Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259110-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211252187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 07:45:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,589,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà học. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn : (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện)- Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ =>5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào => 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng 4 phòng học và nhà đa chức năng trường tiểu học xã Hoa Thành, huyện Yên Thành
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hoa Thành - Xã Hoa Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Design Thành Công + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng Song Hoàng Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KT-HT huyện Yên Thành


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hoa Thành - Xã Hoa Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu này - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hoa Thành - Xã Hoa Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Khắc Đức, Xã Hoa Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Số điện thoại: 0862803397
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V21,53m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V1,77100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,62tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,15tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,23tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,57tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,57tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V3,4100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,7m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,25100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V7,07m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,68m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,39100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,11100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V9,72m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V40,08m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,64tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,14tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,55tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,26100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V24,8m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,47m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,49tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,58tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,92100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V15,29m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,13tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,24tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,58100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V7,89m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,46100m3
33Mua đất cấp 3 đắp nền( giá tại chân công trình)Chương V446m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,04100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V5,05m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V20,29m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V54,65m3
38Đánh tạo nhám mặt nền bê tông bằng máy xoa công nghiệpChương V443,26m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,31tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,06tấn
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V2,23100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V20,68m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,63tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,05tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,81100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V28,46m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,2tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,58100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V11,65m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,71m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V117,64m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V180,28m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V656,76m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V748,95m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V47,71m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V59,77m2
57Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V158m2
58Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V101,82m
59Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V995,1m
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Sơn Kova hoặc tương đươngChương V385,99m2
61Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đươngChương V1.405,71m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đươngChương V748,95m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đươngChương V1.042,75m2
64Tranh vẽ các biểu tượng thể thao:Chương V20Tranh
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V93,67m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V14,28m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V27m2
68Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V93,04m2
69Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủChương V163,48m2
70Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12Chương V44,4m2
71Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, cửa sổ mở quay 2 cánh Việt Pháp, hoặc tương đươngChương V44,4m2
72Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, cửa sổ mở hất Việt Pháp, hoặc tương đươngChương V25,74m2
73Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Việt Pháp, hoặc tương đươngChương V67,5m2
74Cửa đi mở quay 1 cánh Việt Phát, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, hoặc tương đươngChương V4,05m2
75Cửa đi mở quay 2 cánh Việt Phát, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, hoặc tương đươngChương V24,3m2
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V5,47tấn
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V5,47tấn
78Bu lông D20 liên kết cột- vì kèoChương V144cái
79Gia công giằng mái thépChương V0,14tấn
80Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V0,14tấn
81Gia công xà gồ thépChương V3,04tấn
82Lắp dựng xà gồ thépChương V3,04tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tôn Hoa Sen hoặc tương đươngChương V6,55100m2
84Úp nóc khổ 600 (Gia công đưa đến hiện trường)Chương V31,2m
85Ke chống bão( 2,5 cái/1m)Chương V1.716cái
86Đắp 5 vòng tròn olimpic bằng vật liệu alumiumChương V1Tb
87Dòng chữ " Nhà thể dục thể thao" bằng vật liệu AlumiumChương V2Tb
88Lưới cầu lông và ghế trọng tài di độngChương V2Bộ
89Làm trần bằng tấm thạch cao nổi 60x60 hoàn thiện, Trần Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V529,49m2
90Gia công dầm máiChương V0,88tấn
91Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnChương V0,88tấn
92Bọc Alu mái sảnh:Chương V58,42m2
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,2100m
94Hộp đựng bình cứu hỏaChương V3Hộp
95Bình chữa cháy MFZL8 ABCChương V6Bình
96Bình chữa cháy MT5Chương V3Bình
97Bảng nội quy PCCCChương V3Cái
98Bảng tiêu lệnh chứa cháyChương V3Cái
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V19bộ
100Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V18bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, Quạt Vinawin hoặc tương đươngChương V8cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V5cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V5cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đươngChương V12cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V50m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V200m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V250m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V250m
111Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
112Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V150m
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V150m
114Gia công kim thu sét dài 1mChương V3cái
115Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V3cái
116Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V5cọc
117Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V90m
118Thép bản 25x3Chương V15m
119Chi tiết gắn dây kim thu sétChương V20cái
120Hộp kiểm traChương V2cái
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,03100m2
B NHÀ HỌC 04 PHÒNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V349,14m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,93tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V36,73m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V83,24m
5Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V28,4m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,25m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V3,46m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,6100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,04100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V1,89m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,17tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,17tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,11100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,07100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V5,97m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,47m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,02100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V0,66m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V14,19m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,21tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,69m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,84m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V24,33m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V0,58m3
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V208lỗ khoan
28Keo ramset G5 đổ vào miệng lỗ liên kết thép chờ cột:Chương V5Ống
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,66100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,25tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V10,12m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,4100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,48tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,67tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V10,44m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,83100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,94tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V8,3m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,75100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,04m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,36tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,37tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,24100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V2,8m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,32100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,29tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,81m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V98,16m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,01100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V1,06m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,2m3
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V49,04m2
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,75tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V114,6m2
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,75tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V141,6m2
60Lắp dựng xà gồ thépChương V2,16tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,91100m2
62Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,41mmChương V50,53md
63Ke chống bão (2,5 cái/1m xà gồ)Chương V1.180cái
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V239,19m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V265,34m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V661,28m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V192,06m2
68Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V181m2
69Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V107m2
70Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V93,86m
71Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V93,86m
72Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V158,4m
73Đắp đấu đầu cộtChương V13cái
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Sơn Kova hoặc tương đươngChương V480,06m2
75Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đươngChương V926,62m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đươngChương V265,34m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đươngChương V1.141,34m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,41100m2
79Tay vịn cầu thang( bao gồm sơn và lắp dựng)Chương V10,6m
80Trụ thang bằng gỗ( bao gồm sơn và lắp dựng)Chương V2Bộ
81Lan can khung thép( bao gồm sơn tĩnh điện và lắp dựng)Chương V11,61m2
82Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, hoặc tương đươngChương V9,24m2
83Đóng trần thạch cao nổi bằng tấm thạch cao 60x60cm đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện, Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V231,99m2
84Cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (Cửa phù hợp QCVN 16:2017/BXD)Chương V41,44m2
85Cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (Cửa phù hợp QCVN 16:2017/BXD)Chương V30,24m2
86Xuyên hoa cửa sổ cửa đi lan can bằng sắt đặc 12x12 đã sơn 3 nước và lắp dựng.Chương V27,72m2
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, Quạt Vinawin hoặc tương đươngChương V24cái
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V32bộ
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V7bộ
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V4hộp
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V20m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V200m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V240m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V120m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V240m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V200m
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V16cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đươngChương V24cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V8cái
101Hộp đựng bình cứu hỏaChương V2Hộp
102Bình chữa cháy MFZL8 ABCChương V4Bình
103Bình chữa cháy MT5Chương V2Bình
104Bảng nội quy PCCCChương V2Cái
105Bảng tiêu lệnh chứa cháyChương V2Cái
C SÂN NỀN
1Phá dỡ đoạn tường bao 4m để thi công và xây hoàn thiện sau khi xongChương V4m
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,3100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3100m3
4Bạt nilong lót nền trước khi đổ bê tôngChương V198m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V19,8m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmChương V198m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,08100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,03100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V1,58m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,09m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V9,75m2
D MÁI CHE LỢP TÔN, BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V4,39m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,46m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,02100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V0,36m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,14100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V1,44m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,17tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,17tấn
9Gia công xà gồ thépChương V1,07tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V1,07tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,36tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,36tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tôn Hoa Sen hoặc tương đươngChương V2,67100m2
14Mặt bích 150x150x6 liên kết vì kèo vào tường:Chương V20cái
15Bản gia cường mặt bích 150x50x6Chương V80cái
16Bu lông M20 liên kết mặt bích vào tườngChương V80cái
17Úp nóc khổ 600 (Gia công đưa đến hiện trường)Chương V36,73md
18Ke chống bão 3 cái/1m xà gồChương V879cái
19Máng thu nước InoxChương V36,73m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V0,2100m
21Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V3cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmChương V3cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V3cái
24Đai giữ ốngChương V9cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V75,08m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,25100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,02100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V2,68m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V6,39m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,88100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,2tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V10,97m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,04100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,05tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,34m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,11100m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V12cái
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,33tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V2,7m3
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V57,22m2
44Nắp bể tônChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà học. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 2 : (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện)- Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ =>5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy trộn vữa 150L Có hóa đơn đỏ2
3 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn đỏ2
4 Khoan cầm tay 0,62 kW Có hóa đơn đỏ2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Có hóa đơn đỏ2
6 Máy hàn điện 23KW Có hóa đơn đỏ2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn đỏ2
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn đỏ2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Có hóa đơn đỏ2
10 Đầm bàn 1Kw Có hóa đơn đỏ2
11 Máy đào => 0,8m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->