Gói thầu: Gói thầu số 04:Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04:Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã, và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 22:14:00 đến ngày 2021-12-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,802,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,06 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề lắp ≥ 8,12 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04:Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà đa năng, nhà bếp, và các công trình phụ trợ trường mầm non Mỹ An, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã, và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ An; Địa chỉ: Xã Mỹ An, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Mỹ An; Địa chỉ: Xã Mỹ An, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8386 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2261 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,993 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0114 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4435 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9927 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,382 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,1096 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,4505 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0901 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,7698 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5558 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1975 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9816 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,7574 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1671 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4741 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8784 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3059 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,8024 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5319 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2005 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,3296 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2219 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2632 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3587 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,3771 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,3886 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,8585 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 110,1852 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,8026 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8488 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8488 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5579 | 100m2 |
| 37 | Quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | quả |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 413,2203 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 669,0278 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 143,469 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 96,4512 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 463,7544 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 122,412 | m |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,6276 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.372,7024 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 413,2203 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,9248 | 100m2 |
| 50 | Đắp chữ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 401,3866 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,6703 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M25, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,12 | m2 |
| 54 | Đá Granit tự nhiên màu xám lông chuột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,052 | m2 |
| 55 | Chỉ Granit tự nhiên màu xám lông chuột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 91,5 | m |
| 56 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 58 | Trụ cầu thang gỗ nhóm IV tròn D=150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | trụ |
| 59 | Gia công, lắp dựng thang lên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 61 | Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,99 | m2 |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 1 cánh (gồm: 02 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,02 | m2 |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | bộ |
| 68 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 69 | Hoa sắt Inox 304 vuông 15x15x1,1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,02 | m2 |
| 70 | Hoa sắt Inox 304 vuông 10x10x1,1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 18w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tuýp Leb bán nguyệt 1,2-36w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2P-100A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2P-50A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1P-32A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 140 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 520 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 660 | m |
| 88 | Cút PVC D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Cút PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | cái |
| 90 | Cút PVC D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 500 | cái |
| 91 | Hộp đấu dây vuông 75x75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Ống sứ luồn qua tường L=25cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Tủ điện 350x220x120 bằng tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Conson 2 sứ đón điện, thép V63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Gia công, đóng cọc chống sét thép V63x3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cọc |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | m |
| 99 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1285 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1285 | 100m3 |
| 101 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Thuê máy đo kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca |
| 104 | Hộp đựng bình TD-HD1: 180x500x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bình |
| 105 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4 (BC) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bình |
| 106 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (MT3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bình |
| 107 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL 4 ( ABC) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bình |
| 108 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu loại 2 chân) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 118 | Van phao cơ D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Van nhựa D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Van nhựa D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Zắc co D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Côn, cút, tê nhựa D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Cút nhựa ren trong D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 128 | Bộ phụ kiện đấu nối ống HDPE D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 137 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4533 | m3 |
| 138 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,619 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,627 | m2 |
| 140 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0575 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 142 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC, TƯỜNG VÀNH LAO, BỒN CÂY VÀ LÁT SÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5476 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9456 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,8432 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,192 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 304 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5159 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,736 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1734 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,72 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 304 | 1cấu kiện |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,534 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,7637 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 273,912 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,082 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 195 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 333,994 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,9583 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 112,96 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 83,7952 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,658 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2933 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 347,4 | m3 |
| 23 | Cắt khe co giãn sân bê tông sâu 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.006,1 | m |
| 24 | Lát gạch xi măng Terrazo 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.117 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4961 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4961 | tấn |
| 27 | Thi công trần gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 112,32 | m2 |
| 28 | Gỗ keo làm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4928 | m3 |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6378 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,3494 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4097 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,768 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,6439 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,2743 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1098 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5883 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,9962 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7532 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5455 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6098 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8333 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,6451 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1147 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9675 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5284 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0639 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,0974 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,435 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,657 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,4844 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng thang lên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Nắp tôn đậy cầu thang khỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,835 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1254 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9108 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 119,0793 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2552 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3613 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3613 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5905 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300, tôn dày 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,12 | m |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | m3 |
| 42 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 47 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Mũ tôn chống đột ở kim | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 49 | Thuê máy đo kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5289 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,7526 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3027 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1843 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,2635 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,5038 | m2 |
| 56 | Đá Granit tự nhiên màu xám lông chuột, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,4996 | m2 |
| 57 | Chỉ Granit tự nhiên màu xám lông chuột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,66 | m |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8976 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1744 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5953 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 144,9028 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 154,5798 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 177,0737 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,8696 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,496 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,611 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 91,6202 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 130,1292 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 144,9028 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 404,7605 | m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7597 | 100m2 |
| 73 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,545 | m2 |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 1 cánh (gồm: 02 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 77 | ộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 78 | Hoa sắt Inox 304 vuông 15x15x1,1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,816 | m2 |
| 79 | Hoa sắt Inox 304 vuông 10x10x1,1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 250 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 86 | Bóng đèn compact trọn bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 92 | Tủ điện KT 180 x 250 x 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 93 | Sản xuất lắp dựng xà sứ đón điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Vòi rửa bằng đồng D21 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 99 | Van khóa K D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 101 | Góc, Tê nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 103 | Cút, góc PVC D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 105 | Góc, Tê PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 107 | Góc ren trong PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 109 | Hộp đựng bình TD-HD1: 180x500x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bình |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4 (BC) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bình |
| 111 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (MT3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bình |
| 112 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL 4 ( ABC) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bình |
| 113 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,525 | 1m3 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 116 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 117 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 118 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 119 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5506 | 100m2 |
| 123 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300, tôn dày 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,766 | m |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 129 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| D | KHU VẬN ĐỘNG THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2337 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2337 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3546 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3546 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4497 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4497 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1172 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,24 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,94 | m3 |
| 12 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7122 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,07 | m2 |
| 14 | Quả cầu inox, chân bản mã trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | trụ |
| 15 | Biển Cổng khu vận động | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | biển |
| 16 | Cánh cổng hộp inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | m2 |
| 17 | Dải thảm cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 152,4 | m2 |
| E | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,0621 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,0624 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,0624 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,9715 | m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6105 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,221 | m3 |
| F | NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, NHÀ KHO, LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1115 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1249 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5631 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9526 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8628 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,8968 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6853 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2559 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2865 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9376 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0718 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300, tôn dày 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4288 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75,8016 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,336 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,5924 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,818 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73,3 | m |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,4864 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75,8016 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72,7464 | m2 |
| 40 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Hoa sắt Inox 304 vuông 15x15x1,1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 45 | Hoa sắt Inox 304 vuông 10x10x1,1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8645 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Bóng đèn led bup 30W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Tủ điện KT 180 x 250 x 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 58 | Sản xuất lắp dựng xà sứ đón điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | 1m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1622 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1622 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3179 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3179 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6498 | 100m2 |
| 68 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5321 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,5179 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,628 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6395 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2178 | 100m3 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8686 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,6618 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1125 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2375 | m3 |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1672 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1672 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7924 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300, tôn dày 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,38 | m |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,178 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,348 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 77,586 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,348 | m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,773 | 100m2 |
| 94 | Cửa xếp tôn mạ màu loại có lá gió mạ màu dày 0.28mm, tôn dày 1mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 95 | Hoa sắt Inox 304 vuông 15x15x1,1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 96 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 97 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,6584 | m2 |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Bóng đèn led bup 30W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,3196 | 1m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4676 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7732 | m3 |
| 111 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1369 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6435 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2275 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,531 | m2 |
| 118 | Đắp chóp mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | công |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,531 | m2 |
| 120 | Cửa đổ rác khung thép bịt tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,375 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,06 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề lắp ≥ 8,12 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi