Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 23:13:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,396,009,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng Công trình dân dụng cấp III, Tương tự về quy mô và tính chất Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.877.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0.5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo nhà học 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Yên Lộc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lộc; địa chỉ: xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn I – Xã Ninh Tiến - Thành phố Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Lộc; địa chỉ: xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn I – Xã Ninh Tiến - Thành phố Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Lộc; địa chỉ: xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,9935 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 262,8 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,08 | m |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,2129 | m3 |
| 7 | Đào móng , - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4201 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 83,6111 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,137 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7807 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,7023 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,8392 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,3156 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.642,659 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.086,119 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,1563 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 163,4817 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,0548 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.161,9674 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.088,668 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 386,056 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 249,357 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 836,762 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 132,18 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 132,18 | m |
| 26 | Đắp chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | chi tiết |
| 27 | Đắp chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | chi tiết |
| 28 | Thi công tường bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 113,424 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.031,647 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.918,011 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42,8286 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,113 | m2 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3469 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 35 | Rải giấy nilon lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,975 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,8952 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 778,786 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 86,545 | m2 |
| 39 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3388 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 89,6932 | m2 |
| 41 | Gia công xen hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,759 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 43 | Mua cửa đi làm bằng nhôm Xingfa mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 73,32 | m2 |
| 44 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm Xingfa mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 95,76 | m2 |
| 45 | Mua bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 196 | cái |
| 46 | Mua bản lề chữ A loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 47 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 48 | Mua khóa Aglock loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 174,84 | m2 |
| 50 | SX Vách kính nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 51 | Mua rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 73,6 | m |
| 52 | Khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 127 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Mua keo Ramset G5- keo cấy râu thép liên kết dầm bo với sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,759 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6965 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm , M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,385 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6026 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6026 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7727 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7727 | tấn |
| 62 | Mua Bu long D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 152 | chiếc |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 145,574 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,6783 | 100m2 |
| 65 | Mua ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3.406,8 | cái |
| 66 | Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc bề mặt mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | công |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 115,2886 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, , vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63,3766 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,424 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 73 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 78 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 230 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.750 | m |
| 89 | Lắp đặt ống gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 280 | m |
| 90 | Lắp đặt ống gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 960 | m |
| 91 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 92 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 100 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | cuộn |
| 101 | Đầu kẹp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 230 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 108 | m |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 110 | Sứ ốp chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 112 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,32 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 116 | Phụ kiện định vị dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 117 | Mua thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,8032 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,6924 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,6124 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,8256 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120,3696 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 84,1632 | m3 |
| 11 | Phá dỡKết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26,5237 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,6822 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| C | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào san đất Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,4404 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,4404 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26,256 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.906,1501 | m3 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8449 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 134,136 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,534 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,534 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9483 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8967 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,315 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3018 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3886 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 241,08 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,9774 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,9777 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, , đổ , M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,4103 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6937 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1262 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,762 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 110,2094 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,5966 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.188,8386 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 236,4914 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.316,4 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.425,33 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH 1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8133 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5016 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36,9688 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,49 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,6492 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,7957 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4513 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2274 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2773 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,5667 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,4106 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3516 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4265 | tấn |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2387 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0606 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,7694 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,5792 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,5674 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6128 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2401 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4417 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,7567 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8984 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,0376 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1426 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5136 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0733 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 33 | Mua + lắp dựng rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,124 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,5036 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 89,8 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,7624 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 97,5318 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 241,4605 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,71 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 82,56 | m |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4986 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0565 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,6517 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 76,1672 | m2 |
| 48 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,72 | m2 |
| 49 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa mở đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 50 | Mua bản lề cửa đi 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 51 | Mua bản lề chữ A loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 53 | Mua khóa Aglock loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26,79 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 170,1394 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 59,6544 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,277 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, , vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,277 | m2 |
| 59 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 64,8324 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 260 | m |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Băng dính PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 82 | Lắp đặt Zacco ren trong D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van xoay - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Mua lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Mua + lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 110 | Mua và lắp đặt chốp hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2328 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0363 | 100m3 |
| 113 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,6448 | 100m |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4112 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, , M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4112 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0697 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1407 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 119 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,0056 | m3 |
| 120 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,4525 | m3 |
| 121 | Trát tường trong , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,6377 | m2 |
| 122 | Láng bể nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,032 | m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| F | NHÀ VỆ SINH 2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,3506 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4466 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,3688 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,514 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, , M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,4786 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, , M300, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,8129 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3144 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6715 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,1488 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4079 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1834 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2283 | tấn |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4369 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1242 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2351 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,1515 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8598 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1318 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1107 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2263 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5249 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1748 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,4252 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,9284 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 76,915 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 140,7625 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,601 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60,56 | m |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1695 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0223 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,046 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,24 | m2 |
| 44 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 45 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Phụ kiện cửa đi khóa Aglock loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Phụ kiện cửa đi tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ (Bản lề chữa A loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,74 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 118,8452 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,099 | m2 |
| 54 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34,1224 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Băng dính PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 61 | Lắp đặt ống gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Mua lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt Zacco ren trong D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp Zacco ren trong D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Mua + lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 99 | Mua và lắp đặt chốp hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Đào móng, - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1164 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 102 | Đóng cọc tre- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8224 | 100m |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7056 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, , M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7056 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0349 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 108 | Bê tông móng, , M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,0028 | m3 |
| 109 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7324 | m3 |
| 110 | Trát tường trong , vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,37 | m2 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,016 | m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0305 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| G | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,448 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2024 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2871 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1717 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,2858 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6862 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8252 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8916 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6862 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8252 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8916 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 62,084 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2099 | 100m2 |
| 20 | Mua ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.326 | cái |
| 21 | Mua bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 88 | cái |
| H | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,608 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0629 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2871 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,2778 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3743 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4394 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4837 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3743 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4394 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4837 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,324 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2859 | 100m2 |
| 20 | Mua ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 771,6 | cái |
| 21 | Mua bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6743 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,9642 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,741 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,741 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,7227 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3445 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1059 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,5504 | m3 |
| 10 | Trát tường trong , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,052 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41,41 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 64,732 | m2 |
| 13 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,2257 | m3 |
| J | SÂN BÊ TÔNG + RÃNH NƯỚC + BỒN CÂY | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,81 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 381 | m3 |
| 3 | Cắt khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 76,2 | 10m |
| 4 | Đào kênh mương- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,1019 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 31,7621 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 31,7621 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 53,0941 | m3 |
| 8 | Trát tường trong , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 399,32 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, , vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 148,536 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5409 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,0649 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2786 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1978 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4596 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,57 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 620 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,034 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,649 | m3 |
| 20 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,544 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,063 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,8513 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 150,0896 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48,36 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1642 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng Công trình dân dụng cấp III, Tương tự về quy mô và tính chất Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.877.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Yêu cầu:+Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu:+Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | >=3KW | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | >= 0.5m3 | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi | >=1.5kw | 2 |
| 4 | Máy đầm đầm bàn | >=1Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | >=14kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | >=150l | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥7tấn | 3 |
| 10 | Máy cắt bê tông | >=1kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi