Gói thầu: Mạng máy tính + tiếp địa mạng + Mạng điện thoại + Hệ thống Báo động + Hệ thống Camera
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mạng máy tính + tiếp địa mạng + Mạng điện thoại + Hệ thống Báo động + Hệ thống Camera |
| Số hiệu KHLCNT | 20191030736 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và vốn đầu tư phát triển ngành KBNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 16:52:00 đến ngày 2020-08-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 373,013,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 65 | cái | Lắp đặt ổ cắm đơn | ||
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 60 | cái | Lắp đặt ổ cắm đơn | ||
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | 3 | thiết bị | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | ||
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | 1 | thiết b | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | ||
| 5 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) | 4 | thiết bị | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) | ||
| 6 | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp | 1 | hộp | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp | ||
| 7 | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp > 150 x 150 x 50 | 3 | hộp | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp > 150 x 150 x 50 | ||
| 8 | Lắp đặt máy chủ của mạng Internet | 1 | máy chủ | Lắp đặt máy chủ của mạng Internet | ||
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài, loại tủ có ngăn chức năng | 1 | tủ | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài, loại tủ có ngăn chức năng | ||
| 10 | Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập. Dung lượng tổng đài | 1 | tổng đài | Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập. Dung lượng tổng đài | ||
| 11 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | 48,8 | 10 m | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | ||
| 12 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | 0,5 | 10 m | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | ||
| 13 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | 4,5 | 10 m | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | ||
| 14 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | 0,5 | 10 m | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | ||
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 500 | m | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | ||
| 16 | Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mm | 54 | 10 m | Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mm | ||
| 17 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | 9 | thiết bị | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | ||
| 18 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | 1 | thiết bị | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | ||
| 19 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | 1 | thiết bị | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | ||
| 20 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | hệ thống | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | ||
| 21 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | 1 | hệ thống | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | ||
| 22 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | 1 | hệ thống | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | ||
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 550 | m | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | ||
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 500 | m | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | ||
| 25 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) của hệ thống cảnh giới bảo vệ | 8 | bộ (thu, phát) | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) của hệ thống cảnh giới bảo vệ | ||
| 26 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) của hệ thống cảnh giới bảo vệ | 10 | bộ (thu, phát) | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) của hệ thống cảnh giới bảo vệ | ||
| 27 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) của hệ thống cảnh giới bảo vệ | 24 | bộ (thu, phát) | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) của hệ thống cảnh giới bảo vệ | ||
| 28 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động của hệ thống cảnh giới bảo vệ | 1 | tủ | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động của hệ thống cảnh giới bảo vệ | ||
| 29 | Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống cảnh giới bảo vệ | 1 | bộ | Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống cảnh giới bảo vệ | ||
| 30 | Lắp đặt chuông điện | 1 | cái | Lắp đặt chuông điện | ||
| 31 | Lắp đặt accu hở 12 v. Loại | 1 | bình | Lắp đặt accu hở 12 v. Loại | ||
| 32 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | 45 | 10 m | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | ||
| 33 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | 15 | 10 m | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp | ||
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 400 | m | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | ||
| 35 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 150 | m | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | ||
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | ||
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ | 10 | bộ | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ | ||
| 38 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | 1 | kênh | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | ||
| 39 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Mbps. | DH-PFS3024-24GT hoặc tương đương | 3 | Cái | - Switch Layer 2. - Công suất chuyển mạch: 48G. - Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 35.7Mpps. - Cổng giao tiếp: 24 x 10/100/1000 Base-T. - Lưu trữ chế độ Exchange và chuyển tiếp. - Bộ nhớ gói dữ liệu: 2Mb. - Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, nhiệt độ 0ºC - 40ºC. - Nguồn điện cung cấp: 100~240VAC. - Chống sét: 3KV. - Kích thước: 294 x 178 x 44mm. - Trọng lượng: 1.43kg. | |
| 40 | Switch 16 cổng 10/100/1000 Mbps | DH-PFS3016-16GT hoặc tương đương | 1 | Cái | - Switch: Layer 2. - Công suất chuyển mạch: 32Gb. - Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 23,8 Mps. - Cổng giao tiếp: 16 Port tốc độ 10/100/1000 Base-T. - Lưu trữ: Chế độ Exchange và chuyển tiếp. - Bộ nhớ gói dữ liệu: 2Mb. - Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -10°C-50°C. - Nguồn: AC 100~240V. - Chống sét: 3Kv. - Kích thước (mm): 294x178x44. - Khối lượng: 1,36kg. | |
| 41 | Máy chủ mạng Internet | Dell PowerEdge T30 hoặc tương đương | 1 | bộ | - Hệ điều hành: free Dos. - Cpu: intel Xeon E3- 1225 V5. - Ram : 8GB UDIMM 2133MTs. - ổ đĩa cứng: 1TB 7.2k entry SATA 3.5'' cable HDD. - ổ đĩa quang : DVDRW | |
| 42 | Bộ chuyển đổi quang điện | OPT-1100 hoặc tương đương. | 1 | bộ | - Tốc độ: 10/100/ Mbps. - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3 10Base-T và IEEE 802.3u 100base -TX, 100base –FX. - Bước sóng: cáp multi-mode: 1310nm và cáp single-mode 1310nm,1550nm. - Khoảng cách tối đa: 2km (default), single-mode,20km/(default). | |
| 43 | Tổng đài điện thoại | KX-TES824-6-16 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - 6 đường vào bưu điện 16 máy nhánh. - Tích hợp sẵn hiển thị số gọi nội bộ. (Chú ý: hiển thị số từ ngoài gọi vào phải cắm thêm card). - Tích hợp sẵn 1 kênh lời chào khi khách hàng gọi đến. ( Cắm thêm card được tổng cộng 2 kênh). - Hỗ trợ gọi ra ngoài bằng mã cá nhân với 50 account code (ai có password mới gọi được). - Hỗ trợ đàm thoại hội nghị nhiều bên, 2 bên ở ngoài và 3 máy lê bên trong. - Thời gian ghi âm lời chào tối đa 180 giây với 3 cấp. - Hỗ trợ múi giờ Ngày - Đêm, cho phép đổ chuông hay lời chào khác nhau cho giờ làm việc hoặc giờ nghỉ. - Cho phép kết nối với hệ thống âm thanh ngoài để phát thông báo (Ứng dụng cho nhà xưởng). - Cho phép cài đặt tổng đài qua bàn lập trình, Qua máy tính kết nối với tổng đài qua cổng USB hoặc cổng COM. - Hỗ trợ báo thức, quay số nhanh, gọi tiết kiệm. | |
| 44 | Camera cầu hồng ngoại | LITE 2MP FULL COLOR DH-HAC-HDW1239TPL-LED hoặc tương đương | 8 | bộ | - Độ phân giải 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8'' 25/30fps@2MP. [email protected],DWDR, 3DNR,AGC , BLC. - ống kính cố định 3,6mm. - Đèn led trợ sáng 20m. | |
| 45 | Máy tính điều khiển hệ thống camera | ES192S0 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - CPU: Intel celeron J1900 2.0GHz(up to 2.4GHz) 2M cache. - Loại CPU: 9400. - Tốc độ CPU: 2.90 GHz. - ổ cứng 240GB. - Loại RAM: 4GB DDR3L. | |
| 46 | Đầu ghi hình 16 kênh | DH-XVR4116HS-X hoặc tương đương | 1 | bộ | - Chuẩn nén hình ảnh: H.265. - Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080P. - Cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA. - Hỗ trợ xem lại 1/4/9/16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh. - Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP (16+2). - Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA dung lượng 10TB. - Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0. - Cổng kết nối: RJ45 (10/1000Mbps), cổng RS485. 1 cổng Audio ngõ vào, 1 cổng Audio ngõ ra. Nguồn điện: 12VDC/2A. - Công suất tiêu thụ không ổ cứng: 10W. - Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 55 độ C. | |
| 47 | Màn hình LCD 40'' | TCL L40S62 hoặc tương đương | 2 | cái | - Kích cỡ màn hình:40 inch. - Độ phân giải:Full HD. - Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi. - Công nghệ hình ảnh:Công nghệ ánh sáng tự nhiên thế hệ II - Tần số quét thực:50 Hz. - Công nghệ âm thanh: Dolby MS11. - Tổng công suất loa:16 W. | |
| 48 | Đặt đầu báo hồng ngoại treo trần | 8 | bộ | - Đầu dò phụ hồng ngoại: kết hợp trung tâm. - Dùng Pin 9V: 1 Pin 9V. - Tích hợp trung tâm: AL-6088GSM, Al-9088. - Khoảng cách kết nối: 20 ~ 40m. - Tần số học mã kết nối: 433,1Mhz. | ||
| 49 | Đặt đầu báo khóa từ | sh-200 hoặc tương đương | 10 | bộ | Công tắc từ vuông lắp cho cửa gỗ, cửa sắt… | |
| 50 | Đầu dò đục, ổ rung | SS-040Q/W hoặc tương đương | 24 | bộ | Công tắc từ rung (Lắp cho cửa, đồ vật, biển hiệu…) SS-040Q/W, màu trắng | |
| 51 | Trung tâm báo động 8 kênh + bàn phím điều khiển hệ thống | AL-5088 hoặc tương đương | 1 | bộ | Chức năng: Báo động 8 zone không dây kết hợp 04 zone có dây (Mỗi zone kết nối được 10 đầu báo). - Có 1 zone 24 giờ để lắp đầu báo cháy. - Báo chính xác vùng bị đột nhập. - Tự lập trình mã bật tắt. - Có thể bật từ xa qua điện thoại. - Khoảng cách từ đầu báo tới trung tâm từ 100m. - Báo động tại chỗ qua còi hú ( 85 Db),báo động qua điện thoại tới 3 số điện thoại, kết nối được với bộ GSM quay số sim nghe âm thanh ở hiện trường. - Có pin sạc dự phòng khi mất điện. | |
| 52 | Bộ quay số điện thoại tự động | 1 | bộ | Bộ quay số bằng SIM GSM AoLin. 1. Có thể kết nối với Trung tâm báo động sử dụng PSTN sang sử dụng mạng GSM và PSTN ( AL5088, AL9088J, PENTA, NETWWORK....) 2. Trạng thái đường điện thoại PSTN theo dõi thời gian thực. Khi các đường điện thoại bị cắt hoặc khi xảy ra những sự cố bất ngờ, bộ gọi số sẽ tự động chuyển sang chế độ GSM ngay lập tức để thay thế các đường điện thoại nhằm gửi các thông tin báo động. 3. Trạng thái mạng GSM theo dõi thời gian thực. Khi mạng GSM xảy ra sự cố bất thường, bộ quay số tự động chuyển sang chế độ đường điện thoại PSTN để thay thế mạng GSM nhằm gửi các thông tín báo động. 4. Lắp đặt và cài đặt dễ dàng, không cần lập trình hay sửa lỗi. Thẻ SIM được cài đặt mà không tháo vỏ. 5. Thiết kế đẹp, nhỏ gọn; các thông số trạng thái làm việc dễ hiểu. | ||
| 53 | Ác quy 12VCD/7Ah | WP7.5-12 hoặc tương tương | 1 | cái | Kiểu ắc quy: Kín khí & không cần bảo dưỡng Dung lượng: 7,5Ah Hiệu điện thế 12V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi