Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Xóa phòng học tạm tại trường TH thị trấn Bắc Hà; Hạng mục Bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Xóa phòng học tạm tại trường TH thị trấn Bắc Hà; Hạng mục Bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 21:32:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,132,863,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình Xây dựng dân dung cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 0.6 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệulực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên hoặc đã tham gia khóa học chỉ huy trưởng công trường và có chứng chỉ hành nghề ATLĐ; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 xây dựng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng, đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặt tại địa bàn tỉnh Lào Cai và đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Xóa phòng học tạm tại trường TH thị trấn Bắc Hà; Hạng mục Bổ sung Xóa phòng học tạm thị trấn Bắc Hà; Hạng mục Bổ sung 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,909 | tấn |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình L30x30x3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép bản 30x1,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm dày 2 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 10x10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 370,506 | 1m2 |
| 7 | SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 87,075 | m2 |
| 8 | Nẹp nhôm Việt Pháp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 105,764 | kg |
| 9 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.159,205 | md |
| 10 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.840 | cái |
| 11 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 630 | cái |
| 12 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 14 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | cái |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 164,7 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,463 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,122 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116,1 | m2 |
| 19 | Cừa đi 1 cánh nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính mờ 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm sơn tinh điện màu trắng sứ, kính trắng 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 21 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng (chỉ tính cho cửa tầng 3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,266 | 10m2 |
| B | TRẦN THẠCH CAO, NỀN NHÀ, MÁI TÔN | |||
| 1 | Hệ trần nổi Vĩnh Tường chống ẩm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,93 | m2 |
| 2 | Vách ngăn compact, dày 12mm, bề mặt phủ laminate, chân để inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,75 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,75 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 293,762 | m2 |
| 5 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,34 | m3 |
| 6 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,363 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,484 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,484 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,643 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình U100x50x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,51 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,51 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 290,871 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,513 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,58 | md |
| 17 | SXLD thép d14 giằng kèo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 18 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6008 | m3 |
| 19 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,4383 | m3 |
| 20 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8892 | m3 |
| 21 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0001 | tấn |
| 22 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4668 | m3 |
| 23 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 24 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,67 | 10m2 |
| 25 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 26 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0484 | m3 |
| 27 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2033 | m3 |
| 28 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 29 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 30 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 31 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 32 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 33 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,5329 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 35 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5728 | tấn |
| 36 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 37 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,0885 | tấn |
| 38 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4362 | tấn |
| 39 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| C | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá để xà bông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (bể nằm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| D | HỆ THỐNG THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cọc |
| 6 | Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,63 | 1m2 |
| 8 | Bật đỡ dây mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41 | cái |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,288 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| E | HÀNG RÀO GẠCH (L=55M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,768 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,591 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,906 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,996 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 197,174 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 238,08 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC (L=18M) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,803 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,962 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,655 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình Xây dựng dân dung cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 0.6 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệulực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên hoặc đã tham gia khóa học chỉ huy trưởng công trường và có chứng chỉ hành nghề ATLĐ; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 xây dựng cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng, đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Có hóa đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | Có hóa đơn mua bán kèm theo | 1 |
| 4 | Máy mài | Có hóa đơn mua bán kèm theo | 1 |
| 5 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) | Đặt tại địa bàn tỉnh Lào Cai và đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi