Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260770-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211253098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 23:13:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,396,009,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng Công trình dân dụng cấp III, Tương tự về quy mô và tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.877.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=3KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >= 0.5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị >=14kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo nhà học 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Yên Lộc
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT , địa chỉ: Thôn Phúc Sơn 1, Xã Ninh Tiến, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lộc; địa chỉ: xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn I – Xã Ninh Tiến - Thành phố Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn I – Xã Ninh Tiến - Thành phố Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT , địa chỉ: Thôn Phúc Sơn 1, Xã Ninh Tiến, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lộc; địa chỉ: xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn I – Xã Ninh Tiến - Thành phố Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lộc; địa chỉ: xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn I – Xã Ninh Tiến - Thành phố Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Lộc; địa chỉ: xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn I – Xã Ninh Tiến - Thành phố Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Lộc; địa chỉ: xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,9935100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5công
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT262,8m2
4Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,08m
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,2129m3
7Đào móng , - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4201100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT83,6111m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,137m3
10Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7807m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,7023m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,8392m3
13Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,3156m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.642,659m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.086,119m2
16Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,1563m3
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT163,4817m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,0548100m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.161,9674m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.088,668m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT386,056m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT249,357m2
23Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT836,762m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT132,18m
25Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT132,18m
26Đắp chi tiết đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26chi tiết
27Đắp chi tiết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26chi tiết
28Thi công tường bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT113,424m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.031,647m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.918,011m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,8286m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,113m2
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3469100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,449100m3
35Rải giấy nilon lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,975100m2
36Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44,8952m3
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XMMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT778,786m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT86,545m2
39Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3388tấn
40Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT89,6932m2
41Gia công xen hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,759tấn
42Lắp dựng xen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT82,8m2
43Mua cửa đi làm bằng nhôm Xingfa mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT73,32m2
44Mua cửa sổ làm bằng nhôm Xingfa mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT95,76m2
45Mua bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT196cái
46Mua bản lề chữ A loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT144cái
47Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT92cái
48Mua khóa Aglock loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26cái
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT174,84m2
50SX Vách kính nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,76m2
51Mua rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT73,6m
52Khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1271 lỗ khoan
53Mua keo Ramset G5- keo cấy râu thép liên kết dầm bo với sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6hộp
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,759100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,163tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6965tấn
57Bê tông xà dầm , M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,385m3
58Gia công xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6026tấn
59Lắp dựng xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6026tấn
60Gia công vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7727tấn
61Lắp vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7727tấn
62Mua Bu long D22Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT152chiếc
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT145,5741m2
64Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,6783100m2
65Mua ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3.406,8cái
66Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc bề mặt máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3công
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT115,2886m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, , vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63,3766m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,424100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m
73Rọ chắn rác thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
74Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16bộ
75Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT92bộ
77Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44cái
78Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44cái
79Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
81Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
82Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT108cái
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT110m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT230m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.300m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.750m
89Lắp đặt ống gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT280m
90Lắp đặt ống gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT960m
91Dây đồng nối đất 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50m
92Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
93Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
94Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
95Lắp đặt các automat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54cái
100Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50cuộn
101Đầu kẹp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT230m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT500m
105Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
108Lắp đặt ống gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT108m
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
110Sứ ốp chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120m
112Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT80m
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,321m3
115Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,32m3
116Phụ kiện định vị dâyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
117Mua thép dẹtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,48m2
2Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,8032m2
3Tháo dỡ kết cấu máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Công
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,6924m3
5Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,6124m3
6Tháo dỡ mái Fibroxi măngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27,8256m2
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cấu kiện
8Tháo dỡ mái Fibroxi măngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120,3696m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22cấu kiện
10Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT84,1632m3
11Phá dỡKết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26,5237m3
12Vận chuyển đất đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,6822100m3
13Vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5công
C SAN LẤP
1Đào san đất Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,4404100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,4404100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26,256100m3
4Mua đất đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.906,1501m3
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8449100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT134,136100m
3Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,534m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,534m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9483100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8967100m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,315m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,11100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3018tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3886tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT241,08m3
12Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,9774m3
13Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,9777m3
14Bê tông xà dầm, , đổ , M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,4103m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6937100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1262tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,762tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT110,2094m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,5966m3
20Trát tường ngoài , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.188,8386m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT236,4914m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.316,4m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.425,33m2
E NHÀ VỆ SINH 1
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8133100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,50161m3
3Đóng cọc tre- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36,9688100m
4Thi công lớp đá đệm móng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,49m3
5Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,6492m3
6Bê tông móng , M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,7957m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4513100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2274tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2773tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,5667m3
11Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,4106m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3516100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0872tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4265tấn
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2387100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0606100m3
17Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,7694m3
18Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,5792m3
19Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,5674m3
20Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6128m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2401100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0837tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4417tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,7567m3
25Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8984100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,0376tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1426m3
28Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5136m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0733m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0102100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0015tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0102tấn
33Mua + lắp dựng rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,124100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
36Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25,5036m2
37Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT89,8m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,7624m2
39Trát tường ngoài , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT97,5318m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT241,4605m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,71m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT82,56m
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4986m3
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0565100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0279tấn
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,6517m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT76,1672m2
48Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,72m2
49Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa mở đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,07m2
50Mua bản lề cửa đi 3DMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45cái
51Mua bản lề chữ A loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24cái
52Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27cái
53Mua khóa Aglock loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26,79m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT170,1394m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT59,6544m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40,277m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, , vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40,277m2
59Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT64,8324m2
60Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT260m
63Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
66Băng dính PVCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
67Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120m
68Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 tủ
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,58100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m
73Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27cái
82Lắp đặt Zacco ren trong D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt van xoay - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
84Lắp đặt van xoay - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
85Mua lắp đặt van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
86Mua + lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,45100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2100m
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
102Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
103Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
104Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13cái
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10bộ
107Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10bộ
109Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bể
110Mua và lắp đặt chốp hơiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
111Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2328100m3
112Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0363100m3
113Đóng cọc tre - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,6448100m
114Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4112m3
115Bê tông lót móng, , M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4112m3
116Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0697100m2
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1407tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0987tấn
119Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,0056m3
120Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,4525m3
121Trát tường trong , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,6377m2
122Láng bể nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,032m2
123Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0703tấn
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,061100m2
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,224m3
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT121cấu kiện
F NHÀ VỆ SINH 2
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,35061m3
2Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4466100m3
3Đóng cọc tre- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,3688100m
4Thi công lớp đá đệm móng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,514m3
5Bê tông lót móng, , M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,4786m3
6Bê tông móng, , M300, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,8129m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3144100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1213tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6715tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,1488m3
11Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4079m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1834100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0476tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2283tấn
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4369100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1242100m3
17Bê tông nền, M150, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,2351m3
18Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,1515m3
19Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8598m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1318m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1107100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,053tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2263tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,84m3
25Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5249100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,438tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1748m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0792m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0112100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0018tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0082tấn
32Láng nền, sàn không đánh màu, , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,4252m2
33Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT52,5m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,9284m2
35Trát tường ngoài , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT76,915m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT140,7625m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,601m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60,56m
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1695m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0223100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0125tấn
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,046m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,24m2
44Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,36m2
45Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,38m2
46Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24cái
47Phụ kiện cửa đi khóa Aglock loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
48Phụ kiện cửa đi tay gạt sơn đa điểm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
49Phụ kiện cửa sổ (Bản lề chữa A loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
50Phụ kiện cửa sổ tay gạt sơn đa điểm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,74m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT118,8452m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28,099m2
54Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34,1224m2
55Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
56Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
57Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
58Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
60Băng dính PVCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cuộn
61Lắp đặt ống gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50m
62Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 tủ
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4100m
66Lắp đặt van gạt - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
67Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
68Mua lắp đặt van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
69Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
78Lắp đặt Zacco ren trong D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
79Lắp Zacco ren trong D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
80Mua + lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,46100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,112100m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
93Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
96Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
98Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bể
99Mua và lắp đặt chốp hơiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
100Đào móng, - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1164100m3
101Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0176100m3
102Đóng cọc tre- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8224100m
103Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7056m3
104Bê tông lót móng, , M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7056m3
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0349100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0704tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0494tấn
108Bê tông móng, , M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,0028m3
109Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7324m3
110Trát tường trong , vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,37m2
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,016m2
112Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0351tấn
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0305100m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,612m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT61cấu kiện
G NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,4481m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,408m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,508m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2024100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0186tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1152tấn
7Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2871m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0282100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1717100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0563100m3
11Bê tông nền , M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,2858m3
12Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6862tấn
13Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8252tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8916tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6862tấn
16Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8252tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8916tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT62,0841m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2099100m2
20Mua ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.326cái
21Mua bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT88cái
H NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,6081m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,768m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,368m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1104100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0101tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0629tấn
7Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2871m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0154100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0916100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0307100m3
11Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,2778m3
12Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3743tấn
13Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4394tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4837tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3743tấn
16Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4394tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4837tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,3241m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2859100m2
20Mua ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT771,6cái
21Mua bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48cái
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6743100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,9642100m
3Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,741m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,741m3
5Bê tông sản xuất, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,7227m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3445100m2
7Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0465tấn
8Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1059tấn
9Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,5504m3
10Trát tường trong , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,052m2
11Trát tường ngoài , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41,41m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT64,732m2
13Nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,2257m3
J SÂN BÊ TÔNG + RÃNH NƯỚC + BỒN CÂY
1Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,81100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT381m3
3Cắt khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT76,210m
4Đào kênh mương- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,1019100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31,7621m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31,7621m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT53,0941m3
8Trát tường trong , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT399,32m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, , vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT148,536m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5409m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,0649m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2786tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,113tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1978100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4596tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,57100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6201cấu kiện
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,034100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,649m3
20Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,5441m3
21Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,063m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,8513m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0285100m3
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT150,0896m2
25Trát tường ngoài , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48,36m2
26Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1642100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng Công trình dân dụng cấp III, Tương tự về quy mô và tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.877.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Yêu cầu:+Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu:+Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Yêu cầu:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép >=3KW2
2 Máy đào bánh xích >= 0.5m32
3 Máy dầm dùi >=1.5kw2
4 Máy đầm đầm bàn >=1Kw2
5 Máy đầm đất cầm tay >=70kg2
6 Máy hàn xoay chiều >=14kw2
7 Máy trộn bê tông >=250 lít2
8 Máy trộn vữa >=150l2
9 Ô tô tự đổ ≥7tấn3
10 Máy cắt bê tông >=1kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->