Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thuế tài nguyên và phí môi trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258665-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thuế tài nguyên và phí môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hà Long và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 15:50:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,105,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1582965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8316593E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Rãnh thoát nước. Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.273.871.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng Cấp thoát nước.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng giao thông(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ Tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thuế tài nguyên và phí môi trường) Xây dựng tuyến mương từ Ông Táu đến Ông Hào Chiến thôn Gia Miêu. 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Hà Long và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định. - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Long; + Địa chỉ: Xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, + Điện thoại: 0947.823.519 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Trung (Địa chỉ: UBND huyện Hà Trung, Thị Trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Trung (Địa chỉ: UBND huyện Hà Trung, Thị Trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC được duyệt | 275,34 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC được duyệt | 52,32 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC được duyệt | 52,32 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 38,49 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2.285,41 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Lót nilon tái sinh | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3.081,43 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 290,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 546,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5,25 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 23,22 | tấn |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1.979,41 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 984,95 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6.970,93 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,14 | 100m2 |
| D | GIẰNG DỌC | |||
| 1 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 160,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 10,02 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5,28 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 8,46 | tấn |
| E | GIẰNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông xà giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 68,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4,54 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,23 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,68 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK BVTC được duyệt | 252 | cái |
| F | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 25,68 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,98 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK BVTC được duyệt | 120 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo HSTK BVTC được duyệt | 372 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo HSTK BVTC được duyệt | 372 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo HSTK BVTC được duyệt | 24,33 | 10 tấn/1km |
| G | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5,32 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 18,22 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2.186,93 | m3 |
| 4 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo HSTK BVTC được duyệt | 40 | ca |
| 5 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC được duyệt | 18,22 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6,56 | 100m3 |
| H | CHI PHÍ THUẾ TN VÀ MT | |||
| 1 | Chi phí thuế TN và MT | Theo quy định | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1582965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8316593E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Rãnh thoát nước. Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.273.871.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng Cấp thoát nước.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng giao thông(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ Tải trọng ≥ 5T | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 6 | Máy cắt cốt thép | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi