Gói thầu: Nâng cấp Trường Tiểu học xã Lương Năng, huyện Văn Quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261369-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Nâng cấp Trường Tiểu học xã Lương Năng, huyện Văn Quan
Số hiệu KHLCNT 20211244667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG, thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 10:38:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,830,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Nâng cấp Trường Tiểu học xã Lương Năng, huyện Văn Quan
Nâng cấp Trường Tiểu học xã Lương Năng, huyện Văn Quan
06 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình MTQG, thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư xây dựng An Khánh VQ - Số 12A, Dãy B3, Khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn, thôn Tân Lập, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụnghạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng, máy đào Chương V E-HSMT3,5453100m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT13,889m3
3Ván khuôn đài móngChương V E-HSMT6,1334100m2
4Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT1,6594100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT41,793m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,7388tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,652tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT4,8751tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT23,4884m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT87,3977m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT1,1818100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,849100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT24,2567m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,8783100m3
15Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,8783100m3/ 1km
16Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,0275100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT12,8938m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2612tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,1175tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,5329tấn
21Ván khuôn dầm Tầng 2Chương V E-HSMT1,0901100m2
22Ván khuôn dầm Tầng máiChương V E-HSMT1,1703100m2
23Bê tông dầm tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,9906m3
24Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT12,873m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8794tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,4661tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,5748tấn
28Ván khuôn gỗ sàn tầng 2Chương V E-HSMT2,6037100m2
29Ván khuôn gỗ sàn tầng máiChương V E-HSMT3,4851100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT63,7009m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,9155tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,7737100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,8405m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4375tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3054tấn
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,2766100m2
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,6294m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2697tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1079tấn
40Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 220cm, cao Chương V E-HSMT108,0182m3
41Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm -, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,891m3
42Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT2,9645m3
43Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT17,0147m3
44Sản xuất xà gồ thépChương V E-HSMT1,0534tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,0534tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT98,13841m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT102,911m2
48Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT102,911m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V E-HSMT3,4021100m2
50Tôn úp nóc, úp sườnChương V E-HSMT63,2md
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT601,301m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT618,52m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT608,88m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT76,638m2
55Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT136,4208m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT115,86m2
57Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT58,608m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT196,88m
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.478,506m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT665,2578m2
61Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 600x600, XM PCB40Chương V E-HSMT512,1968m2
62Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V E-HSMT26,508m2
63Gia công và lắp đặt lan can inox cầu thangChương V E-HSMT103,9118kg
64Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 5 ly, mở quayChương V E-HSMT45,36m2
65Phụ kiện kim khí cửa D1Chương V E-HSMT14bộ
66Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh, kính dày 5 ly, mở quayChương V E-HSMT90,72m2
67Phụ kiện kim khí cửa S1, S2Chương V E-HSMT28bộ
68Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính dày 5 lyChương V E-HSMT12,96m2
69Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT105,841m2 cấu kiện
70Lắp dựng vách kính nhựa lõi thépChương V E-HSMT12,96m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,9641tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT90,72m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT40,93821m2
74Sản xuất thang lên máiChương V E-HSMT0,026tấn
75Lắp dựng thang lên máiChương V E-HSMT1,25m2
76Cửa tôn máiChương V E-HSMT0,6724m2
77Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V E-HSMT6,92161m3 đất nguyên thổ
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,163m3
79Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT6,0255m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,3386m3
81Gia công và lắp đặt lan can hành lang bằng inoxChương V E-HSMT287,9024kg
82Lát đá bậc tam cấpChương V E-HSMT40,725m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT6,9024m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT6,9024m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V E-HSMT6,4015100m2
86Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiChương V E-HSMT0,584100m
87Lắp đặt côn nhựa, cút nhựa PVC D90Chương V E-HSMT40cái
88Rọ chắn rácChương V E-HSMT8cái
89Đai giữ ốngChương V E-HSMT40cái
90đèn led hộp s8 bóng 1x54w-1,2mChương V E-HSMT56bộ
91đèn đui gắn tường e27, bóng led compact đui vặn xoáy (12W)Chương V E-HSMT13bộ
92Lắp đặt quạt trần 1x100wChương V E-HSMT14cái
93Tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 MODUL lắp âm tườngChương V E-HSMT8bộ
94Tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 lắp âm tườngChương V E-HSMT2bộ
95Con sơn sứ đỡ cápChương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt công tắc đơnChương V E-HSMT4cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT10cái
98Lắp đặt công tắc hai cựcChương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250wChương V E-HSMT32cái
100Lắp đặt MCB 1p-10AChương V E-HSMT8cái
101Lắp đặt MCB 1p-16AChương V E-HSMT16cái
102Lắp đặt MCB 1p-20AChương V E-HSMT1cái
103Lắp đặt MCB 3p-25AChương V E-HSMT1cái
104Lắp đặt MCB 3p-32AChương V E-HSMT1cái
105Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT450m
106Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT280m
107Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT165m
108Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mmChương V E-HSMT40m
109Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mmChương V E-HSMT8m
110Lắp đặt ống bảo hộ D16Chương V E-HSMT350m
111Lắp đặt ống bảo hộ D20Chương V E-HSMT220m
112Lắp đặt ống bảo hộ D25Chương V E-HSMT140m
113Đào đất rãnh chống sét rộng Chương V E-HSMT81m3 đất nguyên thổ
114Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Chương V E-HSMT8m3
115Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mChương V E-HSMT7cái
116ống sứ quả bầu D200Chương V E-HSMT7cái
117Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mChương V E-HSMT8cọc
118Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10Chương V E-HSMT70m
119Dây thép tiếp địa 40x4Chương V E-HSMT25m
120Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50Chương V E-HSMT31cái
121Tiêu lệch + nối quy PCCCChương V E-HSMT2bộ
122Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình)Chương V E-HSMT4bình
123Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình)Chương V E-HSMT4bình
124Hộp đặt bình chữa cháy (KT:890x400x200)Chương V E-HSMT2cái
125Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT3,402100m2
126Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT6,9652m3
127Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT11,49m3
128Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT3,4167tấn
129Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT7,7552m3
B CẢI TẠO NHÀ 10 PHÒNG HỌC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Chương V E-HSMT98,5824m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ(trong nhà)Chương V E-HSMT135,174m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Chương V E-HSMT971,0218m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Chương V E-HSMT690,6652m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT745,12m2
6Cạo sạch bề mặt sơn trên cửa gỗ cũ để sơn lạiChương V E-HSMT474,5592m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT46,08m2
8Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V E-HSMT386,4042m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT12,0393m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT2,0187m3
11Tháo toàn bộ thiết bị điện cũChương V E-HSMT20công
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT24,3004m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT24,3004m3
14Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,2816m3
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT103,7024m2
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT135,174m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.074,7242m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.570,9592m2
19Lát nền gạch liên doanh KT 600x600, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT46,08m2
20Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,0369tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,0369tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT110,0736m2
23Sơn lại cửa gỗ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT474,5592m2
24Lợp lại tôn mái bằng tấm lợp liên doanh dày 0.42mmChương V E-HSMT386,4042m2
25Thay vách nhựa lõi thépChương V E-HSMT15,792m2
26Lắp dựng vách kính mặt tiềnChương V E-HSMT15,792m2
27Lắp dựng dàn giáo trong nhà Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT1,3517100m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT6,8269100m2
29Gia cố tay vịn bị lung layChương V E-HSMT15công
30Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT3,864100m2
31đèn led hộp s8 bóng 1x54w-1,2mChương V E-HSMT72bộ
32đèn đui gắn tường e27, bóng led compact đui vặn xoáy (12W)Chương V E-HSMT11bộ
33Lắp đặt quạt trần 1x100wChương V E-HSMT18cái
34Tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 MODUL lắp âm tườngChương V E-HSMT10bộ
35Tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 lắp âm tườngChương V E-HSMT2bộ
36Con sơn sứ đỡ cápChương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt công tắc đơnChương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT10cái
39Lắp đặt công tắc hai cựcChương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250wChương V E-HSMT38bảng
41Lắp đặt MCB 1p-10AChương V E-HSMT10cái
42Lắp đặt MCB 1p-16AChương V E-HSMT20cái
43Lắp đặt MCB 1p-20AChương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt MCB 3p-25AChương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt MCB 3p-32AChương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT650m
47Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT350m
48Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT250m
49Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mmChương V E-HSMT40m
50Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mmChương V E-HSMT8m
51Lắp đặt ống bảo hộ D16Chương V E-HSMT450m
52Lắp đặt ống bảo hộ D20Chương V E-HSMT250m
53Lắp đặt ống bảo hộ D25Chương V E-HSMT180m
54Đào đất rãnh chống sét rộng Chương V E-HSMT81m3 đất nguyên thổ
55Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Chương V E-HSMT8m3
56Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mChương V E-HSMT11cái
57ống sứ quả bầu D200Chương V E-HSMT11cái
58Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mChương V E-HSMT8cọc
59Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10Chương V E-HSMT93m
60Dây thép tiếp địa 40x4Chương V E-HSMT25m
61Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50Chương V E-HSMT43cái
62Tiêu lệch + nối quy PCCCChương V E-HSMT4bộ
63Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình)Chương V E-HSMT8bình
64Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình)Chương V E-HSMT8bình
65Hộp đặt bình chữa cháy (KT:890x400x200)Chương V E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy phát điện >= 5KVA1
3 Máy đầm cóc >= 70Kg1
4 Máy hàn >= 14KW1
5 Máy trộn bê tông >= 250l1
6 Máy trộn vữa >= 150l1
7 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
8 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
9 Ô tô tự đổ >= 5T1
10 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
12 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->