Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 07:00:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,856,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.356858E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 110T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 có giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị Công trình: Xây mới nhà văn hóa khu phố Thọ Môn phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 157,8609 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 21,8397 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 54,7156 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,2311 | m3 |
| 5 | Xây bục ngồi bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,6861 | m3 |
| 6 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 13,2032 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 571,9315 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1.032,3073 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 115,5715 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 160,5236 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ cửa sổ trục A-G, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 580,863 | m2 |
| 13 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V-E-HSMT | 133,6614 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.858,8651 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 727,5804 | m2 |
| 16 | Mài mặt bê tông sika tăng cứng | Chương V-E-HSMT | 367,3178 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang màu đen Kim Sa, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 13,656 | m2 |
| 18 | Lát đá cổ bậc cầu thang màu trắng, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 12,9066 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ ruby, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 16,8931 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc sân khấu đá Granite màu đỏ ruby, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 21,1429 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 357,9819 | m2 |
| 22 | Lát gạch Cotto KT 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 250,6508 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 40,0221 | m2 |
| 24 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 175,464 | m2 |
| 25 | Ốp tường ngoài nhà gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 159,6403 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường trong nhà gạch KT 150x600mm | Chương V-E-HSMT | 17,4786 | m2 |
| 27 | Lát nền đá Granite màu đỏ Ruby, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 15,919 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 4,984 | m2 |
| 29 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumexdày 1,5mm; (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V-E-HSMT | 324,696 | m2 |
| 30 | Vữa tự chảy không co, báo giá | Chương V-E-HSMT | 324,696 | m2 |
| 31 | Láng vữa tự chảy không co (chỉ tính Nhân công láng) | Chương V-E-HSMT | 324,696 | m2 |
| 32 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0.6mm | Chương V-E-HSMT | 309,6742 | m2 |
| 33 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng Compact | Chương V-E-HSMT | 32,678 | m2 |
| 34 | Mua inox 304 D42,16 dày 1,5mm làm tay vịn inox cho người khuyết tật | Chương V-E-HSMT | 2,505 | kg |
| 35 | Mua inox 304 Hộp 40x40x1,5 làm giá đỡ bệ đá nhà vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 62,4403 | kg |
| 36 | Bê tông nền SX , M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,0594 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 1,6203 | m2 |
| 39 | Mua inox làm lan can đường dốc | Chương V-E-HSMT | 50,3938 | kg |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1,6203 | m2 |
| 41 | Mài mặt + kẻ rãnh chống trơn | Chương V-E-HSMT | 0,5 | công |
| 42 | Kính dán an toàn 2 lớp 10,38mm đã bao gồm công lắp dựng và hoàn thiện | Chương V-E-HSMT | 8,4456 | m2 |
| 43 | Mua inox hộp 40x80x1,4mm làm khung đỡ mái kính | Chương V-E-HSMT | 52,2771 | kg |
| 44 | Cửa inox 304 dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Gia công cửa sổ trời | Chương V-E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 46 | Thép D18 làm bậc thang lên mái | Chương V-E-HSMT | 14,6628 | kg |
| 47 | Lắp dựng thang sắt lên mái (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 0,4476 | 1m2 |
| 49 | Mua inox ống D30x1,5mm làm tay vịn người khuyết tật | Chương V-E-HSMT | 3,2383 | kg |
| 50 | Chữ inox mạ đồng dày 1.1mm, chữ nổi 3cm | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Khung thép mạ kẽm 40x60x1.5 | Chương V-E-HSMT | 35,1941 | kg |
| 52 | Gia công hệ khung chữ sân khấu (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chữ sân khấu (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 54 | Tấm nhôm hợp kim dày 0.5mm màu đỏ bọc khung thép mạ kẽm | Chương V-E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 55 | Phông nền vải nhung (phụ kiện, lắp đặt hoàn thiên) | Chương V-E-HSMT | 44,03 | m2 |
| 56 | Chữ inox tên nhà văn hóa | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 7,1568 | 100m2 |
| B | PHẦN CỬA, LAN CAN | |||
| 1 | Hoa cửa bằng Inox 304 | Chương V-E-HSMT | 283,527 | kg |
| 2 | Bản lề 100 NO- No1 | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Chốt cửa | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z4 | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cửa đi panô kính lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 6 | Bản lề 125 NO- No1 | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z4 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Khuôn cửa kép lim Nam Phi, KT:60x 135 mm | Chương V-E-HSMT | 25,6 | m |
| 9 | Phào nẹp khuôn lim Nam Phi KT: 10x60mm | Chương V-E-HSMT | 51,2 | m |
| 10 | Phào nẹp khuôn lim Nam Phi KT: 20x25mm | Chương V-E-HSMT | 51,2 | m |
| 11 | Sơn cửa bằng sơn Pu | Chương V-E-HSMT | 14,248 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V-E-HSMT | 33,6 | 1m |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 32,4 | 1m2 |
| 14 | Hoa cửa bằng Inox 304 | Chương V-E-HSMT | 323,962 | kg |
| 15 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh(DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 17,93 | m2 |
| 16 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 2,016 | m2 |
| 17 | Phụ trội kính dày 6.36->8.38mm | Chương V-E-HSMT | 7,493 | m2 |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V-E-HSMT | 27 | bộ |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z4 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Cửa chống cháy 1 cánh 60 phút, cánh cửa: dầy 45-50mm, vật liệu bên trong: HONEYCOMB PAPER, thép cánh dày 1,0mm, thép khung dày 1.2mm | Chương V-E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 22 | Cửa chống cháy 2 cánh 60 phút, cánh của: dầy 45-50mm, vật liệu bên trong: HONEYCOMB PAPER, thép cánh dày 1,0mm, thép khung dày 1.2mm | Chương V-E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 23 | Tay đẩy panic cánh đơn GMT – L916 hợp kim sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tay đẩy panic cánh đôi GMT – L917 hợp kim sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Bản lề chống cháy inox HAFELE | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cửa xếp Inox tấm 7cm, dày 0.5mm có khe hở thông gió | Chương V-E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can hành lang (đơn giá bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V-E-HSMT | 417,872 | kg |
| 30 | Sản xuất lan can cầu thang (đơn giá bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V-E-HSMT | 232,716 | kg |
| 31 | Sản xuất bản mã Inox 304 60x60x10mm | Chương V-E-HSMT | 5,943 | kg |
| 32 | Sản xuất bản mã Inox 304 80x80x4mm | Chương V-E-HSMT | 5,628 | kg |
| 33 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,012 | tấn |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 2,2496 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14-18mm | Chương V-E-HSMT | 7,337 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 5 | Mua thép tấm dày 190x100x6mm làm bản mã đầu cọc | Chương V-E-HSMT | 928,368 | kg |
| 6 | Mua thép ống D60x5mm | Chương V-E-HSMT | 36,2304 | kg |
| 7 | Mua thép tấm dày 170x160x6mm làm bản mã nối cọc | Chương V-E-HSMT | 302,4 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,9197 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,9197 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 8,747 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 72,925 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V-E-HSMT | 96 | 1 mối nối |
| 14 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 11,42 | 100m |
| 15 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,558 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 2,525 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 0,0253 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Chương V-E-HSMT | 0,0253 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,139 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 49,099 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,5237 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (chỉ tính MTC, NC) | Chương V-E-HSMT | 23,79 | m3 |
| 25 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Chương V-E-HSMT | 24,147 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 1,288 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm | Chương V-E-HSMT | 3,237 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 5 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Chương V-E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 (chỉ tính MTC, NC) | Chương V-E-HSMT | 124,504 | m3 |
| 34 | Mua bê tông thương phẩm M300 | Chương V-E-HSMT | 126,3716 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 7,105 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 11,0385 | m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,593 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,593 | 100m3/1km |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,7964 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1974 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 4,1545 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,7026 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 19,4498 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,4143 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1717 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường SX , bê tông M300, đá 1x2 (Chỉ tính NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 4,7396 | m3 |
| 50 | Mua bê tông thương phẩm M300 | Chương V-E-HSMT | 4,8581 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,2201 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,2488 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 3,8773 | tấn |
| 54 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 5,2459 | 100m2 |
| 55 | Mua bê tông thương phẩm M300 | Chương V-E-HSMT | 43,5554 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 (Chỉ tính NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 42,9117 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1542 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,2961 | m3 |
| 62 | Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 6,9041 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 12,3428 | tấn |
| 64 | Mua bê tông thương phẩm mác 300 | Chương V-E-HSMT | 85,7628 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 (Chỉ tính NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 84,4954 | m3 |
| 66 | Mua thép hình L50x5 làm vì kèo mái | Chương V-E-HSMT | 109,593 | kg |
| 67 | Mua thép hình L75x6 làm vì kèo mái | Chương V-E-HSMT | 149,1683 | kg |
| 68 | Mua thép tấm dày 10mm làm bản mã liên kết | Chương V-E-HSMT | 163,2225 | kg |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (tính NC, MTC, VLP) | Chương V-E-HSMT | 0,4079 | tấn |
| 70 | Mua thép hình C150x50x18x2mm làm xà gồ mái | Chương V-E-HSMT | 954,6748 | kg |
| 71 | Gia công xà gồ thép (tính NC, MTC, VLP) | Chương V-E-HSMT | 0,931 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 0,4079 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,931 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 24,696 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V-E-HSMT | 1,742 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc B600 dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 17,42 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 500x400x180 tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-18kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 3P-40A-10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 2P-25A-10kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-16A-6kA | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện loại 6 modul | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 2P-25A-10kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-16A-6kA | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện loại 12 modul | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 3P-40A-10KA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6KA | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-16A-6KA | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6KA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A âm tường | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220V-16A âm tường | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A âm sàn | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn led panel KT 600x600-40w | Chương V-E-HSMT | 50 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED Downlight D 110/12W | Chương V-E-HSMT | 22 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tuyp led 2x18w máng v shape treo trần | Chương V-E-HSMT | 34 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tuyp led 1x18w máng v shape treo trần | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt treo tường cầu thang 7w | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần 80W | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc ba 10A | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 36 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 36 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 26 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 38 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 22 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 269 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 74 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 706 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 178 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 58 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.596 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 282 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 516 | m |
| 51 | Phụ kiện ống nhựa (hộp, nối,...) | Chương V-E-HSMT | 1 | lô |
| 52 | Ống gió mềm D100mm không bảo ôn | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 53 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 56 | Lắp đặt y nhựa - Đường kính 125/90mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Chụp ventcap D100 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Quạt hút gió lưu lượng 480m3/h, 150pa | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt hút gió lưu lượng 480m3/h, 150pa | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, vật liệu tận dụng | Chương V-E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 63 | Băng báo cáp rộng 0.3m | Chương V-E-HSMT | 101 | m |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,664 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 67 | Bê tông nền SX , M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 69 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 71 | Bộ đèn LED KAPPA L720xW280xH80 75W | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 74 | Dây đồng trần M10 Cadisun | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 75 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V-E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 80 | Làm đầu cáp khô | Chương V-E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 81 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V-E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 82 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 2 | bảng |
| 83 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC(VCm-T) 3x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 84 | Đánh số cột thép | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 10 cột |
| 85 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 87 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-30A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-4,5kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn tuyp led 1x18w máng v shape treo trần | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 4 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 68 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Chương V-E-HSMT | 0,14 | 100 m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 99 | Tủ Rack - Loại treo tường 6U sâu 500 | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 100 | Hộp ODF quang 12 FO (Unirack Việt Nam) | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ODF quang | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bộ phát wifi | Chương V-E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 103 | Switch 8 port TP-Link TL SF1008D | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Hạt mạng RJ 45 | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt đế âm công tắc | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Ổ cắm mạng đơn | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V-E-HSMT | 1 | Ổ cắm |
| 109 | Nhân mạng RJ 45 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Cáp mạng cat6 | Chương V-E-HSMT | 108 | m |
| 111 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V-E-HSMT | 10,8 | 10 m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 28 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 80 | m |
| 114 | Lắp đặt, hiệu chỉnh âm ly | Chương V-E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 115 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Chương V-E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 116 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh | Chương V-E-HSMT | 78 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 119 | Thiết bị thu sét D16 dài 1,5m | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện 210x160x100mm tôn sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 123 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V-E-HSMT | 14 | cọc |
| 124 | Mối hàn điện | Chương V-E-HSMT | 14 | mối |
| 125 | Băng đồng dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Chương V-E-HSMT | 36 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=25mm | Chương V-E-HSMT | 36 | m |
| 127 | Cáp đồng trần M70 | Chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 128 | Kéo rải dây đồng trần M70 | Chương V-E-HSMT | 0,09 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| E | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 49,68 | 1m3 |
| 2 | Thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 17 lít/m3: nồng độ 1.8% | Chương V-E-HSMT | 844,56 | lít |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bằng thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 17 lít/m3: nồng độ 1.8% | Chương V-E-HSMT | 49,68 | m3 |
| 4 | Thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 4 lít/m2: nồng độ 1.8% phun mối mặt nền nhà | Chương V-E-HSMT | 1.300 | lit |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 4 lít/m2: nồng độ 1.8% | Chương V-E-HSMT | 325 | m2 |
| 6 | Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Chương V-E-HSMT | 402,4 | m2 |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại gắn tường | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại gắn bàn | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 140mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 140x110mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 110/42mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 90/42mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 42/42mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 150mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 150mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V-E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/32mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/25mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/20mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Điện trở cuối kênh | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V-E-HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V-E-HSMT | 360 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 490 | m |
| 16 | Cút nối ống D16 | Chương V-E-HSMT | 98 | cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V-E-HSMT | 490 | cái |
| 18 | Măng sông nối ống D16 | Chương V-E-HSMT | 245 | cái |
| 19 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả | Chương V-E-HSMT | 29 | cái |
| 20 | Cáp tín hiệu 10x1mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x1mm2 | Chương V-E-HSMT | 2 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V-E-HSMT | 1 | kênh |
| 24 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 25,5703 | 1m2 |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Bê tông móng SX , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1 | m3 |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt y lọc - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà KT 600x500x180mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar + khớp nối | Chương V-E-HSMT | 2 | cuộn |
| 54 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nối | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lăng phun D65-16 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Rìu chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Kìm cộng lực | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Búa tạ | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V-E-HSMT | 4 | bình |
| 64 | Bình bọt ABC MFZL4 | Chương V-E-HSMT | 8 | bình |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| H | BỂ TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,707 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3,227 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 18,847 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3,743 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D | Chương V-E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,347 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | Chương V-E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V-E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mm | Chương V-E-HSMT | 2,31 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=18mm | Chương V-E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 20,485 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK=8mm | Chương V-E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK=12mm | Chương V-E-HSMT | 0,783 | tấn |
| 23 | Ván khuôn, tường, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 18,847 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK = 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =10mm | Chương V-E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =12mm | Chương V-E-HSMT | 1,722 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =14mm | Chương V-E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 30 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 10,493 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 158,712 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (Quét 3 lớp) | Chương V-E-HSMT | 158,712 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 87,562 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm tường, nắp bể, định mức theo nhà sản xuất 3kg/1m2 | Chương V-E-HSMT | 87,562 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bể | Chương V-E-HSMT | 87,562 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể, định mức theo nhà sản xuất 3kg/1m2 | Chương V-E-HSMT | 62,7 | m2 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,149 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0763 | 100m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt nắp bể bằng inox 304 | Chương V-E-HSMT | 28,572 | kg |
| 43 | Khóa nắp bể Khóa treo mã hiệu MK- 06E | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Mua thép D=18mm làm thang sắt (2kg/1m dài) | Chương V-E-HSMT | 14,4 | kg |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 0,004 | 1m2 |
| 48 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 70,312 | m2 |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lại | Chương V-E-HSMT | 2 | vị trí |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 8,397 | m3 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25 | Chương V-E-HSMT | 71,082 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 24,834 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 24,834 | m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,171 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,766 | m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,767 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,607 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,614 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 23,76 | m2 |
| K | NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1,4mm làm xà gồ | Chương V-E-HSMT | 12,977 | kg |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 7,2 | m2 |
| L | PHẦN SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 52,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 23,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,7611 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,7611 | 100m3/1km |
| 5 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) | Chương V-E-HSMT | 39,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,2391 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền đổ, M200, đá 2x4 (chỉ tính NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 51,2415 | m3 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V-E-HSMT | 52,5231 | m3 |
| 9 | Cắt khe nền sân | Chương V-E-HSMT | 3,139 | 100m |
| 10 | Thi công khe co | Chương V-E-HSMT | 156,95 | m |
| 11 | Mài mặt sân bê tông | Chương V-E-HSMT | 341,61 | m2 |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,1419 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 0,1419 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V-E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Van chặn DN20 - van cửa đồng MIHA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1183 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 1,7272 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,1949 | m3 |
| 17 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3,645 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5,01 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=12mm | Chương V-E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,4902 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 25 | Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 250KN | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KN) | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| N | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 33,6888 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 37,8468 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 643,53 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,962 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 35,8746 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 137,5547 | m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 88,33 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,4506 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 12,105 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 17,3477 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 12,084 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 2,2786 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 2,2786 | 100m3/1km |
| O | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh - Model: 20-16 - Điện áp đầu vào: 220VAC - Điện áp mạch: 24VDC - Ắc quy dự phòng: 24VDC. Ni-Cd 600 mAh - Vỏ kim loại, có màn hình hiển thị LCD - Màu sắc: Ngà - Kich thước: 240(W) x 300(H) x 78(D) | Chương V-E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy- Q>=45m3/h;- H>= 32m | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm Diezel chữa cháy- Q>=45m3/h- H>= 32m | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| P | PHẦN THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | Amply QQPA LPA 380- Nguồn điện Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC- Công Suất ra 380W- Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz- Độ méo tiếng Dưới 1%- Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng- AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA- Trở kháng cao 42Ω- Trở kháng thấp 4Ω (31V)- Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)- Nguồn Phantom Mic1 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Loa QQPA BS-1030- Loại vỏ loa Phản xạ âm bass theo 2 chiều- Công suất 30 W- Trở kháng 8 Ω- 100 V line: 330 Ω (30 W), 500 Ω (20 W), 670 Ω (15 W), 1 kΩ (10 W),2 kΩ (5 W)- 70 V line: 170 Ω (30 W), 250 Ω (20 W), 330 Ω (15 W), 500 Ω (10 W),1 kΩ (5 W)- Cường độ âm 90 dB (1 W, 1 m)- Đáp tuyến tần số 80 Hz - 20 kHz- Thành phần loa Loa hình nón + vòm đường kính 12 cm- Dây loa Dây 2 sợi với đường kính 6 mm- Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ tới +50 ℃ - Tiêu chuẩn chống bụi/nước IPX4 (có thể lắp đặt theo chiều ngang hoặcchiều đứng*)- Vật liệu Vỏ: nhựa ABS, màu đen- Lưới: lưới mạ sơn tĩnh điện, màu đen | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Micro để bàn SHUPU EDM 78A- Shupu EDM-78A là thiết bị chuyên dùng cho hội họp, phát biểu và tổchức sự kiện- Loại Capsuie: ngưng- Tần số đáp ứng: 100Hz ~ 16KHz- Pattem cực: Ultra-Cardioid- Trở kháng đầu ra: 2KΩ- Độ nhạy:-44dB ± 2dB- Tham chiếu âm thanh nhận cách :20-50cm- Nguồn cung cấp: DC3V/48V | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Micro không dây LYNZ M8- Mã sản phẩm: Lynz M8 Pro Audio- Chất liệu: Vỏ nhôm- Tần số sóng mang: UHF 620MHz – 670MHz- Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz- Ổn định tần số: ± 0.005%- Độ nhạy: -107dbm- Độ lệch: ± 20KHz- Thu sóng trong bán kính: 300m- Pin sử dụng liên tục 15h | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bộ phát Wifi truy cập đổng thời 4 User | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Ghế gấp inox - Đệm tựa mút- Kích thước: 456x450x830 mm | Chương V-E-HSMT | 125 | chiếc |
| 2 | Bàn hội trường, chất liệu Gụ, KT:D1750xR520xC720 mm, có hoa văn tinh xảo, đã qua xử lý, chống mối mọt, sơn PU màu nâu, có hộc để tài liệu | Chương V-E-HSMT | 4 | chiếc |
| 3 | Bục tượng bác- Chất liệu: Gụ- Kích thước: R900 x S 600 x C1450 mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tượng bác hồ bằng đồng đỏ làm màu- Kích thước: C 900 x R 690 mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bục phát biểu- Chất liệu: Gụ- Kích thước: R900xS600xC1400 mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ sao vàng búa liềm bằng mica loại to | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Kệ ti vi- Chất liệu: Gụ- Chạm hoa văn tin xảo- Kích thước: D1970x R450x C750 mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| R | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp (Máy bơm Pentax hoặc tương đương) - Q = 3m3/h - H = 20m | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.356858E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | cái | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | cái | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 110T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | cái | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | cái | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 có giấy kiểm định còn hiệu lực | cái | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | cái | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | cái | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | cái | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | cái | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi