Gói thầu: Chi phí mua sắm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI |
| Tên gói thầu | Chi phí mua sắm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260823 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 22:52:00 đến ngày 2021-12-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,949,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.423E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 4.400.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các: Tranh ảnh và thiết bị dụng cụ phục vụ cho công tác giảng dậy ở trường THCS.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng;- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục: Hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí mua sắm Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 cho các trường THCS, THTHCS năm 2021 - 2022 trên địa bàn huyện Kim Bôi 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về doanh thu: Báo cáo tài chính 2018, 2019 và 2020 đã được kiểm toán hoặc đã được cơ quan thuế kiểm tra có biên bản kiểm tra thuế hoặc tờ khai xác nhận nộp thuế điện tử. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Cam kết tín dụng của ngân hàng phát hành cho gói thầu - Bản cam kết không bị cấm đấu thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1 . Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu và phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V . 2. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa khi giao hàng. 3. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2020. 4. Có xác nhận của Bên mời thầu về việc nhà thầu có khảo sát địa điểm cung cấp và lắp đặt thiết bị. Bên mời thầu chỉ xác nhận cho các nhà thầu có khảo sát địa điểm cung cấp và lắp đặt khi Bên mời thầu xác minh với đơn vị sử dụng là nhà thầu có đến liên hệ để khảo sát địa điểm chung cấp và lắp đặt). Tại 31 trường Trung học trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi bao gồm: + Trường THCS Thị trấn Bo; + Trường TH&THCS Thung Rếch; + Trường TH&THCS Tú Sơn; + Trường TH&THCS A xã Đú Sáng; + Trường TH&THCS B xã Đú Sáng; + Trường TH&THCS C xã Đú Sáng; + Trường TH&THCS xã Bình Sơn; + Trường TH&THCS xã Bắc Sơn; + Trường TH&THCS xã Nật Sơn; + Trường TH&THCS xã Hùng Tiến; + Trường TH&THCS xã Vĩnh Tiến; + Trường TH&THCS xã Đông Bắc; + Trường TH&THCS xã Sơn Thuỷ; + Trường TH&THCS xã Vĩnh Đồng; + Trường TH&THCS xã Hợp Đồng; + Trường TH&THCS xã Thượng Tiến; + Trường TH&THCS xã Thượng Bì; + Trường TH&THCS xã Hạ Bì; + Trường TH&THCS xã Trung Bì; + Trường TH&THCS xã Kim Tiến; + Trường TH&THCS xã Kim Bình; + Trường TH&THCS xã Kim Bôi; + Trường TH&THCS xã Kim Truy; + Trường TH&THCS xã Cuối Hạ; + Trường TH&THCS xã Nuông Dăm; + Trường TH&THCS xã Hợp Kim; + Trường TH&THCS xã Kim Sơn; + Trường TH&THCS xã Lập Chiệng; + Trường TH&THCS xã Nam Thượng; + Trường TH&THCS xã Sào Báy; + Trường TH&THCS xã Mị Hoà, 5. Biên bản bàn giao hàng mẫu cho bên mời thầu: Yêu cầu nhà thầu cung cấp cho bên mời thầu các loại mẫu vật tư chuẩn theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Số lượng mỗi thứ một loại (Danh mục hàng hóa theo khối lượng mời thầu) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu phải nộp trong E-HSDT như yêu cầu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi. Địa chỉ: Khu Tân Nhất, thị Trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bôi. Địa chỉ: Khu Tân Nhất, thị Trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi. Địa chỉ: Khu Tân Nhất, thị Trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời: Bộ thiết bị. | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Đài đĩa CD | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Video/clip về tình huống trung thực | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Video/clip về tình huống tự lập | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 23 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 28 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 29 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 30 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 31 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 32 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 33 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 34 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 35 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 36 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 37 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 38 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 39 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 40 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 41 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 42 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 43 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 44 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 45 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 46 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 47 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 48 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 49 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 50 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 51 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 52 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 53 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 54 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 55 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 56 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 57 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 58 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 59 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 60 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 61 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 62 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 63 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 64 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 65 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 66 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 67 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 68 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 69 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 70 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 71 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 72 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 73 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 74 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 75 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 76 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 77 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 78 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 79 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 80 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 81 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 82 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 83 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 84 | Atlat địa lí Việt Nam | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 85 | Quả địa cầu | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 86 | Địa bàn | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 87 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 88 | Nhiệt kế | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 89 | Thước dây | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 90 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 91 | Kính hiển vi | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 92 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 93 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 94 | Hộp mẫu các loại vải | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 95 | Nôi cơm điện | 31 | Cái | Mục 2 - Chương V | ||
| 96 | Bếp điện | 31 | Cái | Mục 2 - Chương V | ||
| 97 | Bóng đèn các loại | 31 | Cái | Mục 2 - Chương V | ||
| 98 | Quạt điện | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 99 | Máy in Laser | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 100 | Cột bóng rổ | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 101 | Đàn phím điện tử (Key board) | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 102 | Đất nặn. | 31 | Bộ | Mục 2 - Chương V | ||
| 103 | Tivi 65inch | 8 | Cái | Mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.423E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 4.400.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các: Tranh ảnh và thiết bị dụng cụ phục vụ cho công tác giảng dậy ở trường THCS.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng;- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục: Hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi