Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261006-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211078297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm xác định cân đối nguồn vốn đầu tư, không để phát sinh nợ đọng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 09:02:00 đến ngày 2021-12-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,312,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3969303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79386E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường là lớp bê tông nhựa), thi công hệ thống an toàn giao thông, thi công hè đường, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.519.008.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.038.016.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 50KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thổi bụi hoặc máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng đường trục thôn Tùng Quan xã Đại Cương, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm xác định cân đối nguồn vốn đầu tư, không để phát sinh nợ đọng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xóm 6 - xã Đại Cương - Huyện Kim Bảng - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương. Địa chỉ: Xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0988.488574
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xóm 6 - xã Đại Cương - Huyện Kim Bảng - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương. Địa chỉ: Xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0988.488574


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương. Địa chỉ: Xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0988.488574
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Văn Muộn - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Đại Cương. Điện thoại: 0988.488574
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B 1. Nền, mặt đường bê tông nhựa:
1Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,3917100m3
2Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế493,241m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế49,3241100m3
4Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4886100m3
5Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,431m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5429100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,4345100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế71,491m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1448100m3
10Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,9867100m3
11Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,8803100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế124,9936100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,4667100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,4667100m3
15Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26.622,6246m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,1871100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,1763100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,1711100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,1711100m2
20Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3468100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3468100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3468100tấn
C 2. Sơn kẻ vạch đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,32m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế52,5m2
D HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
E 1. Lát gạch nền hè:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế154,68m3
2Lát gạch Terazzo màu giả đá 40x40x3,5cm, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.546,78m2
F 2. Bó vỉa:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,27m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8363100m2
3Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,12m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,2518100m2
5Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế836,27m
G 3. Đan rãnh:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,91m3
2Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,45m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3285100m2
4Lát tấm đan rãnh, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế830,29m2
H 4. Bồn cây:
1Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2171m3
2Đào móng bồn cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1095100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,72m3
4Ván khuôn móng bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,52100m2
5Bê tông bó vỉa bồn cây bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,8m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,404100m2
7Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế260m
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,7m3
9Mua đất màu đổ vào hố trồng câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,11cây
10Trồng cây xanh, đường kính cây >=6cm, cao >=1,5m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65cây
I 5. Bó gáy hè:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,13m3
2Xây tường bó gáy hè bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,35m3
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế189,51m2
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
K 1. Hố ga xây:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,15m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,23m3
3Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3576100m2
4Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68,74m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế227,13m2
6Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,17m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,71m3
8Ván khuôn gỗ đầu tường gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6252100m2
9Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,5m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2418100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4928tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70cái
L 2. Cửa thu nước:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,56m3
2Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,16100m2
3Vữa XM lót cửa thu mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,38m3
4Xây tường cửa thu bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,94m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,02m2
6Bê tông cửa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,08m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9288100m2
8Lắp dựng cốt thép cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2995tấn
9Bê tông bó vỉa cửa thu nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,15m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1914100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0888tấn
12Lắp đặt bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28m
13Bê tông tấm đan T1, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,94m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0667100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0687tấn
16Bê tông tấm đan T2, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,42m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,026100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0304tấn
19Bê tông tấm đan T3, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,93m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0532100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0669tấn
22Bê tông tấm đan T4, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,47m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T4Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0456100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T4Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0186tấn
25Gia công lưới chắn rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3429tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu nước bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1181cấu kiện
M 3. Cống D600:
1Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9311100m3
2Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,3451m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6406100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3939100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,82m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế976cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5101 đoạn ống
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,96m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5386100m2
N 4. Cống D800:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,71m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế492cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2591 đoạn ống
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,25m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3916100m2
O 5. Cửa xả:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5m3
2Xây cửa cống, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,24m3
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
Q 1. Phần lắp dựng cột đèn:
1Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,341m3
2Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2106100m3
3Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,8m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,72100m2
6Mua khung móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15m3
8Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế151 bộ
9Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,441m3
10Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2996100m3
11Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55m3
12Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5364100m
13Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,5154100m
14Rải tiếp địa liên hoàn M10Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,0518100m
15Rải ống nhựa xoắn F65/50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,8575100m
16Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,775100m
17Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51000 viên
18Mua gạch chỉ đặcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5.000viên
19Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2100m2
20Mua lưới báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế220m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế87,23m3
22Lắp dựng cột thép rời cần chiều cao cột 8m bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế151 cột
23Lắp cần đèn cao 2,0m vươn 1,5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế151 cần đèn
24Lắp choá đèn LED 80w chiếu sáng đường phố (KT 725x350x90)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15bộ
25Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế301 đầu cáp
26Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15bảng
27Lắp của cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cửa
28Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,725100m
29Làm đầu cáp khôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế601 đầu cáp
30Băng dínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cuộn
31Sơn số thứ tự cột đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cột
32Chôn cọc mốc báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế184cái
33Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0313tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,73551m2
35Bu lông M8x200Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60bộ
R 2. Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02081m3
2Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0019100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0693m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,312m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0288100m2
6Mua khung móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1m3
8Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21 bộ
9Lắp giá đỡ tủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11 bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11 tủ
11Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1điểm
12Chi phí lắp đặt đồng hồ 3 pha (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3969303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79386E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường là lớp bê tông nhựa), thi công hệ thống an toàn giao thông, thi công hè đường, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.519.008.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.038.016.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
5 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 10 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy ủi ≥ 50KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy thổi bụi hoặc máy nén khí Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
16 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
18 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
19 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
20 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->