Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250243-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211250166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 09:32:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,568,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5300000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Làm sàn thao tác, chống đỡ...
- Số lượng tối thiểu 150
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Làm khuôn định hình cho bê tông ...
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non Bình Minh, xã Dray Sáp
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Ánh Dương. Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Krông Ana. Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02628555855.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623635983.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,736100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT19,38m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 50Chương V E-HSMT10,908m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,377tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,668tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,978100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT16,082m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V E-HSMT19,085m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,363tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,184tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,18100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT12,556m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,349100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,148100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT1,148100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,148100m3/km
17Bê tông lót đá 4x6 mác 50Chương V E-HSMT38,776m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,302tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,38tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V E-HSMT1,474100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT7,956m3
22Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT78,757m3
23Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT26,258m3
24Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT10,379m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,324100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,474tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,32tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT7,309m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,832100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,523tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,742tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT19,22m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,884100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,668tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT6,286m3
36Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT2,325tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,325tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT4,865100m2
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT9,612m3
40Bê tông lót đá 4x6 mác 50Chương V E-HSMT10,442m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT2,563m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT2,88m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT118,04m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT134,66m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT283,24m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT88,42m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT227,12m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT721,2m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT44m
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT88m
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT32,476m2
52Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT76,54m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT74,54m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT74,54m2
55Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT24,948m2
56Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT948,32m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT624,36m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT227,12m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.345,56m2
60Lát nền, sàn bằng gạchgạch 600x600 vữa XM mác 50Chương V E-HSMT299,861m2
61Lát nền, sàn bằng gạch gạch 300x300 vữa XM mác 50Chương V E-HSMT85,441m2
62Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 vữa XM mác 50Chương V E-HSMT180,961m2
63Thi công trần bằng tấm tôn lạnhChương V E-HSMT365,3m2
64SXLD nẹp chỉ nhôm trần tônChương V E-HSMT326,4m
65Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt, kínhChương V E-HSMT67,28m2
66Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm kínhChương V E-HSMT14,08m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT60,544m2
68Sản xuất lắp dựng chốt ngang, dọcChương V E-HSMT401bộ
69Sản xuất lắp dựng ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V E-HSMT41bộ
70Sản xuất lắp dựng khung sắt bảo vệ (bao gồm sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT55,744m2
71Sản xuất lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT6,76m2
72Thi công vách ngăn bằng tấm compactChương V E-HSMT28,95m2
73Sản xuất lắp dựng máng rửa tay InoxChương V E-HSMT10,4m
74Lắp đặt cầu chắn rácChương V E-HSMT11cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT0,484100m
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V E-HSMT22cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V E-HSMT0,06100m
78Lắp đặt tủ điện âm tườngChương V E-HSMT1hộp
79Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT4cái
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT4cái
82Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT52hộp
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT10cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT16cái
85Lắp đặt ổ cắm baChương V E-HSMT8cái
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT16bộ
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT20bộ
88Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT6bộ
89Lắp đặt quạt ốp trầnChương V E-HSMT12cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V E-HSMT30m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT60m
92Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT80m
93Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT560m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT320m
95Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V E-HSMT1sứ
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V E-HSMT0,46100m
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mmChương V E-HSMT160cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,32100m
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmChương V E-HSMT13cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT0,6100m
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V E-HSMT56cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT0,56100m
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmChương V E-HSMT34cái
104Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V E-HSMT2cái
105Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT16bộ
106Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT12bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT16cái
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT30bộ
109Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT16cái
110Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V E-HSMT6cái
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V E-HSMT1bể
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,207100m3
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT5,656m3
114Bê tông lót đá 4x6 mác 50Chương V E-HSMT1,846m3
115Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT4,286m3
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT28,033m2
117Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT7,58m2
118Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT7,58m2
119Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,121100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,067tấn
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT0,121m3
122Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V E-HSMT0,393m3
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT7cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 05 PHÒNG-NHÀ BẾP-ĂN
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT3,072100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT655,26m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT5,485m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT65,76m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT519,2m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT49,28m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT45,32m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT37,06m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT28,5m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT16,776m3
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V E-HSMT38,56m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT21,47m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,174100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT10,944m3
15Bê tông lót đá 4x6 mác 50Chương V E-HSMT4,908m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,102tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,16tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,264100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT4,29m3
20Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V E-HSMT13,032m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,158tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,051tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,166100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT2,944m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,159100m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,066tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,243tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,308100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT1,54m3
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT29,452m3
31Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT5,27m3
32Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V E-HSMT0,819m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,344100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,174tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT2,153m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,637100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,118tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,474tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT4,392m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,071100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,042tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT0,504m3
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT2,301tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT2,301tấn
45Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT2,905tấn
46Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V E-HSMT0,081tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT50,956m2
48Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,905tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT3100m2
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,666m3
51Bê tông lót đá 4x6 mác 50Chương V E-HSMT0,594m3
52Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT0,178m3
53Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT0,492m3
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT25,34m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT37,7m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT63,68m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6,26m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT148,72m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT187,94m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,8m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT11,6m
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT17,44m2
63Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT7,44m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT35,44m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT35,44m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT31,32m2
67Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT388,58m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT142,44m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT667,92m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT415,52m2
71Lát nền, sàn bằng gạch 400x400 vữa XM mác 50Chương V E-HSMT114,761m2
72Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 vữa XM mác 50Chương V E-HSMT50,561m2
73Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 vữa XM mác 50Chương V E-HSMT49,141m2
74Thi công trần bằng tấm tôn lạnhChương V E-HSMT320,38m2
75SXLD nẹp chỉ nhôm trần tônChương V E-HSMT317,6m
76Thi công trần bằng tấm tôn lạnh (Tận dụng lại tôn cũ)Chương V E-HSMT161,54m2
77Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt, kínhChương V E-HSMT39m2
78Sản xuất lắp dựng chốt ngang, dọc (1 chốt)Chương V E-HSMT241bộ
79Sản xuất lắp dựng ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V E-HSMT71bộ
80Sản xuất lắp dựng khung sắt bảo vệ (bao gồm sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT26,666m2
81Lắp dựng cửa khung gỗ kính (dùng lại cửa hiện trạng)Chương V E-HSMT38,56m2
82Lắp đặt tủ điện âm tườngChương V E-HSMT1hộp
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT5cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT3cái
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT66hộp
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT5cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT19cái
89Lắp đặt ổ cắm baChương V E-HSMT21cái
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT36bộ
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT2bộ
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT5bộ
93Lắp đặt quạt ốp trầnChương V E-HSMT18cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V E-HSMT15m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT60m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT30m
97Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT130m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT440m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT240m
100Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V E-HSMT1sứ
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V E-HSMT0,04100m
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mmChương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,02100m
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmChương V E-HSMT2cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT0,06100m
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V E-HSMT2cái
107Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V E-HSMT2cái
108Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT4,526m3
110Bê tông lót đá 4x6 mác 50Chương V E-HSMT0,142m3
111Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V E-HSMT0,117m3
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,88m2
113Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,02100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,016tấn
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT0,02m3
116Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V E-HSMT0,236m3
117Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT1cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG - XÂY NHÀ VỆ SINH
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT3,072100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT50,88m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT708,9m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT35,438m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT351,86m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT14,95m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT12,912m3
8Bê tông lót đá 4x6 mác 50Chương V E-HSMT4,326m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V E-HSMT13,88m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,096tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,065tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,113100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT1,828m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,446100m3
15Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT22,234m3
16Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT1,373m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,189100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,122tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT1,356m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,127100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,129tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT1,193m3
23Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,354tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT39,456m2
25Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,354tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,91100m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT18,9m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12,74m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT57,2m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT147,12m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT18,07m2
32Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT10,8m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT7,8m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT7,8m2
35Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT275,21m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT70,37m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT766,1m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT566,058m2
39Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 vữa XM mác 50Chương V E-HSMT64,321m2
40Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 vữa XM mác 50Chương V E-HSMT77,041m2
41Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm kính (bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT15,84m2
42Sản xuất lắp dựng khung sắt bảo vệ (bao gồm sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT5,76m2
43Thi công vách ngăn bằng tấm compactChương V E-HSMT7,65m2
44Sản xuất lắp dựng máng rửa tay InoxChương V E-HSMT12m
45Lắp đặt tủ điện âm tườngChương V E-HSMT1hộp
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT3cái
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT38hộp
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT16cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT6cái
52Lắp đặt ổ cắm baChương V E-HSMT6cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT12bộ
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT13bộ
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT8bộ
56Lắp đặt quạt ốp trầnChương V E-HSMT9cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V E-HSMT10m
58Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT40m
59Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT60m
60Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT360m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT240m
62Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V E-HSMT1sứ
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V E-HSMT0,36100m
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mmChương V E-HSMT168cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,32100m
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmChương V E-HSMT21cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT0,6100m
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V E-HSMT21cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT0,56100m
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmChương V E-HSMT21cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT15bộ
73Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT15cái
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT30bộ
76Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT15cái
77Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V E-HSMT12cái
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,207100m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT5,656m3
80Bê tông lót đá 4x6 mác 50Chương V E-HSMT1,846m3
81Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V E-HSMT4,296m3
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT28,121m2
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT7,58m2
84Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT7,58m2
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,121100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,067tấn
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT0,121m3
88Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V E-HSMT0,393m3
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT7cái
D XÂY DỰNG SÂN CHƠI
1Đào san đất trong phạm vi Chương V E-HSMT2,657100m3
2Bê tông lót đá 4x6 mác 50Chương V E-HSMT21,254m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3cmChương V E-HSMT265,68m2
E XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT10,05m3
2Bê tông lót đá 4x6 mác 50Chương V E-HSMT2,01m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V E-HSMT9,648m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT1,608m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,241100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,145tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT2,412m3
8Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT4,68m3
9Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V E-HSMT2,43m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT117m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT32,4m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT28,14m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT177,54m2
14SXLD chông sắt tường rào (bao gồm sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT5,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5300000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).52
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).32
3 Công nhân xây dựng lành nghề 8 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 6 Tấn2
2 Máy đào dung tích 1
3 Cần cẩu Sức nâng: ≥ 6 Tấn1
4 Máy trộn vữa, trộn bê tông dung tích: ≥ 250 lít2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: ≥ 1,0Kw2
6 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5,0Kw1
7 Máy hàn Công suất: ≥ 23Kw1
8 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,5Kw1
9 Dàn giáo thép Làm sàn thao tác, chống đỡ...150
10 Ván khuôn Làm khuôn định hình cho bê tông ...150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->