hàng: ENVIDATA 1801 | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 29 | Nhà trạm chứa thiết bị Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD | 1 | Gói | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 30 | Camera quan sát Trạm quan trắc và nguồn nước Mã hàng: WV-V6430L | 2 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bơm hút mẫu Mã hàng: PU-S750E | 2 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 32 | Cáp quang về phòng điều khiển băng chuyền than | 50 | m | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 33 | Cáp nguồn về phòng điều khiển băng chuyền than | 50 | m | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 34 | Báo cháy, báo khói hãng (Thiết bị phụ trợ hoàn thiện hệ thống theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT) Đầu báo khói quang kèm đế: Mã hàng: FD8030; Trung tâm báo cháy: Mã hàng: FS 4000; | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 35 | Chống sét lan truyền đường nguồn Mã hàng: SST150B-480 | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 36 | Đo độ ẩm tích hợp đo nhiệt độ Mã hàng: EE10-FT6D04 | 1 | Gói | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 37 | Bộ lưu điện UPS Mã hàng: CL2000VS; | 1 | Cái | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 38 | Vật tư thi công Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD | 1 | Gói | Hệ thống quan trắc tự động điểm xả đầu ra FGD Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 39 | Thiết bị đo lưu lượng nước thải từ hệ thống lọc nước biển Mã hàng: F721WD | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động nước thải từ hệ thống lọc nước biển Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bộ phân tích COD, Amonia, TSS Mã hàng: UV500; - Đầu đo COD cho nước thải; - Đầu đo Amonia chuyên dùng cho nước thải; - Thiết bị đo TSS; | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động nước thải từ hệ thống lọc nước biển Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bộ truyền thông số với màn hình hiển thị tại chỗ theo yêu cầu thông tư 24/2017/TT-BTNMT Mã hàng: ENVIDATA 1801 | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động nước thải từ hệ thống lọc nước biển Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 42 | Vật tư thi công Hệ thống quan trắc tự động nước thải từ hệ thống lọc nước biển | 1 | Bộ | Hệ thống quan trắc tự động nước thải từ hệ thống lọc nước biển Chi tiết xin xem mục 2 Chương V | ||
| 43 | License Camera Panasonic | 4 | Lic | Chi tiết xin xem mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi