Gói thầu: Nguyên vật liệu xây dựng nhà lưới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823478-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ Khoa học công nghệ Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu xây dựng nhà lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20180729258 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí Sự nghiệp KHCN tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 09:32:00 đến ngày 2020-08-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 745,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vít bắn tôn | 21.667 | Cái | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Keo silicon liên kết máng thép mạ kẽm | 15 | Tuýp | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Dây nhựa dẹt chuyên dụng đè mái màng nhà kính | 762 | m | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Màng nhà kính | 944 | m2 | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Màng nhà kính | 958 | m2 | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Lưới cắt nắng giảm ánh sáng | 2.293 | m2 | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ống nhựa | 28 | m | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cút, chếch nhựa | 8 | Cái | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Hệ khung dàn | 1,287 | Tấn | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Mạ kẽm thép cột, thép giằng | 1,287 | Tấn | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,287 | Tấn | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ống thép mạ kẽm fi 48.1 | 783 | m | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ống thép mạ kẽm fi 21.2 | 1.175 | m | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Mặt giá để khay tấm nhựa ô vuông | 701 | m2 | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Khung bao quanh mặt giá để cây V nhôm hợp kim | 853 | m | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ chân bắn xuống bê tông nền làm chân giá để khay | 414 | Cái | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Quay giá để cây di động | 22 | Cái | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Nở thép | 827 | Cái | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 151 | m | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 366 | m | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 245 | m | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây dẫn 3 ruột 3x0.75mm2 | 132 | m | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2 | 392 | m | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 128 | m | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Quạt công nghiệp | 11 | Cái | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đai kẹp + tizen treo quạt | 11 | Bộ | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | 8 | Hộp | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Ôm nhựa chuyên dụng ôm trục cuốn màng | 176 | Cái | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bu lông M8x80mm | 1.042 | Cái | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bu lông M8x50mm | 1.042 | Cái | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bu lông M8x30mm | 3.369 | Cái | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bu lông M6x10mm | 292 | Cái | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bu lông M6x20mm | 334 | Cái | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Keo silicon liên kết máng thép mạ kẽm | 46 | Tuýp | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Dây nhựa dẹt chuyên dụng đè mái màng nhà kính | 972 | m | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Màng nhà kính | 1.293 | m2 | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Lưới cắt nắng giảm ánh sáng | 1.659 | m2 | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ống nhựa đường kính ống d=100mm | 56 | m | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cút, chếch nhựa đường kính d=100mm | 10 | cái | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Dây dẫn 4 ruột 2x10 + 1x6 mm2 | 70 | m | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 1.488 | m | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | 188 | Hộp | Như chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi