Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Xóa phòng học tạm tại trường TH thị trấn Bắc Hà; Hạng mục Bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260721-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Xóa phòng học tạm tại trường TH thị trấn Bắc Hà; Hạng mục Bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20211260693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 21:32:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,132,863,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình Xây dựng dân dung cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 0.6 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệulực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên hoặc đã tham gia khóa học chỉ huy trưởng công trường và có chứng chỉ hành nghề ATLĐ; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 xây dựng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng, đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Đặt tại địa bàn tỉnh Lào Cai và đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Xóa phòng học tạm tại trường TH thị trấn Bắc Hà; Hạng mục Bổ sung
Xóa phòng học tạm thị trấn Bắc Hà; Hạng mục Bổ sung
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn Công nghiệp Lào Cai + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tang huyện Bắc Hà; + Tổ chức thẩm định HSMT; Phòng tài chính - kế hoạch huyện Bắc Hà;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CỬA
1Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo yêu cầu của E-HSMT2,909tấn
2Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình L30x30x3Theo yêu cầu của E-HSMT0,171tấn
3Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép bản 30x1,5mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,037tấn
4Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm dày 2 lyTheo yêu cầu của E-HSMT0,168tấn
5Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 10x10Theo yêu cầu của E-HSMT0,216tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT370,5061m2
7SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu của E-HSMT87,075m2
8Nẹp nhôm Việt PhápTheo yêu cầu của E-HSMT105,764kg
9Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu của E-HSMT1.159,205md
10Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu của E-HSMT3.840cái
11Bản lề cửaTheo yêu cầu của E-HSMT630cái
12Khóa cửa điTheo yêu cầu của E-HSMT15cái
13Chốt cửa đi + cửa sổTheo yêu cầu của E-HSMT60cái
14Móc gió cửa sổTheo yêu cầu của E-HSMT45cái
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của E-HSMT164,7m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12Theo yêu cầu của E-HSMT1,463tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT62,1221m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT116,1m2
19Cừa đi 1 cánh nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính mờ 6,38lyTheo yêu cầu của E-HSMT21,12m2
20Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm sơn tinh điện màu trắng sứ, kính trắng 6,38lyTheo yêu cầu của E-HSMT2,16m2
21Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng (chỉ tính cho cửa tầng 3)Theo yêu cầu của E-HSMT6,26610m2
B TRẦN THẠCH CAO, NỀN NHÀ, MÁI TÔN
1Hệ trần nổi Vĩnh Tường chống ẩmTheo yêu cầu của E-HSMT44,93m2
2Vách ngăn compact, dày 12mm, bề mặt phủ laminate, chân để inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của E-HSMT27,75m2
3Lắp dựng vách ngăn compactTheo yêu cầu của E-HSMT27,75m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT293,762m2
5Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT14,34m3
6Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT16,363m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT80,484m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT80,484m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,643m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,256100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,217tấn
12Gia công xà gồ thép bằng thép hình U100x50x2Theo yêu cầu của E-HSMT2,51tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT2,51tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT290,8711m2
15Lợp mái tôn dày 0.4mmTheo yêu cầu của E-HSMT5,513100m2
16Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT67,58md
17SXLD thép d14 giằng kèoTheo yêu cầu của E-HSMT0,008tấn
18Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT1,6008m3
19Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT8,4383m3
20Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,8892m3
21Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0001tấn
22Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT1,4668m3
23Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0037tấn
24Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT29,6710m2
25Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,245m3
26Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0484m3
27Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,2033m3
28Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0151tấn
29Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0329tấn
30Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0121tấn
31Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0611tấn
32Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0191tấn
33Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT6,5329100m2
34Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0004tấn
35Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT2,5728tấn
36Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0082tấn
37Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT3,0885tấn
38Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,4362tấn
39Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0294tấn
C THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
4Lắp đặt giá để xà bôngTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
5Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT18bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT18cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT18cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT12bộ
9Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (bể nằm)Theo yêu cầu của E-HSMT1bể
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
D HỆ THỐNG THU SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT50m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo yêu cầu của E-HSMT52m
5Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Theo yêu cầu của E-HSMT10cọc
6Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5mTheo yêu cầu của E-HSMT0,014tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT0,631m2
8Bật đỡ dây mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT41cái
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT12,2881m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,123100m3
E HÀNG RÀO GẠCH (L=55M)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,357100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT1,26m3
3Xây móng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M25, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT8,768m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,257100m3
5Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,591m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT40,906m2
7Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,395m3
8Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT8,996m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT197,174m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT238,08m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,074100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của E-HSMT0,074100m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC (L=18M)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT5,8031m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,008100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,558m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,962m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT23,76m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của E-HSMT23,76m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT5,4m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT0,655m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,047100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT0,036tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E-HSMT30cái
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,049100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của E-HSMT0,049100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình Xây dựng dân dung cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 0.6 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệulực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên hoặc đã tham gia khóa học chỉ huy trưởng công trường và có chứng chỉ hành nghề ATLĐ; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 xây dựng cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng, đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên33
3 Công nhân kỹ thuật 3 Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Có hóa đơn mua bán kèm theo2
2 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua bán kèm theo2
3 Máy trộn vữa, bê tông Có hóa đơn mua bán kèm theo1
4 Máy mài Có hóa đơn mua bán kèm theo1
5 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) Đặt tại địa bàn tỉnh Lào Cai và đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->