Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm các trang thiết bị CNTT và nâng cấp trang thông tin điện tử tổng hợp Đảng bộ tỉnh Ninh Bình thành cổng thông tin điện tử năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm các trang thiết bị CNTT và nâng cấp trang thông tin điện tử tổng hợp Đảng bộ tỉnh Ninh Bình thành cổng thông tin điện tử năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815468 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 16:45:00 đến ngày 2020-09-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,261,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy trạm (PC): Dell Vostro Desktop 3470 BTX Base hoặc tương đương | Dell | 219 | Bộ | Máy trạm bao gồm Dell 19 Monitor - E1916HV hoặc tương đương | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | Máy tính xách tay: Laptop Dell Vostro Notebook BTX 3580 Base hoặc tương đương | Dell | 18 | Bộ | Máy tính bao gồm Dell Wireless Travel Mouse WM126-Black và Kit - Dell Essential Sleeve 15 ES1520V Fits most laptops up to 15inch - SnP hoặc tương đương | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 3 | Máy tính bảng : IPAD hoặc tương đương | Apple | 6 | Chiếc | Chất liệu: Nguyên khối Thiết kế: Kim loại Màn hình: Retina 9.7 inch IPS LED CPU: 240 x 169.5 x 7.5 mm Kích thước: A10 Fusion 64-bit RAM: 2 GB Bộ nhớ trong: 128 GB Camera:8 MP/ 1.2 MP 3G: 3G, 4G LTE Wifi: Wi-Fi (802.11a/b/g/n/ac); dual band (2.4GHz and 5GHz); HT80 with MIMO Trọng lượng: 469g Pin: 32.4W Bao da | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 4 | Máy in đa năng HP LaserJet Pro MFP M130fn (Hoặc tương đương) | HP | 160 | Chiếc | Chức năng: in, copy, scan, fax khổ in A4. Đa nhiệm. Công suất in tối đa: 10000 trang/tháng, Công suất scan: 150-1500 trang/ tháng, Công suất fax: 100 trang/ tháng, Công suất copy: 99 trang/ tháng | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 5 | Máy scan: HP SCANJET PRO 2500 F1 (hoặc tương đương) | HP | 15 | Chiếc | Chất lượng file scan: độ phân giải 600 x 1200 dpi, 24-bit màu. Công suất scan 1500 trang/ngày | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 6 | Máy chiếu: PANASONIC PT- LP303 (hoặc tương đương) | Panasonic | 15 | Chiếc | - Nguồn điện vào: 100-240 VAC, 3.5 A, 50 Hz/60 Hz. | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 7 | Router Wifi: Aerohive AP122 (hoặc tương đương) | Aerohive | 20 | Chiếc | Chuẩn vô tuyến: Thiết bị AP tuân thủ đầy đủ theo tiêu chuẩn Wifi IEEE 802.11a/b/g/n/ac. | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 8 | Thiết bị định tuyến: Cisco ISR 4451 hoặc tương đương | cisco | 1 | Bộ | (4GE,3NIM,2SM,8G FLASH,4G DRAM) | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 9 | Thiết bị kiểm soát truy cập: Bkav Total Network Access Control SMB (hoặc tương đương) | Bkav | 1 | 500 user | 2xInterfaces supports 10 Base-T, 100 Base TX, 1000 base-T, Rj45, 4GB PC3-12800ECC 1600 MHZ, 100-240V AC | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 10 | Chuyển mạch Switch: Dell Networking N1500 - [AS-N1500] (hoặc tương đương) | Dell | 24 | Bộ | Dell Networking N1524, 24x 1GbE + 4x 10GbE SFP+ fixed ports, Stacking, IO to PSU airflow, AC | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 11 | Chuyển mạch Switch: Dell Networking N3000E-ON - [AS- N3000EON] (Hoặc tương đương) | Dell | 2 | Bộ | Dell EMC N3024ET-ON Switch,24x 1GbT, 2x SFP+ 10GbE, 2x GbE SFP, combo ports, L3, Stacking, 1x AC PSU | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 12 | Máy chủ : Dell(TM) PowerEdge (TM) R740 Rack Mount Server - [ASPER740] (hoặc tương đương) | Dell | 3 | Bộ | (o hóa thành các máy chủ ứng dụng CSDL máy bao gồm Monitor 19,5 inch | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 13 | Thiết bị lưu trữ Dell EMC NX440, 48 TB Raw (Hoặc tương đương) | Dell | 2 | TB | Dell EMC NX440, Single Intel Xeon E-2124 3.3GHz, 16GB Mem, | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 14 | Workstation Laptop: Mobile Precision 7730 CTO BASE (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Intel Xeon E-2176M, Six Core Xeon 2.70GHz, 4.40GHz Turbo, 12MB | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Sàn nâng HPL Huatong cách tĩnh điện, chống cháy (hoặc tương đương) | HPL Huatong | 20 | m2 | Tấm sàn thép lõi xi măng nhẹ, quy cách 600x600x35mm. Mặt hoàn thiện phủ HPL (High Pressure Laminate | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 16 | Hệ thống điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều lạnh Daikin (hoặc tương đương) | Daikin | 1 | Chiếc | Công suất lạnh: 2 x 36.000Btu , Công suất lạnh: 2 x 10,7kW | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 17 | Hệ thống camera quan sát: Avtech (hoặc tương đương | Avtech | 1 | HT | Camera IP - gắn trần: Camera Avtech, Camera IP - gắn tường: Camera Avtech | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 18 | Hệ thống chiếu sáng, ổ cắm: Sino (hoặc tương đương). Thi công hệ thống + cáp kết nối: AMP (hoặc tương đương) | Sino | 1 | HT | Hệ thống máng dẫn cáp đồng: Máng cáp lưới (wire mesh tray) 300 x 100 kèm ti treo sử dụng chạy cáp cho phòng máy chủ | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 19 | Tủ rack 42U 19" | 2 | Bộ | Kích thước: 600 (rộng) x 2100 (cao) x 1000 (sâu) mm. Toàn bộ tủ rack 42U được sản xuất bằng thép chất lượng cao bao gồm: Vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Hệ thống UPS: Eaton 9PX11KiRT 11kVa/10kW Hoặc tương đương | Eaton | 3 | Bộ | Công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến, công nghệ IGBT | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 21 | HĐH máy chủ: Microsoft Hoặc tương đương | Microsoft | 3 | Bộ | Phần mềm Microsoft WinSvrSTDCore 2019 | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| 22 | Phần mềm VAIS hoặc tương đương | 1 | PM | Máy chủ tính toán Workstation + Licence bản quyền phần mềm chuyển đổi tiếng nói sang tiếng việt bản Origin –STT | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại mục 2- chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Nâng cấp trang thông tin điện tử | 1 | hệ thống | Nâng cấp trang thông tin điện tử đảng bộ tỉnh Ninh Bình thành cổng thông tin điện tử | Danh mục hàng hóa chào phải đáp ứng yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi