Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng di chuyển, hoàn trả Điếm canh đê, cột Km đê, cột Hm đê... phục vụ phòng chống lụt bão và tường rào một số cơ quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253259-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng di chuyển, hoàn trả Điếm canh đê, cột Km đê, cột Hm đê... phục vụ phòng chống lụt bão và tường rào một số cơ quan
Số hiệu KHLCNT 20190511800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 09:54:00 đến ngày 2021-12-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,410,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuât
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công xây dựng di chuyển, hoàn trả Điếm canh đê, cột Km đê, cột Hm đê... phục vụ phòng chống lụt bão và tường rào một số cơ quan
Xây dựng đường đê tả Đuống đoạn từ cầu Đuống đến cầu Phù Đổng, huyện Gia Lâm
120 Ngày
E-CDNT 3 nguồn vốn vay ngân quỹ nhà nước nhàn rỗi (Ngân sách thành phố). Nguồn vốn hoàn trả từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất đối với các khu đất trên địa bàn huyện Gia Lâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10 đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập phương án di chuyển công trình ngầm nổi phục vụ GPMB: Hạng mục di chuyển, hoàn trả điếm canh đê, cột KM đê, cột HM đê ... phục vụ phòng chống lụt bão: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Thăng Long 12. + Đơn vị thẩm tra phương án di chuyển công trình ngầm nổi phục vụ GPMB: Hạng mục di chuyển, hoàn trả điếm canh đê, cột KM đê, cột HM đê ... phục vụ phòng chống lụt bão: Phòng Quản lý đô thị huyện Gia Lâm + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Gia Lâm + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10 đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10 đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Di chuyển, hoàn trả Điếm canh đê, cột Km đê, cột Hm đê… phục vụ phòng chống lụt bão
B Điếm canh đê
C HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,212m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3791100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4687m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8518tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7036tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1273tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3171100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6201m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7755m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,69m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7398m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0484m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0681100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131 cấu kiện
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5932100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6607100m3
17Mua đất về để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,0507100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2006100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8823m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5944m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0877tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5058tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4818100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9403m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3391m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4973m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7125m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5007100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2869100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1614tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8202tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6674m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2459m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,0004m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,546m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0168m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,203m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,468m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,404m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,322m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,714m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
47Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
48Cửa sổ khung nhôm có chớp lậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
49Cửa đi 1 cánh khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
50Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,1698m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,4684m2
53Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2416m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7567100m2
58Tôn úp nóc, úp gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,91md
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2115m2
60Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9007m2
61Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,058m2
62Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,944m2
63Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2m
64Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
69Lắp đặt tê xiên D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt tê xiên D110x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt tê xiên D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
72Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt cút D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt cút D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
76Lắp đặt cút D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
77Lắp đặt cút D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt côn thu D60/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Chóp thông hơi DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Thông tắc DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Thông tắc DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt phễu thu KT120x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
86Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
91Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
95Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
98Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
101Lắp đặt đèn led A9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
102Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt ổ cắm 2 - 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
104Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
105Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
106Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modunTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
107Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
111Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
112Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
113Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2md
D HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0968m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6387100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4687m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8518tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7036tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1273tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3171100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6201m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7755m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,69m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7398m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0484m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0681100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131 cấu kiện
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6891100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4656100m3
17Mua đất về để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,8244100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2006100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8823m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5944m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0877tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5058tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4818100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9403m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3391m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4973m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7125m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5007100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2869100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1614tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8202tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6674m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2459m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,0004m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,546m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0168m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,203m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,468m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,404m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,322m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,714m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
47Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
48Cửa sổ khung nhôm có chớp lậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
49Cửa đi 1 cánh khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
50Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,1698m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,4684m2
53Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2416m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7567100m2
58Tôn úp nóc, úp gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,91md
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2115m2
60Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9007m2
61Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,058m2
62Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,944m2
63Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2m
64Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
69Lắp đặt tê xiên D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt tê xiên D110x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt tê xiên D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
72Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt cút D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt cút D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
76Lắp đặt cút D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
77Lắp đặt cút D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt côn thu D60/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Chóp thông hơi DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
80Thông tắc DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Thông tắc DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt phễu thu KT120x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
86Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
91Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
95Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
98Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
101Lắp đặt đèn led A9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
102Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt ổ cắm 2 - 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
104Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
105Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
106Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modunTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
107Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
111Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
112Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
113Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2md
E HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0968m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,608100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4687m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8431tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7036tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0632tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2775100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,4023m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7755m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,69m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7398m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0484m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0681100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131 cấu kiện
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,582100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0487100m3
17Mua đất về để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,849100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2006100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8823m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5944m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0877tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5058tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4818100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9403m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3391m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4973m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7125m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5007100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2869100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1614tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8202tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6674m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2459m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,0004m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,546m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0168m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,203m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,468m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,404m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,322m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,714m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
47Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
48Cửa sổ khung nhôm có chớp lậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
49Cửa đi 1 cánh khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
50Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,1698m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,4684m2
53Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2416m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7567100m2
58Tôn úp nóc, úp gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,91md
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2115m2
60Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9007m2
61Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,058m2
62Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,944m2
63Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2m
64Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
69Lắp đặt tê xiên D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt tê xiên D110x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt tê xiên D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
72Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt cút D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt cút D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
76Lắp đặt cút D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
77Lắp đặt cút D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt côn thu D60/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Chóp thông hơi DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Thông tắc DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Thông tắc DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt phễu thu KT120x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
86Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
91Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
95Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
98Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
101Lắp đặt đèn led A9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
102Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt ổ cắm 2 - 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
104Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
105Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
106Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modunTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
107Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
111Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
112Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
113Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2md
F HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 4
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9596m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3564100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0899m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8147tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6916tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8716tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1437100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,2939m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7755m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,69m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7398m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0484m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0681100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131 cấu kiện
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9845m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,5004m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0447100m3
18Mua đất về để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9339100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2006100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8823m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,3954m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0877tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5058tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4818100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9403m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3391m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4973m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7125m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5007100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2869100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1614tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5159tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8202tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6674m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2459m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,0004m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,546m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0168m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,203m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,468m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,404m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,322m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,714m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
48Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
49Cửa sổ khung nhôm có chớp lậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
50Cửa đi 1 cánh khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
51Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,1698m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,4684m2
54Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2416m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7567100m2
59Tôn úp nóc, úp gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,91md
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2115m2
61Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9007m2
62Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,058m2
63Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,944m2
64Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2m
65Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
70Lắp đặt tê xiên D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
71Lắp đặt tê xiên D110x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt tê xiên D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
73Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt cút D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
76Lắp đặt cút D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
77Lắp đặt cút D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
78Lắp đặt cút D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Lắp đặt côn thu D60/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Chóp thông hơi DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Thông tắc DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Thông tắc DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Lắp đặt phễu thu KT120x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
84Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
87Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
92Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
93Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
96Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
98Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
99Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
102Lắp đặt đèn led A9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
103Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
104Lắp đặt ổ cắm 2 - 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
105Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
106Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
107Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modunTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
108Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
111Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
112Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
113Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
114Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2md
G CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC CỘT KM ĐÊ, HM ĐÊ, DI CHUYỂN BIA VỠ ĐÊ, CÁT, ĐÁ …
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1479m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,3317m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0118m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,1062m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9943m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,9487m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7154100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7154100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7154100m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195,59m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9678tấn
12Thi công cột km bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0164tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0332tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,072m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,448m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,872m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2227100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1723tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481 cấu kiện
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,648m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0479tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8m3
28Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8m3
H Tường rào một số cơ quan
I Tường rào + cổng …
J CỔNG CÔNG TY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,228m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0205100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4508m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0313100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,334m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0607100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0252tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0635tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,58m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,588m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9065m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,336m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,216m2
17Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4921tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,4944m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,81m2
20Bánh xe công chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
K HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4184m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2177100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7834m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3009m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4965m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0126tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0722tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0698100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7684m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1561100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0858100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0858100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0858100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1225tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1602100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4905m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,755m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1373100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1581tấn
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0176m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4067m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7443m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7069m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,167m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,43m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186,08m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,6146m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5986tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,062m2
31Lắp dựng thép hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,1156m2
32Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0675tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1504m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,196m2
L Hoàn trả cổng sắt, tường rào, trụ cổng nhà bảo vệ của tiểu đoàn 26 - tổng cục Hậu Cần
M Nhà bảo vệ + Cổng tiểu đoàn 26
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1052m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,595m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7695m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4509m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0113tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0737tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0533100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6151m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0251100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0355100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0113tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0737tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1722m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,142100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1377tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4208m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0122100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1342m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0709m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,692m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,624m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,1788m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,2912m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,2912m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,76m
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0889tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0889tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1788m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0849100m2
34Úp gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6m
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 400x100 mm (cắt từ gạch lát nền)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,71m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,224m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,5796m2
39Cửa đi 1 cánh khung nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,98m2
40Cửa sổ mở trượt khung nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,68m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,66m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4912m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,384m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0264tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0288tấn
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0322100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6435m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0447100m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0135tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1108tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1179100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6486m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1013100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0283tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1239tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,17m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1584100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0862tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,264m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6951m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6056m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,916m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,64m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,026m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,0436m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,464m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,368m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,832m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,42m
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,6256m2
71Bộ chữ inox vàng, bảng nền alu màu đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
72Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,9948m2
73Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cổng hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,9896m2
74Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,98961m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,9948m2
76Bản lề cửa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 22wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
80Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
83Lắp đặt đèn tường đèn pha led 50wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
84Lắp đặt aptomat 1p 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt tủ điện 2-4 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
88Lắp đặt rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
89Lăp đặt chếch PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
N Nhà Truyền thống (số 03)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,405m2
2Tháo dỡ trần gỗ hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5105m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,534m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8594m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9558m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4928m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3575m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2957m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0072tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0433tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4224m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0254100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0542100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0542100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0542100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7488m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0159tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1152tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1162100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6389m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0218tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0433tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0661100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5716m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3927m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,627m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,1215m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,1215m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,92m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6505m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5053m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,1215m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,0415m2
O NHÀ KHO SỐ 15
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,968m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3336m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,002m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1799100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1799100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1799100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1681m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4578m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2609m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2747m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0238100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2616m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0212100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3567m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6894m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8608m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8608m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,567m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8608m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8608m2
22Cửa đi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4725m2
P HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8637m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7077100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7989m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7451m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,4597m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0353tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2024tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2274100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5015m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1962100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5901100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5901100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5901100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4309tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6594100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9127m3
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,9781m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,1247m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6903m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9059m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT434,8558m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,6642m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT369,36m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT641,4981m2
Q Phần phá dỡ
R PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC TIỂU ĐOÀN 26
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,96m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8081m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2729m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,1m2
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,22m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1808100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1808100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1808100m3
S PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC TRẠM BƠM DƯƠNG HÀ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3687m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,3181m3
3Phá dỡ hoa sắt hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,02m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1369100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1369100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1369100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuât 1 - Chuyên ngành: Dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Máy khoan Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
15 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->