Gói thầu: Hệ thống PCCC + Báo cháy tự động + Máy bơm chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Lai Châu |
| Tên gói thầu | Hệ thống PCCC + Báo cháy tự động + Máy bơm chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20191030736 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và vốn đầu tư phát triển ngành KBNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 16:40:00 đến ngày 2020-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,460,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | ||
| 2 | Lắp đặt accu hở 12 v. Loại 110 - 200 Ah | 2 | bình | Lắp đặt accu hở 12 v. Loại 110 - 200 Ah | ||
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy (23 đầu) | 2,3 | 10 đầu | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy (23 đầu) | ||
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy cháy (19 đầu) | 1,9 | 10 đầu | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy cháy (19 đầu) | ||
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (4 nút) | 0,8 | 5 nút | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (4 nút) | ||
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | Lắp đặt chuông báo cháy | ||
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy(4 đèn) | 0,8 | 5 đèn | Lắp đặt đèn báo cháy(4 đèn) | ||
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (22 đèn) | 4,4 | 5 đèn | Lắp đặt đèn báo cháy (22 đèn) | ||
| 9 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | 4 | bộ | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | ||
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 813 | m | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | ||
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 813 | m | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | ||
| 12 | Lắp đăt côn nhựa, đường kính côn d=15mm | 271 | cái | Lắp đăt côn nhựa, đường kính côn d=15mm | ||
| 13 | Lắp đăt côn nhựa, đường kính côn d=15mm | 42 | cái | Lắp đăt côn nhựa, đường kính côn d=15mm | ||
| 14 | Lắp đăt côn nhựa, đường kính côn d=15mm | 813 | cái | Lắp đăt côn nhựa, đường kính côn d=15mm | ||
| 15 | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp | 4 | hộp | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp | ||
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 2 | 5 đèn | Lắp đặt đèn thoát hiểm | ||
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 3 | 5 đèn | Lắp đặt đèn thoát hiểm | ||
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 12 | 5 đèn | Lắp đặt đèn thoát hiểm | ||
| 19 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | 1 | bộ | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | ||
| 20 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | 1 | máy | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | ||
| 21 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | 1 | máy | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | ||
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | 1 | tủ | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | ||
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | ||
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | ||
| 25 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | 4,5 | 10 m | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | ||
| 26 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | 0,02 | 100m | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | ||
| 27 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 15mm | 0,8 | 100m | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 15mm | ||
| 28 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 50mm | 0,3 | 100m | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 50mm | ||
| 29 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=60mm | 5 | cái | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=60mm | ||
| 30 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=75mm | 6 | cái | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=75mm | ||
| 31 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=60mm | 4 | cái | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=60mm | ||
| 32 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=75mm | 7 | cái | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=75mm | ||
| 33 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=50mm | 10 | cái | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=50mm | ||
| 34 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=75mm | 1 | cái | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=75mm | ||
| 35 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=15mm | 1 | cái | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=15mm | ||
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 6 | cặp bích | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | ||
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | ||
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | 3 | cái | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | ||
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 1 | cái | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | ||
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | 2 | cái | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | ||
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | 1 | cái | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | ||
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | 1 | cái | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | ||
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | 4 | cái | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | ||
| 44 | Lắp đặt giá đỡ, đai đỡ ống D | 20 | cái | Lắp đặt giá đỡ, đai đỡ ống D | ||
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 4 | cái | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | ||
| 46 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 | 4 | cái | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 | ||
| 47 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50, L=20m | 4 | cái | Lắp đặt vòi chữa cháy D50, L=20m | ||
| 48 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg | 4 | Bình | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg | ||
| 49 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg | 8 | Bình | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg | ||
| 50 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kèm tổ hợp chuông đèn nút ấn KT 1300 x 600 x 180 | 4 | Hộp | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kèm tổ hợp chuông đèn nút ấn KT 1300 x 600 x 180 | ||
| 51 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | 1 | cái | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | ||
| 52 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | 1 | cái | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | ||
| 53 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà 650x600x180 | 1 | Hộp | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà 650x600x180 | ||
| 54 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65/16, L=20m | 1 | Cái | Lắp đặt vòi chữa cháy D65/16, L=20m | ||
| 55 | Lắp đặt bẳng gỗ (nhựa) vào tường gạch. Kích thước bảng | 4 | Cái | Lắp đặt bẳng gỗ (nhựa) vào tường gạch. Kích thước bảng | ||
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 25,35 | m2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | ||
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 0,02 | 100m | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | ||
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,1 | 100m | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | ||
| 59 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | Tủ | Nguồn cấp điện: 120VAC (50hz/60hz) / 220VAC (50hz/60hz). Điện thế pin: 7Ah 12V | ||
| 60 | Acqui 12v - 7,5a dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | 2 | Cái | - Kiểu ắc quy: Kín khí & không cần bảo dưỡng - Dung lượng: 7,5Ah - Hiệu điện thế 12V | ||
| 61 | Bơm chữa cháy điện | 1 | cái | - Máy bơm ly tâm trục ngang đầu liền một tầng cánh. - Đầu bơm bằng gang, trục cốt, cánh bằng Inox - Lưu lượng Q=54-144 (m3/h) - Cột áp H=56,7-144 (m3/h) - Đầu vào, đầu ra (mm) 90-76 - Bơm được sản xuất bằng động cơ điện chuyên dụng | ||
| 62 | Bơm chữa cháy diêzl | 1 | Cái | - Model đầu bơm: VE65 -200 hoặc tương đương - Model động cơ: V4BD.42 hoặc tương đương - Lưu lượng Q = 54 – 144 m3/h - Cột áp H = 79.5 – 48.5 mcn - Công suất P = 42 Kw | ||
| 63 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | cái | - Vật liệu vỏ tủ; Bằng thép sơn chống gỉ, vỏ tủ chống thấm nước - Điện áp: 380VAC-3 pha - Thiết bị đóng cắt: MCB, BCCB.... - Bảo vệ mất pha: PMR, rơ le nhiệt - Modul mở rộng - Chế độ vận hành: Tự động (Auto)/Bằng tay (Manual) - Màn hình hiện thị: HMI Touch - Kết nối điều khiển từ xa: kết nối với hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi