Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Nắc Pheo, khối 9, thị trấn Cầu Giát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Nắc Pheo, khối 9, thị trấn Cầu Giát |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 10:06:00 đến ngày 2021-12-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,305,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0958266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.191653E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục tương tự với các hạng mục chủ yếu của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.113.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.227.714.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy hưởng hoặc chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông kèm theo bồ dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 0,4m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh sắt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh sắt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 108 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Công suất: ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Nắc Pheo, khối 9, thị trấn Cầu Giát Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Nắc Pheo, khối 9, thị trấn Cầu Giát 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Nếu nhà thầu không nộp Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm
Đ/c: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cầu Giát Đ/c: Thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm Đ/c: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Quỳnh Lưu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công ( 5% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 328,725 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng máy ( 95% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,585 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12.234,988 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng đầm cóc đạt K95 ( 5% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,931 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 98,377 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công ( 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,676 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy ( 90% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,051 | 100m3 |
| 8 | Làm móng đường bằng đá Base dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,966 | 100m3 |
| 9 | Làm móng đường bằng đá 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,478 | 100m2 |
| 10 | Cấp phối tự nhiên tạo phẳng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,174 | 100m3 |
| 11 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.347,79 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,02 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 469,56 | m3 |
| B | VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH, BÓ HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền vỉa hè M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 151,801 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.518,01 | m2 |
| 3 | Lát gạch Bloock vỉa hè, gạch 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.518,01 | m2 |
| 4 | Đào móng bồn cây xanh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,236 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,212 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,668 | m3 |
| 7 | Xây bồn cây bằng gạch chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,802 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng đạt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,981 | m3 |
| 9 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | m3 |
| 10 | Trông cây Sấu hoặc cây Xoài hoặc tường đương có đường kính thân 17-19cm; cây cao 5-6m; bao gồm Công đào hố móng; lấp móng; trồng cây; chăm sóc cây đến khi cây sống và sinh trưởng tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48 | cây |
| 11 | Đào móng bó hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,635 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,142 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,996 | m3 |
| 14 | Xây bó hè bằng gạch chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,567 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng đạt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,878 | m3 |
| 16 | Đào móng bó vỉa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,077 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,109 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,408 | m3 |
| 19 | Vữa đệm vỉa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 194,079 | m2 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,279 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép bó vỉa D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,058 | tấn |
| 22 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37,468 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 554,51 | cấu kiện |
| 24 | Sản xuất cửa sắt cửa thép lưới chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,051 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cửa thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,051 | tấn |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công ( 10% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 62,79 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng máy ( 90% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,651 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.308,501 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng mương công trình bằng đầm cóc 10% KL, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,179 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng mương bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,615 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,212 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M100 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 72,936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,917 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 145,864 | m3 |
| 10 | Xây tường mương bằng gạch chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 176,886 | m3 |
| 11 | Da trát tường mương bằng vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 997,323 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,242 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố mương D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,184 | tấn |
| 14 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 69,959 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,072 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,622 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,067 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 61,69 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn mương dọc bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 474 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn mương dọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 255 | cái |
| 21 | Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp giấy 3 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39,145 | m2 |
| 22 | Đào hố móng, đất cấp 3 bằng thủ công, 5% Kl, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44,944 | m3 |
| 23 | Đào hố móng, đất cấp 3 bằng máy, 95% Kl, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,539 | 100m3 |
| 24 | Đắp trả hố móng bằng đầm cóc, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,996 | 100m3 |
| 25 | Đá dăm 4x6 đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39,95 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông lót móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,545 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 59,925 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mương cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,386 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 301,516 | m3 |
| 30 | Cốt thép tường thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,353 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường thân cống D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,844 | tấn |
| 32 | Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp giấy 3 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,317 | m2 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,11 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,056 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan hố ga D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,153 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,08 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng máy cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cấu kiện |
| 38 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng thủ công, 10% Kl, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,953 | m3 |
| 39 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy, 90% Kl, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,356 | 100m3 |
| 40 | Đắp trả hố móng bằng đầm cóc đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,132 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông lót giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,072 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót M100 đá 4x6 giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,7 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,506 | 100m2 |
| 44 | Bê tông giếng thu M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,4 | m3 |
| 45 | Ván khuôn mũ mố giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,24 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép mũ mố giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,738 | tấn |
| 47 | Bê tông mũ mố M250 giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,28 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan giếng thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,086 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,089 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mm giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,125 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,728 | m3 |
| 52 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn giếng thu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | cấu kiện |
| 53 | Đào hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 3 ( 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,471 | m3 |
| 54 | Đào hố móng cống bằng máy, đất cấp 3 ( 95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,471 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,016 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,938 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng+ thân cống + mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,298 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,412 | m3 |
| 59 | Bê tông thân tường cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,608 | m3 |
| 60 | Bê tông mũ mố cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,072 | m3 |
| 61 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,056 | tấn |
| 62 | Ván khuôn tấm đan cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,027 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,313 | m3 |
| 64 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,056 | tấn |
| 65 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,148 | tấn |
| 66 | Lắp dựng tấm đan cống hộp bằng máy cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cấu kiện |
| 67 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,904 | 100m3 |
| 68 | Đắp bãi đúc bằng đầm cóc đạt K95 ( 5% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,728 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bãi đúc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,823 | 100m3 |
| D | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào hố móng cột điện đất C3, bằng thủ công 30% Kl | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,177 | m3 |
| 2 | Đào hố móng cột điện đất C3, bằng máy 70% Kl | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,938 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,22 | m3 |
| 6 | Đắp trả hố móng bằng đầm cóc đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,109 | 100m3 |
| 7 | Cột bê tông li tâm PC (10m-190-3,5) tính trên phương tiện bên mua | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23 | cột |
| 8 | Vận chuyển từ Vinh về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | chuyến |
| 9 | Bốc xếp cột điện trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23 | cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23 | cột |
| 11 | Dây cáp điện vặn xoắn 4x70 - Cadisun | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 554,14 | md |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,554 | km/dây |
| 13 | Lăp đạt các loại Móc treo cáp; ghíp nối cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | bộ |
| 14 | Lăp đạt các loại Móc treo cáp; ghíp nối cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | bộ |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,48 | m3 |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,2 | 10cọc |
| 17 | Cọc tiếp địa, L63x63x6mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 171,6 | kg |
| 18 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D40,12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,55 | 100kg |
| 19 | Dây thép nối đất, Dây thép nối vào chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54,96 | m |
| 20 | Dây trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | m |
| 21 | Đầu cốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | Cái |
| 22 | Ghíp nối cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | Cái |
| 23 | Tấm nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | Cái |
| 24 | Bu lông, ê cu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | Bộ |
| 25 | Thủ tục đấu nối Điện Lực phụ kiện kèm theo, công lắp đặt, hồ sơ đấu nối, nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình (đảm bảo Quy định của Điện Lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | CT |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công (30% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 55,98 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy (70% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,306 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48,983 | m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,985 | m3 |
| 5 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,06 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,605 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,21 | 100m |
| 8 | Cút, nối, chếch nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 9 | Cút, nối, chếch nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | cái |
| 10 | Cút, nối, chếch nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | cái |
| 12 | Nút bịt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 13 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 14 | Tê chuyển 34 -21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khóa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 18 | Thủ tục đấu nối đường ống nước, nghiệm thu bàn giao công trình (đảm bảo Quy định của nhà máy nước Quỳnh Lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0958266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.191653E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục tương tự với các hạng mục chủ yếu của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.113.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.227.714.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy hưởng hoặc chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông kèm theo bồ dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 2 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 0,4m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh sắt. | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh sắt. | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 5 | Máy ủi | - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 108 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Công suất: ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 7 | Đầm cóc | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 8 | Đầm dùi | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi