Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, thay thế linh kiện thang máy tại Trụ sở Học viện Tư pháp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Tư pháp |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sửa chữa, thay thế linh kiện thang máy tại Trụ sở Học viện Tư pháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233345 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 09:33:00 đến ngày 2021-12-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,365,626,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy/ vật tư linh kiện thang máy hoặc sửa chữa bảo dưỡng thang máy.Nhà thầu phải nộp kèm bản chụp công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản có xác nhận của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp thông tin đơn vị sử dụng hàng hóa, dịch vụ của hợp đồng, đi kiểm tra thực tế tại đơn vị sử dụng hàng hóa, dịch vụ cùng bên mời thầu và yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện; cơ điện; điện tử; tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo nghề điện/ cơ khí/ tự động hóa/ sửa chữa máy móc thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng để đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hút/ thổi bụi cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy siêu âm dây cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra dây có đường kính từ 1-100 mm- Tốc độ kiểm tra dọc theo dây: 0 to 6 m/s- Kiểm tra liên tục chiều dài sợi dây 5.000m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hiệu chỉnh độ căng cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ chính xác: 0,1 kg- Tải trọng tối đa: 1250 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Tư pháp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sửa chữa, thay thế linh kiện thang máy tại Trụ sở Học viện Tư pháp Dự án sửa chữa thường xuyên năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT - Các tài liệu khác theo quy định |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Học viện Tư pháp , địa chỉ : Phố Trần Vĩ, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Học viện Tư pháp; Địa chỉ: Số 9 phố Trần Vĩ, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội;
Số điện thoại: 024.62873428; Fax: 024.62740999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Thu; Chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách Học viện Tư pháp; Địa chỉ: Số 9 Phố Trần Vĩ, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.62873428 máy lẻ 246; Fax: 024.62740999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị; Địa chỉ: Số 9 Phố Trần Vĩ, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.62873428 máy lẻ 217; Fax: 024.62740999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế toán; Địa chỉ: Số 9 phố Trần Vĩ, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 024.62873428 máy lẻ 224; Fax: 024.62740999 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tắc an toàn giảm chấn cho cabin, đối trọng | Theo Chương V của E-HSMT | Chiếc | 14 | |
| 2 | Acquy GS Yuasa | Theo Chương V của E-HSMT | Bình | 28 | |
| 3 | Tôn che lỗ phòng máy | Theo Chương V của E-HSMT | Thang | 7 | |
| 4 | Cáp Governor | Theo Chương V của E-HSMT | Mét | 671 | |
| 5 | Cáp tải | Theo Chương V của E-HSMT | Mét | 2.704 | |
| 6 | Puly | Theo Chương V của E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 7 | Guốc Trượt Dẫn Hướng Carbin | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ | 28 | |
| 8 | Shoe dẫn hướng đối trọng | Theo Chương V của E-HSMT | Chiếc | 28 | |
| 9 | Hộp đựng nhớt đối trọng | Theo Chương V của E-HSMT | Chiếc | 14 | |
| 10 | Hộp đựng nhớt cabin | Theo Chương V của E-HSMT | Chiếc | 14 | |
| 11 | Dây đàn bộ báo tải đầu | Theo Chương V của E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 12 | Dây Cu Roa Cửa | Theo Chương V của E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 13 | Thay đế giảm chấn; Thêm tính năng khóa tầng phục vụ; Thay đổi hiển thị tầng | Theo Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 14 | Bộ biến tần | Theo Chương V của E-HSMT | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thang máy/ vật tư linh kiện thang máy hoặc sửa chữa bảo dưỡng thang máy.Nhà thầu phải nộp kèm bản chụp công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản có xác nhận của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp thông tin đơn vị sử dụng hàng hóa, dịch vụ của hợp đồng, đi kiểm tra thực tế tại đơn vị sử dụng hàng hóa, dịch vụ cùng bên mời thầu và yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu | 1 | Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện; cơ điện; điện tử; tự động hóa. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu | 2 | Được đào tạo nghề điện/ cơ khí/ tự động hóa/ sửa chữa máy móc thiết bị | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Loại thông dụng để đo điện | 2 |
| 2 | Máy hút/ thổi bụi cầm tay | Công suất 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy siêu âm dây cáp | - Kiểm tra dây có đường kính từ 1-100 mm- Tốc độ kiểm tra dọc theo dây: 0 to 6 m/s- Kiểm tra liên tục chiều dài sợi dây 5.000m | 1 |
| 4 | Máy hiệu chỉnh độ căng cáp | - Độ chính xác: 0,1 kg- Tải trọng tối đa: 1250 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi