Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh khu A thuộc khoa khám bệnh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh khu A thuộc khoa khám bệnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260854 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 23:32:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,418,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 124.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn VATHợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện hoặc cơ sở y tế và có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng:a.CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub.Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nhân học, quản trị nhân lực.c.Giấy chứng nhận quản lý bệnh viện do cơ quan đào tạo có thẩm quyền cấp hoặc các trường y tế cấp.d.Giấy chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về “quản lý chất lượng bệnh viện” (> 48 tiết) được đào tạo trong các trường y tế thuộc Bộ Y Tế cấp.e.Giấy chứng nhận đào tạo về Kiểm soát nhiễm khuẩn (KSNK) và An toàn vệ sinh lao động do Bệnh Viện Cấp.f.Giấy chứng nhận “quản lý chất thải y tế” do Bệnh Viện Cấp.g.Chứng nhận phân loại rác bệnh viện do đơn vị có thẩm quyền cấp.h.Giấy chứng nhận kỹ năng giao tiếp trong các cơ sở y tế do Bệnh Viện Cấp.i.Giấy khám sức khỏe, thời hạn không quá 06 tháng kể từ ngày ký kết luận sức khỏe.j.Chứng nhận Vệ sinh môi trường và quản lý chất thải rắn do Bệnh Viện cấp.k.Chứng nhận giải pháp thu gom - Xử lý chất thải nguy hại trong cơ sở y tế (> 10 tiết) được đào tạo trong các trường y tế thuộc Bộ Y Tế cấp.l.Chứng nhận Kiến thức thực hành vệ sinh môi trường bệnh viện (> 10 tiết) được đào tạo trong các trường y tế thuộc Bộ Y Tế cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (tt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | m.Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo Biện pháp kiểm soát lây nhiễm Sars-CoV-2 (> 20 tiết) do Bệnh Viện cấp.n.Chứng nhận Đã hoàn thành khóa đào tạo Kiến thức Cơ bản về phòng ngừa dịch bệnh do đơn vị có thẩm quyền cấp.o.Chứng nhận huấn luyện Đào tạo kiến thức phòng chống Covid-19 do đơn vị có thẩm quyền cấp.p.Đã được tiêm 2 mũi Vaccine Covid-19: Có giấy xác nhận của cơ quan chức năng hoặc app PC-COVID hoặc app Sổ sức khỏe điện tử.q.Đã được tập huấn và cấp chứng nhận ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, 5Sr.Chứng chỉ/chứng nhận Tăng cường vệ sinh phòng mổ > 16 tiết do Bệnh Viện cấp.s.Chứng nhận nghiệp vụ kỹ năng điều phối nhân sự Tại Công trình bệnh viện do đơn vị có thẩm quyền cấp.t.Đã tham gia quản lý, Có 02 giấy xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư đã tham gia quản lý trong lĩnh vực dịch vụ vệ sinh bệnh viện do Bệnh viện cấp 1 xác nhận.u.Giấy chứng nhận “phòng cháy và chữa cháy” do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấpv.Hợp đồng lao động kèm hồ sơ Bảo hiểm xã hội.w.Số tuổi lao động: ≤ 50 tuổiTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai***Chứng nhận/chứng chỉ phải có hợp đồng và phiếu thu/hóa đơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm sạch |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng:a.CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub.Giấy chứng nhận đào tạo về Kiểm soát nhiễm khuẩn (KSNK) và An toàn vệ sinh lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp.c.Giấy chứng nhận đào tạo về quản lý chất thải y tế do đơn vị có thẩm quyền cấp.d.Giấy chứng nhận kỹ năng giao tiếp trong các cơ sở y tế do đơn vị có thẩm quyền cấpe.Giấy chứng chỉ” thực hành 5s” do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp.f.Chứng nhận phân loại rác bệnh viện do cơ quan chức năng cấpg.Chứng nhận PCCC do cơ quan chức năng cấp.h.Chứng nhận giải pháp thu gom - Xử lý chất thải nguy hại trong cơ sở y tế (> 10 tiết) do cơ sở thuộc Bộ Y tế cấp.i.Chứng nhận Kiến thức thực hành vệ sinh môi trường bệnh viện (> 10 tiết) do cơ sở thuộc Bộ Y tế cấp.j.Chứng nhận Đã hoàn thành khóa đào tạo Kiến thức Cơ bản về phòng ngừa dịch bệnh do cơ quan chức năng cấp.k.Chứng nhận huấn luyện Đào tạo kiến thức phòng chống Covid-19 do cơ quan chức năng cấp.l.Đã được tiêm 2 mũi Vaccine Covid-19: Có giấy xác nhận của cơ quan chức năng hoặc app PC-COVID hoặc app Sổ sức khỏe điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm sạch (tt) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | m.Thẻ An toàn Hóa chất do cơ quan chức năng cấpn.Chứng nhận Vệ sinh môi trường và quản lý chất thải rắn do Bệnh Viện cấpo.Chứng Tăng cường vệ sinh phòng mổ do Bệnh viện cấp với số tiết học > 16 tiết.p.Chứng nhận tham gia đào tạo quy trình vệ sinh phòng mổ do Bệnh viện cấp.q.Giấy khám sức khỏe, thời hạn không quá 06 tháng kể từ ngày ký kết luận sức khỏe.r.Số tuổi lao động: ≤ 50 tuổi***Chứng nhận/chứng chỉ phải có hợp đồng và phiếu thu/hóa đơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe làm phòngĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy chà sànĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chà sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút bụiĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hút bụi nướcĐính kèm E E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút bụi nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bắn áp lựcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bắn áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe gom rác có nắp đậy kínhĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gom rác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ép nướcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thang chữ AĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang chữ A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh khu A thuộc khoa khám bệnh năm 2022 Thuê dịch vụ vệ sinh khu A thuộc khoa khám bệnh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện Da Liễu thành phố Cần Thơ – Số 12/1, đường 3/2, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Cần Thơ – 71 Lý Tự Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ – 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Da Liễu thành phố Cần Thơ – Số 12/1, đường 3/2, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Cung cấp dịch vụ vệ sinh khu A thuộc khoa khám bệnhNhà thầu phải thực hiện đầy đủ “Hướng dẫn vệ sinh môi trường bề mặt trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh – Ban hành kèm theo Quyết định số 3916/QĐ-BYT ngày 28/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế” | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 124.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 124.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn VATHợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện hoặc cơ sở y tế và có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng:a.CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub.Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nhân học, quản trị nhân lực.c.Giấy chứng nhận quản lý bệnh viện do cơ quan đào tạo có thẩm quyền cấp hoặc các trường y tế cấp.d.Giấy chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về “quản lý chất lượng bệnh viện” (> 48 tiết) được đào tạo trong các trường y tế thuộc Bộ Y Tế cấp.e.Giấy chứng nhận đào tạo về Kiểm soát nhiễm khuẩn (KSNK) và An toàn vệ sinh lao động do Bệnh Viện Cấp.f.Giấy chứng nhận “quản lý chất thải y tế” do Bệnh Viện Cấp.g.Chứng nhận phân loại rác bệnh viện do đơn vị có thẩm quyền cấp.h.Giấy chứng nhận kỹ năng giao tiếp trong các cơ sở y tế do Bệnh Viện Cấp.i.Giấy khám sức khỏe, thời hạn không quá 06 tháng kể từ ngày ký kết luận sức khỏe.j.Chứng nhận Vệ sinh môi trường và quản lý chất thải rắn do Bệnh Viện cấp.k.Chứng nhận giải pháp thu gom - Xử lý chất thải nguy hại trong cơ sở y tế (> 10 tiết) được đào tạo trong các trường y tế thuộc Bộ Y Tế cấp.l.Chứng nhận Kiến thức thực hành vệ sinh môi trường bệnh viện (> 10 tiết) được đào tạo trong các trường y tế thuộc Bộ Y Tế cấp | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý chung (tt) | 1 | m.Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo Biện pháp kiểm soát lây nhiễm Sars-CoV-2 (> 20 tiết) do Bệnh Viện cấp.n.Chứng nhận Đã hoàn thành khóa đào tạo Kiến thức Cơ bản về phòng ngừa dịch bệnh do đơn vị có thẩm quyền cấp.o.Chứng nhận huấn luyện Đào tạo kiến thức phòng chống Covid-19 do đơn vị có thẩm quyền cấp.p.Đã được tiêm 2 mũi Vaccine Covid-19: Có giấy xác nhận của cơ quan chức năng hoặc app PC-COVID hoặc app Sổ sức khỏe điện tử.q.Đã được tập huấn và cấp chứng nhận ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, 5Sr.Chứng chỉ/chứng nhận Tăng cường vệ sinh phòng mổ > 16 tiết do Bệnh Viện cấp.s.Chứng nhận nghiệp vụ kỹ năng điều phối nhân sự Tại Công trình bệnh viện do đơn vị có thẩm quyền cấp.t.Đã tham gia quản lý, Có 02 giấy xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư đã tham gia quản lý trong lĩnh vực dịch vụ vệ sinh bệnh viện do Bệnh viện cấp 1 xác nhận.u.Giấy chứng nhận “phòng cháy và chữa cháy” do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấpv.Hợp đồng lao động kèm hồ sơ Bảo hiểm xã hội.w.Số tuổi lao động: ≤ 50 tuổiTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai***Chứng nhận/chứng chỉ phải có hợp đồng và phiếu thu/hóa đơn | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên làm sạch | 5 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng:a.CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub.Giấy chứng nhận đào tạo về Kiểm soát nhiễm khuẩn (KSNK) và An toàn vệ sinh lao động do đơn vị có thẩm quyền cấp.c.Giấy chứng nhận đào tạo về quản lý chất thải y tế do đơn vị có thẩm quyền cấp.d.Giấy chứng nhận kỹ năng giao tiếp trong các cơ sở y tế do đơn vị có thẩm quyền cấpe.Giấy chứng chỉ” thực hành 5s” do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp.f.Chứng nhận phân loại rác bệnh viện do cơ quan chức năng cấpg.Chứng nhận PCCC do cơ quan chức năng cấp.h.Chứng nhận giải pháp thu gom - Xử lý chất thải nguy hại trong cơ sở y tế (> 10 tiết) do cơ sở thuộc Bộ Y tế cấp.i.Chứng nhận Kiến thức thực hành vệ sinh môi trường bệnh viện (> 10 tiết) do cơ sở thuộc Bộ Y tế cấp.j.Chứng nhận Đã hoàn thành khóa đào tạo Kiến thức Cơ bản về phòng ngừa dịch bệnh do cơ quan chức năng cấp.k.Chứng nhận huấn luyện Đào tạo kiến thức phòng chống Covid-19 do cơ quan chức năng cấp.l.Đã được tiêm 2 mũi Vaccine Covid-19: Có giấy xác nhận của cơ quan chức năng hoặc app PC-COVID hoặc app Sổ sức khỏe điện tử | 1 | 1 |
| 4 | Nhân viên làm sạch (tt) | 5 | m.Thẻ An toàn Hóa chất do cơ quan chức năng cấpn.Chứng nhận Vệ sinh môi trường và quản lý chất thải rắn do Bệnh Viện cấpo.Chứng Tăng cường vệ sinh phòng mổ do Bệnh viện cấp với số tiết học > 16 tiết.p.Chứng nhận tham gia đào tạo quy trình vệ sinh phòng mổ do Bệnh viện cấp.q.Giấy khám sức khỏe, thời hạn không quá 06 tháng kể từ ngày ký kết luận sức khỏe.r.Số tuổi lao động: ≤ 50 tuổi***Chứng nhận/chứng chỉ phải có hợp đồng và phiếu thu/hóa đơn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe làm phòngĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | Làm phòng | 5 |
| 2 | Máy chà sànĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | Chà sàn | 1 |
| 3 | Máy hút bụiĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | Hút bụi | 1 |
| 4 | Máy hút bụi nướcĐính kèm E E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | Hút bụi nước | 1 |
| 5 | Máy bắn áp lựcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | Bắn áp lực | 1 |
| 6 | Xe gom rác có nắp đậy kínhĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | Gom rác | 2 |
| 7 | Xe ép nướcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | Ép nước | 1 |
| 8 | Thang chữ AĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng tài liệu chứng minh | Thang chữ A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi