Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247521-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211247469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 08:20:00 đến ngày 2021-12-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,761,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.641E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản thanh lý hợp đồng.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng.+ Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ sơ cấp nghề.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật sân vận động huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Ý. Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Krông Ana. Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02628555855.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ côngChương V E-HSMT26,156m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT32,975m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT23,57m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT56,545m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT56,545m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT7,424m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT44,909m3
8Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V E-HSMT9,494m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,082tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,017tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,056tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,361tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,241tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT1,926m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,092100m2
17Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V E-HSMT65,029m3
18Lấp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT12,212m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT1,12m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,112100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT8,523m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,63100m2
23Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT11,612m3
24Gia công thành sắt giằng trong trụ xây gạchChương V E-HSMT0,569tấn
25Lắp dựng thanh sắt giằng trong trụ xây gạchChương V E-HSMT63cái
26Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT12,723m3
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V E-HSMT290,3m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT154,943m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT46,996m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT102,17m
31Quét vôi trụ, giằng, tường ràoChương V E-HSMT492,24m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT492,24m2
33Sản xuất lắp dựng chông sắt vót nhọn đầuChương V E-HSMT7,466m2
34Sản xuất lắp dựng khung sắt tường ràoChương V E-HSMT195,665m2
35Sản xuất lắp dựng cổng song sắt + phụ kiệnChương V E-HSMT15,04m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT233,21m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT3,743m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,805100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,397tấn
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT119,085m2
41Sản xuất lắp dựng chông sắt vót nhọn đầuChương V E-HSMT61,018m2
42Xả lớp vôi sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (50% tổng diện tích)Chương V E-HSMT880,99m2
43Quét vôi trụ, giằng, tường ràoChương V E-HSMT1.881,065m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT1.881,065m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT33m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT94,018m2
B SÂN BÓNG CHUYỀN (02 CẤU KIỆN)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V E-HSMT0,324100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT34,932m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT34,932m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT29,52m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT11,376m3
6Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V E-HSMT134,276m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT10,992m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,313100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,032tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,246tấn
11Lấp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT17,58m3
12Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT10,282m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V E-HSMT76,8m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT76,8m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT103,936m3
16Cắt roon nền sân bê tông 3x3mChương V E-HSMT62,410m
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,073tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT0,073tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT3,73m2
20Lưới chắn bóng (02 sân)Chương V E-HSMT360m2
21Cáp giằng lưới (02 sân)Chương V E-HSMT210m
22Tăng đỡ cáp mã kẽm (02 sân)Chương V E-HSMT24cái
23Khóa cáp mạ kẽm (02 sân)Chương V E-HSMT48cái
24Lưới bóng chuyền (02 sân)Chương V E-HSMT2bộ
25Bu lông D16, L=600Chương V E-HSMT48cái
26Băng cảnh báo (mương đường ống)Chương V E-HSMT120m
27Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Proxy chống trượtChương V E-HSMT324m2
28Lắp dựng cột đèn bằng máy, trụ tròn côn cao 8m, D60/191mm, dày 3mm. Đế 365x365x10mm (tâm bulong 300x3000mm) Cần đền đơn cao 2m, vươn 1,5m, D60mm, dày 2mm + ống nối D49mm.Chương V E-HSMT12cột
29Lắp chóa đèn + đèn cao áp ở độ cao Chương V E-HSMT12bộ
30Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V E-HSMT12cọc
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V E-HSMT48m
32Lắp đặt tủ điện 400x600x200Chương V E-HSMT2hộp
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha 60AChương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40AChương V E-HSMT4cái
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AChương V E-HSMT8cái
36Lắp đặt bộ hẹn giờChương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V E-HSMT110m
38Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT450m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT340m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D34Chương V E-HSMT120m
41Đào mương chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,192100m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V E-HSMT9,6m3
43Đắp đất đường ống, đường cápChương V E-HSMT9,6m3
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V E-HSMT0,166100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT22,091m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT22,091m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT7,28m3
5Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V E-HSMT59,078m3
6Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT3,931m3
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V E-HSMT49,14m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT49,14m2
9Lấp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT1,82m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT39,128m3
11Cắt roon nền sân bê tông 3x3mChương V E-HSMT27,6310m
D TRỒNG CÂY XANH
1Trồng cỏ lá gừngChương V E-HSMT4,2100m2
2Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máyChương V E-HSMT4,2100m2/tháng
3Trồng cây nguyệt quế 1,5mChương V E-HSMT12cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyChương V E-HSMT12cây/90 ngày
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT12,071m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT48,2m
3Tháo tấm lợp tônChương V E-HSMT0,646100m2
4Tháo dỡ trần tôn lạnhChương V E-HSMT45,29m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT0,352tấn
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT0,274m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT6,884m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT40,283m3
9Đào xúc đất tôn nền + nền lót đá bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT0,103100m3
10Đào san đất trong phạm vi Chương V E-HSMT4,5100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT497,167m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT497,167m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.641E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản thanh lý hợp đồng.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực55
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng.+ Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực.32
3 Công nhân xây dựng lành nghề 5 có chứng chỉ sơ cấp nghề.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 Tấn1
2 Máy đào dung tích 1
3 Xe tải có cần cẩu Sức nâng ≥ 6 Tấn1
4 Máy trộn vữa, trộn bê tông dung tích: ≥ 250 lít2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: ≥ 1,0KW2
6 Máy phát điện công suất ≥ 5,0Kw1
7 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5,0Kw1
8 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
9 Máy hàn >= 23 Kw công suất ≥ 23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->