Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 09:32:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,568,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5300000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng lành nghề |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm sàn thao tác, chống đỡ... |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm khuôn định hình cho bê tông ... |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Bình Minh, xã Dray Sáp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana.
Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
Số điện thoại: 02623635983. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02628555855. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,736 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 19,38 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V E-HSMT | 10,908 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,978 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 16,082 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V E-HSMT | 19,085 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,184 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,18 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 12,556 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,349 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,148 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,148 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,148 | 100m3/km |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V E-HSMT | 38,776 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 1,474 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 7,956 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V E-HSMT | 78,757 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương V E-HSMT | 26,258 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V E-HSMT | 10,379 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,324 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 7,309 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,832 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,523 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,742 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 19,22 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,884 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,286 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,325 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,325 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 4,865 | 100m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 9,612 | m3 |
| 40 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V E-HSMT | 10,442 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,563 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 118,04 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 134,66 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 283,24 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 88,42 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 227,12 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 721,2 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 32,476 | m2 |
| 52 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 76,54 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 74,54 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 74,54 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 24,948 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 948,32 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 624,36 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 227,12 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.345,56 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạchgạch 600x600 vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 299,86 | 1m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch gạch 300x300 vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 85,44 | 1m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 180,96 | 1m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh | Chương V E-HSMT | 365,3 | m2 |
| 64 | SXLD nẹp chỉ nhôm trần tôn | Chương V E-HSMT | 326,4 | m |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt, kính | Chương V E-HSMT | 67,28 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm kính | Chương V E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 60,544 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng chốt ngang, dọc | Chương V E-HSMT | 40 | 1bộ |
| 69 | Sản xuất lắp dựng ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 70 | Sản xuất lắp dựng khung sắt bảo vệ (bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 55,744 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 72 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact | Chương V E-HSMT | 28,95 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng máng rửa tay Inox | Chương V E-HSMT | 10,4 | m |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,484 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 52 | hộp |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT | 560 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 95 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 5,656 | m3 |
| 114 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,846 | m3 |
| 115 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,286 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 28,033 | m2 |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,58 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 7,58 | m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 122 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V E-HSMT | 0,393 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 05 PHÒNG-NHÀ BẾP-ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,072 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 655,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 5,485 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 65,76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 519,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 49,28 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 45,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 37,06 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 16,776 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V E-HSMT | 38,56 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 21,47 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 10,944 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,908 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V E-HSMT | 13,032 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V E-HSMT | 29,452 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương V E-HSMT | 5,27 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,153 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,637 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,392 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 2,301 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 2,301 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,905 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,956 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,905 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 51 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,178 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 25,34 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 37,7 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 63,68 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,26 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 148,72 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 187,94 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,8 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,6 | m |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 17,44 | m2 |
| 63 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 35,44 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 35,44 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 388,58 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 142,44 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 667,92 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 415,52 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400 vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 114,76 | 1m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 50,56 | 1m2 |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 49,14 | 1m2 |
| 74 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh | Chương V E-HSMT | 320,38 | m2 |
| 75 | SXLD nẹp chỉ nhôm trần tôn | Chương V E-HSMT | 317,6 | m |
| 76 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh (Tận dụng lại tôn cũ) | Chương V E-HSMT | 161,54 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt, kính | Chương V E-HSMT | 39 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng chốt ngang, dọc (1 chốt) | Chương V E-HSMT | 24 | 1bộ |
| 79 | Sản xuất lắp dựng ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V E-HSMT | 7 | 1bộ |
| 80 | Sản xuất lắp dựng khung sắt bảo vệ (bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 26,666 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung gỗ kính (dùng lại cửa hiện trạng) | Chương V E-HSMT | 38,56 | m2 |
| 82 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 66 | hộp |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 100 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 4,526 | m3 |
| 110 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,142 | m3 |
| 111 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,117 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 116 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG - XÂY NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,072 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 50,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 708,9 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 35,438 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 351,86 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 14,95 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 12,912 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,326 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,828 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V E-HSMT | 22,234 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,373 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,356 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,193 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 39,456 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 147,12 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 18,07 | m2 |
| 32 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 275,21 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 70,37 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 766,1 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 566,058 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 64,32 | 1m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 77,04 | 1m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm kính (bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng khung sắt bảo vệ (bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 43 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact | Chương V E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng máng rửa tay Inox | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 38 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 62 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 5,656 | m3 |
| 80 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,846 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,296 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,121 | m2 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,58 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 7,58 | m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 88 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V E-HSMT | 0,393 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| D | XÂY DỰNG SÂN CHƠI | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 2,657 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V E-HSMT | 21,254 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3cm | Chương V E-HSMT | 265,68 | m2 |
| E | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 10,05 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V E-HSMT | 9,648 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 117 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 28,14 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 177,54 | m2 |
| 14 | SXLD chông sắt tường rào (bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 5,85 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5300000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân xây dựng lành nghề | 8 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 6 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng: ≥ 6 Tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: ≥ 1,0Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5,0Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23Kw | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,5Kw | 1 |
| 9 | Dàn giáo thép | Làm sàn thao tác, chống đỡ... | 150 |
| 10 | Ván khuôn | Làm khuôn định hình cho bê tông ... | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi