Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256916-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211220461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 07:00:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,856,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.356858E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 110T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8 m3 có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị
Công trình: Xây mới nhà văn hóa khu phố Thọ Môn phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng , địa chỉ: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Bắc Hà. Địa chỉ: CL03 Khu nhà ở Hòa Long đường Tô Hiến Thành, Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương. Địa chỉ: Số 31, Ngõ 28, phố Đại Linh, Tổ dân phố 17, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định giá: Công ty cổ phần Tư vấn và Thẩm định giá Vina. Địa chỉ: Tầng 3, số 216A, đường Nguyễn Cao, khu Hòa Đình, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư ACT GROUP. Địa chỉ: Số 18 đường Trần Nguyên Hãn, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viện Quy hoạch, Kiến trúc Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 115, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng , địa chỉ: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT157,8609m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT21,8397m3
3Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75Chương V-E-HSMT54,7156m3
4Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,2311m3
5Xây bục ngồi bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,6861m3
6Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT13,2032m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT571,9315m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT1.032,3073m2
9Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT115,5715m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT160,5236m2
11Trát gờ chỉ cửa sổ trục A-G, vữa XM M75Chương V-E-HSMT12m
12Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT580,863m2
13Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V-E-HSMT133,6614m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.858,8651m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT727,5804m2
16Mài mặt bê tông sika tăng cứngChương V-E-HSMT367,3178m2
17Lát đá bậc cầu thang màu đen Kim Sa, vữa XM M75Chương V-E-HSMT13,656m2
18Lát đá cổ bậc cầu thang màu trắng, vữa XM M75Chương V-E-HSMT12,9066m2
19Lát đá bậc cầu thang màu đỏ ruby, vữa XM M75Chương V-E-HSMT16,8931m2
20Lát đá bậc sân khấu đá Granite màu đỏ ruby, vữa XM M75Chương V-E-HSMT21,1429m2
21Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT357,9819m2
22Lát gạch Cotto KT 400x400mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT250,6508m2
23Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT40,0221m2
24Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT175,464m2
25Ốp tường ngoài nhà gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT159,6403m2
26Ốp chân tường trong nhà gạch KT 150x600mmChương V-E-HSMT17,4786m2
27Lát nền đá Granite màu đỏ Ruby, vữa XM M75Chương V-E-HSMT15,919m2
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,984m2
29Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumexdày 1,5mm; (Bao gồm cả công hoàn thiện)Chương V-E-HSMT324,696m2
30Vữa tự chảy không co, báo giáChương V-E-HSMT324,696m2
31Láng vữa tự chảy không co (chỉ tính Nhân công láng)Chương V-E-HSMT324,696m2
32Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0.6mmChương V-E-HSMT309,6742m2
33Vách ngăn nhà vệ sinh bằng CompactChương V-E-HSMT32,678m2
34Mua inox 304 D42,16 dày 1,5mm làm tay vịn inox cho người khuyết tậtChương V-E-HSMT2,505kg
35Mua inox 304 Hộp 40x40x1,5 làm giá đỡ bệ đá nhà vệ sinhChương V-E-HSMT62,4403kg
36Bê tông nền SX , M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT0,432m3
37Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,0594m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V-E-HSMT1,6203m2
39Mua inox làm lan can đường dốcChương V-E-HSMT50,3938kg
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1,6203m2
41Mài mặt + kẻ rãnh chống trơnChương V-E-HSMT0,5công
42Kính dán an toàn 2 lớp 10,38mm đã bao gồm công lắp dựng và hoàn thiệnChương V-E-HSMT8,4456m2
43Mua inox hộp 40x80x1,4mm làm khung đỡ mái kínhChương V-E-HSMT52,2771kg
44Cửa inox 304 dày 0.45mmChương V-E-HSMT1cái
45Gia công cửa sổ trờiChương V-E-HSMT0,0017tấn
46Thép D18 làm bậc thang lên máiChương V-E-HSMT14,6628kg
47Lắp dựng thang sắt lên mái (chỉ tính VLP, NC, MTC)Chương V-E-HSMT0,0144tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT0,44761m2
49Mua inox ống D30x1,5mm làm tay vịn người khuyết tậtChương V-E-HSMT3,2383kg
50Chữ inox mạ đồng dày 1.1mm, chữ nổi 3cmChương V-E-HSMT1bộ
51Khung thép mạ kẽm 40x60x1.5Chương V-E-HSMT35,1941kg
52Gia công hệ khung chữ sân khấu (chỉ tính VLP, NC, MTC)Chương V-E-HSMT0,0345tấn
53Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chữ sân khấu (chỉ tính VLP, NC, MTC)Chương V-E-HSMT0,0345tấn
54Tấm nhôm hợp kim dày 0.5mm màu đỏ bọc khung thép mạ kẽmChương V-E-HSMT13,44m2
55Phông nền vải nhung (phụ kiện, lắp đặt hoàn thiên)Chương V-E-HSMT44,03m2
56Chữ inox tên nhà văn hóaChương V-E-HSMT1bộ
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT7,1568100m2
B PHẦN CỬA, LAN CAN
1Hoa cửa bằng Inox 304Chương V-E-HSMT283,527kg
2Bản lề 100 NO- No1Chương V-E-HSMT36cái
3Chốt cửaChương V-E-HSMT6cái
4Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z4Chương V-E-HSMT3bộ
5Cửa đi panô kính lim Nam PhiChương V-E-HSMT32,4m2
6Bản lề 125 NO- No1Chương V-E-HSMT48cái
7Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z4Chương V-E-HSMT4cái
8Khuôn cửa kép lim Nam Phi, KT:60x 135 mmChương V-E-HSMT25,6m
9Phào nẹp khuôn lim Nam Phi KT: 10x60mmChương V-E-HSMT51,2m
10Phào nẹp khuôn lim Nam Phi KT: 20x25mmChương V-E-HSMT51,2m
11Sơn cửa bằng sơn PuChương V-E-HSMT14,248m2
12Lắp dựng khuôn cửa képChương V-E-HSMT33,61m
13Lắp dựng cửa vào khuônChương V-E-HSMT32,41m2
14Hoa cửa bằng Inox 304Chương V-E-HSMT323,962kg
15Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh(DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmChương V-E-HSMT17,93m2
16Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmChương V-E-HSMT2,016m2
17Phụ trội kính dày 6.36->8.38mmChương V-E-HSMT7,493m2
18Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V-E-HSMT27bộ
19Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề AChương V-E-HSMT6bộ
20Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z4Chương V-E-HSMT9cái
21Cửa chống cháy 1 cánh 60 phút, cánh cửa: dầy 45-50mm, vật liệu bên trong: HONEYCOMB PAPER, thép cánh dày 1,0mm, thép khung dày 1.2mmChương V-E-HSMT1,98m2
22Cửa chống cháy 2 cánh 60 phút, cánh của: dầy 45-50mm, vật liệu bên trong: HONEYCOMB PAPER, thép cánh dày 1,0mm, thép khung dày 1.2mmChương V-E-HSMT2,42m2
23Tay đẩy panic cánh đơn GMT – L916 hợp kim sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT1bộ
24Tay đẩy panic cánh đôi GMT – L917 hợp kim sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT1bộ
25Khoá tay ngang Inox KospiChương V-E-HSMT2bộ
26Bản lề chống cháy inox HAFELEChương V-E-HSMT9bộ
27Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiChương V-E-HSMT1bộ
28Cửa xếp Inox tấm 7cm, dày 0.5mm có khe hở thông gióChương V-E-HSMT5,06m2
29Sản xuất lan can hành lang (đơn giá bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)Chương V-E-HSMT417,872kg
30Sản xuất lan can cầu thang (đơn giá bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)Chương V-E-HSMT232,716kg
31Sản xuất bản mã Inox 304 60x60x10mmChương V-E-HSMT5,943kg
32Sản xuất bản mã Inox 304 80x80x4mmChương V-E-HSMT5,628kg
33Gia công lan canChương V-E-HSMT0,012tấn
C PHẦN KẾT CẤU
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6-8mmChương V-E-HSMT2,2496tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,384tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14-18mmChương V-E-HSMT7,337tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmChương V-E-HSMT0,202tấn
5Mua thép tấm dày 190x100x6mm làm bản mã đầu cọcChương V-E-HSMT928,368kg
6Mua thép ống D60x5mmChương V-E-HSMT36,2304kg
7Mua thép tấm dày 170x160x6mm làm bản mã nối cọcChương V-E-HSMT302,4kg
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,9197tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,9197tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V-E-HSMT8,747100m2
11Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2Chương V-E-HSMT72,925m3
12Cọc dẫn để ép âmChương V-E-HSMT2cái
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V-E-HSMT961 mối nối
14Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V-E-HSMT11,42100m
15Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,558100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT2,525m3
17Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,0253100m3
18Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,0253100m3/1km
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,139100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT49,0991m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,223100m2
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT1,5237100m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,385100m2
24Đổ bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (chỉ tính MTC, NC)Chương V-E-HSMT23,79m3
25Mua bê tông thương phẩm M100Chương V-E-HSMT24,147m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,0333tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V-E-HSMT1,288tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,182tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mmChương V-E-HSMT3,237tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V-E-HSMT1,56tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V-E-HSMT5tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmChương V-E-HSMT0,185tấn
33Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 (chỉ tính MTC, NC)Chương V-E-HSMT124,504m3
34Mua bê tông thương phẩm M300Chương V-E-HSMT126,3716m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V-E-HSMT7,105m3
36Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT11,0385m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,053100m3
38Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,593100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,593100m3/1km
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,7964tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1974tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT4,1545tấn
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,7026100m2
44Bê tông cột SX , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Chương V-E-HSMT19,4498m3
45Ván khuôn cầu thang thườngChương V-E-HSMT0,4143100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1717tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,414tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1048tấn
49Đổ bê tông cầu thang thường SX , bê tông M300, đá 1x2 (Chỉ tính NC, MTC)Chương V-E-HSMT4,7396m3
50Mua bê tông thương phẩm M300Chương V-E-HSMT4,8581m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,2201tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,2488tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT3,8773tấn
54Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT5,2459100m2
55Mua bê tông thương phẩm M300Chương V-E-HSMT43,5554m3
56Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 (Chỉ tính NC, MTC)Chương V-E-HSMT42,9117m3
57Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,339100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0553tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,035tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1542tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,2961m3
62Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT6,9041100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT12,3428tấn
64Mua bê tông thương phẩm mác 300Chương V-E-HSMT85,7628m3
65Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 (Chỉ tính NC, MTC)Chương V-E-HSMT84,4954m3
66Mua thép hình L50x5 làm vì kèo máiChương V-E-HSMT109,593kg
67Mua thép hình L75x6 làm vì kèo máiChương V-E-HSMT149,1683kg
68Mua thép tấm dày 10mm làm bản mã liên kếtChương V-E-HSMT163,2225kg
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (tính NC, MTC, VLP)Chương V-E-HSMT0,4079tấn
70Mua thép hình C150x50x18x2mm làm xà gồ máiChương V-E-HSMT954,6748kg
71Gia công xà gồ thép (tính NC, MTC, VLP)Chương V-E-HSMT0,931tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT0,4079tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,931tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT24,6961m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmChương V-E-HSMT1,742100m2
76Tôn úp nóc B600 dày 0.45mmChương V-E-HSMT17,42m
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện KT 500x400x180 tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánhChương V-E-HSMT1hộp
2Cầu chì 220V-2AChương V-E-HSMT3cái
3Lắp đặt cầu chìChương V-E-HSMT3cái
4Đèn báo phaChương V-E-HSMT3cái
5Lắp đặt đèn báo phaChương V-E-HSMT3bộ
6Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-18kAChương V-E-HSMT1cái
7Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 3P-40A-10kAChương V-E-HSMT1cái
8Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 2P-25A-10kAChương V-E-HSMT2cái
9Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-16A-6kAChương V-E-HSMT3cái
10Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kAChương V-E-HSMT3cái
11Lắp đặt tủ điện loại 6 modulChương V-E-HSMT2hộp
12Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 2P-25A-10kAChương V-E-HSMT2cái
13Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-16A-6kAChương V-E-HSMT6cái
14Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kAChương V-E-HSMT2cái
15Lắp đặt tủ điện loại 12 modulChương V-E-HSMT1hộp
16Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 3P-40A-10KAChương V-E-HSMT1cái
17Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6KAChương V-E-HSMT4cái
18Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-16A-6KAChương V-E-HSMT3cái
19Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6KAChương V-E-HSMT2cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A âm tườngChương V-E-HSMT27cái
21Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220V-16A âm tườngChương V-E-HSMT2cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A âm sànChương V-E-HSMT4cái
23Lắp đặt đèn led panel KT 600x600-40wChương V-E-HSMT50bộ
24Lắp đặt đèn LED Downlight D 110/12WChương V-E-HSMT22bộ
25Lắp đặt đèn tuyp led 2x18w máng v shape treo trầnChương V-E-HSMT34bộ
26Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT18bộ
27Lắp đặt tuyp led 1x18w máng v shape treo trầnChương V-E-HSMT1bộ
28Lắp đặt treo tường cầu thang 7wChương V-E-HSMT2bộ
29Lắp đặt quạt trần 80WChương V-E-HSMT17cái
30Lắp đặt công tắc đơn 10AChương V-E-HSMT9cái
31Lắp đặt công tắc đôi 10AChương V-E-HSMT4cái
32Lắp đặt công tắc ba 10AChương V-E-HSMT7cái
33Lắp đặt công tắc đôi đảo chiềuChương V-E-HSMT5cái
34Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V-E-HSMT36m
35Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V-E-HSMT36m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT10m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT26m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-E-HSMT60m
39Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V-E-HSMT60m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT38m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT22m
42Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V-E-HSMT269m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT15m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT74m
45Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT706m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT178m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT58m
48Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT1.596m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT282m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT516m
51Phụ kiện ống nhựa (hộp, nối,...)Chương V-E-HSMT1
52Ống gió mềm D100mm không bảo ônChương V-E-HSMT5m
53Lắp đặt ống gió mềm D100Chương V-E-HSMT0,05100 m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V-E-HSMT0,05100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,02100m
56Lắp đặt y nhựa - Đường kính 125/90mmChương V-E-HSMT3cái
57Chụp ventcap D100Chương V-E-HSMT6cái
58Quạt hút gió lưu lượng 480m3/h, 150paChương V-E-HSMT6cái
59Lắp đặt quạt hút gió lưu lượng 480m3/h, 150paChương V-E-HSMT6cái
60Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,404100m3
61Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, vật liệu tận dụngChương V-E-HSMT0,404100m3
62Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmChương V-E-HSMT0,6100 m
63Băng báo cáp rộng 0.3mChương V-E-HSMT101m
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,6641m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT0,384m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,064100m2
67Bê tông nền SX , M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT1,28m3
68Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V-E-HSMT0,04100 m
69Khung móng cột M16x240x240x525Chương V-E-HSMT2bộ
70Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12mChương V-E-HSMT21 cột
71Bộ đèn LED KAPPA L720xW280xH80 75WChương V-E-HSMT2bộ
72Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V-E-HSMT2bộ
73Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT0,7100m
74Dây đồng trần M10 CadisunChương V-E-HSMT70m
75Rải dây đồng trần M10Chương V-E-HSMT0,7100m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT30m
77Lắp đặt công tắc đơn 220V-10AChương V-E-HSMT3cái
78Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V-E-HSMT30m
79Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmChương V-E-HSMT0,6100 m
80Làm đầu cáp khôChương V-E-HSMT41 đầu cáp
81Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V-E-HSMT41 đầu cáp
82Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT2bảng
83Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC(VCm-T) 3x1.5mm2Chương V-E-HSMT0,09100m
84Đánh số cột thépChương V-E-HSMT0,0210 cột
85Làm tiếp địa cho cột điệnChương V-E-HSMT21 bộ
86Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT11 tủ
87Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-30AChương V-E-HSMT1cái
88Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-4,5kAChương V-E-HSMT1cái
89Lắp đặt đèn tuyp led 1x18w máng v shape treo trầnChương V-E-HSMT1bộ
90Lắp đặt công tắc đơn 10AChương V-E-HSMT1cái
91Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V-E-HSMT4m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT2m
93Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V-E-HSMT68m
94Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmChương V-E-HSMT0,14100 m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT5m
96Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V-E-HSMT40m
97Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V-E-HSMT40m
98Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V-E-HSMT0,4100 m
99Tủ Rack - Loại treo tường 6U sâu 500Chương V-E-HSMT1tủ
100Hộp ODF quang 12 FO (Unirack Việt Nam)Chương V-E-HSMT1hộp
101Lắp đặt ODF quangChương V-E-HSMT1cái
102Lắp đặt bộ phát wifiChương V-E-HSMT2Thiết bị
103Switch 8 port TP-Link TL SF1008DChương V-E-HSMT1cái
104Hạt mạng RJ 45Chương V-E-HSMT7cái
105Lắp đặt đế âm công tắcChương V-E-HSMT2hộp
106Lắp đặt mặt 1 lỗChương V-E-HSMT2cái
107Ổ cắm mạng đơnChương V-E-HSMT1bộ
108Lắp đặt ổ cắm chìmChương V-E-HSMT1Ổ cắm
109Nhân mạng RJ 45Chương V-E-HSMT3cái
110Cáp mạng cat6Chương V-E-HSMT108m
111Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V-E-HSMT10,810 m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT28m
113Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT80m
114Lắp đặt, hiệu chỉnh âm lyChương V-E-HSMT1thiết bị
115Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w)Chương V-E-HSMT6thiết bị
116Lắp đặt dây tín hiệu âm thanhChương V-E-HSMT78m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT8m
118Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT70m
119Thiết bị thu sét D16 dài 1,5mChương V-E-HSMT3cái
120Lắp đặt kim thu sétChương V-E-HSMT3cái
121Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétChương V-E-HSMT14cái
122Lắp đặt tủ điện 210x160x100mm tôn sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT1hộp
123Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V-E-HSMT14cọc
124Mối hàn điệnChương V-E-HSMT14mối
125Băng đồng dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmChương V-E-HSMT36m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=25mmChương V-E-HSMT36m
127Cáp đồng trần M70Chương V-E-HSMT9m
128Kéo rải dây đồng trần M70Chương V-E-HSMT0,09m
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V-E-HSMT70m
E PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT49,681m3
2Thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 17 lít/m3: nồng độ 1.8%Chương V-E-HSMT844,56lít
3Phòng mối bằng hàng rào bằng thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 17 lít/m3: nồng độ 1.8%Chương V-E-HSMT49,68m3
4Thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 4 lít/m2: nồng độ 1.8% phun mối mặt nền nhàChương V-E-HSMT1.300lit
5Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 4 lít/m2: nồng độ 1.8%Chương V-E-HSMT325m2
6Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụngChương V-E-HSMT402,4m2
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại gắn tườngChương V-E-HSMT1bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại gắn bànChương V-E-HSMT6bộ
3Lắp đặt xí bệtChương V-E-HSMT9bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT1cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT9cái
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT9cái
7Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V-E-HSMT1bể
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT4bộ
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT5cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT1cái
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V-E-HSMT0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT1,06100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,44100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,17100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,11100m
17Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 140mmChương V-E-HSMT2cái
18Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 110mmChương V-E-HSMT48cái
19Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mmChương V-E-HSMT34cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT27cái
21Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 140x110mmChương V-E-HSMT1cái
22Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 110mmChương V-E-HSMT15cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 110/42mmChương V-E-HSMT3cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 90mmChương V-E-HSMT14cái
25Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 90/42mmChương V-E-HSMT7cái
26Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 42/42mmChương V-E-HSMT1cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT2cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT2cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT5cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT11cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 150mmChương V-E-HSMT5cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 150mmChương V-E-HSMT2cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT27cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT11cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT4cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT12cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT6cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V-E-HSMT0,13100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,89100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V-E-HSMT0,1100m
41Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT4cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT5cái
43Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT9cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/32mmChương V-E-HSMT3cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/25mmChương V-E-HSMT3cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mmChương V-E-HSMT7cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/20mmChương V-E-HSMT8cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V-E-HSMT6cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT32cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V-E-HSMT11cái
51Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mmChương V-E-HSMT22cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V-E-HSMT3cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V-E-HSMT11cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V-E-HSMT3cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V-E-HSMT22cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT3cái
G HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V-E-HSMT11 trung tâm
2Điện trở cuối kênhChương V-E-HSMT2cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V-E-HSMT2bộ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V-E-HSMT2,910 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V-E-HSMT0,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V-E-HSMT0,85 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V-E-HSMT0,85 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấnChương V-E-HSMT4hộp
9Lắp đặt đèn báo phòngChương V-E-HSMT0,65 đèn
10Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V-E-HSMT1hộp
11Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V-E-HSMT2cái
12Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2Chương V-E-HSMT150m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V-E-HSMT360m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT130m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT490m
16Cút nối ống D16Chương V-E-HSMT98cái
17Kẹp đỡ ống D16Chương V-E-HSMT490cái
18Măng sông nối ống D16Chương V-E-HSMT245cái
19Hộp chia 2 ngả, 3 ngảChương V-E-HSMT29cái
20Cáp tín hiệu 10x1mm2Chương V-E-HSMT20m
21Lắp đặt cáp tín hiệu 10x1mm2Chương V-E-HSMT210 m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT20m
23Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V-E-HSMT1kênh
24Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V-E-HSMT1,45 đèn
25Lắp đặt đèn báo cháyChương V-E-HSMT1,85 đèn
26Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V-E-HSMT21 máy
27Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương V-E-HSMT1tủ
28Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V-E-HSMT1bể
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,3100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,3100m3
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmChương V-E-HSMT0,56100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT0,1100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT0,18100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,06100m
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V-E-HSMT25,57031m2
36Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT5cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT10cái
38Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT14cặp bích
39Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V-E-HSMT20m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT20m
42Bê tông móng SX , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1m3
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V-E-HSMT1cái
44Lắp đặt công tắc áp lựcChương V-E-HSMT2cái
45Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT3cái
46Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
47Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
48Lắp đặt y lọc - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
49Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
50Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V-E-HSMT1cái
51Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoảChương V-E-HSMT1cái
52Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà KT 600x500x180mmChương V-E-HSMT2hộp
53Cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar + khớp nốiChương V-E-HSMT2cuộn
54Lăng phun chữa cháy D50Chương V-E-HSMT2cái
55Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mmChương V-E-HSMT1hộp
56Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nốiChương V-E-HSMT2cái
57Lăng phun D65-16Chương V-E-HSMT2cái
58Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyChương V-E-HSMT4cái
59Rìu chữa cháyChương V-E-HSMT1cái
60Kìm cộng lựcChương V-E-HSMT1cái
61Búa tạChương V-E-HSMT1cái
62Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V-E-HSMT4bộ
63Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V-E-HSMT4bình
64Bình bọt ABC MFZL4Chương V-E-HSMT8bình
65Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,9100m
H BỂ TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC NGẦM
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,027100m2
2Bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,707m3
3Bê tông móng SX , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,06m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,121tấn
5Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,227m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT18,847m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,743m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,025100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,604m3
10Gia công, lắp đặt thép tấm đan DChương V-E-HSMT0,061tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT61cấu kiện
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,347100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,56100m2
14Bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT7,88m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mmChương V-E-HSMT0,145tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V-E-HSMT0,211tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mmChương V-E-HSMT2,31tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=18mmChương V-E-HSMT0,443tấn
19Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT20,485m3
20Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK=8mmChương V-E-HSMT0,057tấn
21Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK=10mmChương V-E-HSMT0,31tấn
22Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK=12mmChương V-E-HSMT0,783tấn
23Ván khuôn, tường, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,65100m2
24Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT18,847m3
25Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK = 8mmChương V-E-HSMT0,124tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mmChương V-E-HSMT0,328tấn
27Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =10mmChương V-E-HSMT0,127tấn
28Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =12mmChương V-E-HSMT1,722tấn
29Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =14mmChương V-E-HSMT0,01tấn
30Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,085100m2
31Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,065100m2
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT10,493m3
33Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT158,712m2
34Quét nhựa bitum nóng vào tường (Quét 3 lớp)Chương V-E-HSMT158,712m2
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT87,562m2
36Quét dung dịch chống thấm tường, nắp bể, định mức theo nhà sản xuất 3kg/1m2Chương V-E-HSMT87,562m2
37Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bểChương V-E-HSMT87,562m2
38Quét dung dịch chống thấm đáy bể, định mức theo nhà sản xuất 3kg/1m2Chương V-E-HSMT62,7m2
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,225100m3
40Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,149100m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0763100m3
42Sản xuất, lắp đặt nắp bể bằng inox 304Chương V-E-HSMT28,572kg
43Khóa nắp bể Khóa treo mã hiệu MK- 06EChương V-E-HSMT1bộ
44Mua thép D=18mm làm thang sắt (2kg/1m dài)Chương V-E-HSMT14,4kg
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,014tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,014tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT0,0041m2
48Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chương V-E-HSMT70,312m2
I PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V-E-HSMT2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lạiChương V-E-HSMT2vị trí
J TƯỜNG RÀO
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V-E-HSMT8,397m3
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25Chương V-E-HSMT71,082m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT24,834m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT24,834m2
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,239100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,029tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,109tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,052tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,171m3
10Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,428100m2
11Bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT1,37m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V-E-HSMT0,071tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V-E-HSMT0,265tấn
14Bê tông móng SX , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,766m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,767100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,411100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,027tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,288tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,305tấn
20Bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT2,16m3
21Bê tông móng SX , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT6,48m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,607100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,032tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,182tấn
25Bê tông cột SX , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,614m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT23,76m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT23,76m2
K NHÀ MÁY BƠM
1Mua thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1,4mm làm xà gồChương V-E-HSMT12,977kg
2Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,013tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,013tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT0,091100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,45m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT7,2m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT7,2m2
L PHẦN SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Phá dỡ Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT52,94m3
2Phá dỡ Kết cấu gạchChương V-E-HSMT23,17m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,7611100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,7611100m3/1km
5Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng)Chương V-E-HSMT39,1m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,2391100m3
7Bê tông nền đổ, M200, đá 2x4 (chỉ tính NC, MTC)Chương V-E-HSMT51,2415m3
8Mua bê tông thương phẩm mác 200Chương V-E-HSMT52,5231m3
9Cắt khe nền sânChương V-E-HSMT3,139100m
10Thi công khe coChương V-E-HSMT156,95m
11Mài mặt sân bê tôngChương V-E-HSMT341,61m2
M PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,1419100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V-E-HSMT0,1419100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,048100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng)Chương V-E-HSMT0,048100m3
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V-E-HSMT0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmChương V-E-HSMT0,35100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V-E-HSMT0,4100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V-E-HSMT0,15100m
9Van phao đồng MIHA- PN12 DN20Chương V-E-HSMT1bộ
10Van chặn DN20 - van cửa đồng MIHAChương V-E-HSMT1cái
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT3cái
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,17100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V-E-HSMT0,17100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1183100m2
15Bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT1,7272m3
16Bê tông móng SX , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,1949m3
17Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,645m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT16,94m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,01m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0294100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmChương V-E-HSMT0,0318tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=12mmChương V-E-HSMT0,006tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,4902m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT41cấu kiện
25Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 250KNChương V-E-HSMT4cái
26Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KN)Chương V-E-HSMT5bộ
N PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT33,6888m2
2Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT37,8468m2
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT643,53m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,962tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT35,8746m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT137,5547m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,24100m3
8Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT88,33m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4506tấn
10Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT12,105m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT17,3477m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT12,084m3
13Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT2,2786100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT2,2786100m3/1km
O PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh
- Model: 20-16
- Điện áp đầu vào: 220VAC
- Điện áp mạch: 24VDC
- Ắc quy dự phòng: 24VDC. Ni-Cd 600 mAh
- Vỏ kim loại, có màn hình hiển thị LCD
- Màu sắc: Ngà
- Kich thước: 240(W) x 300(H) x 78(D)
Chương V-E-HSMT1Chiếc
2Máy bơm điện chữa cháy- Q>=45m3/h;- H>= 32mChương V-E-HSMT1chiếc
3Máy bơm Diezel chữa cháy- Q>=45m3/h- H>= 32mChương V-E-HSMT1chiếc
4Tủ điều khiển bơmChương V-E-HSMT1chiếc
P PHẦN THIẾT BỊ ÂM THANH
1Amply QQPA LPA 380- Nguồn điện Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC- Công Suất ra 380W- Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz- Độ méo tiếng Dưới 1%- Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng- AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA- Trở kháng cao 42Ω- Trở kháng thấp 4Ω (31V)- Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)- Nguồn Phantom Mic1Chương V-E-HSMT1cái
2Loa QQPA BS-1030- Loại vỏ loa Phản xạ âm bass theo 2 chiều- Công suất 30 W- Trở kháng 8 Ω- 100 V line: 330 Ω (30 W), 500 Ω (20 W), 670 Ω (15 W), 1 kΩ (10 W),2 kΩ (5 W)- 70 V line: 170 Ω (30 W), 250 Ω (20 W), 330 Ω (15 W), 500 Ω (10 W),1 kΩ (5 W)- Cường độ âm 90 dB (1 W, 1 m)- Đáp tuyến tần số 80 Hz - 20 kHz- Thành phần loa Loa hình nón + vòm đường kính 12 cm- Dây loa Dây 2 sợi với đường kính 6 mm- Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ tới +50 ℃ - Tiêu chuẩn chống bụi/nước IPX4 (có thể lắp đặt theo chiều ngang hoặcchiều đứng*)- Vật liệu Vỏ: nhựa ABS, màu đen- Lưới: lưới mạ sơn tĩnh điện, màu đenChương V-E-HSMT12cái
3Micro để bàn SHUPU EDM 78A- Shupu EDM-78A là thiết bị chuyên dùng cho hội họp, phát biểu và tổchức sự kiện- Loại Capsuie: ngưng- Tần số đáp ứng: 100Hz ~ 16KHz- Pattem cực: Ultra-Cardioid- Trở kháng đầu ra: 2KΩ- Độ nhạy:-44dB ± 2dB- Tham chiếu âm thanh nhận cách :20-50cm- Nguồn cung cấp: DC3V/48VChương V-E-HSMT1cái
4Micro không dây LYNZ M8- Mã sản phẩm: Lynz M8 Pro Audio- Chất liệu: Vỏ nhôm- Tần số sóng mang: UHF 620MHz – 670MHz- Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz- Ổn định tần số: ± 0.005%- Độ nhạy: -107dbm- Độ lệch: ± 20KHz- Thu sóng trong bán kính: 300m- Pin sử dụng liên tục 15hChương V-E-HSMT2cái
5Bộ phát Wifi truy cập đổng thời 4 UserChương V-E-HSMT2cái
Q PHẦN THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1Ghế gấp inox - Đệm tựa mút- Kích thước: 456x450x830 mmChương V-E-HSMT125chiếc
2Bàn hội trường, chất liệu Gụ, KT:D1750xR520xC720 mm, có hoa văn tinh xảo, đã qua xử lý, chống mối mọt, sơn PU màu nâu, có hộc để tài liệuChương V-E-HSMT4chiếc
3Bục tượng bác- Chất liệu: Gụ- Kích thước: R900 x S 600 x C1450 mmChương V-E-HSMT1cái
4Tượng bác hồ bằng đồng đỏ làm màu- Kích thước: C 900 x R 690 mmChương V-E-HSMT1cái
5Bục phát biểu- Chất liệu: Gụ- Kích thước: R900xS600xC1400 mmChương V-E-HSMT1cái
6Bộ sao vàng búa liềm bằng mica loại toChương V-E-HSMT1bộ
7Kệ ti vi- Chất liệu: Gụ- Chạm hoa văn tin xảo- Kích thước: D1970x R450x C750 mmChương V-E-HSMT1cái
R THIẾT BỊ CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1Máy bơm tăng áp (Máy bơm Pentax hoặc tương đương)
- Q = 3m3/h
- H = 20m
Chương V-E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.356858E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ thi công phần cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử cái1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít cái1
3 Máy ép cọc ≥ 110T, có giấy kiểm định còn hiệu lực cái1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít cái1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 có giấy kiểm định còn hiệu lực cái1
6 Máy cắt gạch đá cái1
7 Máy đầm bàn cái1
8 Máy đầm dùi cái1
9 Máy cắt uốn thép cái1
10 Máy hàn điện cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->