Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Nắc Pheo, khối 9, thị trấn Cầu Giát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261100-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Nắc Pheo, khối 9, thị trấn Cầu Giát
Số hiệu KHLCNT 20211261050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 10:06:00 đến ngày 2021-12-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,305,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0958266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.191653E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục tương tự với các hạng mục chủ yếu của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.113.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.227.714.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy hưởng hoặc chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông kèm theo bồ dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 0,4m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: ≥ 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh sắt.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 108 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất: ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Nắc Pheo, khối 9, thị trấn Cầu Giát
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Nắc Pheo, khối 9, thị trấn Cầu Giát
04 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm , địa chỉ: Xóm 13, xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm Đ/c: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thái Toàn Phương - Thẩm tra HS thiết kê, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tang huyện Quỳnh Lưu; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Hưng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm , địa chỉ: Xóm 13, xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm Đ/c: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Nếu nhà thầu không nộp Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm Đ/c: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cầu Giát Đ/c: Thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm Đ/c: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Quỳnh Lưu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất không thích hợp bằng thủ công ( 5% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV328,725m3
2Đào đất không thích hợp bằng máy ( 95% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV29,585100m3
3Mua đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV12.234,988m3
4Đắp nền đường bằng đầm cóc đạt K95 ( 5% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,931100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương IV98,377100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công ( 10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,676m3
7Đào khuôn đường bằng máy ( 90% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,051100m3
8Làm móng đường bằng đá Base dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương IV4,966100m3
9Làm móng đường bằng đá 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương IV23,478100m2
10Cấp phối tự nhiên tạo phẳng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,174100m3
11Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV2.347,79m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV2,02100m2
13Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương IV469,56m3
B VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH, BÓ HÈ
1Bê tông nền vỉa hè M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV151,801m3
2Vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương IV1.518,01m2
3Lát gạch Bloock vỉa hè, gạch 6cmMô tả kỹ thuật theo chương IV1.518,01m2
4Đào móng bồn cây xanh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,236m3
5Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương IV0,212100m2
6Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,668m3
7Xây bồn cây bằng gạch chỉ vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,802m3
8Đắp đất nền móng đạt K90Mô tả kỹ thuật theo chương IV18,981m3
9Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương IV12m3
10Trông cây Sấu hoặc cây Xoài hoặc tường đương có đường kính thân 17-19cm; cây cao 5-6m; bao gồm Công đào hố móng; lấp móng; trồng cây; chăm sóc cây đến khi cây sống và sinh trưởng tốtMô tả kỹ thuật theo chương IV48cây
11Đào móng bó hè, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,635m3
12Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương IV1,142100m2
13Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,996m3
14Xây bó hè bằng gạch chỉ vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,567m3
15Đắp đất nền móng đạt K90Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,878m3
16Đào móng bó vỉa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương IV24,077m3
17Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương IV1,109100m2
18Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,408m3
19Vữa đệm vỉa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV194,079m2
20Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương IV4,279100m2
21Cốt thép bó vỉa DMô tả kỹ thuật theo chương IV0,058tấn
22Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương IV37,468m3
23Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương IV554,51cấu kiện
24Sản xuất cửa sắt cửa thép lưới chắc rácMô tả kỹ thuật theo chương IV0,051tấn
25Lắp đặt cửa thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương IV0,051tấn
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất không thích hợp bằng thủ công ( 10% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV62,79m3
2Đào đất không thích hợp bằng máy ( 90% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,651100m3
3Mua đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV2.308,501100m3
4Đắp nền móng mương công trình bằng đầm cóc 10% KL, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,179100m3
5Đắp đất nền móng mương bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,615100m3
6Ván khuôn bê tông lót móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,212100m2
7Bê tông lót đá 4x6 M100 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV72,936m3
8Ván khuôn cho bê tông móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV2,917100m2
9Bê tông móng mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV145,864m3
10Xây tường mương bằng gạch chỉ vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương IV176,886m3
11Da trát tường mương bằng vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương IV997,323m2
12Ván khuôn mũ mố mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV8,242100m2
13Cốt thép mũ mố mương D Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,184tấn
14Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương IV69,959m3
15Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV3,072100m2
16Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương IV4,622tấn
17Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV3,067tấn
18Bê tông tấm đan mương đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương IV61,69m3
19Lắp đặt tấm đan đúc sẵn mương dọc bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương IV474cấu kiện
20Lắp đặt tấm đan đúc sẵn mương dọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương IV255cái
21Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp giấy 3 nhựaMô tả kỹ thuật theo chương IV39,145m2
22Đào hố móng, đất cấp 3 bằng thủ công, 5% Kl, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương IV44,944m3
23Đào hố móng, đất cấp 3 bằng máy, 95% Kl, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,539100m3
24Đắp trả hố móng bằng đầm cóc, K95Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,996100m3
25Đá dăm 4x6 đệm móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV39,95m3
26Ván khuôn cho bê tông lót móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,545100m2
27Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV59,925m3
28Ván khuôn mương cho bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương IV22,386100m2
29Bê tông cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV301,516m3
30Cốt thép tường thân cống DMô tả kỹ thuật theo chương IV17,353tấn
31Cốt thép tường thân cống D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2,844tấn
32Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp giấy 3 nhựaMô tả kỹ thuật theo chương IV32,317m2
33Ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương IV0,11100m2
34Cốt thép tấm đan hố ga DMô tả kỹ thuật theo chương IV0,056tấn
35Cốt thép tấm đan hố ga D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,153tấn
36Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,08m3
37Lắp đặt tấm đan hố ga bằng máy cẩuMô tả kỹ thuật theo chương IV8cấu kiện
38Đào hố móng đất cấp 3, bằng thủ công, 10% Kl, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,953m3
39Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy, 90% Kl, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,356100m3
40Đắp trả hố móng bằng đầm cóc đạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,132100m3
41Ván khuôn bê tông lót giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương IV0,072100m2
42Bê tông lót M100 đá 4x6 giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương IV2,7m3
43Ván khuôn giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương IV1,506100m2
44Bê tông giếng thu M250Mô tả kỹ thuật theo chương IV23,4m3
45Ván khuôn mũ mố giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương IV0,24100m2
46Cốt thép mũ mố giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương IV0,738tấn
47Bê tông mũ mố M250 giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương IV2,28m3
48Ván khuôn tấm đan giếng thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,086100m2
49Cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương IV0,089tấn
50Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mm giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương IV0,125tấn
51Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương IV1,728m3
52Lắp dựng tấm đan đúc sẵn giếng thu bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương IV24cấu kiện
53Đào hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 3 ( 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,471m3
54Đào hố móng cống bằng máy, đất cấp 3 ( 95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,471100m3
55Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương IV0,016100m2
56Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,938m3
57Ván khuôn móng+ thân cống + mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương IV0,298100m2
58Bê tông móng cống M250Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,412m3
59Bê tông thân tường cống M250Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,608m3
60Bê tông mũ mố cống M250Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,072m3
61Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương IV0,056tấn
62Ván khuôn tấm đan cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,027100m2
63Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,313m3
64Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương IV0,056tấn
65Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,148tấn
66Lắp dựng tấm đan cống hộp bằng máy cẩuMô tả kỹ thuật theo chương IV7cấu kiện
67Đắp đất hố móng bằng đầm cóc đạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,904100m3
68Đắp bãi đúc bằng đầm cóc đạt K95 ( 5% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,728100m3
69Đắp đất bãi đúc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV13,823100m3
D ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào hố móng cột điện đất C3, bằng thủ công 30% KlMô tả kỹ thuật theo chương IV8,177m3
2Đào hố móng cột điện đất C3, bằng máy 70% KlMô tả kỹ thuật theo chương IV0,191100m3
3Đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương IV1,95m3
4Ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,938100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,22m3
6Đắp trả hố móng bằng đầm cóc đạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,109100m3
7Cột bê tông li tâm PC (10m-190-3,5) tính trên phương tiện bên muaMô tả kỹ thuật theo chương IV23cột
8Vận chuyển từ Vinh về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV2chuyến
9Bốc xếp cột điện trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV23cấu kiện
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV23cột
11Dây cáp điện vặn xoắn 4x70 - CadisunMô tả kỹ thuật theo chương IV554,14md
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,554km/dây
13Lăp đạt các loại Móc treo cáp; ghíp nối cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương IV7bộ
14Lăp đạt các loại Móc treo cáp; ghíp nối cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương IV9bộ
15Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,48m3
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV1,210cọc
17Cọc tiếp địa, L63x63x6mm, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương IV171,6kg
18Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D40,12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,55100kg
19Dây thép nối đất, Dây thép nối vào chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV54,96m
20Dây trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương IV9m
21Đầu cốt nhômMô tả kỹ thuật theo chương IV6Cái
22Ghíp nối cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương IV24Cái
23Tấm nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương IV6Cái
24Bu lông, ê cu D16Mô tả kỹ thuật theo chương IV12Bộ
25Thủ tục đấu nối Điện Lực phụ kiện kèm theo, công lắp đặt, hồ sơ đấu nối, nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình (đảm bảo Quy định của Điện Lực)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1CT
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng bằng thủ công (30% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV55,98m3
2Đào móng bằng máy (70% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,306100m3
3Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương IV48,983m3
4Đắp trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương IV41,985m3
5Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,06100m
6Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,605100m
7Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,21100m
8Cút, nối, chếch nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
9Cút, nối, chếch nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV9cái
10Cút, nối, chếch nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV35cái
11Măng sông nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV35cái
12Nút bịt D32Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
13Nút bịt D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
14Tê chuyển 34 -21Mô tả kỹ thuật theo chương IV35cái
15Lắp đặt khóa D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV35cái
16Lắp đặt khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
17Lắp đặt khóa D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
18Thủ tục đấu nối đường ống nước, nghiệm thu bàn giao công trình (đảm bảo Quy định của nhà máy nước Quỳnh Lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0958266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.191653E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục tương tự với các hạng mục chủ yếu của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.113.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.227.714.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy hưởng hoặc chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông kèm theo bồ dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
2 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 0,4m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
3 Máy lu bánh sắt. - Đặc điểm thiết bị: ≥ 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
4 Máy lu bánh sắt. - Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
5 Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 108 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
6 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Công suất: ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
7 Đầm cóc * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
8 Đầm dùi * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->