Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221771-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh+ ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 14:52:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,078,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó bao gồm có tối thiểu các hạng mục sau: Đắp nền, mặt đường bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa, an toàn giao thông, điện chiếu sáng, kè chắn đất, hệ thống thoát nước, cây xanh, lát đá;* lưu ý: Trường hợp nhà thầu có từ 02 hợp đồng trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng có tính chất tương tự (Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên), có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét và tổng các hợp đồng có bao gồm tối thiếu các hạng mục, công việc đắp nền, mặt đường bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa, an toàn giao thông, điện chiếu sáng, kè chắn đất, hệ thống thoát nước, cây xanh, lát đá thì được gọi là 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.* Các tài liệu nộp kèm: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn của hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình; … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo là chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình như giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…).- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng, phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy văn hoặc thủy lợi;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công – phụ trách lĩnh vực cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí hoặc thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe thang nâng hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công viên Đồng Đậu, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc. 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh+ ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý III/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, cơ quan bảo hiểm xã hội, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng và phát triển CCN huyện Yên Lạc - Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc - Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần giải quyết. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Yên Lạc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước hồ phục vụ thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đào hữu cơ - Cấp đất I (bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,823 | 100m3 |
| 3 | Đào đất san nền (bao gồm cả vận chuyển sau khi trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 454,9547 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất san nền, độ chặt Y/C K = 0,85 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,129 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,142 | 100m3 |
| B | KÈ HỒ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I (bao gồm cả vận chuyển sau khi trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,587 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,592 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,408 | 100m3 |
| 4 | Ép cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất I (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480,897 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,09 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,101 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,052 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,424 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,255 | tấn |
| 11 | Ép cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,64 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,65 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre gia cố móng kè - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 638,9 | 100m |
| 14 | Bê tông bệ tường chắn, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,2 | m3 |
| 15 | Bê tông bệ tường chắn, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.557,7 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bệ tường chắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,198 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bệ tường chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,602 | tấn |
| 18 | Quét bitum bệ tường chắn 2 lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.863,36 | m2 |
| 19 | Xây thân tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.786,331 | m3 |
| 20 | Xây thân tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 591,569 | m3 |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,47 | m3 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,35 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,11 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đỉnh tường chắn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,42 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đỉnh tường chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,069 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đỉnh tường chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,98 | tấn |
| 27 | Ván khuôn đỉnh tường chắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,671 | 100m2 |
| 28 | Ống nhựa PVC D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,737 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | 100m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, rộng 20. Đắp hình lục lăng cạnh 30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13.309,096 | m |
| 31 | Khe phòng lún rộng 2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | khe |
| 32 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,776 | 100m3 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,384 | 100m2 |
| 34 | Thi công tầng lọc cát | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,507 | 100m3 |
| 35 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,458 | 100m |
| 36 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,125 | 100m |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 38 | Bê tông bậc lên xuống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,86 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | tấn |
| 41 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 42 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1 | m3 |
| 43 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,47 | m2 |
| 44 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,157 | tấn |
| 45 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39.157,29 | kg |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 918 | m2 |
| 47 | Bulon M14 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.672 | Cái |
| C | GIAO THÔNG, BÃI ĐỖ XE, ĐƯỜNG DẠO, SÂN QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I (bao gồm cả vận chuyển đất sau khi đắp tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,8035 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5224 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật 12kN/m làm nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,4552 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8756 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,9054 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6567 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5112 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5899 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,1755 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) hàm lượng nhựa 4,5% - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,1755 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,1755 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), hàm lượng nhựa 5% - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,1755 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,352 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,87 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên KT18x22x100cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.063 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá tự nhiên KT 18x22x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 514 | m |
| 17 | Lát rãnh tam giác bằng đá tự nhiên KT 50x25x5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 544 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 393,44 | m3 |
| 19 | Lát hè đá xanh tự nhiên KT 300x300x50, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.267,65 | m2 |
| 20 | Ván khuôn bó gáy hè | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3485 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó gáy, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,87 | m3 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,18 | m2 |
| 23 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,2 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1m3 |
| 25 | Cột biển báo loại C | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9 | m |
| 26 | Biển báo tam giác loại 700mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4243 | m2 |
| 27 | Cột biển báo loại D | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119 | m |
| 28 | Biển báo vuông loại 600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | m2 |
| 29 | Cột biển báo loại E | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,19 | m |
| 30 | Biển báo chữ nhật loại 1600x1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1600x1000cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 34 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,25 | m3 |
| 35 | Bó vỉa thẳng bãi xe bằng đá tự nhiên 15x25x100cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,891 | 100m3 |
| 37 | Rải bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.575,8 | m2 |
| 38 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,13 | m3 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 760,7 | m2 |
| 40 | Rải bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.611,5 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,15 | m3 |
| 42 | Lát đá xanh tự nhiên KT 400x400x30, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 556,5 | m2 |
| 43 | Lát đá xanh tự nhiên KT 300x300x30 vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.002,6 | m2 |
| 44 | Lát đá rối đa sắc, KT200x200x30mm vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,4 | m2 |
| 45 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,471 | m3 |
| 46 | Bo viền sân quảng trường bằng đá tự nhiên KT15x25x50cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,4 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III (bao gồm cả vận chuyển sau khi trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,7217 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,7493 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1887 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m(PN10) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m(PN10) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,39 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m(PN10) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,92 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m(PN10) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m(PN10) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,39 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,92 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 14 | Van khóa DN50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Van khóa DN32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Rắc co DN50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Rắc co DN32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê HDPE D63/63 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Tê HDPE D50/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Tê hàn HDPE D50/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 23 | Tê hàn HDPE D40/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 24 | Tê hàn HDPE D40/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tê hàn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Cút 90 độ HDPE D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Cút 135 độ HDPE D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Cút 135 độ HDPE D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Cút 90 độ HDPE D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 30 | Côn thu D63/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Côn thu D50/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Côn thu D40/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Nút bịt D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Nút bịt D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Bộ vòi tưới cây + van | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 36 | Giếng khoan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Crefin D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Crefin D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Máy bơm giếng khoan Q=15m3/H, H=60m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Máy bơm sinh hoạt Q=1m3/H, H=10m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Van khóa mặt bích DN63 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Van khóa 2 chiều nối ren D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Van một chiều mặt bích DN63 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Van một chiều nối ren DN25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Mối nối mềm DN63 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Ống lồng thép D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 48 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 49 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4034 | m3 |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2693 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1614 | m3 |
| 52 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4851 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4255 | m3 |
| 56 | Trụ cấp nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 57 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3174 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4762 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6424 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4326 | m3 |
| 62 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103 | 1 đoạn ống |
| 66 | Lắp đặt đế cống - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309 | cái |
| 67 | Nối ống cống - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | mối nối |
| 68 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,3m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | 1 ống cống |
| 69 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,59 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 396 | 1 đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt đế cống - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.188 | cái |
| 72 | Nối ống cống - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395 | mối nối |
| 73 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395 | 1 ống cống |
| 74 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.362,54 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 đoạn ống |
| 76 | Lắp đặt đế cống - Đường kính 1200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 77 | Nối ống cống - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | mối nối |
| 78 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | 1 ống cống |
| 79 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,83 | m2 |
| 80 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3312 | m3 |
| 81 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,58 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9863 | 100m2 |
| 83 | Nắp ga thu Composit 960x530x70mm, 125KN | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Composit 960x530x70mm, 125KN | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | 1cấu kiện |
| 85 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,17 | m3 |
| 86 | Bê tông đáy ga, thân ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,78 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0556 | 100m2 |
| 88 | Vữa chèn khe M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,5 | m2 |
| 89 | Nắp ga composite 900x900 40T | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 90 | Lắp đặt composite 900x900 40T | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | 1cấu kiện |
| 91 | Đào móng cống - Cấp đất III (bao gồm cả vận chuyển sau khi trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.236,91 | 1m3 |
| 92 | Đào móng hố ga - Cấp đất III (bao gồm cả vận chuyển sau khi trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.575,17 | 1m3 |
| 93 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,503 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,812 | 100m3 |
| 95 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,96 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0433 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3219 | tấn |
| 98 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8106 | 100m2 |
| 99 | Bê tông đế cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,53 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8482 | tấn |
| 101 | Ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,672 | 100m2 |
| 102 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,96 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3219 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0433 | tấn |
| 105 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8106 | 100m2 |
| 106 | Đào móng-đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,863 | 100m3 |
| 107 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,925 | 100m |
| 108 | Bê tông tường chắn, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,96 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,15 | m3 |
| 110 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7448 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0498 | tấn |
| 113 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8765 | 100m2 |
| 114 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,502 | m2 |
| 115 | Gia công cửa cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2634 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cửa cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2634 | tấn |
| 117 | Tời điện 2T | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Gia công lan can thép D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0592 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,35 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0075 | 1m2 |
| 121 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0213 | tấn |
| 122 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,685 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0027 | 1m2 |
| 124 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,872 | m3 |
| 125 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,6619 | m3 |
| 126 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,6093 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1279 | 100m2 |
| 128 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,7859 | m3 |
| 129 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 688,1248 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8047 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2981 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2051 | tấn |
| 133 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,98 | 1cấu kiện |
| 134 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0024 | m3 |
| 135 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4131 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5969 | 100m2 |
| 137 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,492 | m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1746 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1597 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4642 | tấn |
| 141 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,1 | 1cấu kiện |
| 142 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,533 | m3 |
| 143 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7627 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 145 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4993 | m3 |
| 146 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4512 | m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6639 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0585 | 100m2 |
| 149 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0827 | tấn |
| 150 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| 151 | Đào móng - Cấp đất III (bao gồm cả vận chuyển sau khi trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 824,3226 | 1m3 |
| 152 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9763 | 100m3 |
| E | TƯỜNG RÀO, CHÒI NGHỈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8692 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,784 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2464 | tấn |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,037 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,785 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1241 | m3 |
| 11 | Gạch hoa bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | viên |
| 12 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,783 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6112 | tấn |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,955 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 502,25 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,11 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 562 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 792,935 | m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1099 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,537 | 100m3 |
| 22 | Đá bo gốc cây 10x15x122cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456 | viên |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,824 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,12 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4332 | 1m3 |
| 26 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8384 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1552 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4576 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2429 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3009 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2512 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7574 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5826 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3262 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0412 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4142 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8992 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4036 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1694 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,289 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2656 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3266 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2252 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,32 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,24 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,72 | m2 |
| 49 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,32 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,44 | m2 |
| 51 | Sơn giả gỗ cột BTCT | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,448 | m2 |
| 52 | Con sơn bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0938 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6791 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9348 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên tiết diện đá ≤0,75m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,12 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5093 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4994 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,284 | m2 |
| 60 | Cây sao đen cây H=4-6m , D= 15-18cm tính từ mặt đát 1,3m; dáng cân đối, không sâu bệnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176 | cây |
| 61 | Cây Đỗ Mai H=4-6m , D= 15-18cm tính từ mặt đát 1,3m; dáng cân đối, không sâu bệnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cây |
| 62 | Cây Bàng lá nhỏ H=4-6m, D= 12-15cm tính từ mặt đát 1,3m; dáng cân đối, không sâu bệnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cây |
| 63 | Cây tường vi, H=1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 64 | Cây Vạn tuế, H=1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 65 | Cây Đại trắng, H=1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cây |
| 66 | Cỏ nhật( 25 cây/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.972,1 | m2 |
| 67 | Chuỗi Ngọc( 25 cây/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,9 | m2 |
| 68 | Ngọc bút (5cây/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 397,6 | m2 |
| 69 | Dâm bụt thái ( 10 cây/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 70 | Huỳnh anh ( 25 cây/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | m2 |
| 71 | Riềng Cảnh (10 cây/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | m2 |
| 72 | Mẫu đơn ( 10 cây/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
| 73 | Cây lá trắng ( 10 cây/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3 | m2 |
| 74 | Ngũ sắc tím ( 10 cây/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,8 | m2 |
| 75 | Khối lượng đất màu trồng cây ( tận dụng đất hữu cơ giao thông) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.898,7 | m3 |
| 76 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,5 | 1cây/năm |
| 77 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 538,326 | 100m2/lần |
| 78 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,392 | 100m2/lần |
| 79 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,312 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6656 | 100m2 |
| 81 | Bản mã thép 300x300x8, 4bulong M16x650 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 82 | Đi bộ trên không ("Tập cơ trên và cơ đùi Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền Trụ chính: D140x4, D90x3; Ống phụ: D60x3,D49x2. Hai chân đứng trên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên . Hai chân bước cắt kéo DxRxC: 1060x505x1480(mm); Dung sai ± 3%") | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Đạp xe ("Tập cơ chân, cơ đùi Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền Trụ chính : D114x3;D60x3; Ống phụ : D42x2, Hộp 30x60x2 Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn DxRxC : 1000x542x1175 (mm); Dung sai +3%") | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Tập tay vai đôi("Tập cơ tay, cơ vai ( Phù hợp với người lớn tuổi ) Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền Trụ chính : D140x4; ống phụ D60x3, D34x2, D27x 1,5 Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai khung tròn, di chuyển tay theo vành như lái xe ô tô Thiết bị cho 2 người tập cùng DxRxC : 1355x1040x1500 (mm); Dung sai +3%") | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Lưng bụng("Tập cơ lưng, cơ bụng Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền Trụ chính : D140x4; ống phụ D34x2 Ngồi trên thiết bị, hai chân móc vào hai cần phía dưới ; ngả người về phía sau , lưng nằm trên thiết bị Thiết bị cho 2 người tập cùng DxRxC : 1570x1235x630 (mm); Dung sai +3%") | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 86 | Tập trèo thuyền ("Tập cơ lưng, cơ bụng Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền Ngồi trên thiết bị, hai chân móc vào hai cần phía dưới ; ngả người về phía sau , lưng nằm trên thiết bị Thiết bị cho 2 người tập cùng DxRxC : 1322x954x917 (mm); Dung sai +3%") | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Lắc eo("Tập cơ lưng, cơ hông Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên; Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trê cơ thể cố định; Thiết bị cho 2 người tập cùng DxRxC : 1129x802x1371 (mm); Dung sai +3%") | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Tập khí công dưỡng sinh ("Tập cơ tay, cơ vai ( Phù hợp với người lớn tuổi ) Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền Trụ chính : D140x4; ống phụ D60x3, D34x2, D27x 1,5 Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai khung tròn, di chuyển tay theo vành như lái xe ô tô Thiết bị cho 2 người tập cùng DxRxC : 1355x1040x1500 (mm); Dung sai +3%") | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Thiết bị trượt ván("Tập cơ tay, chân Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền Lần lượt đặt hai chân lên bàn đạp,hai tay nắm lấy tay cầm, một tay kéo, một tay đẩy, hai chân trượt như trượt ván theo nhịp chuyển động như dao động của pít-tông Thiết bị cho 1 người tập DxRxC : 680x580x1620 (mm); Dung sai +3%") | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 90 | Thiết bị lướt sóng("Tập các khớp hông và eo lưng Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền Đặt hai chân lên bàn đặt chân, hai tay nắm chặt tay cầm hai bên. Vận dụng sức mạnh eo lưng để chuyển dịch hai chân sang hai bên giống như con lắc. Thiết bị cho 2 người tập cùng DxRxC : 1150x900x1285 (mm); Dung sai +3%") | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Bảng nội quy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | lắp đặt thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,668 | tấn |
| 93 | Đá khối tự nhiên trang trí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Ghế đá đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 95 | Thùng rác đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 96 | Cabin vệ sinh 4 buồng di động VINACABIN V18.4 ( KT 4,03x1,89x2,62m gồm khoang chứa nước sạch 1500lít, khoang bể phốt 2000lít, hệ thống điện âm tường có atomat bảo vệ. Trong mỗi cabin bao gồm: 1 đèn led dowlight, 01 đèn chiếu sáng bên ngoài, 01 quạt thông gió, 01 chậu rửa Inax, 01 bàn cầu cao Inax C108VA 2 chế độ xả, hộp giấy vệ sinh, thanh treo khăn bằng inox, 01 vòi nước, 01 vòi xịt vệ sinh) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đèn Led 120W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 3 | Đèn trang trí cầu D400 chiếu sáng vỉa hè ( trọn bộ cả cầu và bóng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 4 | Đèn nấm bách tán cao 0,8m công suất 20W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231 | bộ |
| 5 | Dây lên đèn-Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,31 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1KV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,233 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm 0,6/1KV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7613 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm 0,6/1KV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,635 | 100m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.039,7 | m |
| 10 | Cột thép bát giác côn liền cần BGLC-8, cao 8m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | 1 cột |
| 11 | Cột đèn trang trí PINE-X/CH04-4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cột |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột đèn cao áp, đèn trang trí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cửa |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | 1 đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 10 cột |
| 18 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,36 | 100 m |
| 19 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,863 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,8951 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,415 | 100m2 |
| 22 | Khung móng tủ bằng thép M16x650 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Khung móng cột đèn nấm M8x130x130x250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231 | bộ |
| 24 | Khung móng cột đèn cao áp, M16x240x240x525 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 25 | Khung móng cột đèn trang trí M16x240x240x500 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278 | bộ |
| 27 | Thép D10, L=2,5m có tai nối tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 695 | m |
| 28 | Ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | 100 m |
| 29 | Ống HDPE D85/65 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100 m |
| 30 | Đào hào - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.109,806 | 1m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5543 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0153 | 100m3 |
| 33 | Băng nhựa báo hiện cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.936 | m |
| G | CẤP ĐIỆN - CÁP NGẦM HẠ THẾ 0.4KV ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3812 | m2 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6637 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7378 | 100m3 |
| H | CẤP ĐIỆN - CÁP NGẦM HẠ THẾ 0.4KV ( PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,18 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,85 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,73 | 1000v |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế đồng 2x10mm2-0,6/1KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3231 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế đồng 2x16mm2-0,6/1KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9896 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế đồng XLPE 3*10+1*6mm2-0,6/1KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5047 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm hệ thế đồng XLPE 3x95+1x50mm2-0,6/1KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2828 | 100m |
| 9 | Hộp đầu cáp hạ thế đồng XLPE 3*10+1*6mm2-0,6/1KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 hộp nối |
| 10 | Hộp đầu cáp hạ thế đồng XLPE 3x95+1x50mm2-0,6/1KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 hộp nối |
| 11 | Đầu cosse ép CU95mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cosse ép CU50mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cosse ép CU10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cosse ép CU6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 cọc |
| 16 | Dây tiếp địa thép D12 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0355 | 100kg |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | 100m |
| 18 | Ống thép D200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó bao gồm có tối thiểu các hạng mục sau: Đắp nền, mặt đường bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa, an toàn giao thông, điện chiếu sáng, kè chắn đất, hệ thống thoát nước, cây xanh, lát đá;* lưu ý: Trường hợp nhà thầu có từ 02 hợp đồng trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng có tính chất tương tự (Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên), có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét và tổng các hợp đồng có bao gồm tối thiếu các hạng mục, công việc đắp nền, mặt đường bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa, an toàn giao thông, điện chiếu sáng, kè chắn đất, hệ thống thoát nước, cây xanh, lát đá thì được gọi là 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.* Các tài liệu nộp kèm: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn của hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình; … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo là chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình như giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…).- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng, phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần giao thông | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng dân dụng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy văn hoặc thủy lợi;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công – phụ trách lĩnh vực cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 5 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy san | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy nén khí hoặc thổi khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Xe thang nâng hoặc ô tô gắn cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ điện tử | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 20 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi